1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Toán 10

6 2,1K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập lớp 10 phần A- hình học
Tác giả Phạm Thành Công
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ C’ đối xứng với C qua AB Bài tập số II: Cho tứ giác ABCD.. Hãy tìm toạ độ tâm I đờng tròn nội tiếp tam giác ABC.. Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.. Bài tập số 1: Các m

Trang 1

Đề cơng ôn tập lớp 10

Phần A- Hình Học

* Lý thuyết: Chơng I, Chơng II

* Bài tập:

Bài tập số I:

Cho tam giác ABC G là trọng tâm tam giác

1 Dựng điểm D sao cho ( BA BC )

6

4

2 Tứ giác ABCD là hình gì?

3 M chia đoạn AD theo tỷ số k = -1/3, N chia BC theo tỷ số k = -3

CMR: G là trọng tâm của tam giác BMN

4 A( 0; 2), B(3; 3), C(2; 0)

a Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

b Xét điểm D thoả mãn câu 1, khi đó tìm toạ độ điểm D? Tứ giác ABCD là hình gì?

c Tìm toạ độ C’ đối xứng với C qua AB

Bài tập số II:

Cho tứ giác ABCD G là trọng tâm tứ giác

1 Xác định G bằng hai cách

2 Giả sử DC 3AB

a Tứ giác ABCD là hình gì?

b AC cắt BD tại O Điểm O chia AC và BD theo tỷ số nào?

c Giả sử E, F lần lợt là trung điểm AB và CD Chứng minh bằng hai cách O, E, F thẳng hàng

d G1, G2 là trọng tâm của tam giác ADO và tam giác BCO Tính

2

1 G

G theo AB

Bài tập số III:

Cho tam giác ABC, AB= c, BC= a, CA= b

1 AM là đờng phân giác trong của tam giác ABC

a Tính AM theo ABvà AC.

b b

c b

AC c c b

AB b

u

2 I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

a Tính IMtheo IA

b Tính IMtheo IB, IC

c c CMR: aIAbIBcIC0

3 Giả sử A(1,2); B(-1,1);C(2,0) Hãy tìm toạ độ tâm I đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài tập số IV:

1 Cho sinx + cosx = a Tính sin5x + cos5x

2 Cho tg

4

1

 Tính: a/ A=

2 sin cos cos sin

1

b/ B =

sin 2 cos 3 sin

cos sin

3 3

3 Tìm  biết sin5 cos 5 2 sin 2 cos 2 1

4 Cho tgx = m Tính P = sin8x – cos8x

Bài tập số V:

1 Rút gọn các biểu thức sau:

a A= sin 2 ( 1 cot g ) cos 2 ( 1 tg )

y sin x sin

y sin x

2 2

2 2

1

Trang 2

c C=

y cos y cos y sin

x sin x cos x sin x cos

2 4

4

2 2

2 4

d D=

a cos a g cot a

sin

1

2 2

2 CMR: Các biểu thức sau không phụ thuộc vào x

a A= 2(sin6x+cos6x)-3(sin4x+cos4x)

b B= 2(sin4x+cos4x+sin2xcos2x)2-(sin8x+cos8x)

c C=

x cos x sin 4

1 x

tg 4

) x tg 1

(

2 2 2

2 2

3 CMR: Nếu trong tam giác ABC có: sin

2

A cos 2

B sin 2

B cos 2

a CMR: tg

2

B tg 2

B tg 2

A tg 2

b Từ câu a suy ra tam giác ABC cân tại C

4 Đơn giản biểu thức:

0 0

0 0

98 sin 172 cos 2

82 cos 150 sin 2 98 tg

1

0 0 0

0

70 cos 70 cos 20 g cot

110 tg 40

sin

140 sin

) x 180 cos(

) x 90 cos(

) x 180 sin(

) x 90

d D=

x cos ) 2

C B A ( tg ) 2

C 2 B A ( tg

) x C B A ( cos ) x 2

C B A ( cos

2 2

2

2 2

Bài tập số VI

1 Cho hình vuông ABCD cạnh a tâm 0

a Tính các tích vô hớng :BD BC; OA BC

b M thuộc AB, N thuộc AD sao cho BM =AN Dùng tích vô hớng hãy chứng minh CM  BN

2 Cho tam giác ABC (AB=c, AC=b, BC=a) CMR:

2

1 CB CA BC BA AC

3 Cho hình bình hành ABCD CMR: Điều kiện ắt có và đủ để ABCD là

hình chữ nhật là: Với mọi M thoả mãn : MA2+MC2=MB2+MD2

4.Cho tam giác cân ABC, đờng cao AH Gọi K là hình chiếu của H trên

AC, M là trung điểm của HK Bằng phơng pháp toạ độ hãy chứng minh rằng: AM BK

5.Cho tam giác ABC có A(0;1); B(2;0); C(3;2)

a Tính cosA, cosB, cosC của tam giác ABC

b Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

c Dựng ra phía ngoài 2 tam giác vuông cânABE, ACF( vuông cân tại E , F) Tìm toạ độ E, F Gọi M là trung điểm của BC CMR: EM FM

Phần B- Đại số

I.Mệnh đề Tập hợp.

