1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề ôn tập CUỐI năm TOÁN 4

13 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 797,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số gạo mỗi cửa hàng bán được, biết rằng số gạo cửa hàng thứ nhất bán được bằng 4 3 số gạo bán được của cửa hàng thứ hai.. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé... Biết rằng, nế

Trang 1

10 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM TOÁN LỚP 4

ĐỀ 1

Bµi 1: Rót gän c¸c ph©n sè sau:

45

63

= ……… ;

15 5 =………

15 24 = ……… ;

24 12 =………

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số a/ 5 4 vµ 3 7

b/ 12 7 vµ 6 13 ………

Bµi 3: H·y viÕt ph©n sè 5 3 vµ 2 thµnh hai ph©n sè cã mÉu sè chung lµ 5

Bài 4: Tính : 3 2 2 1 = ;

4 1 8 5

8 1 4 3 6 1   = ;

9 4 5 =

Câu5: Tìm X : X + 3 4 9 5 ; X - 2 1 9 4 ;

6 7 13 6 X  ;

6 5 5 13X

Bài 6: Con bằng 9 3 tuổi mẹ Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi? Biết mẹ hơn con 48 tuổi , ………

………

………

………

………

Bài 7: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài Tính diện tích của HCN đó? ………

………

………

………

………

Bài 8 Tìm x biết: a, 21 345 + x =76 812 b, x + 8792 = 10242 c, x – 5271 =12316

Trang 2

ĐỀ 2 Câu 1: Tính: 5 25 15  ………

8 4 2 3  ………

5 9 2 X ………

4 3 : 7 6 ………

.Câu 2: Tính giá trị biểu thức: a) 10 3 : 17 12 60 51 X = ………

b) 6 35 : 18 25 4 7 : 12 5  = ………

Bài 3: Tính rồi rút gọn: 5 2 + 2 1 - 10 7 = …… ………

7 4 : 11 8 = ………

Câu 4: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là là 4000m, chiều rộng bằng 3 2chiều dài Tìm chiều dài, chiều rộng của sân vận động đó ………

………

………

……….…………

………

………

Câu 5: Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 480kg Tính số gạo mối loại, biết rằng số gạo nếp bằng 5 1 số gạo tẻ ………

………

………

……….………

………

Câu 8: Tổng của hai số là 231.Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ hai Tìm hai số đó ………

………

………

……….………

………

Câu 9; Tìm x : a) x + 2581 = 4621 b) 935 – x = 532 c 1885 : x = 5 b x : 24 = 2507

Trang 3

ĐỀ 3

Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:

2110m2 = dm2 10 dm2 3cm2 = cm2

4 dm2 = .cm2 1 m2 = cm2 2 m2 = .dm2 10 000 cm2 = m2 34m2 = cm2 1997dm2 = cm2 Bài 2: Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất: a 25 ì 432 ì4 = b 456 ì 200 - 456 ì 100 =

Bài 3 Xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: a) 7 7 ; 7 3 ; 7 6 ; 7 9 : …………

b) 11 9 ; 9 9 ; 12 9 ; 8 9 :

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Phân số 5 3 bằng phân số nào d-ới đây ? A 18 30 B 20 15 C 15 12 D 25 15 b) Phân số nào d-ới đây lớn hơn 1: A 100 100 B 36 37 C 37 36 D 1 1 Bài 5 Tính rồi rút gọn phân số: 5 2 + 2 1 + 10 7 =

9 4 + 18 11 - 6 5 =

20 9 - 5 3 x 4 1 = … ;

6 1 + 3 2 : 5 4 =

………… ;

…………; ……

Bài 6 Tìm X: a) 5 3 + X = 5 7 ; b) X - 7 2 = 14 9

Trang 4

ĐỀ 4

Câu 1: Tính:

5

20

18

 ………

8 4 6 5  ………

8 9 2 X ………

4 3 : 12 9 ………

10 3 3 1 2 1 X  ………

5 9 : 8 3 12 7 : 8 14 `  ………

Câu2: Tìm X : X + 3 4 9 5  ; X - 3 2 9 4  ;

5 8 8 5  X ;

12 1 6 5  X

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là là 180m, chiều rộng bằng 5 4chiều dài Tính diện tích của thửa ruộng ………

………

………

……….………

………

Câu 4: Hai cửa hàng bán được 665 tấn gạo Tìm số gạo mỗi cửa hàng bán được, biết rằng số gạo cửa hàng thứ nhất bán được bằng 4 3 số gạo bán được của cửa hàng thứ hai ………

………

………

……….………

………

Câu 5: Trung bình cộng của hai số bằng 15 Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé ………

