1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn toán 4 (đề 9+10)

11 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 93,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thầm trả lời câu hỏi 5 điểm Bầu trời ngoài cửa sổ Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc.. Nhưng có lúc, đàn vàng anh ấy đậu lên ngọn chót vót những cây b

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP NGHỈ PHÒNG DỊCH

MÔN: TOÁN - LỚP 4

(Đề số 9)

Họ và tên : Lớp :

**********************************************************************

Nhận xét:……… ………

……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1 Số nào trong các số sau có chữ số 7 biểu thị 7000 ? A 675645 B 4570498 C 9087096 D 18564732 2 Trong các số: 33312 ; 123456 ; 10230; 60 958, số không chia hết cho 3 là: A 33312 B 123456 C 10230 D 60 958 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 530 000 dm2 = ………… m2 là : A 53 B 530 C.5300 D 53000 4 Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là: A 288cm B 288cm2 C 308cm D 308cm2 5 Số gồm 4 chục triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị viết là : A 4500283 B 40050283 C 40520083 D 45020083 6 20tạ 6kg > …………kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A 2006 B 2060 C 206 D 20 006 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 159246 + 74638 b) 314 x 205 c) 497564 – 88357 d) 119 68 : 34 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (1,5 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : Hình vuông ABCD (hình bên) cho biết : a) Cạnh AD dài ………dm b) Cạnh AB vuông góc với cạnh …………

c) Chu vi hình vuông ABCD là………cm

d) Diện tích hình vuông ABCD là …………cm2

Điểm

B A

30cm

Trang 2

Bài 3: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 5 giờ Trong 3 giờ đầu, mỗi giờ ô tô

đi được 50km và trong 2 giờ sau, mỗi giờ ô tô đi được 45km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô

đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?

Bài giải :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 (1,5 điểm) Để đánh số trang của một quyển sách, người ta cần 252 lượt chữ số Hỏi quyển sách đó dày bao nhiêu trang ? Bài giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

TOÁN 4 (ĐỀ 9)

-I Trắc nghiệm: Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

II Tự luận:

Bài 1: Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

Bài 2: Viết đúng vào chỗ chấm:

a) 0,25 điểm

b) 0,5 điểm

c) 0,25 điểm

d) 0,5 điểm

Bài 3:

Tính được 3 giờ đầu ô tô đi được … km 0,5điểm

Tính được 2 giờ đầu ô tô đi được … km 0,5điểm

Tính được trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được ……km 0,5điểm

Đ/s : … 0,5điểm

Bài 4:

Số trang có 1 chữ số là : 9 – 1 +1 = 9 (trang)

Số trang có 2 chữ số : 99 – 10 + 1 = 90 (trang)

Số chữ số dùng để ghi các trang có 1 và 2 chữ số là:

1 x 9 + 2 x 90 = 189 (chữ số)

Số chữ số dùng để ghi các trang có 3 chữ số là:

252 – 189 = 63 (chữ số)

Số trang sách được ghi 3 chữ số :

63 : 3 = 21 (trang)

Quyển sách đó có số trang sách là:

9 + 90 + 21 = 120 (trang)

Đ/s:

ĐỀ ÔN TẬP NGHỈ PHÒNG DỊCH

Trang 4

MÔN: TOÁN - LỚP 4

(Đề số 10)

Họ và tên : Lớp :

**********************************************************************

Nhận xét:……… ………

……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1 Số nào trong các số sau vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ? A 872 B 905 C 962 D 960 2 Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 8605; 8650; 8560; 8506 B 8650; 8605; 8560; 8506 C 8506; 8560; 8605; 8650 D 8506; 8605; 8560; 8650 3 Cho 4 giờ 25 phút = …… phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A 425 B 265 C 2425 D 49 4 Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000 ? A 9053164 B 5018374 C 1520872 D.3405812 5 Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là : A 166060 B 160060060 C 16060060 D 160006060 6 6 kg 27 g = … …….g Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A 6027 B 6207 C 627 D 6270 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 236105 + 82993 b) 365 x 107 c) 509867 – 136076 d) 11890 : 58 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (2 điểm) So sánh :

a) 310cm2…… 3dm2 10cm2 c ) 2006cm2…… 20dm2 60cm2

b) 1955cm2…… 19dm2 50cm2 d ) 9900cm2…… 90dm2 90cm2

Điểm

Trang 5

Bài 3: (2 điểm) Người ta thả tất cả 156 con cá chép và cá rô phi Số cá chép nhiều hơn số

cá rô phi là 34 con Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con ?

Bài giải :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 (1 điểm) Lớp 4A có 39 học sinh, lớp 4B có 35 học sinh, lớp 4C có nhiều hơn trung bình cộng của ba lớp là 4 em Hỏi lớp 4C có bao nhiêu học sinh ? Bài giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

TOÁN 4 (ĐỀ 10)

-I Trắc nghiệm: Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

II Tự luận:

Bài 1: Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

Bài 2 (2 điểm) So sánh : Mỗi câu điền đúng cho 0,5đ

a) 310cm2 = 3dm2 10cm2 c ) 2006cm2 < 20dm2 60cm2

b) 1955cm2 > 19dm2 50cm2 d ) 9900cm2 > 90dm2 90cm2

Bài 3:

Tính được cá chép cho 0,75điểm

Tính được cá rô phi cho 0,75điểm

Đ/s : … 0,5điểm

Bài 4 (1 điểm) Lớp 4A có 39 học sinh, lớp 4B có 35 học sinh, lớp 4C có nhiều hơn trung

bình cộng của ba lớp là 4 em Hỏi lớp 4C có bao nhiêu học sinh ?

