Giảm khi nghỉ hoặc sử dụng Nitroglycerine ° CĐTN không điển hình có thể có bệnh : Chỉ 2 trong 3 tiêu chuẩn trên ° Đau ngực không do tim : Chỉ một hay không có tiêu chuẩn trên TL : Diam
Trang 1BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG
(Diagnosis and management of chronic coronary artery disease in clinical practice)
PGS TS Phạm Nguyễn Vinh Viện Tim TP Hồ Chí Minh
Trang 2T(-), ST < 1 mm nhiều chuyển đạo trước ngực
Không rối loạn vận động vùng Thất và nhĩ không lớn
Hình ảnh siêu âm rất mờ (p = 82 kg)
Trang 55
KHẢ NĂNG BỊ BĐMV CHỈ DỰA VÀO TRIỆU CHỨNG
CƠ NĂNG, THEO TUỔI VÀ GIỚI TÍNH
(Năm) không do BĐMV điển hình điển hình
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
Trang 66
PHÂN LOẠI LÂM SÀNG CĐTN
° CĐTN điển hình (chắc chắn)
1 Đau, tức sau xương ức với tính chất cơn đau
và thời gian điển hình
2 Xẩy ra khi gắng sức hoặc stress tình cảm
3 Giảm khi nghỉ hoặc sử dụng Nitroglycerine
° CĐTN không điển hình (có thể có bệnh) : Chỉ 2 trong 3 tiêu chuẩn
trên
° Đau ngực không do tim : Chỉ một hay không có tiêu chuẩn trên
TL : Diamond, JACC, 1983 (45)
Trang 77
ECG LÚC NGHỈ VÀ X QUANG NGỰC
° > 50% bệnh nhân CĐTN ổn định có ECG lúc nghỉ bình thường
° Trong cơn đau, ECG cũng bình thường ở 50% trường hợp
° Bệnh nhân đã có sẵn ST - T sụp hoặc T đảo, sự bình thường lại các sóng này trong cơn đau : dấu hiệu BĐMV *
° Lọan nhịp nhanh, Blốc nhĩ thất, Blốc bán nhánh trái trước, Blốc nhánh trong cơn đau : cần chụp ĐMV
° Vôi hóa ĐMV khi soi X Quang ( BĐMV) :
Độ nhậy 40%
Độ chuyên biệt 94%
TL : Heart Disease, ed E.Braunwald, WB Saunders Co 1992:145
Trang 8
8
ECG gắng sức
Xe đạp gắng sức ; thảm lăn gắng sức (treadmill exercise test)
Chỉ định : - khả năng trung bình BĐMV (thấp <5%; cao >
Trang 99
Chỉ số thảm lăn (Treadmill score)
Duke Treadmill score = Thời gian gắng sức - (5 x ST chênh)
Trang 103 Xạ ký gắng sức bằng Adenosine hoặc Dipyridamole khi
bệnh nhân có khả năng BĐMV mức trung bình và có kèm :
- Đang được tạo nhịp thất (mức C)
- Blốc nhánh trái (mức B)
TL : JACC Vol 33, No 7, 6/ 1999 ; p.2112
Trang 1111
Phát hiện vôi hóa ĐMV
Phương tiện :
- Chụp cắt lớp điện toán đa nhát cực nhanh
(multisliced ultrafast CT scan)
- Chụp cắt lớp điện toán tia electron (electron beam
CT scan - EBCT)
Chỉ số vôi hóa : tương quan với hẹp ĐMV do XVĐM
Độ nhậy > 90% - độ chuyên biệt : 35-38%
Giá trị tiên đoán âm 85-95%/hẹp > 50% ĐMV
TL : Fox K, Dalky C, Dialogues in Cardiovascular Medicine, Vol 7, N.2 - 2002, p 79
Trang 1212
CHỈ ĐỊNH CHỤP ĐMV/CĐTN ỔN ĐỊNH
HOẶC KHÔNG ĐAU NGỰC (1)
- CĐTN phân độ Canada III, - CĐTN phân độ Canada III,
IV dù đang điều trị nội IV cải thiện qua I, II khi điều
trị nội
nguy cơ cao khi thực hiện nhập ngày càng xấu
Trang 1313
CHỈ ĐỊNH CHỤP ĐMV/CĐTN ỔN ĐỊNH HOẶC KHÔNG ĐAU NGỰC
(2)
- Bệnh nhân đã được hồi sức - CĐTN độ I, II không đáp
thành công sau đột tử có ứng điều trị nội
nhịp nhanh thất kéo dài