Bài tập số 1:

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mềnh đề nào sai? Giải thích? Nếu sai thì lập mệnh đề phủ định

a  x  R, x> -2  x2 > 4

b  x  R, x3+2x2-x-2 0

c  x  R, x4+2x2-4x+2 <0

d  x , y  R, (x+2)2+(y-3)2=0

Trang 3

e  x , y  R, x2+y2  0

Bài tập số 2:

Hãy điền thuật ngữ thích hợp: “ Khi và chỉ khi”, “ Một điều kiện cần”, Một

điều kiện đủ” vào chỗ trống để đợc một mềnh đề đúng Giải thích?

a Một tứ giác là hình thoi nó là hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

b Một tứ giác là hình vuông nó là tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau

c Một đa giác là đa giác đều nó là đa giác có các cạnh bằng nhau

d Một tứ giác là hình thang cân nó là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

Bài tập số 3:

Chứng minh các mệnh đề sau bằng phơng pháp phản chứng

a  x  N, x3   3 x  3

b  n  N, n2 là số lẻ  n là số lẻ

 b a

0 b

,

a

b

1 a

1

d Các số a, b, c, d thoả mãn điều kiện: a+b= 2cd

CMR: Có ít nhất một trong hai bbất đẳng thức sau đây đúng:

a c 2; b d 2

e CMR: 3là số vô tỷ

Bài tập số 4:

A= x R / x 3 4 x 2 x 0

B= x R /( x 2 x 2 )( x 2 x ) 0

a Xác định A B ; A  B ; A \ B

b Tìm tất cả các tập hợp X sao cho X  ( A  B )  A

c Tìm các tập hợp con của A

Bài tập số 5:

A=x Z / x 3 x 2 x 0

B=x  R /  1  x  1

a Xác định A B ; A  B ; A \ B

b Xác định X sao cho X  ( A  B ) 0 , 1 , 3

c Tìm tất cả các tập hợp con của (A B  ) ( A \ B )

II/ Hàm số:

Bài tập số 1: Tìm tập xác định của hàm số:

a y= x  3  2 x  2 d y=  ( x  2 ) 2 ( x  1 ) 2 ( x  5 ) 2

b y=

x 3 1 x

3 x

e y= 5 x 2

2 x

1 x

c y=

5 x x

3 x

2 2

f y=  ( x  1 ) 2  ( x  x 2 ) 2

Bài tập số 2: Xét sự biến thiên của hàm số:

a y= 1  x trên TXĐ

b y=

2 x

1 x

 trên (  , 2 )

Bài tập số 3:

a Xét tính chẵn lẻ của hàm số:

i y= x  3  3  x

ii y=

1 x 2

2 x

 iii y= 3 x  1  1  2 x

3

Trang 4

b CMR: Đồ thi hàm số có phơng trình: y= x3+3x2+6x+4 nhận I(-1;0) làm tâm đối xứng

c CMR: Đồ thi hàm số có phơng trình: y= (x-2)2(x2- 4x+6) nhận đờng thẳng x = 2 làm trục đối xứng

Bài tập số 4:

a Cho hàm số y= x  3  x  1 (1)

i Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1)

ii Tùy theo m biện luận số ngiệm của PT : x  3  x  1=m

b Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau:

i y= x2-3x+4

ii y= 4 x 2 4

 Từ đồ thị hãy biện luận theo m số nghiệm của PT: 4 x 2 4

Bài tập số 5:

a Vẽ các đờng thẳng: (d1) y= x 2

3

2

 , (d2) y=4 , (d3) x=1 trên cùng hệ trục toạ độ

b Tìm toạ độ các giao điểm (d1), (d2), (d3)

c Tính diện tích tam giác tạo bởi các giao điểm

d Tính khoảng cách từ O đến các đờng thẳng (d1), (d2), (d3)

e Tìm a để đờng thẳng có phơng trình y=ax song song với (d1)

vuông góc với (d1)

