1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HKI-Hóa 8

24 2,1K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học Lớp 8 (Năm học 2010-2011)
Tác giả Phan Mến
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo Trảng Bom – Trường THCS Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Trảng Bom
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 793,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức hóa học của hợp chất là: Câu 21: Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên tử: a.. H2SO4 Câu 32: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là: Câu 35: Trong các hiện tượng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2010-2011)

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Chương 1: CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất Câu 1: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết:

c Có vị ngọt, mặn, đắng hoặc chua d Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định

Câu 2: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết:

a Nước suối, nước sông b Nước cất c Nước khoáng d Nước đá

Câu 3: Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:

a Muối ăn với nước b Muối ăn với đường c Đường với nước d Nước với cát

Câu 4: Phép chưng cất được dùng để tách một hỗn hợp gồm:

a Nước với muối ăn b Nước với rượu c Cất với đường d Bột sắn với lưu huỳnh

Câu 5: Có thể thay đổi độ ngọt của đường bằng cách:

a Thêm đường b Thêm nước c a và b đều đúng d a và b đều sai

Câu 6: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau: Nguyên tố A (6n; 5p; 5e) , Nguyên tố B (10p; 10e;

10n) , Nguyên tố C (5e; 5p; 5n) , Nguyên tố D (11p; 11e; 12n) Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:

a Nhôm, đồng, lưu huỳnh b Sắt, chì, thủy ngân, bạc

c Oxi, cacbon, canxi, nitơ d Vàng, megiê, clo, kali

Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng b Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ

c Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt d Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

Câu 9: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a Thủy ngân b Nước c Muối ăn d Đá vôi

Câu 10: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:

Câu 11: Phương pháp thích hợp nhất để tách được muối ăn từ nước biển là:

a Bay hơi b Chưng cất c Lọc d Cả a, b, c đều đúng

Câu 12: Công thức hóa học nào sau đây được viết sai:

Câu 13: Từ công thức hóa học Na2CO3, cho biết ý nào đúng:

(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất là: Na, C, O tạo nên (2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên (3) Hợp chất trên có PTK = 23 + 12 + 16 = 51 đvC (4) Hợp chất trên có PTK = 23*2 + 12 + 16*3 = 106 đvC

Câu 14: Các dãy công thức hóa học sau, dãy nào toàn là hợp chất:

a CH4, Na2SO4, Cl2, H2, NH3, CaCO3, C12H22O11 b HCl, O2, CuSO4, NaOH, N2, Ca(OH)2, NaCl

c HBr, Hg, MgO, P, Fe(OH)3, K2CO3, H2O d Ca(HCO3)2, CuCl2, ZnCl2, CaO, HI, NO2, Al2O3

Câu 15: Cách viết các dãy công thức hóa học sau, cách nào viết đúng:

a CH4, H2O2, O3, Ca(OH)2, MgO, Fe3O4, Na2SO4 b CO, Fe2O2, CuO2, Hg2O, NaCl2, Zn(OH)2, CH3

c Al3O2, Ca2(PO4)3, NaOH, Hg(OH)2, O2, SO2, H2O d MgCl2, KSO4, NO2, BaSO4, Cu2(PO4)3, Cl2, KO2

Câu 16: Nguyên tố sắt có hóa trị là (III), nhóm nguyên tố SO4 có hóa trị (II), công thức hóa học nào viết đúng?

Câu 17: Cho các chất: Cl2, H2SO4, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3 Phân tử khối lần lượt là:

a 71; 98; 168; 315 b 71; 98; 178; 325 c 71; 98; 188; 342 d 71; 98; 188; 324

Câu 18: Phân tử khí ozon gồm ba nguyên tử oxi, công thức hóa học của phân tử khí ozon là:

Câu 19: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nitơ (N) và oxi (O), có phân tử khối bằng 46 đvC và tỉ số khối lượng

mN : mO = 3,5: 8 Công thức phân tử của hợp chất a là:

Trang 2

Câu 20: Một hợp chất có: Phân tử khối là 160 đvC, thành phần phần trăm về khối lượng của sắt là 70% và oxi là

30% Công thức hóa học của hợp chất là:

