CÁC NGĂN TRUNG THẤT GIẢI PHẪU TRUNG THẤT GIỮA: Tim và màng ngoài... Từ bờ trên quai ĐMC xuống bờ trên ĐM phổi T, nằm phía trong dây chằng ĐMC-ĐMP không phải hạch cửa sổ phế-chủ liga
Trang 1BỆNH LÝ TRUNG THẤT
CKI NĂM I T6/2011
Trang 24 VIÊM TRUNG THẤT CẤP-ABSCESS TRUNG THẤT
5 TĂNG SINH MÔ MỠ LAN TỎA TRUNG THẤT
Trang 3I GIẢI PHẪU TRUNG THẤT
Trang 4GIẢI PHẪU TRUNG THẤT
Trang 53 ĐM : dưới đòn (T), cảnh chung (T), thân cánh tay đầu
2 TM : thân cánh tay đầu (T) và (P)
LÁT CẮT TRÊN QUAI ĐMC
Trang 6LÁT CẮT NGANG QUAI ĐMC
- QUAI ĐMC
-TMC TRÊN
Trang 7NGANG ĐM PHỔI (T)
Trang 8NGANG CHỖ CHIA ĐM PHỔI
Trang 9NGANG ĐM PHỔI (P)
Trang 10NGANG CÁC BUỒNG TIM
Trang 12THỰC QUẢN
ĐOẠN CỔ: dưới sụn nhẫn (#C6) lỗ vào lồng ngực
1/3 GIỮA: carina
1/3 DƯỚI: chỗ nối thực quản-dạ dày
Trang 13GIẢI PHẪU: TUYẾN ỨC
TE: tứ giác, bờ lồi nhẹ
≥20 TUỔI: tam giác, bờ lõm, hai thùy rõ
<20 TUỔI: <1,8CM
≥20 TUỔI: <1,3CM
TE: #cơ (36HU), tăng quang đồng nhất
>25 TUỔI: đám hoặc dải đậm độ mô mềm/mô mỡ giảm đậm độ
>50 TUỔI: đậm độ mỡ hoàn toàn hoặc nốt/dải đậm độ mô mềm/mô mỡ giảm đậm độ
Trang 14ĐO KÍCH THƯỚC TUYẾN ỨC
Trang 15Tuyến ức bình thường của 1
em bé 3 tháng tuổi
Tuyến ức bình thường ở 1 người 35 tuổi
Trang 18CÁC NGĂN TRUNG THẤT
GIẢI PHẪU TRUNG THẤT
GIỮA: Tim và màng ngoài
Trang 20ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỔN THƯƠNG TRUNG THẤT
1 Phần lớn thể tích nằm ở phía trung thất
2 1 bên hoặc 2 bên
3 Tiếp xúc với nhu mô phổi góc nhọn
4 Bờ ngoài rõ, nhẵn
5 Nhu mô phổi bên cạnh ít bị tổn thương
6 Air-bronchogram (-)
Trang 21ĐÁNH GIÁ HẠCH TRUNG THẤT TRÊN CT
Bình thường có #50 hạch nhưng không thấy được trên CT
Giá trị của CT trong chẩn đoán hạch di căn: độ nhạy 57%,
Trang 22Mất dải mờ cạnh khí quản
KQ lệch (T)
Hạch cạnh KQ
Trang 23CS phế chủ bình thường
Lồi bờ bất thường tại vùng CS phế chủ Hạch CS phế chủ (nhóm 5)
Trang 24Phân nhóm hạch theo Hiệp hội nghiên cứu
ung thƣ phổi quốc tế năm 2009 (International Association for the Study of Lung Cancer (IASLC))
(Regional lymph node classification for lung cancer staging
adapted from the American Thoracic Society mapping
scheme)
Trang 251.HẠCH TRÊN ĐÕN (nhóm 1)
-Gồm: hạch cổ thấp, trên đòn và hõm ức -Bờ trên: bờ dưới sụn thanh quản
-Bờ dưới: xương đòn và bờ trên cán ức
Đường giữa khí quản: ranh giới nhóm 1R
và 1L
Trang 262.HẠCH TRUNG THẤT TRÊN
(nhóm 2,3,4)
2R Cạnh (P) khí quản trên: ở bên (P) của bờ (T) khí quản Từ bờ trên cán ức xuống chỗ giao nhau của bờ dưới TM thân cánh tay đầu (T) và khí quản
2L Cạnh (T) khí quản trên:ở bên (T) của bờ (T) khí quản Từ bờ trên cán ức xuống bờ trên quai ĐMC