………

………

……….………

………

LINK XEM THỬ TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU

(nhấp vào link)

https://drive.google.com/drive/folders/15ihBSQQ8sxtNaChl4IiabmxZuFjJ

pvxV?usp=sharing

Trang 5

ĐỀ 5 C©u 1: Tính

a, 3 -

7 11 ………… ……… b, 18 13 - 6 3 ………

c,

9 4 x 5 7 ……… ……… d, 7 15 : 9 ………

C©u 2 TÝnh: 5 2 x 4 3 - 8 1 = ………

3 4 + 3 1 - 5 1 = …………

20 9 - 5 3 x 4 1 = ………

8 2 + 3 2 : 5 4 = ………

C©u 3: Mét s©n trườngng h×nh ch÷ nhËt cã nửa chu vi 168 m, chiÒu réng b»ng 5 3 chiÒu dµi TÝnh diện tÝch cña s©n trường ………

………

………

……….………

………

Câu 4: Loan có ít hơn 20 quả táo Biết rằng, nếu Loan đem số táo đó chia dều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết Hỏi Loan có bao nhiêu quả táo? ………

………

………

……….………

………

C©u 5: TÝnh giá trị biểu thức: a 5 3 x 21 17 + 21 17 x 5 2 b 6 7 : ) 6 5 5 8 (  ………

………

………

……….………

………

Trang 6

ĐỀ 6

C©u 1 Tính diện tích hình bình hành biết :

a/ Độ dài đáy là 50m , chiều cao16m

b/ Độ dài đáy là 6 dm , chiều cao là 25 cm

Câu 2: Trung bình cộng của hai số bằng 15 Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé ………

………

………

……….………

C©u 3: Tính a,

18 7 + 9 7 ………… …… …… b, 28 27 - 74 ……….……….………

c,

9 4 x 9 6 ……… …… d, 7 15 : 5……….………

C©u 4 ( 2 ®iÓm ) TÝnh : 5 3 + 2 1 + 15 8 = ……

9 6 + 18 14 - 6 5 = …………

20 9 - 5 3 : 1 4 = ………

6 1 + 3 2 x 9 8 = ………

C©u 5: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:

9 7 x 24 7 + 9 2 x 24 7 ;

9 12 x 35 8 - 9 3 x 35 8 ;

………

………

………

……….………

………

C©u 6: Mét s©n trường h×nh ch÷ nhËt cã chu vi 120m, chiÒu réng b»ng 4 2 chiÒu dµi TÝnh diện tÝch cña s©n trường? ………

………

………

……….………

………

Câu 7 a) Tìm x:

7875 : x = 45 x + 38726 = 79680 X x 40 = 840 X : 11 = 23

Trang 7

ĐỀ 7 Câu 1: Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a ;

15 14

30 23 ;

10 9 ; ;

5 3

………

Câu 2: Rút gọn rồi tính: a,

8 2 + 6 5 ………… …… ……… b, 18 12 - 42 12 ……….…………

c,

9 3 x 72 18 ……… …… ……… d, 30 15 : 51 17 ……….……….………

C©u 3 TÝnh : 5 2 + 2 1 + 15 8 = ……

20 9 - 15 8 x 12 5 = …………

9 4 + 8 11 - 6 5 = ………

6 2 : 5 4 : 12 7 = ………

C©u 4: Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng 2 3 số thóc ở kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc? ………

………

………

……….………

………

C©u 5: Mẹ mua một số cam rồi xếp vào các đĩa Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam? ………

………

………

……….………

………

Trang 8

ĐỀ 8 Câu 1: Tớnh

a,

4 3 + 7 2 ………… …… …… b, 2 9 - 3 ….……….……….………

c,

3 2 ì 7 3 ……… …… d, 8 5 : 8 15 ……….………

Cõu 2: Tỡm X : 4 3 ì X = 8 5 ;

12 1 6 5  X ; 18408 : x = 52 ; X ì 214 = 86670

Câu 3 ( 2 điểm ) Tính giá trị biểu thức : 45565 + 31632 : 48 = 43765 - ( 27 + 317 x16) = ………

………

………

Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

23 12 x 28 9 + 23 11 x 28 9 ; 3 +

9 1 + 9 3 + 2 + 9 5 + 3 + 2

………

………

………

……….………

Câu5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 400m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Ng-ời ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi đã thu hoạch ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Cõu 6: Mẹ hơn con 27 tuụi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tớnh tuổi của mỗi người hiện nay

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Cõu 7: Với ba chữ số 0; 5; 2 hóy viết cỏc số cú ba chữ số (mỗi số cú ba chữ số đú) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2

Trang 9

ĐỀ 9

Cõu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9 7 x 24 7 + 9 2 x 24 7 =

9 12 x 35 8 - 9 3 x 35 8 =

………

………

………

……….………

Câu 2: Hãy viết phân số 5 3 và 2 thành hai phân số có mẫu số chung là 5 ………

………

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m Tính diện tích của HCN?

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Câu 4: Tổ Một góp được 36 quyển vở Tổ Hai góp đ-ợc nhiều hơn tổ Một 2 quyển nhưng lại ít hơn tổ Ba 2 quyển Hỏi TB mỗi tổ góp được bao nhiêu quyển vở?

