Cho biết mỗi vế câu biểu thị ý nghĩa gì trong mối quan hệ ấy.. Xác định quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu trong mỗi câu ghép.. Có thể tách mỗi vế câu nói trên thành một câu đơn không
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ THĂM LỚP - DỰ GIỜ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 2TIẾNG VIỆT LỚP 8
C©u ghÐp < tiÕp theo >
Trang 3I QUAN HỆ Ý NGHĨA GIỮA CÁC
VẾ CÂU
Cê lÏ tiÕng ViÖt cña chóng ta ®Ñp bịi v× t©m hơn cña ngíi ViÖt Nam ta rÍt ®Ñp, bịi v× ®íi sỉng, cuĩc
®Íu tranh cña nh©n d©n ta tõ tríc tíi nay lµ cao
quÝ, lµ vÜ ®¹i, nghÜa lµ rÍt ®Ñp.
(Ph¹m V¨n §ơng, Gi÷ g×n sù trong s¸ng cña tiÕng ViÖt)
H·y x¸c ®Þnh c¸c vÕ c©u trong c©u ghÐp sau
Quan hÖ gi÷a c¸c vÕ c©u lµ quan hÖ g×?
Trong mỉi quan hÖ ®ê, mìi vÕ c©u biÓu thÞ ý nghÜa g×?
Trang 41. Cê lÏ tiÕng ViÖt cña chóng ta // ®Ñp bịi v× t©m hơn cña ngíi ViÖt Nam ta // rÍt ®Ñp, bịi v× ®íi sỉng, cuĩc
®Íu tranh cña nh©n d©n ta tõ tríc tíi nay // lµ cao quÝ,
lµ vÜ ®¹i, nghÜa lµ rÍt ®Ñp.
- H·y x¸c ®Þnh c¸c vÕ c©u trong c©u ghÐp sau
-Quan hÖ gi÷a c¸c vÕ c©u lµ quan hÖ g×?
-Trong mỉi quan hÖ ®ê, mìi vÕ c©u biÓu thÞ ý nghÜa g×?
bịi v× bịi v×
CÁC VẾ CÓ QUAN HỆ NGUYÊN NHÂN-KẾT
QUẢQUẢ
Trang 52.Các em phải cố gắng để thầy mẹ được vui lòngvà để thầy dạy các
em được sung sướng.
(Thanh Tịnh)
//
CÁC VẾ CÓ QUAN HỆ MỤC ĐÍCH
3.Nếu ai buồn phiền cau có thì
gương cũng cau có theo
(Băng Sơn)
CÁC VẾ CÓ QUAN HỆ ĐIỀU KIỆN-
KẾT QUẢ4.Mặc dù nó vẽ bằng những nét
to tướng, nhưng ngay cả cái bát
múc cám lợn sứt một miếng
cũng trở nên ngộ nghĩnh (Tạ Duy
CÁC VẾ CÓ QUAN HỆ MỤC ĐÍCH
CÁC VẾ CÓ QUAN HỆ ĐIỀU KIỆN-
KẾT QUẢ
Trang 65 Càng gió to thì lửa càng bốc
lên cao
QUAN HỆ TĂNG TIẾN
6 Địch phải đầu hàng hoặc chúng sẽ bị
QUAN HỆ TIẾP NỐI
9.Không nghe thấy tiếng súng bắn trả :
địch đã rút chạy.
QUAN HỆ GIẢI THÍCH
Trang 7GHI NHỚ
SGK/123
*Đặt câu có sử dụng
câu ghép
Trang 8thiết) Nếu … thì …, giá … thì , hễ thì ,Quan hệ tương phản Tuy … nhưng , …
Quan hệ tăng tiến Càng …càng …, …
Quan hệ lựa chọn hay, hoặc, …
Quan hệ bổ sung Không những … mà còn …,
Quan hệ tiếp nối rồi, …
Quan hệ đồng thời vừa … vừa…,
Quan hệ giải thích Dấu hai chấm (:), …
Trang 9Bài tập 1/124
Xác định các vế câu trong câu ghép sau và
mối quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu đó Cho biết mỗi vế câu biểu thị ý nghĩa gì trong mối quan hệ ấy.
II.Luyện tập
chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.
(Thanh Tịnh, Tôi đi học)
a/ Cảnh vật chug quanh tôi // đều thay đổi , vì
nay tôi // đi học.
(Thanh Tịnh, Tôi đi học)
vì
:
Trang 10Bài tập 2/125
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi:
Vào mùa sương, ngày ở Hạ Long như ngắn lại (1) Buổi sớm, mặt trời lên ngang cột buồm, sương tan, trời mới quang (2) Buổi chiều, nắng vừa nhạt, sương
đã buông nhanh xuống biển (3)
(Thi Sảnh)
Tìm câu ghép trong những đoạn trích trên.
Xác định quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu
trong mỗi câu ghép.
Có thể tách mỗi vế câu nói trên thành một câu
đơn không? Vì sao?
Luyện tập
Trang 11Vào mùa sương, ngày ở Hạ Long như ngắn lại
(1) Buổi sớm, mặt trời // lên ngang cột buồm, sư
ơng // tan, trời // mới quang (2) Buổi chiều, nắng //
vừa nhạt, sương // đã buông nhanh xuống biển (3).