Câu 21: Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên tử:

a Tạo ra chất b Giữ nguyên trong các phản ứng hóa học

c Khối lượng nguyên tử d Trung hòa về điện

Câu 22: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ:

a Electron b Proton c Nơtron d Tất cả đều sai

Câu 23: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?

a Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc

b Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng

c Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic

d Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước

Câu 24: Phân tử khối của nhôm oxit (Al2O3) là:

Câu 25: Cho các công thức hóa học sau: Br2, AlCl3, Zn, P, CaO, H2 Trong đó:

a Có 3 đơn chất, 3 hợp chất b Có 4 đơn chất, 2 hợp chất

c Có 2 đơn chất, 4 hợp chất d Tất cả đề sai

Câu 26: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?

a Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím

b Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn

c Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu

d Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ

Câu 27: Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng?

a Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không bị phân chia trong phản ứng hóa học

b Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi chất

c Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởimột hay nhiều electron mang điện tích âm

d Tất cả đều đúng

Câu 28: Căn cứ vào cấu tạo của chất (do một, hai, ba, … nguyên tố hóa học cấu tạo nên); người ta có thể chia chất

ra làm mấy loại?

a Hai loại b Ba loại c Bốn loại d Năm loại

Câu 29: Hãy lựa chọn dãy công thức hóa học đúng của các hợp chất chứa hai nguyên tố sau đây:

N (III) và H ; Al (III) và O ; S (II) và H ; N (V) và O ; C (II) và O

a NH3 , Al203 , H2S , N502 , C2O b NH3 , Al3O2 , HS2 , N2O5 , CO2

c NH3 , Al2O3 , H2S , N2O5 , CO d N3H , Al3O2 , H2S , N2O5 , CO

Câu 30: Cho các chất: HCl, N2, O2, CaCO3, SO2, Cl2, NH3, H2O, NaCl, Zn Dãy chất gồm các đơn chất là?

a N2, O2, CaCO3, SO2 b HCl, N2, O2, NH3, H2O

c NH3, H2O, NaCl, Zn d N2, O2, Cl2, Zn

Câu 31: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử SO4 có hóa trị (II) Xác định

công thức hóa học đúng của axit sunfuric?

a H2SO b H2(SO4)2 c HSO4 d H2SO4

Câu 32: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là:

Câu 35: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên

2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường 3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên

a 1, 3, 5, 6 b 1, 2, 4 c 1, 2, 3, 4 d 2, 3, 5

Trang 3

Câu 36: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

1/ Sự kết tinh muối ăn 3/ Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu

2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên 5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét

5/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại

Câu 37: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến cháy trong không

khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước Qúa trình này là?

a Hiện tượng vật lý b Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học

c Hiện tượng hóa học d Tất cả đề sai

Câu 38: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?

a Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên

b Khí Ozon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau

c Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên

d Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên

Câu 39: Từ công thức hóa học K2CO3, hãy cho biết ý nào đúng.

a Hợp chất trên do ba chất là K, C, O tạo nên b Hợp chất trên do ba nguyên tố là K, C, O tạo nên

c Hợp chất trên do ba nguyên tử là K, C, O tạo nên d Hợp chất trên do ba phân tử là K, C, O tạo nên

Câu 40: Trong các công thức hóa học sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất?

a H2SO4, NaCl, Cl2, O3 b HCl, Na2SO4, H2O, Na2CO3

Câu 41: Nguyên tố hóa học là:

a Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử b Tập hợp các nguyên tử khác loại

c Phần tử chính tạo nên nguyên tử d Tập hợp các nguyên tử cùng loại

Câu 42: Trong các chất dưới đây, chất nào là hợp chất?

a Kẽm là do nguyên tố kẽm cấu tạo nên b Khí Clo do nguyên tố clo cấu tạo nên

c Đất đèn do nguyên tố cacbon và canxi tạo nên d Khí hidro do nguyên tố hidro cấu tạo nên

Câu 43: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?

a Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên và chuyển thành giấm chua

b Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh

c Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt

d Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc

Câu 44: Biết S hóa trị (IV), hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong các công thức sau đây:

Câu 45: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.

Câu 46: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn chất.

a Số nguyên tố hóa học trong phân tử b Kích thước của phân tử

c Số lượng nguyên tử trong phân tử d Hình dạng của phân tử

Câu 47: Những nhận xét nào sau đây đúng?

