SUY TĨNH MẠCH NÔNG CHI DƯỚI Dãn tĩnh mạch varicose veins : * Dãn nở bệnh lý TM dưới da * Một phần hay toàn bộ hệ TM hiển trong và hiển ngoài Dãn TM nguyên phát Primary varicose veins
Trang 1CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TĨNH
MẠCH MẠN CHI DƯỚI : GỢI Ý TỪ NGHIÊN CỨU PRESENCE
(Diagnosis and management of lower limbs chronic venous insufficiency: implications from the PRESENCE study)
PGS TS Phạm Nguyễn Vinh
Viện Tim TP HCM
Trang 2Giải phẫu học tĩnh mạch nông và sâu chi dưới
TL : Donaldson MC Vascular Medicine, ed by
Trang 3Sơ đồ dòng chảy TM nông qua TM xuyên
vào TM sâu
TL : Donaldson MC Vascular Medicine, ed by Loscalzo, Creager and Dzau Little,
Brown&Co 2nd ed 1996, p 1081-1102
Trang 4Áp lực trong TM lúc nghỉ và lúc gắng sức
TL : Donaldson MC Vascular Medicine, ed by
Trang 5Tác động bình thường của “bơm bắp thịt”
Trang 6NGUYÊN NHÂN CỦA HUYẾT KHỐI TẮC TM
(THROMBOSIS)
Ung thư
Bất động lâu
Yếu tố tăng đông do di truyền
Thai kỳ
Sử dụng thuốc ngừa thai
TL : Beckman JA Diseases of the Veins Circulation 2002 ; 106 : 1436-1438
Trang 7NGUYÊN NHÂN CỦA SUY TĨNH MẠCH
Hậu quả của huyết khối TM
Bất thường thành TM do di truyền
TL : Beckman JA Diseases of the Veins Circulation 2002 ; 106 : 1436-1438
Trang 8PHÂN LOẠI BỆNH TĨNH MẠCH MẠN
Trang 9PHÂN LOẠI BỆNH TĨNH MẠCH MẠN
Trang 10SUY TĨNH MẠCH NÔNG CHI DƯỚI
Dãn tĩnh mạch (varicose veins) :
* Dãn nở bệnh lý TM dưới da
* Một phần hay toàn bộ hệ TM hiển trong và hiển ngoài
Dãn TM nguyên phát (Primary varicose veins) : Bệnh lý khu trú ở TM nông
Dãn TM thứ phát (Secondary varicose veins) : Bệnh lý ở TM sâu và TM xuyên dẫn đến dãn TM nông
Thống kê Mayo Clinic : 72% dãn TM nguyên phát 28% dãn
Trang 11Tần suất suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
N/c San Diego, California 1994-1998
56% nữ
Cao nhất : tuổi > 50
Châu Á < Phi Châu < Mỹ La Tinh < Mỹ da trắng
TL : Criqui MH et al Epidemiology of Chronic Peripheral Venous Disease In The Vein Book,
Trang 12Nghiên cứu PRESENCE
Trang 13Mục tiêu
Nghiên cứu dịch tễ học bệnh suy tĩnh mạch mạn tính trên bệnh nhân tim mạch Việt nam Đánh giá tỉ lệ các triệu chứng cơ năng và triệu chứng thực thể của bệnh lý.
Trang 17Kết quả chung
Số BN có ít nhất 1 triệu chứng cơ năng hoặc triệu
chứng thực thể (từ C0s đến C4): 821/ 4006 (chiếm
20,5%)
Không có BN nào thuộc phân loại C5, C6
Tuổi thấp nhất có triệu chứng: 18 tuổi
Tuổi cao nhất có triệu chứng: 96 tuổi
Trang 18Tuổi và giới tính ở dân số chung
Valid
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 19Frequency Percent Valid Percent
CumulativePercent
Descript ive St at ist ics
Trang 20Tần suất của các triệu chứng cơ năng
Trang 21Tần suất của các triệu chứng cơ năng kết hợp ở
nhóm bệnh
Trang 22Tần suất và mối tương quan giữa CEAP và độ tuổi ở
nhóm bệnh, p<0.001
