Đạt cực đại tại x 1 Hướng dẫn giải Đáp án C Phương pháp: + Dựa vào bảng biến thiên để nhận xét... + Điểm x x 0 là điểm cực đại của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi dấu từ dương sang â
Trang 1ĐỀ 1 Câu 1 Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cos2xlà
A sin 2x C B
1 sin 2x C
1 sin 2x C 2
D 2sin 2x C
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản:
1 cos nxdx sin nx C
n
Cách giải: Ta có: f x dx cos2xdx 1sin 2x C
2
Câu 2 Trong không gian Oxyz, một véctơ chỉ phương của đường thẳng
x 2t : y 1 t
z 1
A m 2; 1;1
B v 2; 1;0 C u 2;1;1 D n 2; 1;0
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: + Cho phương trình đường thẳng
0 0 0
x x at : y y bt
z z ct
Khi đó ta biết đường thẳng đi qua điểm M x ; y 0 0và có vVTCP ua; b;c
+ Chú ý: Véc tơ là một VTCP của thì ku k cũng là một VTCP của
Cách giải: Ta có VTCP của là: u2;1;0 n 2; 1;0
cũng là một VTCP của
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A, B như hình vẽ bên Trung
điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức
1 2i 2
1
2 i 2
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
+ Số phức z a bi a, b được biểu diễn bởi điểm M a; b trên mặt phẳng xOy.
+ Tọa độ trung điểm I của AB là:
1
2
x
2
y y x
2
Trang 2Cách giải: Dựa vào hình vẽ ta thấy: A 2;1 , B 1;3 M 1; 2 z 1 2i
Câu 4 Phương trình ln x 21 ln x 2 2018 0
có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
+ Giải phương trình tích:
f x 0
f x g x 0
g x 0
+ Giải phương trình logarit:
f x 0 log f x b
f x a
Cách giải: Điều kiện:
x 2018 0 x 2018
x 2018
Ta có:
2
2
ln x 1 0
ln x 1 ln x 2018 0
ln x 2018 0
2 2
x 0 l
x 2018 1 x 2019 tm x 2019
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 2;3 Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Điểm M a; b;c có hình chiếu trên trục Ox, Oy, Oz lần lượt là:
M a;0;0 , M 0;b;0 và M 0;0;c3 .
Cách giải: Hình chiếu của M lên trục Oy là Q 0;2;0
Câu 6 Cho hàm số xác định y f x
liên tục trên2;3
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Mệnh
đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
f x + - 0 +
A Đạt cực tiểu tại x2 B Đạt cực tiểu tại x 3
C Đạt cực đại tại x 0 D Đạt cực đại tại x 1
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+ Dựa vào bảng biến thiên để nhận xét
Trang 3+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số y f x
là nghiệm của phương trình y ' 0 + Điểm x x 0 là điểm cực đại của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi dấu từ dương sang âm + Điểm x x 0là điểm cực tiểu của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi âm từ dương sang dương Cách giải: Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hàm số đạt cực đại tại x 0 , đạt cực tiểu tại x 1
Câu 7 Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x 0, x 1, y 0 và y 2x 1 Thể tích V của
khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục OX được tính theo công thức
A
1
0
V 2x 1dx
B
1
0
V2x 1 dx
C
1
0
V 2x 1dx
D
1
0
V2x 1 dx
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Quay hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số y f x ; y g x và các đườn thẳng x a; x b a b
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích được tính theo
công thức:
b
a
V 2x 1 dx 2x 1 dx
Câu 8 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x 4 3x21
B y x 2 3x 1
C y x 3 3x21
D yx43x 1
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
+ Dựa vào đồ thị hàm số để đưa ra nhận xét và chọn hàm số hợp lý
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt, có 3 cực trị và nhận trục tung làm trục đối xứng nên đồ thị của hàm số là đồ thị của hàm trùng phương
Câu 9 Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?