1/ Xăng, khí nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp

2/ Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp

3/ Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết

4/ Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp

Câu 48: Trong tự nhiên nguyên tố hóa học có thể tồn tại ở những dạng nào?

a Tự do b Hỗn hợp c Hóa hợp d Tự do và hóa hợp

Câu 49: Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân tử khối

là 62 đvC X là nguyên tố nào sau đây?

a Fe b Zn c Na d Al

Câu 50: Biết P (V) và O (II) Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức cho dưới đây:

a P5O2 b P2O3 c P2O5 d PO5

Câu 51: Biết N hóa trị (IV), O hóa trị (II),CTHH nào phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau đây?

Trang 4

Câu 52: Công thức hóa học KHSO4 cho biết:

a Phân tử gồm có một nguyên tử K, một nguyên tử S và bốn nguyên tử oxi

b Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC

c Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1:1:1:2

d Phân tử khối của hợp chất là 140 đvC

Câu 53: Nguyên tử trung hòa về điện là do:

a Có số hạt proton bằng số hạt nơtron b Có số hạt proton bằng số hạt electron

c Có số hạt nơtron bằng số hạt electron d Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron

Câu 54: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:

a Hạt proton và hạt electron b Hạt proton và hạt nơtron

c Hạt notron và hạt electron d Cả ba loại hạt trên

Câu 55: Chất có phân tử khối bằng nhau?

a O3 và N2 b N2 và CO c C2H6 và CO2 d NO2 và SO2

Câu 56: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm SO4 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?

a Al3SO4 b Al3(SO4)2 c AlSO4 d Al2(SO4)3

Câu 57: Cho các chất: O3, NO2, KOH, P, H3PO4, CuO, H2, CO2 Dãy chất gồm các hợp chất là?

a O3, NO2, KOH, P, H3PO4 b CuO, H2, CO2, KOH, P, H3PO4

c NO2, KOH, H3PO4, CuO, CO2 d KOH, P, H3PO4, CuO, H2

Câu 58: Theo khái niệm thì phân tử là hạt đại diện cho:

Câu 59: Hợp chất là chất được tạo nên từ:

a Hai hay nhiều nguyên tử b Hai hay nhiều nguyên tố

Câu 60: Hỗn hợp là chất được tạo nên từ:

a Hai hay nhiều chất b Hai hay nhiều nguyên tố c Hai hay nhiều nguyên tử d Hai hay nhiều phân tử

DẠNG 2: Hãy điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Câu 61: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, proton, electron, cùng loại, hạt nhân, khối lượng, nơtron Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:

Canxi là ……… có trong thành phần của xương ……… nguyên tử canxi có 20 hạt ………Nguyên tử canxi trung hòa về điện nên số hạt ……… trong nguyên tử cũng bằng 20, ………nguyên tử canxi tập trung ở hạt nhân

Câu 62: Cho các từ và cụm từ: hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton bằng số electron, những electron, trung hòa về điện, hạt nhân, nơtron Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:

Nguyên tử là ……… và ……….… Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm ……… … mangđiện tích dương và vỏ tạo bởi ……… mang điện tích âm Hạt nhân được tạo bởi ……… và ………

Câu 63: Cho các từ và cụm từ: hạt nhân, proton, electron, notron, phân tử khối, nguyên tử, đơn chất, hợp chất, trung hòa về điện Hãy điền vào chỗ trốâng trong câu sau:

Nguyên tử có cấu tạo gồm ……….… mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm Hạt nhân gồmhai loại hạt là ……… và ……… Lớp vỏ gồm các hạt ……… Số lượng hạt ………… …trong hạt nhân bằng số hạt ……… … ở lớp vỏ, vì vậy nguyên tử ………

Trang 5

DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp

Câu 66: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)

3 Tính chất hĩa học c) Đốt lưu huỳnh tạo ra chất cĩ mùi hắc 3b, 3f

e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng f) Sắt bị gỉ trong khơng khí ẩm

Câu 67: Chọn tính chất ở cột (I) sao cho phù hợp với phương pháp xác định ở cột (II)

e) Nếmf) Đo thể tích

Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) với nội dung ở cột (II) sao cho phù hợp