Trang 23Tương quan giữa tuổi và phân loại CEAP
0 10 20 30 40 50 60 70 80
Trang 24Tần suất và mối tương quan theo phân loại CEAP ở nam
Trang 25Kết luận nghiên cứu PRESENCE trên
bệnh nhân Việt Nam
Tần suất : 20,5%
Nữ > Nam
Tuổi thường gặp > 50 tuổi
Triệu chứng cơ năng : nặng chân > đau chân >
nhức /căng chân > sưng chân > vọp bẻ về đêm
Trang 26SINH BỆNH HỌC (1) SUY TĨNH MẠCH NÔNG CHI DƯỚI
Dãn TM nguyên phát :
* Khiếm khuyết về cấu trúc và chức năng TM hiển
* Thành TM yếu : sợi collagen > sợi đàn hồi
* Thông động – tĩnh mạch rất nhỏ (tiny arteriovenous connections) ⇒ sung huyết TM
Dãn TM thứ phát :
* Huyết khối TM sâu ⇒ tổn thương van TM sâu và
TM thường xuyên
Trang 27 Bất cứ cơ chế bệnh sinh nào ⇒
* TM dãn
* Sung huyết TM
* Van TM dãn hoạt động kém
Áp lực máu TM cao kèm tụ máu cẳng chân ⇒
* Phù
* Thoát BC, HC khỏi mao mạch → phản ứng viêm mô dưới da
Hậu quả : * Eczéma (chàm)
* Loét da
SINH BỆNH HỌC (2) SUY TM NÔNG CHI DƯỚI
Trang 28TELANGIECTASIA (DÃN MAO MẠCH)
Trang 29VARICOSE VEINS (DÃN TM)
Tl : Phlebology The Guide, Elsevier 1999 ; p 87-102
Trang 30SUY TM SÂU CHI DƯỚI hay SUY TM MẠN TÍNH
Hậu quả của :
Trang 31BIỂU HIỆN LÂM SÀNG/SUY TM MẠN TÍNH
- Cảm giác nặng, căng ở cẳng chân theo tư thế
- Phù cổ chân, bàn chân
- Nâng cao cẳng chân, triệu chứng giảm
- Dãn TM nông
- Đau, ngứa, chàm cẳng chân
- Viêm tế bào dưới da
- Chu vi cẳng chân : gia tăng
Trang 32CẬN LÂM SÀNG SUY TĨNH MẠCH
Doppler echo : +++, trắc nghiệm thường qui để tìm bệnh
Chụp tĩnh mạch (venography)
Đo áp lực tĩnh mạch
Trang 33LOÉT CẲNG CHÂN : BIẾN CHỨNG CỦA
SUY TM MẠN SAU HUYẾT KHỐI TM
Trang 34CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐIỀU TRỊ SUY TĨNH MẠCH MẠN TÍNH
Thuốc
Băng ép (compression)
Tiêm chất gây xơ hóa (sclerotherapy)
Phẫu thuật (surgery)
Trang 35SỬ DỤNG THUỐC ĐIỀU TRỊ SUY TM MẠN TÍNH CHI DƯỚI
Thuốc vận TM (venoactive drugs)
TD : Diosmin, dobesilate
Thuốc không vận TM (non-venoactive drugs)
TD : Kháng sinh ; oxypifylline
Thuốc bôi (topical drugs)
TD : KT tố tăng trưởng ; prostacyline
Trang 36DANH SÁCH CÁC THUỐC VẬN TĨNH MẠCH
Trang 37BĂNG ÉP (COMPRESSION)
Nguyên tắc : Tạo áp lực cao ở phần xa
và áp lực thấp hơn ở phần gần chi dưới
(đùi)
Thực hiện : Khoảng cách giữa 2 miếng
băng ép càng xa áp lực tạo được càng thấp
Trang 38KỸ THUẬT BĂNG ÉP
- Sự thay đổi áp lực tạo được thay
đổi theo sự che phủ của băng ép
- Khi băng ép được che phủ càng
nhiều (e1> e2> e3> e4> e5>e6>
e7) áp lực tạo được càng cao Bề
rộng của băng ép là hằng số 1)
Contre-pression dégressive globale obtenue :
áp lực tạo được giảm dần
Trang 39CÁC LOẠI VẬT LIỆU DÙNG BĂNG ÉP
Trang 40HIỆU QUẢ CỦA BĂNG ÉP
Trang 41ĐIỀU TRỊ XƠ HÓA BẰNG TIÊM HÓA CHẤT
(SCLEROTHERAPY)
- Iodine
- Dung dịch muối ưu trương
- Dung dịch đường muối ưu trương
- Polidocanol
- Sodium tetradecyl sulfate
- Polyiodinated iodine
- .
