Suy tĩnh mạch mạn tính Dãn tĩnh mạch và nguy cơ huyết khối tĩnh mạch sâu TS TUẤN ANH NGOẠI TIM MẠCH... CƠ SỞ GIẢI PHẪUMáu tĩnh mạch trở về theo 2 hệ thống chính - 90% theo tĩnh mạch sâu
Trang 1Suy tĩnh mạch mạn tính Dãn tĩnh mạch và nguy cơ huyết khối
tĩnh mạch sâu
TS TUẤN ANH NGOẠI TIM MẠCH
Trang 2CƠ SỞ GIẢI PHẪU
Máu tĩnh mạch trở về theo 2 hệ thống chính
- 90% theo tĩnh mạch sâu, nằm dưới lớp cân sâu và chạy song song với động mạch.
- 10% theo tĩnh mạch nông.
Trang 4• - Dẫn máu trở về tim phải
CHỨC NĂNG HỆ THỐNG TM CHI
DƯỚI
Trang 5CÁC YẾU TỐ GIÚP MÁU TRỞ VỀ
CÁC YẾU TỐ GIÚP MÁU TRỞ VỀ
Trang 7SUY TM TIÊN PHÁT VÀ SAU HK
quan đến nhiều yếu tố
mất chức năng dẫn đến hiện tượng chẩy ngược chiều và tăng áp lực TM.
Trang 8CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ TRONG DÃN TM
Trang 9GPBL TRONG SUY TM MẠN
TÍNH
phì đại Các sợi đàn hồi đứt đoạn
quanh mao mạch.
Trang 11Suy tĩnh mạch mạn tính
Vi tuần hoàn và phù do gốc tự do
TS TUẤN ANH NGOẠI TIM MẠCH
Trang 12CÁC PHÂN LOẠI SUY TM MẠN
TÍNH
Trang 13PHÂN LOẠI PORTER
khu trú hay tỏa lan
hoá bì, dãn tĩnh mạch nặng.
Trang 14PHÂN LOẠI DÃN TM TRÊN LÂM SÀNG
- Dãn TM mạng ( Reticular varicose veins)
- Dãn TM hiển trong –TM hiển ngoài.
- Dãn TM phụ.
- TM xuyên ( Incompetent perforators).
- Các loại dãn TM khác
Trang 15CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT DÃN TM
Trang 22TAM CHỨNG VIRCHOW
Trang 25TĂNG ĐỘ NHẦY MÁU
Trang 26BIỂU HIỆN LÂM SÀNG BẢNG ĐIỂM WELLS
Trang 27CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 32YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY HKTM SAU
MỔ
( chậu hông, chi dưới)
bụng, di căn) Bất động (liệt giường > 4
ngày)
Suy tim
Trang 33YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY HKTM SAU
MỔ
Tiền căn HKTMS hay
Đa hồng cầu
Trang 34YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY HKTMS
Trang 35LIÊN HỆ GIỮA DÃN TM VỚI
Trang 36KẾT LUẬN
tuổi tác, béo phì và loại phẫu thuật.