3 Đun một cốc nước đến 1000C c) Chất rắn tan cĩ tỏa nhiệt 3e

4 Cho một mẩu vơi vào nước d) Chất rắn khơng tan 4c

e) Chất lỏng bay hơif) Chất lỏng đơng đặc

Câu 69: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

lời

f) S, Si, Cu

Câu 70: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

Trang 6

B PHẦN TỰ LUẬN

DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất

Bài tập mẫu: PTK của Ca(HCO3)2 = 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC

Bài tập tự giải:

Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO2, SO2, O2, CaO, FeCl2, Ca(OH)2, H2SO4, CuSO4, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3,Zn(NO3)2, BaSO4, BaCl2, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2HPO4, Ca(H2PO4)2, AgNO3, Fe(OH)2, ZnCO3

DẠNG 2: Lập cơng thức hĩa học của hợp chất

Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)

Al2O3

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với SO4 (II)

Al2(SO4)3

Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:

1/ Ca(II) với O ; Fe(II, III) với O ; K(I) với O ; Na(I) với O ; Zn(II) với O ; Hg(II) với O ; Ag(I) với O

2/ Ca(II) với nhĩm NO3(I) ; K(I) với nhĩm NO3(I) ; Na(I) với nhĩm NO3(I) ; Ba(II) với nhĩm NO3(I)

3/ Ca(II) với nhĩm CO3(II) ; K(I) với nhĩm CO3(II) ; Na(I) với nhĩm CO3(II) ; Ba(II) với nhĩm CO3(II)

4/ Zn(II) với nhĩm SO4(II) ; Ba(II) với nhĩm SO4(II) ; K(I) với nhĩm SO4(II) ; Ag(I) với nhĩm SO4(II)

DẠNG 3: Tính hĩa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất

Bài tập mẫu: a) Tính hĩa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5

Giải: Gọi a là hĩa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 (a>0)

Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2

Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 , biết

nguyên tố Ca(II)

PO4 (III)

Bài tập tự giải:

1/ Tính hĩa trị của nguyên tố N lần lượt cĩ trong các hợp chất NO ; NO2 ; N2O3 ; N2O5

2/ Tính hĩa trị của nguyên tố Fe lần lượt cĩ trong các hợp chất FeO ; Fe2O3

3/ Tính hĩa trị của nhĩm SO4 trong hợp chất Na2SO4 ; nhĩm NO3 trong hợp chất NaNO3, nhĩm CO3 trong hợpchất K2CO3 ; nhĩm PO4 trong hợp chất K3PO4 ; nhĩm HCO3 trong hợp chất Ca(HCO3)2 ; nhĩm H2PO4 trong hợpchất Mg(H2PO4)2 ; nhĩm HPO4 trong hợp chất Na2HPO4 ; nhĩm HSO4 trong hợp chất Al(HSO4)3

DẠNG 4: Tính tốn và viết thành cơng thức hĩa học

Bài tập mẫu: Hợp chất Cr x (SO 4 ) 3 cĩ phân tử khối là 392 đvC Tính x và ghi lại cơng thức hĩa học?

Ta cĩ: PTK của Crx(SO4)3 = 392 Crx = 392 – 288 x = 104 : 52 = 2

Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(SO4)3

Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại CTHH của các hợp chất sau: (nguyên tử khối dựa vào sgk lớp 8 trang 42)

1/ Hợp chất Fe(OH)y cĩ phân tử khối là 107 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?

2/ Hợp chất Cu(OH)y cĩ phân tử khối là 188 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?

3/ Hợp chất Ca(NO3)y cĩ phân tử khối là 164 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?

4/ Hợp chất KxSO4 cĩ phân tử khối là 174 đvC Tính x và ghi lại cơng thức hĩa học?

Trang 7

5/ Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC Tính x và ghi lại công thức hóa học?

Trang 8

Câu 3: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra?

a Nhiệt độ phản ứng b Tốc độ phản ứng c Chất mới sinh ra d Tất cả đều sai

Câu 4: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a Số nguyên tử của mỗi nguyên tố b Số phân tử của mỗi chất

c Số nguyên tử trong mỗi chất d Số nguyên tố tạo ra chất

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng x Al(OH)3 + y H2SO4 Alx(SO4)y + 6 H2O

Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x y)

a x = 2; y = 1 b x = 3; y = 4 c x = 2; y = 3 d x = 4; y = 3

Câu 6: Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng?

