1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN ôn THI THPTQG 2020 có HDG đề 10

15 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 697,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là A... Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có A

Trang 1

ĐỀ 10

Câu 1 Giới hạn x 2 2

x 1 lim

x 2

 

bằng:

3

Hướng dẫn giải Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính giới hạn của hàm số

Cách giải:

Ta có: x 2 2 x 2 2

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3; 1; 2    và mặt phẳng

 P : 3x y 2z 4 0.    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với P?

A  Q : 3x y 2z 6 0    B  Q : 3x y 2z 6 0   

C  Q : 3x y 2z 6 0   

D  Q : 3x y 2z 14 0   

Hướng dẫn giải Đáp án C

  Q : 3 x 3   y 1 2 z 2    0  Q : 3x y 2z 6 0   

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số y log 3x 2 3  

3

y ' 3x 2 ln 3

1

y ' 3x 2 ln 3

1

y ' 3x 2

3

y ' 3x 2

Hướng dẫn giải Đáp án A

Ta có

y ' 3x 2 ln 3 3x 2 ln 3

Câu 4 Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là

A

1

V Bh

3

B

1

V Bh 2

C

1

V Bh 6

D V Bh

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 5 Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

x y z 4x 2y 2z m 0    là phương trình của một mặt cầu

Trang 2

Hướng dẫn giải Đáp án B

Điều kiện 2 1 1 m2 2 2    m 6

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2; 4    Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm

A P 0;0; 4 

B Q 1;0;0 

C N 0; 2;0  

D M 0; 2; 4  

Hướng dẫn giải Đáp án C

Câu 7 x

1 x lim

3x 2

  

 bằng

A

1

C

1 3

D

1 2

Hướng dẫn giải Đáp án C

1 1

2

x

     

Câu 8 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 4 x2 1

B y x 4 4x2 1

C yx44x2 1

D y x 3 3x2 2x 1

Hướng dẫn giải Đáp án B

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu   S : x 5 2y 1 2z 2 2 16 Tính bán

kính của S)

Hướng dẫn giải Đáp án A

Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số yx2 x 2 3

A D    ; 1  2;  B D\1; 2

Hướng dẫn giải Đáp án B

Trang 3

Hàm số xác định 2 x 1  

x 2



Câu 11 Một vật chuyển động theo quy luật

1

s t 6t 3

 

với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải Đáp án B

Ta có v t  s' t  1t3 6t '2 t 12t 36 t 62  2 36

3

Suy ra vmax 36m / s Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi t 6

Câu 12 Tích phân

4

0

1 dx 2x 1

bằng

Hướng dẫn giải Đáp án C

Ta có

0 0

1

dx 2x 1 2 2x 1   

Câu 13 Cho f là hàm số liên tục thỏa

 

1

0

f x dx 7.

Tính

2

0

I cos x.f sin x dx



Hướng dẫn giải Đáp án B

Đặt t sin x  dt cosxdx

x 0 t 0

2

   

 

  

2

I cosx.f sin x dx f t dt f x dx 7

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm

I 1;2; 1

và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x 2y 2z 8 0   

A x 1 2y 2 2z 1 2 9 B x 1 2y 2 2z 1 2 9

Trang 4

C x 1 2y 2 2z 1 2 3 D x 1 2y 2 2z 1 2 3

Hướng dẫn giải Đáp án B

Khoảng cách từ tâm I  mp P 

 

   2 2

2

1.1 2.2 2 1 8

   

   

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là x 1  2 y 2  2 z 1 2 9

Câu 15 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 và ACB 30   Tính thể tích V của

khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC

Hướng dẫn giải Đáp án C

Tam giác ABC vuông tại A, có

Thể tích khối nón cần tìm là V 1 r h2 .AB AC2 .3 3 2 3

Câu 16 Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Hướng dẫn giải Đáp án B

Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x  5x4 là2

5

1

x 2x C

Hướng dẫn giải Đáp án A

Ta có  5x42 dx x  52x C

Câu 18 Cho khối nón có bán kính r 5 và chiều cao h3. Tính thể tích V của khối nón