Trang 12Bài tập thảo luận nhúm
Tổ 1- 2 Cỏu a Cho câu ghép:
Vì người đời vô tình nên cô bé bán diêm đã chết.
• Theo em có thể thay cặp quan hệ “Vì….nên” của câu trên bằng những cặp quan hệ từ: “Tại… nên…”, Nhờ… nên…”
được không? Vì sao?
Tổ 3- 4 Cỏu b Cho câu ghép:
Giá anh con trai không phẫn chí bỏ đi phu đồn điền cao su thì lão Hạc đâu phải sống lủi thủi như vậy.
• Theo em có thể thay cặp quan hệ từ “Giá … thì” của câu trên bằng những cặp quan hệ từ: “Nếu … thì…”, “ Hễ … thì…” được không? Vì sao?
Trang 13Cỏu a:
- Vì… nên… -> Trung hoà về sắc thái tình cảm
- Tại… nên… -> Sắc thái áp đặt, qui lỗi
- Nhờ… nên…-> Thường dùng đối với nguyên nhân tốt
Cỏu b:
b- Nếu … thì…-> Có sắc thái trung tính
- Hễ … thì… -> Thường dùng trong trường hợp một điều kiện được lặp lại thường xuyên
- Giá… thì… -> Mang ý nghĩa giả định
Bài tập thảo luận nhúm
Trang 14
Bài tập 3/125:
- Xác định câu ghép trong đoạn trích sau.
- Xét về mặt lập luận, có thể tách mỗi vế của những câu ghép ấy thành một câu đơn
Trang 15Lão kể nhỏ nhẻ và dài dòng thật (1) Nhưng đại khái có thể rút vào hai việc (2) Việc thứ nhất: lão thì già, con lão đi
vắng, vả lại nó cũng còn dại lắm, nếu không có người trông nom cho nó thì khó mà giữ được vườn đất để làm ăn ở làng này; tôi là người nhiều chữ nghĩa, nhiều lí luận, người ta
kiêng nể, vậy lão muốn nhờ tôi cho lão gửi ba sào vườn của thằng con lão; lão viết văn tự nhựơng cho tôi để không ai còn tơ tưởng dòm ngó đến; khi nào con lão về thì nó sẽ nhận vư
ờn làm, nhưng văn tự cứ để tên tôi cũng được, để thế để tôi trông coi cho nó (3)… Việc thứ hai: lão già yếu lắm rồi,
không biết sống chết lúc nào, con không có nhà, lỡ chết
không biết ai đứng ra lo cho được; để phiền cho hàng xóm thì chết không nhắm mắt; lão còn hăm nhăm đồng bạc với năm
đồng bạc vừa bán chó là ba mươi đồng bạc, muốn gửi tôi, để
lỡ có chết thì tôi đem ra, nói với hàng xóm giúp, gọi là của lão có tí chút, còn bao nhiêu đành nhờ hàng xóm cả (4)…
Trang 16- Câu số (3) và câu số (4) là câu ghép
- Xét về mặt lập luận , mỗi câu gồm nhiều vế, tập trung trình bày một việc lão Hạc nhờ ông giáo:
+ Việc thứ nhất lão Hạc gửi mảnh vườn nhờ ông giáo
trông coi cho con lão.
+ Việc thứ hai lão Hạc gửi tiền nhờ ông giáo lo ma chay nếu chẳng may lão chết.
-> Nếu tách mỗi vế câu trong từng câu ghép thành một
câu đơn thì không đảm bảo được tính mạch lạc của lập luận.
- Xét về giá trị biểu hiện , tác giả cố ý viết câu dài là để tái
hiện cách kể lể “dài dòng” của lão Hạc -> phù hợp với
cách nói năng chậm rãi, dài dòng của người già, phù hợp với tính cách lão Hạc.
Trang 17Bài tập về nhà.
Dựa vào văn bản “Thông tin về ngày Trái đất
kêu gọi mọi người thay đổi thói quen sử
dụng bao bì ni lông (trong đoạn văn có sử
dụng một câu ghép, phân tích mối quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu ghép đó)
Trang 18Dấu chấm phẩy Dấu hai chấm
Trang 19QH nguyên nhân QH
điều kiện
QH tương phản
QH tăng tiến
QH lựa chọn
QH giải thích
vế câu ghép
Các quan hệ thường gặp giữa các
vế câu ghép
Hệ thống kiến thức về câu ghép
Trang 20C¸ch nhËn biÕt quan hÖ gi÷a c¸c vÕ
Dùa vµo v¨n c¶nh,
hoµn c¶nh giao tiÕp
Dùa vµo dÊu hiÖu
h×nh thøc
HÖ thèng kiÕn thøc vÒ c©u ghÐp
Trang 21Câu (Xét về cấu tạo ngữ pháp)
Hệ thống kiến thức về câu (Xét về cấu tạo ngữ pháp)
Câu rút gọn Câu mở rộng Câu đặc biệt Chuyển đổi câu
Trang 22DẶN DÒ
- Về nhà làm các bài tập còn lại
- Học thuộc và hệ thống hóa
kiến thức của “Câu ghép”
Trang 23GIỜ HỌC OVER MỜI CÁC EM