1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo

2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho sốnguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau

3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra

4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất

a 2, 4 b 2, 3 c 2 d 1, 4

Câu 7: Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?

a Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia

b Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành

c Trong một PƯHH, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng

d Không phát biểu nào đúng

Câu 8: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic

Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng khí oxi là 12,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?

a 15 kg b 16,5 kg c 17 kg d 20 kg

Câu 9: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH Canxi cacbonat Vôi sống + khí Cacbonic

Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg Khối lượng vôi sống là:

a 50 kg b 56 kg c 60 kg d 66 kg

Câu 10: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH Canxi cacbonat Vôi sống + khí Cacbonic

Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 140 kg, khối lượng khí cacbonic là 110 kg Khối lượng vôi sống là?

a 25 kg b 250 kg c 300 kg d 30 kg

Câu 11: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic

Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng khí oxi là 15,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?

a 18,5 kg b 10,5 kg c 11 kg d 12 kg

Câu 12: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất

hiện Quá trình này được gọi là hiện tượng :

Câu 13: Trong các quá trình sau, đâu là hiện tượng hóa học?

a Than cháy trong khí oxi tạo ra cacbon đioxit b Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi

c Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ d Nước đá tan thành nước lỏng

Câu 14: Từ nào trong số các từ sau là khác loại?

Câu 15: Khái niệm nào sau đây là khác loại ?

a Hiện tượng vật lý b Hiện tượng hóa học c Hiện tượng bay hơi d Hóa trị

Câu 16: Trong những chất dùng làm phân đạm sau đây, chất nào có tỉ lệ % về khối lượng nitơ cao nhất ?

Trang 9

Câu 17: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo ra muối magie clorua (MgCl2) và khí

hiđro (H2) Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn phản ứng hóa học trên ?

a Mg + HCl MgCl2 + H2 b Mg + 2HCl MgCl2 + H2

c 2Mg + 6HCl 2MgCl3 + 3H2 d Mg + 4HCl MgCl4 + 2H2

Câu 18: Cho phương trình phản ứng x Al + y HCl z AlCl3 + t H2 Các hệ số x, y, z, t nhận giá trị lần lượt:

Câu 19: Khi đốt nến (làm bằng parafin), các quá trình xảy ra bao gồm : Nến chảy lỏng thấm vào bấc, sau đó nến

lỏng bay hơi Hới nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và nước

a Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng vật lý

b Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hóa học

c Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý, quá trình thứ ba là hiện tượng hóa học

d Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng hóa học, quá trình thứ ba là hiện tượng vật lý

Câu 20: Cho phương trình hóa học BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl

Cho biết khối lượng của Na2SO4 là 14,2g ; của BaSO4 là 23,3g ; của NaCl là 11,7g Vậy khối lượng củaBaCl2 tham gia phản ứng là :

a 20,8gam b 2,08gam c 208gam d 10,4gam

Câu 21: Khi cho khí hiđro đi qua bột sắt III oxit (Fe2O3) nung nóng đỏ, người ta thu được sắt (Fe) theo phương

trình phản ứng 3 H2 + Fe2O3 2 Fe + 3 H2O Nếu sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe thì khốilượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là :

Câu 22: Có điểm nào chung cho các lượng chất : 9,8g H2SO4 ; 4g NaOH ; 8g CuO ; 1,8g H2O

a Đều là hỗn hợp b Đều là hợp chất c Đều có cùng số mol d Đều có hiđro

Câu 23: Vôi sống (CaO) tác dụng với nước theo phương trình hóa học CaO + H2O Ca(OH)2

Nếu lượng CaO đã dùng là 28gam và lượng nước tham gia phản ứng là 9 gam, thì khối lượng của vôi tôi Ca(OH)2:

a 37gam b 38gam c 39gam d 40gam

Câu 24: Than cháy trong không khí, thực chất là phản ứng hóa học giữa cacbon và oxi Cần đập nhỏ than trước

khi đưa vào lò, sau đó dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến lúc than cháy, bởi vì :

a Đập nhỏ than để tăng diện tiếp xúc giữa than với oxi

b Quạt là để tăng lượng oxi tiếp xúc với than

c Phản ứng giữa than và oxi cần nhiệt độ cao để khơi mào

d Tất cả các giải thích trên đều đúng

Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

a Trong phản ứng hóa học số lượng nguyên tử được bảo toàn

b Trong phản ứng hóa học số lượng phân tử được bảo toàn

c Trong phản ứng hóa học hạt nhân nguyên tử bị biến đổi

d Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn

Câu 26: Trong số các chất sau, chất nào không cùng loại với ba chất còn lại :