Trang 5

A V 9  5 B V 3  5 C V 5 D V 5 

Hướng dẫn giải Đáp án D

2

1

V r h 5

3

   

Câu 19 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A

x 2 y

x 1

3 2

x y

x 2

C y x21 D

2

x 5x 6 y

x 2

 

Hướng dẫn giải Đáp án A

Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

3a a,SD ,

2

hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A

3 a

3 a

3 a

3 2a

3

Hướng dẫn giải Đáp án B

Ta có

2

Suy ra

3

V Sh

Câu 21 Tìm nghiệm của phương trình 64 

1 log x 1

2

 

1 2

Hướng dẫn giải Đáp án C

PT  x 1 8    x 7 

Câu 22 Cho hàm số y f x  

có bảng biến thiên như sau

Hàm số y f x  

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 6

A   ; 1

B 1;

C    ;  D 1;0

và 1; 

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 23 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x213 trên đoạn 2;3

A

51

51

49

Hướng dẫn giải Đáp án A

x 0

y ' 4x 2x 2x 2x 1 y ' 0 1

x

2

 



 2;3 

y 2 25, y y , y 0 13, y 3 85 min y

Câu 24 Cho

2 2 1

1

dx a ln 2 b ln 3 c ln 5

x 5x 6   

với a, b, c là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b c 4   B a b c  3 C a b c 2   D a b c 6  

Hướng dẫn giải Đáp án C

Ta có

2

2

ln ln 4 ln 2 ln 3 ln 5 a b c 2

Câu 25 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có BB' a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

AC a 2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3 a V

2

B

3 a V 6

C

3 a V 3

D V a 3

Hướng dẫn giải Đáp án A

Ta có

ABC

2

Trang 7

Câu 26 Cho hàm số y f x  

liên tục trên đoạn a;b 

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b      Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức

A

 

b

a

Sf x dx

B

 

b

a

Sf x dx

C

 

b

a

Sf x dx

D

 

b 2

a

Sf x dx

Hướng dẫn giải Đáp án C

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 32x 3x 6

 là

A 0;64

B  ;6 C 6;

D 0;6

Hướng dẫn giải Đáp án C

BPT 2x x 6   x 6  S 6;

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y 3z 1 0.    Mặt phẳng P có một vectơ pháp

tuyến là

A n  2;1;3 B n1;3; 2  C n1; 2;1  D n1; 2;3 

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 29 Với a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?

x log log x log y

x log log x log y

C

a a

a

log x x

log

x log log x y

Hướng dẫn giải Đáp án A

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M 3;0;0 , N 0;-2;0   

và P 0;0;2 

Mặt phẳng

MNP có phương trình là

A

x y z

1

32 2  B

x y z

0

32 2  C

x y z

1

322 D

x y z

1

32 2 

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 31 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng

x

y xe , y 0, x 0, x 1    xung quanh trục Ox là

A

1

2 2x

0

Vx e dx

B

1 x

0

Vxe dx

C

1

2 2x

0

Vx e dx

D

1

2 x

0

Vx e dx

Trang 8

Hướng dẫn giải Đáp án C

Phương pháp:

Thể tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y f x , y g x , x a, x b        khi quay quanh trục Ox được tính bởi công thức:

b

a

Vf x  g x dx

Cách giải:

Áp dụng công thức ta có thể tích hình phẳng bài cho là:  

2

Vxe dxx e dx

Câu 32 Cho hàm sốy f x  

có tập xác định  ; 4

và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

-

Hướng dẫn giải Đáp án A

Phương pháp:

Điểm M x ; y 0 0

là điểm cực trị của hàm sốy f x    x0là nghiệm của phương trình

y ' 0  và tại đó y' đổi dấu từ âm sang dương hoặc từ dương sang âm

Cách giải:

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 33 Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  1

2x 3

 là:

A 1ln 2x 3  C

1

ln 2x 3 C

2   C ln 2x 3 C  D

1

ln 2x 3 C

ln 2  

Hướng dẫn giải Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản của hàm số:

dx ln a x b C

a x b a  

Cách giải:

Ta có:

dx ln 2x 3 C 2x 3 2  

 Câu 34 Tích phân  

1 2

0

x x 3 dx

bằng:

Trang 9

A 2 B 1 C

4

7 4

Hướng dẫn giải Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính nguyên hàm cơ bản của hàm số

Cách giải: Ta có:

1

x x 3 dx x 3x dx

Câu 35 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình nón0

bằng:

Hướng dẫn giải Đáp án A

Phương pháp:

+) Thiết diện qua trục của hình nón luôn là tam giác cân tại đỉnh của

hình nón

+) Diện tích xung quanh của hình nón bán kính Rvà đường sinh l là:

SRl

Cách giải:

Giả sử thiết diện qua trục của hình nón là tam giác ABC có BAC 60 0

ABC

  là tam giác đều

Gọi O là trung điểm của BC Olà tâm của đường tròn đáy

2 xq

BC 2.OA 2R 2a

l AB AC BC 2a

S Rl a.2a 2 a

Câu 36 Cho khối chóp SABC có thể tích V Các điểm A’, B’, C’ tương ứng là trung điểm các cạnh SA,

SB, SC Thể tích khối chóp SA’B’C’ bằng:

A

V

V

V

V 16

Hướng dẫn giải Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng tỉ số thể tích: Cho các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, SC của hình chóp

SABC Khi đó ta có:

SMNP SABC

V SM SN SP

V SA SB SC Cách giải:

Áp dụng tỉ số thể tích ta có:

SA'B'C' SABC

V SA SB SC  V 2 2 2 8

Câu 37 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe x trên đoạn 2;0

là:

2 e

1 e

Trang 10

Hướng dẫn giải Đáp án D

Phương pháp:

Để tìm GTNN của hàm sốy f x  trên a; b

ta làm các bước sau:

+) Giải phương trình y ' 0 tìm các giá trị x i

+) Tính các giá trị y a ; y x ; y b     i

+) So sánh các giá trị vừa tính, chọn GTNN của hàm số và kết luận

Cách giải:

Ta có: y ' e x xex  y ' 0  ex xex  0 x 1 0   x 1

2

2;0

y 2 ; y 1 ; y 0 0

1 Min khi x 1

e

Câu 38 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 i z  2 i z 13 2i?   

Hướng dẫn giải Đáp án D

Phương pháp:

+) Đặt z a bi a;b R     z a bi, 

thay vào phương trình

+) So sánh hai số phức

a a '

a bi a ' b 'i

b b '

    

 Cách giải: Đặt z a bi a; b     z a bi,  khi đó ta có:

1 i a bi 2 i a bi 13 2i

a b a b i 2a b a 2b i 13 2i 3a 2b bi 13 2i

3a 2b 13 a 3

z 3 2i

Câu 39 Trong khai triển đa thức  

6 2

x

  

  trong đó x 0

Hệ số của x3 là

Lời giải Chọn A.

6

k

Trang 11

Số hạng chứa x3 ứng với

3

2 2

k

k k

  

Vậy hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển là TC62.22 60

Câu 40 Hàm số

 

2 1

1 1

1

 

 

, ,

liên tục tại điểm x0 1

thì a bằng?

Lời giải Chọn C

Ta có 1   1 2 1 1 1 2

1

x

 1 

Để hàm số liên tục tại x0 1 thì 1    1

 

lim

x f x f

2

 a

Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2a, BC a.  Hình chiếu vuông góc H

của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60  Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC.

A

2

2

2

2 7

Hướng dẫn giải Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng công thức

  SA.AC SB.AC.c os SB; AC  

Cách giải: HC BH2BC2  a2 a2 a 2

Ta có SC; ABCD   SC;HC SHC 60 

Xét tam giác vuông SHC có

SH HC.tan 60  a 2 3 a 6

Ta có:

Ta có:

Trang 12

 

0

2

SB.AC SH HB AC SH.AC HB.AC HB.AC

AB SB.AC HB.AC.cos HB;AC HB.AC.cos BAC HB.AC a.2a 2a

AC

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

  

 