3A Trước mạch máu
3P Trước cột sống: nằm trước cột sống, sau thực quản (nội soi trung thất không thấy, chỉ thấy qua siêu âm ngả thực quản )
4R Cạnh (P) khí quản dưới: ở bên (P) của bờ (T) khí quản Từ chỗ giao nhau của TM thân cánh tay đầu (T) và khí quản xuống bờ dưới TM đơn
4L Cạnh (T) khí quản dưới: ở bên (T) của bờ (T) khí quản Từ bờ trên quai ĐMC xuống bờ trên ĐM phổi (T), nằm phía trong dây chằng ĐMC-ĐMP không phải hạch cửa sổ phế-chủ
ligamentum arteriosum
Trang 27Phân biệt hạch nhóm 4L và nhóm 5
Trang 283.HẠCH ĐMC NGỰC
(nhóm 5,6)
5 Dưới ĐMC: Là hạch cửa sổ phế chủ nhưng nằm phía ngoài dây chằng ĐMC-ĐMP
và lệch phía ngoài ĐMC và thân ĐMP
6 Cạnh ĐMC: Phía trước và phía ngoài ĐMC lên và quai
Trang 293A
Phân biệt nhóm 3A và nhóm 6
Trang 304.HẠCH TRUNG THẤT DƯỚI
(nhóm 7,8,9)
7 D ưới carina: không đi theo ĐM và PQ thùy dưới
8 Cạnh thực quản, dưới carina
9 Dây chằng phổi: nằm trong các dây chằng
Trang 315.HẠCH RỐN PHỔI, THÙY/PHÂN THÙY PHỔI
(nhóm 1014)
Trang 33 Màng ngoài tim gồm lớp mô sợi phía ngoài và
túi thanh mạc gồm 2 lớp là lá thành lót mặt
trong lớp mô sợi và lá tạng (ngoại tâm mạc),
nhƣ vậy từ ngoài vào trong gồm: mô sợi lá
thành lá tạng
Lá tạng bao quanh tim và mạch máu lớn, len
vào giữa các mạch máu và quặt lại tạo thành
các xoang và ngách màng ngoài tim
GIẢI PHẪU KHOANG MÀNG NGOÀI TIM
Trang 34• Trong khoang màng ngoài tim có nhiều ngách và bình
thường có #15-20ml dịch Dịch màng ngoài tim (giữa lá thành
và lá tạng) phát hiện trên lâm sàng thường ở các vị trí: trước tâm thất, sau thất (T), dưới tim
• Dịch cũng có thể tích tụ ở các ngách màng ngoài tim mà trên
CT có thể lầm với bệnh lý của các cấu trúc lân cận: tuyến ức, thực quản, phế quản, rốn phổi, hạch trung thất
• Biết giải phẫu trên các mặt cắt giúp phân biệt dịch trong các ngách với bệnh lý của các cấu trúc lân cận
Trang 35Các xoang và ngách màng ngoài tim
và dưới), 2 ngách ĐM phổi (phải và trái)
Trang 36 Lá tạng tạo thành 2 cấu trúc hình ống: một ống bao ĐMC và thân ĐM phổi, một ống bao TMC trên, TMC dưới và 4 TM phổi
Xoang ngang là vùng phân cách giữa 2 cấu trúc ống này và được chia thành 4 ngách: 2 ngách ĐMC ngực (ngách trên và dưới) và 2 ngách ĐM phổi (phải và trái)
Xoang chếch là ngách nằm sau nhĩ trái