Câu 27: Cho phương trình hóa học 4 Al + 3 O2 2 Al2O3

Biết khối lượng của nhôm (Al) tham gia phản ứng là 13,5 gam, lượng oxi (O2) đã phản ứng là 12,0 gam.Lượng nhôm oxit (Al2O3) thu được là bao nhiêu?

Câu 28: Cho các chất: K2MnO4; KMnO4; KClO3; KClO4 Chất có hàm lượng oxi cao nhất là:

Câu 29: Cho phương trình phản ứng x Fe + y O2 z Fe3O4 Các hệ số x, y, z lần lượt là:

a 3, 2, 1 b 3, 2, 2 c 3, 3, 3 d 1, 2, 3

Câu 30: Công thức hóa học phù hợp với hóa trị (IV) của nitơ trong các chất sau:

Câu 31: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có công thức hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng

trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau:

Câu 32: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H là: XO;

YH3 (X; Y là những nguyên tố nào đó) Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với Y là:

Trang 10

c CuO + H2 Cu + H2O d CaCO3 CaO + CO2

Câu 35: Có phương trình hóa học với khối lượng chất tham gia và sản phẩn như sau: 2 Mg + O2 2 MgO

2,4 g ? g 4,0 g Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng bằng

Câu 36: Chọn từ khác loại về chất hóa học trong số các chất sau:

Câu 37: Công thức hóa học nào phù hợp với hóa trị (IV) của lưu huỳnh?

Câu 38: Chọn công thức khác loại về thành phần hóa học trong số các công thức hóa học sau:

Câu 39: Chọn điều khẳng định sai trong số các khẳng định sau:

a Muối ăn là hợp chất gồm hai nguyên tố hóa học b Trong phân tử nước có một phân tử hiđro

c Không khí là một hỗn hợp khí d Khí nitơ (N2) là một đơn chất phi kim

Câu 40: Khái niệm nào sau đây không cùng loại với những khái niệm khác?

Câu 41: Công thức hóa học có ý nghĩa cho biết:

a Nguyên tố hóa học nào tạo nên chất

b Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

Câu 42: Những từ cho dưới đây, từ nào khác loại?

Câu 43: Từ nào sau đây chỉ chất không thuộc về nguyên tố cacbon?

Câu 44: Chất nào không có công thức hóa học Ca(OH)2 trong số các chất sau:

a Vôi sống b Vôi tôi c Nước vôi trong d Cả a, b, c đều đúng

Câu 45: Cho các hợp chất: FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chất trên là:

a FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 b FeO; Fe3O4; FeSO4; Fe2O3

c FeO; FeSO4; Fe2O3; Fe3O4 d FeO; Fe2O3; FeSO4; Fe3O4

Câu 46: Hóa trị của nguyên tố đồng (Cu) trong các hợp chất CuO và Cu2O lần lượt là:

Câu 51: Đốt cháy hết 4,8 gam magie (Mg) trong khí oxi thì thu được 8,0 gam magie oxit (MgO), thứ tự thực hiện:

a Phương trình hóa học 2 Mg + O2 2 MgO

b Lượng oxi đã tham gia phản ứng là 3,2 gam

c Tỉ lệ cố mol của Mg và O2 là 2:1 d Cả a, b, c đều đúng

Câu 52: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit và 3,6

gam nước Giá trị m là:

Câu 53: Trong số các tính chất sau của khí nitơ, tính chất nào không thuộc về tính chất vật lý?

