KÉN ĐƠN GIẢN Phim CE Phim PL... BỆNH LÝ GAN ĐA NANG Thường kèm thận đa nang... FNH: ĐẶC ĐIỂM CT Đồng nhất, giảm đậm độ, sẹo trung tâm hoặc lệch tâm.. Tăng quang đồng nhất, rõ ở
Trang 1HÌNH ẢNH CT
MỘT SỐ U GAN THƯỜNG GẶP
BS ĐẶNG VĨNH HIỆP
KHOA CĐHA - BVCR
Trang 4KÉN ĐƠN GIẢN (DEVELOPMENTAL CYST)
Bệnh nguyên:
• + Mắc phải:chấn thương , nhiễm trùng , ký sinh trùng
• + Bẩm sinh :thường kết hợp bệnh xơ cũ,thận
đa nang , gan đa nang
Đậm độ < 20 HU
Trang 6KÉN ĐƠN GIẢN
Phim CE
Phim PL
Trang 7BỆNH LÝ GAN ĐA NANG
Thường kèm thận đa nang
Trang 8BỆNH LÝ GAN ĐA NANG
Phim PL
Phim CE
Trang 9Gan đa nang
Trang 10BỆNH LÝ GAN ĐA NANG
Phim PL
Trang 11BỆNH LÝ GAN ĐA NANG
Phim CE
Trang 12U MÁU Ở GAN ( HEMANGIOMA )
LS:Thường gặp ở nữ > nam : 5/1 Có thể
có triệu chứng ( 40% kích thước 4cm có
triệu chứng )
Chiếm tỉ lệ : 7% dân số
Nuôi dưỡng từ: đm gan
Kích thước ít thay đổi :
Nhỏ: < 1cm
Trung bình: 1 -> 5 cm
Lớn > 5cm
Trang 14BẮT QUANG TRONG
HEMANGIOMA
1
2
Trang 15BẮT QUANG TRONG
HEMANGIOMA
3
4
Trang 18Pre CE
Post CE 90’ ’ Post CE 30’ ’
Post CE 120’ ’
Post CE 5’
U M Á U GAN (HEM ANGI OM A)
Khả o sá t độ ng học CT
(Dynamic CT) Khoa CĐHA-BV ChợRẫ y
Trang 20Post CE 30’ ’
Post CE 90’ ’
Post CE 180’’
U M Á U GAN (HEM ANGI OM A)
Khả o sá t độ ng học CT
(Dynamic CT)
Khoa CĐHA-BV ChợRẫ y
Trang 23FNH: ĐẶC ĐIỂM CT
Đồng nhất, giảm đậm độ, sẹo trung tâm hoặc lệch tâm
Tăng quang đồng nhất, rõ ở thì động mạch
Đồng đậm độ ở thì nhu mô
Trang 25Tổn thương phân thùy IV có sẹo trung tâm
Trang 26Phim PL
Trang 27Phim CE
Trang 28Phim CE
Trang 29Phim CE
Trang 31Phim PL
Trang 32Phim CE
Trang 34HCC phân thùy VII - VIII
Trang 35HCC bắt quang không đồng nhất
Trang 36HCC
LS :U gan ác tính nguyên phát thường gặp nhất ( á - phi : 5 - 20 % ; phương tây
0.2 - 0.8 % ) , thường kết hợp xơ gan ,
viêm gan
-fetoprotein cao ( u lớn ) , bình thường (
u nhỏ )
Dạng đơn độc ( 25% ), nhiều ổ ( 25% ),
thâm nhiểm lan tỏa ( 50% )
Nuôi dưỡng : Động mạch gan
Trang 37HCC: HÌNH ẢNH CT
PL: Giảm đậm độ không đồng nhất (
tăng khi xơ ), có thể đóng vôi
Kèm với dấu hiệu xơ gan
Trang 38HCC khu trú
Phim mạch máu
thì động mạch
Trang 39HCC đa ổ
Trang 40HCC đa ổ xâm lấn tĩnh mạch cữa
Trang 42Thuyên tắc tĩnh mạch cữa đơn thuần
Trang 441
2
3
4
Trang 46CARCINOMA TB GAN SỢI
LÁ ( FHC )
Tổ chức học tương tự hcc
Nguời trẻ, không có bệnh gan
trước đó
CT: kích thước lớn, thường có múi
bề mặt ,sẹo trung tâm thường đóng vôi, có múi bề mặt
Trang 47Sơ đồ mạch máu
Trang 48CHOLANGIOCARCINOMA
TRONG GAN
U ác tính nguyên phát đứng hàng thứ 2 sau HCC
Chiếm 10% bệnh lý ác tính gan nguyên phát
U nghèo mạch máu
Trang 49CHOLANGIO CARCINOMA
Hình ảnh CT
G iảm đậm độ, bờ không đều
Bắt quang ngoại biên nhẹ
Dãn đường mật ngoại vi của khối u
là dấu hiệu thường gặp
Trang 501 PL
2 CE
3 CE
HÌNH MINH HỌA
Trang 51ERCP
Trang 53 Có thể tăng quang viền
Di căn giàu mạch máu : đồng đậm độ ở thì tĩnh mạch cữa
Trang 54Di căn gan
đa ổ
Trang 55Di căn gan
đa ổ
Trang 56Di căn gan
đa ổ
PL
CE
Trang 57Di căn gan đơn ổ tăng quang viền sau tiêm thuốc
Trang 58U di căn giàu mạch máu từ u tụy
Trang 59Di căn gan đa ổ có đóng vôi từ u đại tràng
Trang 60mạnh
Trang 61XIN CẢM ƠN