A log 10ab 2 2 1 log a log b
B log 10ab 2 2 2log ab
C log 10ab 2 1 log a log b 2
D log 10ab 2 2 log ab 2
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+ Sử dụng các công thức cơ bản của hàm logarit
Cách giải:
Ta có: log 10ab 2 2 log 10ab 2 1 log a log b đáp án A đúng
Trang 4 2
đáp án B đúng
log 10ab 2 log10 log a log b 2 1 log a log b đáp án C sai
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng : x 2y z 1 0
và : 2x 4y mz 2 0.
Tìm m để hai mặt phẳng và song song với nhau
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
Cho hai mặt phẳng:
: a x b y c z d 0
: a x b y c z d 0
/ /
Cách giải:
Để / /
thì
m 2
m
m 2
Câu 11 Cho hình hộp đứng ABCD.A 'B'C 'D ' có cạnh bên AA ' h và diện tích của tam giác ABC bằng S
Thể tích của khối hộp ABCD.A 'B'C'D ' bằng
A
1
V Sh
3
B
2
V Sh 3
C V Sh D V 2Sh
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
+ Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là: V S h d
Cách giải:
Ta có: SABCD 2SABC 2S VABCD.A 'B'C'D'2Sh
Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn
phần gấp đôi diện tích xung quanh Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+ Công thức diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ là:
2
S 2 Rl;S 2 Rl 2 R
Cách giải:
Ta có:
2
S 2S 2 Rh 2 R 4 Rh R h
Câu 13 Cho k, n k n là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây sai?
k n
n!
C
k! n k !
B Akn n!.Ckn C Akn k!.Ckn D Ckn Cn kn
Trang 5Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
+ Công thức chỉnh hợp:
k n
n!
n k !
k n
n!
k! n k !
Cách giải:
Ta có: Akn k!.Ckn nên đáp án B sai
Câu 14 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?
A Nghịch biến trên khoảng 3;0
B Đồng biến trên khoảng 0; 2
C Đồng biến trên khoảng 1;0
D Nghịch biến trên khoảng 0;3
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+) Dựa vào đồ thị hàm số nhận xét những đặc điểm của đồ thì và chọn kết luận đúng
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra đồ thị hàm số đồng biến trên 1;0 và 2; ,nghịch biến trên
; 1
và0; 2
Câu 15 Đồ thị hàm số 2
x 1 y
x 1
có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
+) Đường thẳng x a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x
nếu: lim f xx a
+) Đường thẳng y b được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x
nếu: xlim f x b
Cách giải:
TXĐ: D ; 1 1;
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1
Ta có
2
1
x
1 x
tiệm cận ngang y 1
Trang 6Lại có
2
1
x
1 x
tiệm cận ngang y 1
Đồ thị hàm số 2
x 1 y
x 1
có tất cả 3 cận đứng và tiệm cận ngang
Câu 16 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm Xác suất để
phương trình x2bx 2 0 có hai nghiệm phân biệt là
A
1
1
5
2 3
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Phương trình ax2bx c 0 có hai nghiệm phân biệt 0
Cách giải: Phương trình x2bx 2 0 có hai nghiệm phân biệt b2 8 0
Vì b là số chấm của con súc sắc nên 1 b 6, b * b3;4;5;6
Vậy xác suất cần tìm là
4 2
63
Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 0; 1
Mặt phẳng
đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là
A x z 0 B y z 1 0 C y 0 D x y z 0
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+) Phương trình đường thẳng đi điểm M x ; y ; z 0 0 0 và có VTPT na; b;c
có phương trình:
a x x b y y c z z 0
+) Hai vecto u; v