hoặc NNT đa dạng không - Cá nhân mà nghề nghiệp
người khác
TL: Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001, p.388
Trang 1414
QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN BĐMV TẠI
VIỆN TIM/TP HCM
LS: - Triệu chứng cơ năng và thực thể
- Tiền sử bản thân và gia đình
- Yếu tố nguy cơ
Hội chẩn nội Chụp Động mạch vành
Trang 1818
HOLTER ECG GIÚP CHẨN ĐOÁN
TMCT YÊN LẶNG
TL: Circulation 75 [suppl 5]: 74, 1987
Trang 1919
CHẨN ĐOÁN BỆNH CƠ TIM TMCB
- Tuổi; yếu tố nguy cơ; bệnh sử
- ECG; Siêu âm tim lúc nghỉ
- Siêu âm tim Dobutamine
- Chụp ĐMV
Trang 2020
CƠ CHẾ HỞ VAN 2 LÁ DO BĐMV
Trang 2121
CƠ CHẾ HỞ VAN 2 LÁ DO BĐMV
TL : Cosgrove DM, Stewart
WJ Current Problems in Cardiology 14(7) : 353-
416, 1989
Trang 2222
CƠ CHẾ HỞ VAN 2 LÁ DO BĐMV
TL : Cosgrove DM, Stewart WJ Current Problems in Cardiology 14(7) : 353-416, 1989
Trang 2323
CHẨN ĐOÁN HỞ 2 LÁ DO BĐMV : CÁC BƯỚC
CẦN THỰC HIỆN VÀ HIỆU QUẢ
Biểu hiện lâm sàng : +
Các yếu tố nguy cơ của BĐMV (Xơ vữa động mạch) : ++
Điện tâm đồ ; Xquang ngực : +
Siêu âm tim 2D và Doppler màu : xác định hở van, cơ chế, nguyên nhân, độ nặng, chỉ định điều trị nội ngoại khoa : +++
Chụp ĐMV : +++
+ : hiệu quả ít
++ : hiệu quả trung bình
+++ : hiệu quả cao
Trang 24T(-), ST < 1 mm nhiều chuyển đạo trước ngực
Không rối loạn vận động vùng Thất và nhĩ không lớn
Hình ảnh siêu âm rất mờ (p = 82 kg)
Trang 2525
Có nên chụp ĐMV ngay (phương pháp xâm
nhập – tiêu chuẩn vàng) mà không thực hiện
CLS không xâm nhập (ECG gắng sức, Echo
gắng sức …)
Trang 2626
Chẩn đoán
Các XN cận lâm sàng nào cần thực hiện và có thể thực
hiện để giúp chẩn đoán ?
Trang 2727
Cận lâm sàng giúp chẩn đoán BĐMV
trên b/n PTN
- Chụp cắt lớp điện toán đa nhát cực nhanh (+)
(multisliced ultrafast CT scan)
- Chụp cắt lớp điện toán tia electron (-)
(electron-beam CT scan - EBCT)
Trang 2828
Kết quả chụp cắt lớp điện toán đa nhát cực nhanh
(MUCT scan) ĐMV/bn PTN (29/8/2003)
Thân chính ĐMV trái : không vôi hóa
Nhánh liên thất trước ĐMV trái : chỉ số vôi hóa 266
Nhánh mũ ĐMV trái : không vôi hóa
ĐMV phải : chỉ số vôi hóa 321
Chỉ số vôi hóa từ 100-400 :
- mảng xơ vữa vừa
- có thể hẹp có ý nghĩa ĐMV
Trang 2929
Hình ảnh MUCT của bn PTN (chụp ngày 29/8/03)
Trang 3030
Kết quả chụp ĐMV tại Viện Tim TP HCM
bn PTN (3/9/2003)
Hẹp có ý nghĩa (70-90%) chỗ xuất phát, đoạn gần và đoạn
giữa nhánh liên thất trước
Hẹp có ý nghĩa (80-90%) đoạn gần ĐMV phải và nhánh
Trang 3131
ĐIỀU TRỊ CĐTN ỔN ĐỊNH
Hai mục tiêu chính của điều trị cơn đau thắt ngực ổn định là:
1 Phòng ngừa nhồi máu cơ tim và tử vong do đó kéo dài đời sống
2 Giảm triệu chứng cơ năng (tăng chất lượng cuộc sống)
TL: Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001, p.1282
Trang 3232
ĐIỀU TRỊ CĐTN ỔN ĐỊNH : ĐIỀU TRỊ KHÔNG THUỐC
Trang 3333
ĐIỀU TRỊ NỘI CĐTN ỔN ĐỊNH
- Xác định và điều trị các yếu tố làm nặng thêm (td: THA, cường giáp, thiếu máu,
