1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập TOÁN 4 CK2 (4 mức độ, chuyên đề số học)

26 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 727,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị.. Số tự nhiên bé nhất là số 1.. Không có số tự nhiên lớn nhất... Lấy hai số trong các số trên lập thành phân số... Số t

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 THEO CHỦ ĐỀ VÀ MỨC ĐỘ

SỐ HỌC

MỨC ĐỘ 1 PHIẾU 1

10

; 7

9

; 8

Câu 5: Trong các phân số

5

6

; 5

3

; 5

2

; 5

Câu 6 : Phân số chỉ số phần đã tô màu của hình bên là: (MĐ1)

Câu 7: Phân số nào bằng phân số 2

3

; 5

2

; 5

Câu 9: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 15

21 =

7 là: (MĐ1)

a 21 b 15 c 7 d 5

Trang 2

Câu 10 : Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? (MD1)

Câu 11: Cho

7

9

7

3 7

9    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

Câu 12: Cho

7

5

7

9 7

5    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

5

Câu 14: Cho

9

4 9

5

Câu 15: Trong các phân số: (MĐ1)

4 ; 610

- Phân số nào bằng 1 :

7

7 ; 10 10

- Phân số nào lớn hơn 1: 7

5 3

5 6

13    c 2

7

14 7

5 7

9   

d

2

9 8

36 16

12 16

9 12

5 12

1 4

Trang 3

a b

3

4 6

8 6

5 6

5 7

12 16

12 16

12

12 12

5 12

17   

h

35

8 35

6 4

1 4

14

5 6

5 7

3 9

3 : 5

2

 c

5

1 7 : 5

3 : 5

5 15

8 13 15

Trang 4

4 7 9

3 5 12

x x

7 3

x x

14

8 2

14 3

x x

11 8

8  x

22

16 2 11

2 8

22 8

x x

Câu 23: Tính giá trị biểu thức: (MĐ1)

1: 8

5

= 15

4

3 : 7

6 7

5  =

7

4 7

5

x 5

3 =4

3

d

7

5: (14

3 + 14

3) = 7

5: 14

6 = 21 5

3 ( 8

5

 =

8 9

3 : 7

6

x =

2

1 7

4

x =

7 2

Trang 5

Câu 2: Phần tô đậm của hình nào dưới đây biểu thị phân số

Câu 4: Thương của phép chia 5: 8 c thể viết thành: (MĐ1)

Câu 5: Số thích hợp để viết vào ô trống của

5 30

Câu 10: Rút gọn phân số

32 24

ta được phân số tối giản là: (MĐ1)

Trang 6

Câu 11: Làm thế nào để đưa phân số

12

8

về dạng tối giản ? (MĐ1)

a Trừ cả tử số và mẫu số đi 8 b Chia cả tử số và mẫu số cho 2

c Chia cả tử số và m u số cho 4 d Nhân cả tử số và mẫu số với 4 Câu 12: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1? (MĐ1)

Câu 13: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1? (MĐ1)

Câu 14: Phân số nào dưới đây bé hơn 1? (MĐ1)

Câu 16: 100 triệu, 100 nghìn được viết thành số: (MĐ1)

Câu 22: Đúng ghi Đ, sai ghi S sau mỗi ý dưới đây MĐ1

a Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị S

b Số tự nhiên bé nhất là số 1 S

c Không có số tự nhiên lớn nhất Đ

d Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là 9998 Đ

Câu 23: Cho số 294x5 – Tìm x để: (MD1)

a Số đã cho chia hết cho 3:………… (x = 1, 4, 7)

b Số đã cho chia hết cho 9:………… (x = 7)

Câu 24: Cho số 294x – Tìm x để: (MD1)

a Số đã cho chia hết cho 2 :………… (x = 0, 2, 4, 6, 8)

b Số đã cho chia hết cho 5: ………… (x = 0, 5)

Câu 25: Đọc các số sau: (MĐ1)

a 65 243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba;

Trang 7

b 925 314: Chín trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn;

c 3 284376: Ba triệu hai trăm tám mươi tư nghìn ba trăm bảy mươi sáu

d 157 398 246: một trăm năm mươi bảy triệu ba trăm chin mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi sáu

e 5 000 014: năm triệu không nghìn không trăm mười bốn

g 18 800 011: Mười tám triệu tám trăm nghìn không trăm mười một

h 215 070: Hai trăm mười lăm nghìn không trăm bảy mươi

Câu 30: Viết các số sau: (MĐ1)