Trang 37Figure 11a Pericardial recesses and sinuses (a) Drawing illustrates the pericardial sac with the heart removed Note that the transverse sinus (T) and oblique sinus (*) are separated by pericardial reflections Note also the extension of the pericardium superiorly The pulmonic vein recesses (arrows) lie between the superior and inferior pulmonary veins (b, c) Axial contrast-enhanced cardiac-gated images of the heart obtained at (b) and inferior to (c) the level of the right inferior pulmonary vein show areas of fluid attenuation anterior, posterior, and inferior to the vein (arrowheads) (d, e) Sagittal (d) and coronal (e) reformatted images from CT data show the relationship between the fluid in the pulmonic vein recess (arrowhead) and the pulmonary vein
T: xoang ngang
*: xoang chếch Mũi tên đen: ngách TM phổi hai bên nằm giữa
TM phổi trên và dưới
Trang 381 = ngách ĐMC ngực trên của xoang ngang
2 = ngách phổi (P) của xoang ngang
3 = ngách phổi (T) của xoang ngang
4 = ngách sau TMC trên
5 = ngách TM phổi (P)
6 = ngách TM phổi (T)
7 = xoang chếch
Trang 39Mũi tên: ngách màng ngoài tim trên ở phía sau ĐMC lên
và giữa ĐMC lên và ĐM phổi
Đầu mũi tên: hạch cạnh khí quản
Trang 41Ngách ĐMC ngực trên không lầm với bóc tách ĐMC ngực
Trang 42Mũi tên chỉ tụ dịch trong ngách ĐMC ngực trên
Trang 43Mũi tên chỉ tụ dịch trong ngách ĐMC ngực trên lên cao cạnh (P) khí quản
Trang 44T: tuyến ức
Mũi tên chỉ tụ dịch trước quai ĐMC lầm hạch phì đại
Trang 45Dịch màng ngoài tim (mũi tên) thông trực tiếp với phần trước ngách ĐMC trên (không thấy trên hình) tại vị trí hình mỏ chim (đầu mũi tên)
Dấu hiệu hình mỏ chim giúp phân biệt ngách màng ngoài tim với hạch
Trang 46Ngách ĐMC trên ( mũi tên ) và dưới ( đầu mũi tên ) của xoang ngang
Trang 47Ngách phổi (T) ( mũi tên ) của xoang ngang ( hoa thị ) Dịch màng ngoài tim còn thấy ở phía trước ĐMC và ĐM phổi tạo thành 1
khe (đầu mũi tên) đặc trưng khi len vào giữa các mạch máu lớn
Trang 48Xoang ngang ( hoa thị ) nằm dưới ĐM phổi (PA) và trên nhĩ (T) (LA)
Trang 49Ngách phổi (P) (mũi tên đen) và (T) (mũi tên trắng) tạo thành phần bên của xoang ngang
Trang 50Xoang chếch ( hoa thị ) nằm trước thực quản (E) và trên nhĩ trái Lưu ý sự khác biệt về đậm độ của dịch trong xoang chếch với hạch trung thất (mũi tên)
Trang 51Xoang chếch có thể kéo dài lên trên đến sau ĐM phổi (P)
Trang 52 phân biệt: dịch có thể thấy ở phía trước
và sau TM, hạch ở một phía của TM và
chèn ép gây hẹp TM
Trang 53Dịch trong ống thanh mạc (mũi tên trắng) bao quanh TM phổi (P) (V) tại
vị trí đổ về nhĩ (T) (LA) Vị trí và hình dạng điển hình: ở phía trước và sau
TM, bờ rõ giúp phân biệt với hạch
Trang 54Khối choán chỗ dạng nang trước TM phổi (P), đẩy TM phổi ra sau vào trong (nang màng ngoài tim)
Trang 55GIÃN TM THỰC QUẢN
Trang 56Nguồn (Thoracic Complications of Liver Cirrhosis: Radiologic Findings,
http://radiographics.rsna.org/content/29/3/825.full)
Trang 57III BỆNH LÝ TRUNG THẤT