Bài tập số 6:

a Xác định hàm số y= ax2+bx+c (P) biết đồ thị đi qua A (0;-3) và hàm

số đạt cực tiểu bằng – 4 tại x= -1

b Khảo sát hàm số vừa tìm đợc ở trên và gọi đồ thị là (C)

c Tìm giao điểm của (C) với đờng thẳng y= 2x-3

d Biện luận theo m số giao điểm của (P) và đờng thẳng y= m

e Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song với (d1): y= 4x+1 và (d) tiếp xúc với (C)

f Viết phơng trình đờng thẳng (d2) tiếp xúc với (C) và (d2) vuông góc với (d3) : y= 3x+2

g Tìm n để đồ thị hàm số y= -x2-2x+n tiếp xúc với (C)

h Biện luận số giao điểm của (C) với đờng thẳng: y= a’x +b’

i Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số y= x2 +2 x -3

j Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình: x2 +2 x -3=k

III/ Phơng trình và bất phơng trình bậc nhất

Bài tập số 1: Giải phơng trình:

a

1 x

x 5 1 x

3 x

2

b

x 3

2 x x 3

x 2

c x  5  5  5  x  x d x2 x 5 2 x 1

Bài tập số 2: Giải và biện luận phơng trình:

a m2x+(2-m)=x+3 b 3

2 x

2 mx

c

1 x

1 m 3 1 x

1 m 2

Bài tập số 3:

Cho hệ phơng trình: 

1 m my x

m 2 y ) 2 m (

a Giải hệ với m = 1

b Giải và biện luận hệ theo m

c Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là các số nguyên

d Khi hệ có nghiệm duy nhất hãy tìm một hệ thức giữa x và y độc lập với m

Trang 5

Bài tập số 4

Cho hệ phơng trình: 

c c ay x

b y ax

2

a Với b=0 , hãy giải và biện luận theo a, c

b Tìm b để với mọi a ta luôn tìm đợc c sao cho hệ có nghiệm

Bài tập số 5: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a CMR: a2+b2+4 ab+2(a+b) với a, b, c tuỳ ý

b CMR:Với 5 số a, b, c, d, e bất kỳ, bao giờ ta cũng có:

a2+b2+c2+d2+e2a(b+c+d+e)

c Cho các số thực a, b, c, d tuỳ ý sao cho a b c d 0

CMR: i) a2-b2+c2(a-b+c)2

ii) a2-b2+c2-d2 (a-b+c-d)2

d Cho a+b =2 Chứng minh rằng: a4+b42

e Cho a, b>0.CMR: a b

a

b b

a

f Cho ab 1 CMR:

ab 1

2 b

1

1 a

1

1

2 2

g Cho a b c 1.CMR:

abc 1

3 c

1

1 b 1

1 a

1

1

3 3

3

h Cho a,b có a+b 0 CMR:

2

b a 2

) b a

3

3

k

4

a 2

+b2+c2ab-ac+2bc với a, b, c thuộc R

Bài tập số 6:(Sử dụng Bất đẳng thức Cô Si)

1.Tách các số hạng của tổng:

a) Cho a, b là các số thoả mãn: a+b =5 CMR: a 2 b 3 108

b) Tính các góc A, B, C của tam giác ABC sao cho F=AB2C3 đạt GTLN c) Cho x(0,

2

 ) và p, q là các số nguyên dơng.Tìm GTLN của hàm số: y=sinpx.cosqx (ĐHBK-97)

2.Nhân thêm hệ số cho các thừa số:

a) Cho a[0;2]; b[0;4].Tìm GTLN của F= (2-a)(4-b)(3a+2b)

b) Cho x thuộc [0;1] Tìm GTLN của y=(1-x)2(1+4x)

3.Tìm cách thêm các số hạng thích hợp:

a) Cho x, y, z>0 CMR: (x3/y2)+(y3/z2)+(z3/x2)  x+y+z

b) Cho x, y, z>0 CMR: (x2/y3)+(y2/z3)+(z2/x3) (1/x)+(1/y)+(1/z)

c) Cho a, b, c, d>0.CMR:

(a2/b5)+(b2/c5)+(c2/d5)+(d2/a5) (1/a3)+(1/b3)+(1/c3)+(1/d3) (ĐHTL-97) d) Cho a, b, c, >0.CMR: (a5/b3)+(b5/c3)+(c5/a3)  a2+b2+c2

a) Cho x, y, z>0 CMR: a-1) (x+y+z)( x1 y1 z1) 9

a-2) (x+y)( x1 y1) 4

a-3) x1 1yz1 x9yz

a-4) x1  y1 x 4y

Ta có thể áp dụng bài toán a) để giải nhiều bài toán chẳng hạn một số bài toán sau:

b) CMR: Trong một tam giác ta có :ha+hb+hc9r

5

Trang 6

c) CMR: Trong mäi tam gi¸c ta cã:

c p

1 b p

1 a p

1

c

1 b

1 a

1

d) CMR: Trong mäi tam gi¸c ta cã: ra+rb+rc> ha+hb+hc

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật là: Với mọi M thoả mãn : MA 2 +MC 2 =MB 2 +MD 2 - Đề cương ôn tập Toán 10
Hình ch ữ nhật là: Với mọi M thoả mãn : MA 2 +MC 2 =MB 2 +MD 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w