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười tám: 63 118

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn một trăm linh ba: 723 103

c Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai: 860 372

d Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chin: 999 999

e Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn: 10 250 214

g Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:

253 564 818

h Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm: 400 036 105

Câu 31: Tìm y (MĐ1)

a y - 23 456 = 55 732 b y : 26 = 345

Trang 8

4 ; 610

- Phân số nào bằng 1 :

15

15 ; 8 8

- Phân số nào lớn hơn 1:

4 ;

- Phân số nào bằng 1 :

20

20 ; 6 6

- Phân số nào lớn hơn 1:

7

5 ;

Trang 9

Câu 4: Tìm x biết:

4

3 : 7

Câu 5: Tìm x biết

3

2 = 18

3 , 2

1 , 3

số học sinh là học sinh khá, còn lại

là học sinh trung bình Hỏi số học sinh trung bình chiếm mấy phần số học sinh cả lớp? (MĐ3)

Câu 8:

8

15 5

Trang 10

Câu 10: Khi viết 5 dưới dạng phân số c m u số là 3 được kết quả là: (MĐ2)

Câu 11: Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: (MĐ2)

12 20

1 4

42

53 6

5 7

50 5

5 7

9 12

5 3

1 4

5 7

2

5

- 9

8

=

18 29

1 12

5

3 7

2 35

3 4

4

4 2

1 4

5 5

5 7

5 3

5

1 7 : 5

7 

15 13

5

7

7 10

Trang 11

= 6

1: 8

5+ 15

1

= 15

4+ 15

1

= 3 1

b

2

1 2

3 :

4 7

4) = 4

5

x 7

8: 2 =

7

10: 2 =

3) = 14

15 : 7

5: 14

9 = 2

3: 14

9 = 3 7

g

2

1 ) 12

1 8

5  =

8 7

k

2

1 2

4 7

5  = 1 Câu 18: Tìm y: (MĐ2)

a

2

1 4

2 ) y 

c

4

3 8

e)

7

6 3

5 7

2  y  

Trang 12

5 x5

y =

20

17

y = 40 9

Câu 19: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (MĐ2)

1 ( 5

Câu 3: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm, sao cho: (MĐ2)

a 97… chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ( 5 )

b 97… chia hết cho 2 và chia hết cho 5 ( 0 )

c 97… chia hết cho 2 và chia hết cho 9 ( 2 )

d 97… chia hết cho 2 và 3 nhưng không chia hết cho 9 ( 8 )

Trang 13

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S : (MĐ2)

a

8

5 6

21 6 3 8

6 3

2  ( Đ )

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S : (MĐ2)

a

5 5

3 2

3 5

5 3 5 2 5

3 5

a

16

10 12 4

7 3

7 3 12

7 4

7 12

7 3 12

7 4

a

5

3 5

3 6

6 5

3 5

30 5 3

6     (Đ)

Trang 14

Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S : (MĐ2)

a

7 14

3 9

7 9 7

3 : 14

6 : 14

3 14 7

3 9

14 7

3 : 14

Câu 14: Trong các phân số

3

2

; 4

3

; 36

18

; 6

Câu 15: Dãy phân số nào dưới đây có ba phân số bằng nhau? (MĐ2)

a

4

3

; 4

4

; 4

6

; 4

3

; 4 2

Câu 16: Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

7

5

5

2 4

3 7

5 5

2 4

Trang 15

Câu 21: Giá trị của biểu thức

5

2 4

1 4

Câu 22: Giá trị của biểu thức 3

4

1 2

Câu 23: Giá trị của biểu thức

2

1 3

1 8

Câu 24: Giá trị của biểu thức

5

2 : 3

1 9

Câu 25: Cho

5

9 15

13

2 13

2 13

a 58; 59; 60; 61 b 59; 61 c 58; 60 d 57; 59; 61 Câu 33: Số trò chục x thỏa mãn 57 < x < 62 là: MĐ2

Trang 16

Câu 35: Tính bằng cách thuận tiện: (MĐ2)

8) + (16

9 +16

7) = 1 + 1 = 2

Câu 36: Tính giá trị biểu thức: (MĐ2)

Trang 17

b Đã tô đậm

4

5 hình vuông ( Đ )

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S : (MĐ3)

a

8

1 4

1 6

1 3

2    (S)

c

2

1 8

2 3

1 6

5    (S)

Câu 5: Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1

4

1 8

Câu 6: Trong các phân số

5

5

; 2

1

; 4

3

; 6

Câu 7: Phân số nào dưới đây bé hơn

Câu 8: Phân số nào bằng

Trang 18

Câu 9: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào c giá trị là

1 8

1 8

1 8

9

7

x 10

3+ 2 =

30

7+ 2 =

30 67

4

5

x 5

8: 5

26 = 2 :