loạn nhịp nhanh, suy tim nặng, bệnh van tim phối hợp)
- Giảm các yếu tố nguy cơ, tiết chế dinh dưỡng, vận động thể lực, giảm
LDL-cholesterol dưới 100mg/dl bằng statins và tăng HDL-LDL-cholesterol bằng biện pháp thích hợp (vận động, Fibrates)
- Điều trị chống TMCB: chẹn bêta, Nitrate và ức chế calci Sử dụng UCMC cho mọi bệnh nhân*
* Heart Disease WB Saunder 6th ed 2001
N/c EUROPA ESC-Vienna 9/2003
Trang 3434
Nghiên cứu EUROPA
12218 bệnh nhân, 424 trung tâm – 4 năm
Kết quả : Perindopril 8mg/ngày giảm có ý nghĩa tử vong
tim mạch , NMCT + ngưng tim/bn suy ĐMV mạn
TL : N/c Europa ESC – Vienna 9/2003
Trang 3535
ĐIỀU TRỊ NỘI CĐTN ỔN ĐỊNH
Aspirin cho tất cả bệnh nhân suy động mạch vành mạn
Nitrates ngậm dưới lưỡi để giảm và phòng ngừa CĐTN
Ức chế calci có thể phối hợp nhằm giảm CĐTN, giảm THA, giảm suy tim
Phối hợp 3 thuốc chống CĐTN (chẹn bêta, Nitrates, ức chế calci) có thể cần khi sử dụng 2 thuốc vẫn còn CĐTN
Trang 3636
PHÁP TÁI LƯU THÔNG ĐMV
Tái lưu thông ĐMV do bệnh nhiều nhánh
- Bệnh 3 nhánh
- Rối loạn chức năng thất trái
- Bệnh thân chung ĐMV trái
Đái tháo đường ?
* Phần lớn bệnh nhân trong các nghiên cứu ngẫu nhiên
- B/n ĐTĐ: suy xét từng trường hợp
TL: Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001, p 1322
Trang 3737
LỢI ĐIỂM CỦA PHẪU THUẬT ĐMV
SO VỚI ĐIỀU TRỊ NỘI
TL: J Am Coll Cardiol 34: 730, 1999
Trang 3838
Phẫu thuật bắc cầu ĐMV
TL : Braunwald E Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001, p 1304
Trang 39- Nong ĐMV, phẫu thuật BCĐMV: ở b/n có kèm nghẽn ĐMV
- Aspirin: tăng cơn đau -> không nên dùng
TL: Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001 p.1328
Trang 4141
ĐIỀU TRỊ BCT/TMCB
- Điều trị bằng thuốc:
* Digitalis, lợi tiểu, nitrates
* UCMC, chẹn bêta, spironolactone
* Aspirin, clopidogrel, statins
- Tái lưu thông ĐMV:
Phẫu thuật BC ĐMV +++
Trang 43– Aspirin hoặc Ticlopidin, Clopidogrel
– Statins hoặc Fibrates
– Nong ĐMV hoặc phẫu thuật bắc cầu ĐMV
Trang 4444
CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ HỞ 2 LÁ DO
BỆNH ĐMV MẠN
– Điều trị nội khoa
– Phẫu thuật chương trình
* Bắc cầu ĐMV kết hợp sửa van 2 lá
hoặc thay van 2 lá
– Tử vong :
- Bắc cầu ĐMV + thay van : 12,7%*
- Bắc cầu ĐMV + sửa van : 7,6% *
TL : * WWW.ctsnet.org Society of Thoracic Surgeons Database 1997
Trang 4545
Chỉ định điều trị bn PTN
Hai lựa chọn, ngoài điều trị nội khoa cơ bản :
Phẫu thuật bắc cầu ĐMV +++ : nhánh liên thất trước,
nhánh xiên 1, nhánh bờ thấp, ĐMV phải
Nong ĐMV kèm stent ++
Trang 46* trắc nghiệm gắng sức: ECG, siêu âm, xạ ký ++
* MUCT scan ĐMV (chỉ số vôi hóa)
* chụp ĐMV
Trang 4747
KẾT LUẬN (2)
- Điều trị CĐTN ổn định, CĐTN Prinzmetal, TMCT yên lặng:
* không chẹn bêta ở CĐTN Prinzmetal
* phối hợp thuốc
* thời điểm tái lưu thông ĐMV
* UCMC Perindopril có hiệu quả trong suy ĐMV mạn
- Điều trị Hở 2 lá do BĐMV:
* phẫu thuật BC/ ĐMV
* phẫu thuật sửa 2 lá