1 KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT
2 TRÀN KHÍ TRUNG THẤT
3 TỤ MÁU TRUNG THẤT
4 VIÊM TRUNG THẤT CẤP-ABSCESS TRUNG THẤT
5 TĂNG SINH MÔ MỠ LAN TỎA TRUNG THẤT
Trang 58KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT
ĐN KHỐI CHOÁN CHỖ: LÀ BẤT THƯỜNG GÂY RA HIỆU
ỨNG CHOÁN CHỖ (ĐÈ, ĐẨY CÁC CẤU TRÖC BÌNH
Trang 59KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT TRƯỚC
TRƯỚC MẠCH MÁU:
Hạch phì đại Bướu giáp thòng Tổn thương tuyến ức: thymoma, carcinoma, tăng sản, thymolipoma
U tế bào mầm (teratoma
TRƯỚC TIM VÀ TIẾP XÚC VỚI VÒM HOÀNH
Mô đệm mỡ màng ngoài tim Lồi múi hoành
Thoát vị Morgagni Hạch phì đại
HIẾM:
Dị dạng bạch mạch Hemangioma
TUYẾN GIÁP
TUYẾN ỨC
TERATOMA
LYMPHOMA
Trang 62Thymoma
Trang 64U TUYẾN ỨC ÁC TÍNH
Trang 68Thymolipoma
Trang 69NANG TUYẾN ỨC
HAY XUẤT HUYẾT
Trang 70U TUYẾN ỨC
Trang 71Nang tuyến ức
Trang 72TĂNG SẢN TUYẾN ỨC
CĐPB: U TUYẾN ỨC
Trang 73Tăng sản tuyến ức
Trang 75LYMPHOMA
PHÂN LOẠI:
BỆNH HODGKIN
LYMPHOMA NON-HODGKIN
Trang 76BỆNH HODGKIN
TUỔI: 2 ĐỈNH: 30 VÀ 50
NAM >> NỮ
85% CÓ BIỂU HIỆN TRONG LỒNG NGỰC
BIỂU HIỆN: HẠCH PHÌ ĐẠI RIÊNG RẼ HAY THÀNH ĐÁM, PHÁT TRIỂN LIÊN TỤC TỪ NHÓM HẠCH NÀY ĐẾN NHÓM KHÁC, THƯỜNG ẢNH HƯỞNG NHÓM HẠCH TRUNG THẤT TRƯỚC TRÊN
TT PHỔI: ĐÔNG ĐẶC PHỔI, NỐT PHỔI
TT MÀNG PHỔI: TDMP
Trang 78LYMPHOMA NON-HODGKIN
TUỔI: BẤT KỲ, THƯỜNG #55 TUỔI
50% CÓ BIỂU HIỆN TRONG LỒNG NGỰC
TT PHỔI: KHỐI CHOÁN CHỖ, NHIỀU NỐT, HÌNH
HANG, TT MÔ KẼ DẠNG LƯỚI LAN TỎA
TT MP: TDMP, DÀY MP DẠNG NỐT KHU TRÖ
HẠCH LỚN TRUNG THẤT (THƯỜNG TRUNG THẤT SAU), VÙNG TÂM HOÀNH, RỐN PHỔI
Trang 79BỆNH LÝ TUYẾN GIÁP
10% UTT
DO TUYẾN GIÁP LỚN (phình giáp đơn thuần,
nhân giáp, viêm giáp) PHÁT TRIỂN VÀO TRUNG THẤT
80% VÀO TT TRƯỚC
20% VÀO TT SAU:
THƯỜNG Ở BÊN (P)
THƯỜNG NẰM SAU TM CÁNH TAY ĐẦU
GIỮA KHÍ QUẢN VÀ THỰC QUẢN: ít gặp
SAU THỰC QUẢN: ít gặp
Trang 80ĐẶC ĐIỂM CT KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT CÓ
NGUỒN GỐC TỪ TUYẾN GIÁP
NHƢ MÔ TUYẾN GIÁP
Trang 85U TẾ BÀO MẦM
CHIẾM 5-10% U TRUNG THẤT
ĐỨNG THỨ 4 CỦA U TRUNG THẤT
TUỔI: 20-40
KHÔNG CÓ ƯU THẾ VỀ GIỚI
95% CÓ TĂNG CHẤT CHỈ ĐIỂM SINH HỌC, THƯỜNG TĂNG AFP HƠN BETA-HCG
Trang 87Thành phần mô đặc càng nhiều,
khả năng ác tính càng cao
Trang 89Teratoma chứa mỡ
Trang 90teratoma
Trang 91SEMINOMA
Trang 93U tế bào mầm
Trang 94U TB mầm Nang tuyến ức
Trang 95TRUNG THẤT GIỮA
TRUNG THẤT GIỮA: KQ-PQ, tim, mm lớn
Hạch phì đại Phình ĐMC ngực Lớn ĐM phổi
Nang PQ Nang màng ngoài tim Tổn thương khí – phế quản
Trang 96NANG PHẾ QUẢN
Trang 97Nang phế quản
Trang 98Nang phế quản
Trang 99Tăng đậm độ dưới carina Nang phế quản