2

SB.AC SB.AC.cos SB; AC cos SB; AC

SB.AC a 7.a 5 35

 

 

Câu 42 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên) Góc giữa hai đường thẳng AC và

A'D bằng

A 450

B 300

C 600

D 900

Hướng dẫn giải Đáp án C

Phương pháp:

Góc giữa đường thẳng a và đường thẳng b là góc giữa đường thẳng a’ và

b với a // a’

Cách giải:

Ta có: AC / /A 'C ' AC, A 'D  A 'C', A 'D

Ta có DA 'C ' là tam giác đều  DA 'C 60 0

AC, A 'D 600

Câu 43 Cho dãy số 4, 12, 36, 108, 324,… Số hạng thứ 10 của dãy số đó là

Hướng dẫn giải Đáp án B

Dãy số là CSN với số hạng đầu là 4 và công bội là 3, suy ra u10 4.39 78732

Câu 44 Cho hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau Trên 2 d có 10 điểm phân biệt, trên 1 d có n điểm2

phân biệt n 2   Biết rằng có 5700 tam giác có đỉnh là các điểm nói trên Tìm giá trị của n

Hướng dẫn giải Đáp án

Có 2 trường hợp sau:

+ Lấy 1 điểm trên d1 và 2 điểm trên d ,2 suy ra cớ 2

n 10C tam giác + Lấy 2 điểm trên d1 và 1 điểm trên d ,2 suy ra cớ 2

10

nC tam giác Suy ra có 10C2n nC102 5700 n 30

Trang 13

Câu 45 Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh

lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

A

65

69

443

68 75

Hướng dẫn giải Đáp án B

Có các trường hợp sau:

+ 1 nam, 3 nữ, suy ra có C C118 173 cách gọi

+ 2 nam, 2 nữ, suy ra có C C218 172 cách gọi

+ 3 nam, 1 nữ, suy ra có C C318 171 cách gọi

Suy ra xác suất sẽ bằng

18 17 18 17 18 17

4 35

C C C C C C 69

Câu 46 Cho đa giác đều có 20 đỉnh Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là

A A 320 B 3!C 320 C 103 D C 320

Hướng dẫn giải Đáp án D

Câu 47 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh

a và mặt phẳng SBC vuông góc với mặt đáy Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

và BC

A

a 22

a 4

a 11

a 3

4

Hướng dẫn giải Đáp án D

Gọi H là trung điểm của BC khi đó SH BC

Do SBC  ABC SHABC

Ta có ABC cân tại A nên AHBC BCSAH

Dựng HKSA HK là đoạn vuông góc chung của SA và BC

SH.AH

d HK

SH AH

 trong đó

Câu 48 Cho hàm số y f x  liên tục trên \ 1  và có bảng biến thiên như sau

Trang 14

x   2 1 2 

Đồ thị hàm số  

1 y

2f x 5

 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Hướng dẫn giải Đáp án B

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  

1 y

2f x 5

là nghiệm phương trình: 2f x 5 0  

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy có 4 nghiệm phân biệt

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận đứng

Câu 49 Cho hàm số y f x   

Đồ thị của hàm số y f ' x  

như hình bên

Hàm số g x f x 2

có bao nhiêu điểm cực trị

Hướng dẫn giải Đáp án C

Ta có g x  f x 2  g' x 2x.f ' x 2

Phương trình

 

 

2

x 0

f ' x 0

Trang 15

Vậy hàm số y g x  

có 5 điểm cực trị là x 0;x 1;x 3 Câu 50 Cho hàm số

mx 2m 3 y

x m

 

 với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;) Tìm số phần tử của S

Hướng dẫn giải Đáp án A

Ta có  

2 2

m 2m 3 y'

x m

Hàm số đồng biến trên 2;  y ' 0, x  2; 

2

1 m 2

m 2

x m 2;

      

 Suy ra có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

D

19.

A

20 B

D

23.

A

A

D

29.

A

30.

D

D

35.

A

D

38.

D

39.

A

40 C

41.

A

D

47.

D

48 B 49 C 50 A

Ngày đăng: 27/12/2020, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w