Adverbs of places: Trạng từ chỉ nơi chốn Outside Bờn ngoài Inside Bờn trong Upstair trờn lầu Downstair dưới lầu Trạng từ chỉ nơi chốn dựng để xỏc định người, vật, cụng việc xảy ra ở đõu
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ I VÀ MỘT
SỐ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC HAY GẶP
T
V(cột 2)
V(cột
were
been thỡ, là, bị ở
2 become became become trở nờn
3 begin began begun bắt đầu
4 break broke broken đập vỡ
5 bring brought brought mang đến
6 build built built xõy dựng
7 buy bought bought mua
8 come came come đến, đi đến
9 cut cut cut cắt, chặt
10 drink drank drunk uống
11 drive drove driven lỏi xe
12 eat ate eaten ăn
13 fall fell fallen ngó; rơi
14 feel felt felt cảm thấy
15 find found found tỡm thấy; thấy
16 get got got/
gotten
cú được
17 give gave given cho
18 go went gone đi
19 grow grew grown mọc; trồng
20 hear heard heard nghe
21 keep kept kept giữ
22 know knew known biết; quen biết
23 learn learnt/
learned
learnt/
learned
học; được biết
24 leave left left ra đi; để lại
25 make made made chế tạo; sản xuất
26 meet met met gặp mặt
27 put put put đặt; để
28 read read read đọc
29 run ran run chạy
30 say said said núi
31 see saw seen nhỡn thấy
32 send sent sent gửi
33 sing sang sung ca hỏt
34 sit sat sat ngồi
35 sleep slept slept ngủ
36 speak spoke spoken núi
37 spend spent spent tiờu sài
38 stand stood stood đứng
39 swim swam swum bơi; lội
40 take took taken cầm ; lấy
41 teach taught taught dạy ; giảng dạy
42 tell told told kể ; bảo
43 think thought thought suy nghĩ
44 wear wore worn mặc
45 win won won thắng ; chiến
thắng
46 write wrote written viết
MỘT SỐ CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP
1.Cấu trỳc Enough:
S + to be + (not) + Adj + enough + to + V(inf) ( (khụng)đủ để làm gỡ đú) Ex: Lan is not old enough to go out alone ( Lan khụng đủ lớn để đi chơi một mỡnh)
2 Adverbs of places: ( Trạng từ chỉ nơi chốn)
Outside Bờn ngoài Inside Bờn trong
Upstair trờn lầu Downstair dưới lầu Trạng từ chỉ nơi chốn dựng để xỏc định người, vật, cụng việc xảy ra ở đõu và chỳng
thường đặt ở cuối mệnh đề
3 Pronouns:( Đ ại từ)
ngữ (S)
Tân ngữ
(O)
Tính
từ sỡ hữu
Đại từ phản thân
3 You You Your Yourself/yourseves
4 They Them Their Themselves
Chủ ngữ: đứng trớc động từ chính trong câu, là tác nhân gây ra hành động
Tân ngữ: đứng sau động từ, chịu tác động của động từ
do chủ ngữ gây ra Tính từ sở hữu: Luôn đứng trớc danh từ và cho ta biết danh từ đứng sau nó thuộc quyền sở hữu của ai
Đại từ phản thân thờng đứng sau động từ, nó cho ta biết hành động tác động ngợc trở lại chủ từ( chủ ngữ và tân ngữ là một)
3.Gi ới từ chỉ thời gian:
In: đứng trớc: tháng/năm, 3 buổi trong ngày On: đứng trớc: ngày trong tuần/ tháng có ngày At: đứng trớc giờ, at night, at noon,
After: sau khi Before: trớc khi Between: ở giữa hai khoảng thời gian
4 Adverbs of manner: (trạng từ chỉ thể cách)
thừơng đứng sau động từ, bổ nghĩa cho động từ
đó( trả lời cho câu hỏi How ?
Cách thành lập: Adj + ly = Adv Ngoại lệ:
Fast-fast/ hard-hard/ good- well
5.Gerunds: Danh động từ( V-ing):
Thờng đứng sau: like, love, dislike, hate, enjoy, và
đứng sau tất cả các giới từ nh: in, on, by, at, up, of,
6 Mẫu câu gián tiếp:
-Tờng thuật một yêu cầu hoặc mệnh lệnh của ngời khác:
S + asked +O( tân ngữ chỉ ngời) + to + V(inf)
S + told +O( tân ngữ chỉ ngời) + to + V(inf)
EX: “ Please open the window” Nam asked me
Nam asked me to open the window
-Tờng thuật lời khuyên của ngời khác:
S1 + said + S2 + should + V(inf)
EX: “ you should learn harder this semester” My mother said to me
My mother said I should learn harder this semester
7 Các dạng so sánh:
So sánh hơn S1 + tobe +(not) MORE + tính từ dàitính từ ngắn + ER + THAN + S2
So sánh cực cấp S + tobe + (not) +THE MOST + tính từ dàitính từ ngắn + EST + ( in/of)
So sánh bằng S1+ tobe +(not) + AS Tinhs từ ngắn hoặc dài + AS + S2
Một số tính từ ngoại lệ: good(tốt) better(tốt hơn) the best ( tốt nhất)
Bad(dỡ) worse (dỡ hơn) the worst( dỡ nhất)
Different from: khác với
The same as: giống với
Các thì cơ bản
1.
The
simplee
present
S + V(INF)/V(S/ES) +
EX: I go to school every morning
Lan goes to school every morning
Diễn tả một hành động lặp di lặp lại hoặc thờng xuyên xảy ra, một thói
quen
Always, often, usualy, sometimes,never, Every / in the summer
2
The
simple
past
S + V(ED/CộT 2) +
I went to DongHoi last Sunday
They watched TV last night
Diễn tả một hành động đã
xãy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác
định trong quá khứ
Yesterday , last year,
2 days ago,
3 The near
future
S + to be + going to + V(inf)+
I am going to visit my friends
Diễn tả một dự dịnh chác chắn sẽ xãy ra trong tơng
lai gần
Tonight, tomorrow, next Sunday,
4
The
present
perfect
S + have/has + PP(động từ thêm
đuôi (ed) hoặc động từ ở cột 3)
We have learnt English for 3
years
Lan has lived here since 2000
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục đến tơng lai
For: + một khoảng thời gian
Since: + một mốc thời gian,
Hoặc không đề cập đến thời gian
5 Used to My father S + used to + V used to smoke (inf) when
he was young
Diễn tả một thói quen trong quá khứ mà nay không còn nữa
6 Be / get
used to
S + tobe/get + used to +
Ving
I am/get used to living here
Nói lên ai đó đã quen với làm việc gì đó
Chú ý: có thể dùng
động từ “get” để thay thế cho “ tobe”
7
The
present
continou
s
S + tobe + V-ing +
We are learning English at the
moment
Diễn tả một hành động
đang diễn ra tại thời điểm
nói
Now( bây giờ)
At the moment( tại thời
điểm này)
At present( lúc này) Hoặc các tình huống nh: Look! ( trông kìa)
Be careful! ( Hãy cẩn thận)
Trờng thcs thái thuỷ năm học 2009-2010- biên soạn : mai văn lạng