Trang 100DH cổ ngực Nang trung thất sau, nang phế quản
Trang 101NANG MÀNG NGOÀI TIM
BẨM SINH
VỊ TRÍ:
65% GÓC TÂM HOÀNH (P)
25% GÓC TÂM HOÀNH (T)
10% RỐN PHỔI, TRUNG THẤT GIỮA
ĐÔI KHI Ở VỊ TRÍ CAO NHƢ NGÁCH MÀNG NGOÀI TIM NGANG MỨC ĐOẠN GẦN ĐMC NGỰC VÀ ĐM PHỔI
ĐẶC ĐIỂM:
ĐẬM ĐỘ DỊCH, KHÔNG TĂNG QUANG
HÌNH DẠNG: TRÕN, BẦU DỤC, TAM GIÁC, CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO NHỊP THỞ
Trang 102Nang màng ngoài tim
Trang 103TRUNG THẤT SAU
TRUNG THẤT SAU Tổn thương thực quản, thoát vị qua khe thực quản
Nang ruột đôi Phình ĐMC xuống
U thần kinh Abscess cạnh sống Thoát vị màng não phía bên Tạo huyết ngoài tủy
U NGUỒN GỐC THẦN KINH (90%)
Trang 104U NGUỒN GỐC THẦN KINH
U TẾ BÀO CẬN HẠCH: U HÓA THỤ THỂ, U TB ƢA CHROME
Trang 105 HÌNH TRÕN, BẦU DỤC
KHI GIỐNG NANG BẨM SINH
Trang 107Bờ ngoài ĐMC xuống lệch nhiều sang (T) Phình ĐMC chủ xuống
Trang 108Duplication cyst
Trang 109 Nang thực quản đôi (esophageal duplication cyst)
Mức dịch-dịch với lớp sữa canxi bên dưới
Trang 110Khối mờ cạnh cột sống Abscess cạnh sống
Trang 111MỘT SỐ THỐNG KÊ VỀ KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT
Trang 114KHỐI CHOÁN CHỖ Ở VÙNG GÓC TÂM HOÀNH
(NHỚ “FAT PAD”)
FAT PAD
P ERICARDIAL CYST
Trang 115KHỐI CHOÁN CHỖ CHỨA MỠ
(NHỚ “LITHE”)
T HYMOLIPOMA, T ERATOMA
H ERNIAS: thoát vị hoành
ngoài tủy
Trang 116Đậm độ mỡ
Trang 118CĐPB: THOÁT VỊ HOÀNH
Trang 119KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT DẠNG NANG
NANG THỰC QUẢN ĐÔI
(esophageal duplication cyst)
TERATOMA
LYMPHANGIOMA
NANG GIẢ TỤY
U BAO DÂY THẦN KINH
(SCHWANNOMA)
DI CĂN HẠCH
Nang bẩm sinh thường có hình tròn, giới hạn rõ
U thoái hóa nang (nhất là sau xạ, hóa trị) đậm độ nang và đặc, nếu thoái hóa
hoàn toàn giống nang bẩm sinh
Trang 120meningocele
Trang 121 TẠO MÁU NGOÀI TỦY
KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT CÓ TĂNG QUANG
Trang 122KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT
Trang 123 Vôi hóa hạch trung thất dạng vỏ sò trong silicosis
CĐPB: sarcoidosis, lymphoma đã điều trị
Trang 124TỔN THƯƠNG > 1 NGĂN TRUNG THẤT
VIÊM TRUNG THẤT, XUẤT HUYẾT, UNG THƯ PHỔI
CHỨA DỊCH: lymphangioma, viêm trung thất
CHỨA MỠ: sarcoma mỡ
MẠCH MÁU: hemangioma
Trang 125TIẾP CẬN KHỐI CHOÁN CHỖ TRUNG THẤT
Định vị tổn thương thuộc ngăn trung thất nào?
Trang 126CÁC HC CẬN U LIÊN QUAN ĐẾN U TRUNG THẤT
Trang 127 Khối choán chỗ nhỏ tăng quang ở trung thất trước trong adenoma tuyến cận giáp
CĐPB: bướu giáp, u carcinoid, u cận hạch, hạch phì đại
Trang 128 Lipoma trung thất sau
Trang 129Nang + mô đặc, bắt thuốc mô đặc lymphoma, u TB mầm, u tuyến ức dạng nang GPB: u tuyến ức dạng nang