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Câu 5: người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước, giờ thứ nhất chảy được 5 2 bể, giờ thứ hai chảy được 5 2 bể a hỏi sau 2 giờ vòi nước đó chảy vào được mấy phần bể? b Nếu đã dùng hết ,một lượng nước bằng 2 1 bể thì số nước còn lại là mấy phần bể

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Cõu 6: Viết số thập phõn thớch hợp vào chỗ chấm( 1 điểm) a 9m6dm = …….dm , b 2cm2 5mm2 =… mm2 c.5tấn 562kg =……tấn d.57cm9mm =… cm

1) Số bốn trăm linh hai nghỡn bốn trăm hai mươi viết là:

A 4 002 000 420 B 40 002 420 C 402 420 D 4 020 420

Trang 10

2) Một hình chữ nhật có chiều dài 45m , chiều rộng 37m thì chu vi là :

A 164 B 146 C 156 D 166

3)Trung bình cộng của hai số là 25 Số bé là 18 thì số lớn là: A 56 B 54 C 27

D 32 4)Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 A 872 B 180 C 905 D.328 2) Tìm x : (1đ)

a) x + 2581 = 4621 b) 935 – x = 532

………

………

LINK XEM THỬ TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU

(nhấp vào link)

https://drive.google.com/drive/folders/15ihBSQQ8sxtNaChl4IiabmxZuFjJ

pvxV?usp=sharing

Trang 11

ĐỀ 10 Cõu 1: Một lớp học cú ớt hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh Nếu học sinh trong lớp xếp đều

thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thỡ khụng thừa, khụng thiếu bạn nào Tỡm số học sinh của lớp đú?

.……… ……… ………

Câu 2: Tớnh a,

4 3 + 7 2 ………… …… …… b, 2 9 - 3 ….……….……….………

c,

3 2 x 7 3 ……… …… d, 3 x 8 5 : 8 15 ……….………

Cõu 3: Một thửa ruộng HCN cú chiều dài 64m và chiều rộng 25m Trung bỡnh cứ 1m2 ruộng thỡ thu hoạch được 2 1 kg thúc Hỏi trờn cả tửa ruộng đú người ta thu hoạch được bao nhiờu tạ thúc?

………

.……… ……… ………

Câu 4 Tính giá trị biểu thức : 45565 + 31632 : 48; 43765 - ( 27 + 317 x 16)

………

.……… ……… ………

Câu 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

23 12 x 28 9 + 23 11 x 28 9 = 3 +

9 1 + 9 3 + 2 + 9 5 + 3 + 2 =

………

.……… ……… ………

Câu 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 400m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Ng-ời ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi đã thu hoạch ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?

………

.……… ……… ………

……… ……… ………

………

Trang 12

ĐỀ 11

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7890 cm2 = dm2 18 dm2 8cm2 = cm2 1200 dm2 = .m2

10 m2 = cm2 2 m2 68 dm2 = .dm2 450 000 cm2 = m2 6400 cm2 = .dm2 36895dm2 = cm2 30 000 cm2 = m2

4 giờ 15 phút = phút 1200 dm2 = .m2 7 tạ 20kg = kg 420 giây = .phút 630 000 cm2 = m2 32 tấn

= .yến

Câu 2: Để lát nền một ph ng họcHCN, người ta d ng loại gạch men hình vuông có cạnh 20 cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền ph ng học đó, biết rằng nền ph ng học có CR 5m, CD 8m và phần mạch vữa không đáng kể?

………

.……… ……… ………

Câu 3: Một hình thoi ABCD có độ dài đường chéo AC là 20 cm, độ dài đường chéo BD bằng 5 3 độ dài đường chéo AC Tính diện tích hình thoi ABCD

………

.……… ……… ………

Câu 4: Một HBH có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng 9 5 độ dài đáy Tính diện tích của HBH đó

………

.……… ……… ………

Câu 5: Mẹ hơn con 27 tuôi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi người hiện nay

………

.……… ……… ………

Câu 6: Quãng đường T HCM-Cần Thơ dài 174 km Trên bản đồ t lệ 1: 1 000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mm?

………

.……… ……… ………

Câu 7: Trong một giờ học tự chọn, lớp 4A có 5 2 số học sinh học Tiếng Anh và 7 3 số học sinh học Tin học Hỏi số học sinh học Tin học và Tiếng Anh bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?

………

.……… ……… ………

Trang 13

C©u 8: Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng

2

3

số thóc ở kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?

………

.……… ……… ………

LINK XEM THỬ TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU

(nhấp vào link)

https://drive.google.com/drive/folders/15ihBSQQ8sxtNaChl4IiabmxZuFjJ pvxV?usp=sharing

Ngày đăng: 30/04/2021, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w