BỆNH TĨNH MẠCH MẠN TÍNH ♦ Rối loạn mạn tính TM nông chi dưới ♦ Rối loạn mạn tính TM sâu chi dưới ♦ Rối loạn mạn tính TM hỗn hợp nông và sâu ♦ Rối loạn mạn tính TM chi trên... GIẢI PHẪU H
Trang 1SUY TĨNH MẠCH MẠN TÍNH
PGS TS PHẠM NGUYỄN VINH VIỆN TIM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2BỆNH TĨNH MẠCH MẠN TÍNH
♦ Rối loạn mạn tính TM nông chi dưới
♦ Rối loạn mạn tính TM sâu chi dưới
♦ Rối loạn mạn tính TM hỗn hợp (nông và sâu)
♦ Rối loạn mạn tính TM chi trên
Trang 3GIẢI PHẪU HỌC TĨNH MẠCH CHI DƯỚI
Trang 4GIẢI PHẪU HỌC TĨNH MẠCH CHI DƯỚI
◆ Hai hệ thống tĩnh mạch chi dưới :
- Các tĩnh mạch nông : TM hiển dài, TM hiển ngắn
- Các tĩnh mạch sâu : TM đùi, TM khoeo, TM mác,
TM chầy
◆ TM xuyên giúp thông thương giữa các TM nông và
TM sâu
◆ Các van TM hiện diện ở TM sâu, TM nông và TM xuyên;
giúp máu đi một hướng từ TM về tim hoặc từ TM nông đổ vào TM sâu
Trang 6Muscle : Cơ Rest : Nghỉ Contraction : Co cơ Relaxation : Thư dãn
Tài liệu : Vascular Medicine, 2nd ed 1996 Little & Brown, p.1085
Trang 7MỘT VÀI ĐỊNH NGHĨA
(varicose vein) - TM dãn và dài, ngoằn ngoèo
Trang 9CÁC KIỂU VARICOSE VEINS
Telangiectasias Other varicose veins
Reticular varicose veins - Recurrent varicose veins
Truncal varicose veins : - Varicose pearls
- Long saphenous - Vulvar varicosities
- Short saphenous - Perineal varicosities
Accessory truncal varicose - Varicosities of persistent
veins sciatic vein
Incompetent perforators
Trang 11RETICULAR VARICOSE VEINS
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 90
Trang 12MAIN LONG SAPHENOUS VARICOSE VEINS
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 91
Trang 13CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT PHÙ CHI DƯỚI
Phù do suy TM mạn tính chi dưới :
◆ Một bên hay 2 bên
◆ Mềm hay cứng
◆ Nhiều ban ngày giảm lúc sáng sớm
◆ Phòng ngừa được bằng thể thao, băng thun, thuốc vận
TM
Trang 14CÁC NGUYÊN NHÂN CỦA PHÙ CHI DƯỚI
(Phù tĩnh mạch)(Phù bạch huyết)(Phù mỡ)
(Huyết khối tĩnh mạch sâu)
(Phù do trọng lực)
(Phù chu kỳ kinh nguyệt)(Phù vô căn)
(Phù tim)(Phù nội tiết)
(Phù do giảm Protein máu)(Phù do Kali máu thấp)
(Phù do thuốc)
(Phù do chèn ép)(Phù do ung thư)
(Phù do điều trị)
Trang 18◆ Cơn đau cách hồi TM :
- Đau khi đi bộ
- Mạch chi dưới và HA cổ chân bình thường
- Giảm nhanh khi giơ cao cẳng chân
◆ Cơn đau cách hồi ĐM :
- Đau khi đi bộ một khoảng cách cố định
- Đau sớm khi lên dốc
- Biến mất nhanh khi đứng nghỉ (< 5 phút)
◆ Cơn đau cách hồi Thần kinh :
- Đau khi đứng hoặc khi đi bộ
- Không khác biệt khi leo dốc
- Biến mất chậm
Trang 19CHÀM, VIÊM DA DO SUY TĨNH MẠCH MẠN
Đặc điểm :
◆ Thường ở 1/3 dưới cẳng chân (nơi áp lực cao nhất)
◆ Giảm hoặc biến mất khi nghỉ trên giường hoặc mang
băng thun
◆ Giảm khi điều trị bằng kem corticosteroid
Trang 22MẠN TÍNH CHI DƯỚI
Tài liệu : Phlebology The Guide 1999, p 159
Trang 28Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 213
Trang 30TRẮC NGHIỆM PERTHES
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 214
Trang 31CẬN LÂM SÀNG / SUY TMMT CHI DƯỚI
✦ Siêu âm Doppler : +++, thường qui
✦ Chụp tĩnh mạch có cản quang : phương pháp chuẩn
✦ Venous plethysmography (Đo sự thay đổi thể tích máu
TM) : hiện nay ít dùng
Trang 32TWO CHANNEL PLETHYSMOGRAPHY
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 236
Trang 33SIÊU ÂM DOPPLER
◆ Thay thế gần hoàn toàn X quang
◆ Siêu âm 1 hướng
◆ Siêu âm Duplex (Doppler xung + 2D)
◆ Siêu âm Triplex (Doppler xung + mầu + 2D)
Trang 34SIÊU ÂM DUPLEX TĨNH MẠCH ĐÙI CHUNG
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 225
Trang 35SIÊU ÂM DUPLEX MẦU
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 229
Trang 36◆ Điều trị bằng thuốc nhằm giảm triệu chứng và biến chứng : Chất
Diosmine (TD : Daflon 500*)
◆ Tiêm chất làm xơ (Sclerosing agent)
◆ Phẫu thuật :
– Sửa van – Chuyển vị trí TM – Mổ bắc cầu
Trang 37ĐIỀU TRỊ BẰNG BĂNG THUN
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 295
Trang 38KỸ THUẬT BĂNG ÉP
Trang 40NGHIÊN CỨU RELIEF
Tài liệu : Angiology 2000; 51 : 31 - 37
Tâm lý Triệu chứng Triệu chứng Xã hội Tình trạng đau thực thể khác chung
Trang 41PHẪU THUẬT GỠ BỎ TĨNH MẠCH CỦA MULLER
Tài liệu : Phlebology - The Guide 1999, p 333-335
Trang 42RỐI LOẠN MẠN TÍNH TM CHI TRÊN:
BỆNH SINH
• Do tắc nghẽn, không do suy van TM
• Thường gặp: huyết khối TM dưới đòn
• Hội chứng Paget -von Schroetter: huyết khối do gắng sức Ở
người bơi lội hoặc cầu thủ baseball - Tổn thương TM dưới đòn
do vận động
Bệnh ác tính
Trang 43RỐI LOẠN MẠN TÍNH TM CHI TRÊN:
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
• Cảm giác đau căng
• Cơn đau cách hồi tĩnh mạch (venous claudication)
• Tĩnh mạch bàng hệ dưới da vùng vai
• Tím, sung huyết tĩnh mạch
Trang 44RỐI LOẠN MẠN TÍNH TM CHI TRÊN:
CẬN LÂM SÀNG
• Siêu âm mạch máu
• Plethysmography: dụng cụ đo sụ thay đổi dung lượng cơ quan, chi
• Đo áp lực TM
• Chụp TM
Trang 46KẾT LUẬN
gặp, ít được quan tâm