Trang 11

a Nhiệt độ sôi ở áp suất 1atm là -1960C b Chất khí không màu

c Chất khí tác dụng với hiđro tạo ra amoniac d Chất khí ít tan trong nước

Câu 54: Khi thả một cục vôi sống (CaO) vào cốc nước nó hóa hợp với nước (H2O) tạo thành canxi hiđroxit

[Ca(OH)2] Phương trình phản ứng xảy ra là:

a CaO + H2O Ca(OH)2b Ca(OH)2 CaO + H2O

Câu 55: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là:

a Hiện tượng vật lý b Hiện tượng hóa học c Phương trình hóa học d Phản ứng hóa học

Câu 56: Khi nào phản ứng hóa học xảy ra?

a Các chất phản ứng được tiếp xúc với nhau b Có những phản ứng cần có mặt chất xúc tác

c Cần đun nóng đến một nhiệt độ nào đó (tùy pư) d Cả a, b, c đều đúng

Câu 57: Các bước lập phương trình hóa học là:

a Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và chất sản phẩm

b Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức

c Viết phương trình hóa học d Lần lượt thực hiện cả a, b, c

Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng P2O5 + H2O H3PO4 Hệ số cân bằng cho phương trình hóa học là:

Câu 59: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tao ra magie sunfat và khí hiđro.

Phương trình hóa học viết đúng là:

a Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 b Mg + 2H2SO4 MgSO4 + H2

c 2Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 d 2 Mg + H2SO4 2 MgSO4 + H2

DẠNG 2: Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Câu 60: Trước khi cháy chất parafin ở thể (1)………., còn khi cháy ở thể (2)……….Các (3)………parafin phản

ứng với các (4)………khí oxi

Câu 61: Trong phản ứng hóa học chỉ có (1)………giữa các (2)……….thay đổi làm cho (3)……….này biến đổi

thành (4)………khác

Câu 62: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn (1)……… và cho biết tỉ lệ về số (2)………, số (3)……… giữa

các (4)………

Câu 63: Trong một phản ứng hóa học, (1)…….khối lượng của các chất (2)…… phản ứng bằng tổng (3)…… của

các chất (4)…….sau phản ứng

Câu 64: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi (1)………này thành chất khác Phản ứng xảy ra được khi các chất

tham gia (2)………với nhau, có trường hợp cần (3)………, có trường hợp cần chất (4)…………

Câu 65: Từ phương trình hóa học ta rút ra được tỉ lệ số (1)………, số (2)………giữa các chất trong phản ứng, (3)

………này bằng tỉ lệ số đặt trước (4)……….hóa học mỗi chất

DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp Câu 66: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)

1 Hiện tượng chất bị biến đổi mà vẫn giữ

nguyên là chất ban đầu được gọi là a hiên tượng hóa học 1c

2 Hiện tượng chất bị biến đổi có tạo ra chất

3 Quá trình biến đổi từ chất này thành chất

e một trong các hiện tượng hóa học

Trang 12

Câu 67: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với ý nghĩa ở cột (II)

2 Trong hiện tượng vật lý b là sự chuyển đổi trạng thái từ rắn thành lỏng 2a

3 Hiện tượng nóng chảy c là sự chuyển đổi trạng thái từ lỏng thành hơi 3b

4 Hiện tượng bay hơi d là sự chuyển đổi trạng thái từ rắn thành hơi 4c

e chỉ phân tử bị biến đổi

Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với ý nghĩa ở cột (II)

1 Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng

của các sản phẩm a biểu diễn ngắn gọn phản ứnghóa học 1c

2 Hòa tan một lượng nhỏ kali pecmanganat với

một ít nước thì dung dịch có màu tím, đó là b hiện tượng hóa học 2e

3 Phương trình hóa học c bằng tổng khối lượng các

4 Nung một lượng nhỏ kali pecmanganat, khi tàn

đóm để thử không bùng cháy nữa thì ngừng đun

Để nguội rồi cho nước vào để hòa tan thì dung

dịch có màu xanh đen, đó là

d chỉ có phân tử bị biến đổi 4b

e hiện tượng vật lý

Câu 69: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)

e là đơn chất

Câu 70: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)

e có vị ngọt

B PHẦN TỰ LUẬN

DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất (cách thực hiện như chương 1)

DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất (cách thực hiện như chương 1)

DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất (cách thực hiện như chương 1)

DẠNG 4: Tính theo công thức hóa học (bài mẫu cho dạng 6 chương 3)

1/ Tính số mol của 5,1 gam Al2O3 2/ Tính số mol của 5,1 gam Al(OH)3 3/ Tính số mol của 6,72 lít khí SO2 đktc

Ta có: Ta có: Ta có:

Ngày đăng: 26/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w