Trang 42CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA SCLEROTHERAPY
- Bệnh toàn thân nặng
- Mới bị huyết khối TM sâu
- Nhiễm trùng khu trú hay toàn thể
- Bệnh nhân không vận động được
- Bệnh động mạch nặng
- Cơ địa dị ứng
- Có thai ; đang cho con bú
- Tăng đông (TD : thiếu protein C, protein S, …)
Trang 43ĐIỀU TRỊ BẰNG SCLEROSANTS : KỸ
THUẬT MỚI
- Ultrasound – Guided Sclerotherapy
- Sclerofoam : sclerosant + air
- Sclerosants in microfoam
Trang 44ÑIEÀU TRÒ BAÈNG SCLEROSANTS IN
MICROFOAM
Trang 45ĐIỀU TRỊ TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG ĐƠN THUẦN
(cảm giác nặng ; ngứa ; vọp bẻ ; phù ; tê)
- Thuốc : * không thuốc nào có hiệu quả trên tất cả triệu chứng cơ năng
* lựa chọn thuốc theo triệu chứng cơ năng
* có chứng cớ khoa học
- Băng ép : * chứng cớ khoa học : ít
* hiệu quả giảm triệu chứng cơ năng
- Các biện pháp điều trị khác :
* ít chứng cớ khoa học trong giảm TCCN
Trang 46NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG DIOSMIN TRÊN
BỆNH NHÂN BỆNH TM MẠN TÍNH
N/c của Laurent và c/s trên 200 bệnh nhân, diosmin dạng vi thể có hiệu quả giảm triệu chứng nặng chân, đau nhức so với placebo
TL : Laurent R et al Int Angiol 1988 ; 7 (Suppl No2) : 39-43
Trang 47ĐIỀU TRỊ TELANGIECTASIAS, SPIDER
VEINS, RETICULAR VEINS
- Thuốc và băng ép : không hiệu quả
Tiêm chất làm xơ TM (sclerotherapy) : rất hiệu quả Điều trị bằng laser
Trang 48TELANGIECTASIA & RETICULAR VEINS
Trang 49HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ TIÊM CHẤT LÀM
XƠ SO SÁNH VỚI LASER
Microsclerotherapy Laser
-
Trang 50HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ TELANGIECTASIA
BẰNG LASER
Trang 51ĐIỀU TRỊ VARICOSE VEINS (DÃN TM)
- Thuốc : giảm triệu chứng cơ năng
- Băng ép : giảm triệu chứng cơ năng
- Tiêm chất làm xơ TM : hiệu quả ở dãn TM không do
TM hiển
- Phẫu thuật : chỉ định ở dãn TM lớn (TM hiển) có hay không trào ngược
Trang 52PHẪU THUẬT RÚT TM HIỂN LỚN TỪ NGOÀI
(External stripping of the long saphenous veins)
Trang 53PHẪU THUẬT RÚT TM HIỂN NGẮN TỪ PHÍA TRONG
(Internal stripping of short saphenous veins)
Trang 54AMBULATORY PHLEBECTOMY MAPPING
Trang 55AMBULATORY PHLEBECTOMY :
STAB INCISINS
Trang 56ĐIỀU TRỊ NGOẠI SUY TM : SỬA VAN
A : Van được mổ ngang mép
B : Khâu ở góc van để giảm sự dư thừa lá van
Trang 57ĐIỀU TRỊ NGOẠI SUY TM : CHUYỂN VỊ TRÍ TM
A : van của TM đùi nông bị hư
Trang 58ĐIỀU TRỊ PHÙ
- Thuốc : Diosmin, Rutosides, calcium dobeasilate, coumarine rutine +++
- Băng ép : có hiệu quả
- Tiêm chất làm xơ TM : không có chỉ định
- Phẫu thuật : hiệu quả ở bệnh nhân có trào ngược
TM dưới - TM đùi hoặc trào ngược chỗ nối TM hiển -
TM nhượng chân
Trang 59ĐIỀU TRỊ BIẾN ĐỔI Ở DA (CHÀM )
- Thuốc : hiệu quả không đủ chứng cớ
- Băng ép : có hiệu quả - áp lực > 35 mmHg
- Tiêm chất làm xơ TM : không đủ chứng cớ
- Phẫu thuật : không đủ chứng cớ
TL : Phlebology, Suppl I (1999) 14 : 66-105,
Trang 60ĐIỀU TRỊ LOÉT ĐÃ THÀNH SẸO
- Thuốc : không đủ chứng cớ ngăn loét tái phát
- Băng ép : hiệu quả
- Tiêm chất làm xơ TM : không đủ chứng cớ ngăn loét tái phát
- Phẫu thuật : có thể chỉ định phẫu thuật suy van TM sâu và suy van TM nông
Trang 61ĐIỀU TRỊ LOÉT ĐANG TIẾN TRIỂN
- Thuốc : hiệu quả hạn chế
- Điều trị tại vết loét : có hiệu quả nhưng không đủ
chứng cớ khoa học
- Băng ép : có hiệu quả - áp lực > 35 mmHg
- Tiêm chất làm xơ TM : không hiệu quả trừ phi có suy
TM nông
- Phẫu thuật : có hiệu quả khi có suy chỗ nối TM hiển -
TM đùi hoặc TM hiển - TM nhượng chân
Trang 62Kết luận
Bệnh TM mạn chi dưới : thường gặp, cần phát hiện sớm
Điều trị từ mức độ bệnh còn nhẹ : hiệu quả cao
Gợi ý từ n/c PRESENCE : bệnh nhân đến khám vì bệnh nội khoa khác, cần tìm bệnh TM mạn.