5

26

=13 5

24 = 7 16

2 = 2 5

3 8

9 :

3 :

Trang 19

3

5 19

8 3

1 ( 19

7 3

1 19

1 +3

2 ) = 19

7

x 1 =

19 7

Trang 20

Câu 3: Cho các số 1; 2; 3; 4 Lấy hai số trong các số trên lập thành phân số Hỏi lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 ? (MĐ3)

4

; 4

3

; 2

3 phân số gần 1 nhất là: (MĐ3)

Câu 6: Phân số lớn nhất trong các phân số

4

3

; 7

7

; 2

3

; 3

Câu 7: Phân số lớn nhất trong các phân số

2

1

; 5

2

; 10

7

; 5

Câu 8: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào c giá trị bé nhất ? (MĐ3)

2

x c

8

3 4

5

 d

3

2 : 1

Câu 9: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào c giá trị bé nhất ? (MĐ3)

6

2 12

1  d

3

1 2

Trang 21

a Số thứ hai nhiều hơn số thứ nhất 10 đơn vị

b Số thứ hai gấp 10 lần số thứ nhất

c Số thứ hai ít hơn số thứ nhất 10 đơn vị

d Số thứ hai kém số thứ nhất 10 lần

Câu 12: Nếu bớt chữ số 0 ở tận cùng bên phải của số thứ nhất thì được số thứ hai Vậy

số thứ hai như thế nào so với số thứ nhất? MĐ3

a Số thứ hai nhiều hơn số thứ nhất 10 đơn vị

12 4

1

5   c

7

52 7 7

1

3

4 9 3

2

; 3

2

; 4

1

; 3

1

; 2 1

Câu 16 : So sánh các phân số sau (Không quy đồng các phân số) (MĐ3)

a 317 x 204 = 64668 o 248 x 321 = 79608;

h 456 x 103 = 46968; q 260 x 420 = 109200;

Trang 23

y =

20

17

y = 40 9

Trang 24

Câu 2: Cộng phân số nào dưới đây với phân số

Câu 3: Hình bên c 6 hàng hình tròn như nhau, trong đ c

một số hình tròn bị che khuất bởi tấm bìa

Phân số chỉ phần các hình tròn bị che khuất của hình bên là (MĐ4)

5 1

6 5

7 5 6

5

x x

42

34

; 42

33

; 42

32

; 42

31 42

35 42

30 6

x y

42

35 42

33

; 42

32

; 42

31

y x

Trang 25

Câu 8: cho hai phân số 4

5 và

8

9 tìm ba phân số khác nhau nằm giữa 2 phân số (MĐ4)

Ta có: 4

5 =

36

45

8 9 = 40 45 Vây ba phân số khác nhau nằm giữa 2 phân số 4 5 và 8 9 cũng chính là nằm giữa 2 phân số 36 45 và 40 45 và là các phân số: 37 45; 38 45; 39 45 Câu 9: Tìm y biết rằng : MĐ4 y x 5 1 + y x 10 3 + 2 1 x y = 500 y x ( 5 1 + 10 3 + 2 1 ) = 500 y x 1 = 500 y = 500 : 1 y = 500 Câu 10: Tìm y biết rằng : (MĐ4) y x 6 5 + y x 3 4 - 6 1 x y = 500 y x ( 6 5 + 3 4 - 6 1 ) = 500 y x 2 = 500 y = 500 : 2 y = 250 Câu 11: Tính nhanh: (MĐ4) - HS c thể làm cách khác miễn sao đúng yêu cầu bài a A =    623 874 678 251 874 677 x x     623 874 ) 1 677 ( 251 874 677 x x 623 874 1 874 677 251 874 677    x x x 1 251 874 677 251 874 677     x x

b ( )

( )

( )

c

= ( )

d

( )

Trang 26

e

( ) –

g –

( )

Câu 12: So sánh hai phân số sau bằng cách hợp lý nhất (MĐ4) a.113 400 và 97 401 Ta có: 113 400 > 113 401 > 97 401 Nên 113 400 > 97 401 Câu 13: So sánh các phân số sau (Không quy đồng các phân số) (MĐ4) a 23 12 19 13 Ta có:

Nên

b 25 14 27 13 Ta có:

Nên

c 27 24 28 23 Ta có:

Nên

d 2101 1995 2003 1997 Ta có:

Nên

Ngày đăng: 10/05/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w