Giải : Trung bình cộng của 3 lớp là :

(39 + 35 + 4 ) : 2 = 39 (h/s) 0,5 điểm

Lớp 4C có số HS là :

Đ/S : 43 hs

Trang 7

Trường TH

Năm học: 2011 - 2012 TIẾNG VIỆT LỚP BỐN Thời gian làm bài 30 phút

Điểm :

Họ và tên học sinh

………

Chữ kí GK :

II Đọc thầm trả lời câu hỏi (5 điểm)

Bầu trời ngoài cửa sổ

Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc Ở đấy, Hà thấy bao nhiêu điều lạ Một đàn vàng anh, vàng như dát vàng lên lông, lên cánh, mà con trống bao giờ cũng to hơn, óng ánh sắc lông hơn chợt bay đến rồi chợt bay đi Nhưng có lúc, đàn vàng anh ấy đậu lên ngọn chót vót những cây bạch đàn chanh cao nhất giữa bầu trời ngoài cửa sổ Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng” Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót Tiếng hót mang theo hương thơm lá bạch đàn chanh từ bầu trời bay vào cửa sổ Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng rực rỡ, và tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà Chốc sau, đàn chim chao cánh bay đi nhưng tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ.

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.

1 Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà có đặc điểm gì?

A Đầy ánh sáng.

B Đầy màu sắc

C Đầy ánh sáng, đầy màu sắc.

2 Từ “búp vàng” trong câu : “Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm

những “búp vàng” chỉ gì ?

A Chim vàng anh

B Ngọn bạch đàn.

Trang 8

C Ánh nắng trời

3 Tuy đàn chim đã bay đi nhưng tiếng hót của vàng anh cứ âm vang mãi ở đâu ?

A Khung cửa sổ của bé Hà.

B Tâm trí của bé Hà

C Những ngọn bạch đàn

4 Câu hỏi “ Sao chú chim vàng anh này đẹp thế ?” dùng để thể hiện điều gì ?

A Thái độ khen ngợi

B Sự khẳng định

C Yêu cầu, mong muốn

5 Trong các dòng dưới đây dòng nào có 2 tính từ ?

A Óng ánh, bầu trời

B Rực rỡ, cao

C Hót, bay

6 Trong câu “Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng.”

bộ phận nào là vị ngữ ?

A bỗng chốc đâm những “búp vàng”

B đâm những “búp vàng”

C cao vút ấy

7 Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh ? (Gạch dưới hình ảnh so sánh)

A Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc.

B Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót

C Tiếng chim hót như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà

8 Câu “Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng rực rỡ, và tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà”

Tìm 2 động từ có trong bài : ………

Trường TH

Năm học: 2011 - 2012 TIẾNG VIỆT LỚP BỐN

Điểm :

Họ và tên học sinh

………

Chữ kí GK :

Nghe - viết bài: Cánh diều tuổi thơ “Từ đầu đến huyền ảo hơn”.

Trang 9

Tập làm văn (5 điểm) : Thời gian làm bài 35 phút

Em hãy tả một đồ chơi hoặc một đồ dùng học tập mà em thích

Bài làm :

Trang 10

BIỂU ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KTĐK cuối kì 1 – Lớp 4 (10-11) A/ MÔN TIẾNG VIỆT :

1-Kiểm tra đọc (10 điểm)

1.1-Đọc tiếng (5 điểm):

-Đúng tiếng từ 1 điểm (Sai 2-4 tiếng 0.5đ, sai quá 5 tiếng 0đ) ;

-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 1đ (ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2-3 chỗ 0,5đ; không ngắt nghỉ hơi đúng từ 4 chỗ trở lên : 0đ

-Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1đ (giọng đọc chưa thể hiện rõ biểu cảm 0,5đ, không thể hiện biểu cảm : 0đ)

-Đạt tốc độ 1đ (đọc quá 1-2 phút : 0,5đ; quá 2 phút phải : 0đ)

-Trả lời đúng câu hỏi do GV nêu : 1đ

1.2 -Đọc hiểu (5 điểm) : Đúng các câu 1 đến câu 6 : 0,5 điểm; đúng câu 7,

8 mỗi câu 1 điểm

Câu 8 : Mỗi từ đúng 0,5đ (chớp, khoe, lọc, bay)

2-Kiểm tra viết (10 điểm) :

*Chính tả (5đ) :

-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bài đúng : 5đ

-Mỗi lỗi chính tả (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5đ

Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn thì trừ 1 điểm toàn bài

Trang 11

*Tập làm văn (5đ) :

Dựa vào yêu cầu về nội dung, hình thức trình bày, diễn đạt của bài văn mà chấm điểm (có thể cho các mức từ 0,5 – 1 – 1,5 - …đến 5đ)

B/ MÔN TOÁN :

Bài 1 (3đ) : Khoanh đúng mỗi câu 0,5đ

Bài 2 (2đ) Đúng mỗi câu 1 điểm Đặt tính đúng 0,25đ; Tính đúng kết quả 0,75đ Bài 3 (3đ) Thực hiện đúng mỗi bài a, b : 1đ ; đúng mỗi bước 0,5đ

Bài 4 (2đ) Đúng tóm tắt 0,25đ Lời giải đúng 0,5đ Phép tính đúng 1đ Đáp số đúng 0,25đ Trừ 0,25đ nếu sai, thiếu tên đơn vị

Bài 7 (1đ) Tóm tắt bằng sơ đồ 0,25đ

Tìm được số thứ hai 0,25đ Tìm được số thứ ba 0,25đ Tính được TBC của 3 số 0,25đ

Ngày đăng: 28/12/2020, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w