Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức trên, hãy viết 2 đơn thức có cùng phần biến với đơn thức trên?. Đơn thức đồng dạngHai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cú hệ số khỏc 0 và
Trang 22 Cho đơn thức 3xy2z
1 Thế nào là đơn thức?
Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức trên, hãy viết 2 đơn thức có cùng phần biến với đơn thức
trên?
ễn tập kiến thức cũ
Trang 3- 7 x2yz ; x2yz
Phần hêê sô Phần biến
Khác 0 Giống nhau
Hai đơn thức như thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
Đáp án
Trang 4Tiết 54: Bài 4
Nôôi dung bài mới
Trang 51 Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
cú hệ số khỏc 0 và cú cựng phần biến
Hai số: -6 ; 7 có
ph i là hai đơn ả thức đồng dạng không? Vì sao?
7 =
-6 = -6 x 0 y 0
7 x 0 y 0
Chuự yự:
Caực soỏ (khaực 0) ủửụùc coi laứ nhửừng
ủụn thửực ủoàng daùng
Vớ d : ụ
2
1 Đơn thức đồng dạng
Trang 61 Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cĩ
hệ số khác 0 và cĩ cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức
đồng dạng
Khi thảo luận nhóm:
Bạn Sơn nói: “0,9xy 2 và 0,9x 2 y là
hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói:“Hai đơn thức trên
không đồng dạng”
Ý kiến của em?
? Ai ung ? đ
1 Đơn thức đồng dạng
Trang 7Bài tập 15 (Trang 34): Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
x2y;
− 5
3
1
5
− x2y;
xy2; -2 xy2; 1
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Bài tập 15* Có ba nhóm đơn thức đồng dạng:
Nhóm 3:
7
9 ;
Luyêơn tâơp 1
Trang 81 Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức cú hệ số khỏc 0 và cú cựng
phần biến
Chuự yự: Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ nhửừng
ủụn thửực ủoàng daùng
• Nhaộc laùi tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng :
a b + a c = ? (b + c) a
Cho hai biểu thức số: A = 2.72.55 và
B = 72.55
A + B =
= (2+1).7 2 55
= 3.72 55
Gi i ả
*Ví dụ 1 : ể cộng đơn thức 2xĐ 2 y với đơn thức
3x 2 y ta làm nh sau :
* Ví dụ 2 : ể trừ hai đơn thức 10xyĐ 2 và 7xy 2
ta làm nh sau :
2x 2 y + 3x 2 y = (2 + 3)x 2 y = 5x 2 y
Ta nói đơn thức 5x 2 y là tổng của hai đơn thức
2x 2 y và 3x 2 y
10xy 2 – 7xy 2
Ta nói đơn thức 3xy 2 là hiệu của hai đơn thức
10xy 2 và 7xy 2
= 3xy 2
= (10 - 7)xy 2
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bằng cách làm tương tự thực hiợ̀n cụ̣ng , trừ
các đơn thức sau
2 7 2 55 + 7 2 55
(b - c) a
-p d
A ung: ̣ Tinh A + B ́
2 Cụờng trừ đơn thức đụ̀ng dạng
Trang 9* Ví dụ 3: Tính giá tri của biờ̉u thức sau tại
x = 1 và y = - 1 :
Vọ̃y: ể cộng ( Đ hay trừ ) các đơn thức đồng dạng ta làm nh sau:
1 Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
cú hệ số khỏc 0 và cú cựng phần biến
Chuự yự: Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ
nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng
* Ví dụ 1 : ể cộng đơn thức 2xĐ 2 y với đơn thức
x 2 y ta làm nh sau :
* Ví dụ 2 : ể trừ hai đơn thức 3xyĐ 2 và 7xy 2
ta làm nh sau :
2x 2 y + 3x 2 y = ( 2 + 3 )x 2 y = 5x 2 y
Ta nói đơn thức 5x 2 y là tổng của hai đơn thức
2x 2 y và 3x 2 y
10xy 2 – 7xy 2 = ( 10 - 7 )xy 2 = 3xy 2
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Muụ́n cụ̣ng (hay trừ) hai đơn thức đụ̀ng dạng
+ Cụ̣ng ( hay trư ) các hợ̀ sụ + Giữ nguyờn phõ̀n biờ́n
x y 5x y + (-7).x y +
x y + 5x y + (-7)x y
Gi i ả
[ ] 5
= 1 + 5 + (-7) x y
5
= - x y
Thay x = 1 ; y = -1 vào kờ́t quả ta được :
5
- x y = - 1 (-1) = 15
Vọ̃y khi x = 1 ; y = -1 thì giá tri của biờ̉u
2 Cụụng trừ đơn thức đồng dạng
Trang 10Trò chơi: Truy tìm danh nhân
Hãy thực hiện phép tính dưới đây để tìm ra tên danh nhân theo từng chữ cái:
2
6x y
− 10xy 2 8x y2 16x y2 7xyz 5x y 2 xyz − 6xy2
Trang 11Đào Duy Từ (1572 - 1634)
Là nhà quân sự và nhà văn hoá,danh thần thời chúa Nguyễn Phúc Nguyên, người có công giúp chúa Nguyễn xây
dựng cơ nghiệp ở Đàng Trong Đào Duy Từ, hiệu là Lộc Khê, quê ở làng Hoa Trai, huyện Ngọc Sơn (nay là Vân Trai, Tĩnh Gia,
Thanh Hoá) vốn là người tinh thông sử sách, có tài văn võ nhưng không được đi thi vì là con nhà ca xướng Ông uất ức rời quê hương vào Đàng Trong
lập nghiệp Tên ông được đặt cho rất nhiều trường học trong đó
có trường THPT Đào Duy Từ ở Đồng Hới – Quảng
Bình
Trang 12* Lý thuyết:
-Nắm vưng thế nào là đơn thức đồng dạng.
- Nắm quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
* Bài tập :
- Vận dụng tốt quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài tập 16, 17, 19, 20 (SGK - trang36 )
Chuẩn bị tr ớc luyện tập: Tính giá trị của biểu thức, tính tích các
đơn thức ; tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng.
Hướng dõ̃n vờ̀ nhà