cùng thuộc một mặt phẳng thì mặt phẳng đó có VTPT là: nu, v
Cách giải:
Mặt phẳng chưa điểm M và trục Ox nên nhận nOM; uO x
là một VTPT
Mà
O x
OM 1;0; 1
u 1;0;0
Kết hợp với đi qua điểm M 1;0; 1 : y y 0 0 y 0
Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C 'có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, AB AA ' a (tham khảo hình vẽ bên) Tính tang của góc giữa đường
thẳng BC' và mặt phẳng ABB'A '
Trang 7A
3
2 2
6 3
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
+) Xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng ABB'A 'sau đó
dựa vào các tam giác vuông để tìm tan của góc đó
Cách giải:
Ta có: C 'A ' A 'B' C'A ' ABB'A ' BC'' ABB'A ' C 'BA '
C 'A ' A 'A
Câu 19 Cho hàm số f x log 2x 1 3 Giá trị của f ' 0 bằng
A
2
Hướng dẫn giải Đáp án A
+) Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm số:
a
f ' x
f x ln a
Cách giải:
Ta có
Câu 20 Tích phân
1
0
1 dx 3x 1
bằng
A
3
2
1
4 3
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
+) Đổi biến và đổi cận để đơn giản biểu thức cần tính tích phân
+) Sử dụng công thức tính tích phân của các hàm cơ bản để tính
Cách giải:
Đặt 3x 1 t t2 3x 1 2tdt 3dx
Đổi cận:
2
dt dt t
Trang 8Câu 21 Cho hàm số y f x
có đạo hàm f ' x x2 2x, x
Hàm số y2f x
đồng biến trên khoảng
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
+) Hàm số y f x
đồng biến trên y ' 0 với mọi x Cách giải:
Ta có: y '2f ' x 0 f ' x 0 x2 2x 0 0 x 2
Câu 22 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
y 1 x
x
trên đoạn 3; 1 bằng
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
+) Giải phương trình y ' 0 để tìm các nghiệm x x i
+) Ta tính các giá trị y a ; y x ; y b i và kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn a;b
Cách giải:
Hàm số đã xác định và liên tục trên 3; 1
Ta có:
2 2
4
y ' 1 y ' 0 x 4
3; 1
10
Câu 23 Gọi z , z là các nghiệm phức của phương trình 1 2 z2 8z 25 0. Giá trị của z1 z2
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
+) Giải phương trình bậc hai ẩn z trên tập số phức
+) Cho số phức z a bi a, b z a2b2
Cách giải:
Ta có z2 8z 25 0 z 4 2 9 9i 2
1
2
z 4 3i
z 4 3i
Trang 9Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x 1 t
d : y 2 2t
z 1 t
Vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương của d?
A n1; 2;1
B n1; 2;1
C n 1; 2;1
D n 1;2;1
Câu 25 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x sin 2x là
A
2
B
2
C x2 2cos2x C D x22cos2x C
Hướng dẫn giải Đáp án A
2
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1;2 ; B 2;1;1 Độ dài đoạn AB bằng
Hướng dẫn giải Đáp án B
AB 2 1 1 1 1 2 6
Câu 27 Cho cấp số cộng un
biết u2 và 3 u4 Gía trị của 7 u bằng15
Hướng dẫn giải Đáp án D
Ta có
1
u u 14d 29
u 1
Câu 28 Giới hạn x 2
x 2 2 lim
x 2
bằng
A
1
1
Hướng dẫn giải Đáp án B
x 2 2 x 2 2
Câu 29 Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biễu diễn của số phức z 1 i 2 i ?
Trang 10A P B M C N D Q
Hướng dẫn giải Đáp án D Ta có z 2 i 2i i 2 3 i số phức z biểu diễn Q 3;1
Câu 30 Tập nghiệm bất phương trình log x 12 là3
A ;10
B 1;9
C 1;10
D ;9
Hướng dẫn giải Đáp án B Bất phương trình đã cho 0 x 1 2 3 1 x 9
Câu 31 Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5
Hướng dẫn giải Đáp án C
Bán kính đáy khối nón là 52 42 3.
Thể tích khôi nón là
2
1
3
Câu 32 Cho hàm số f x x32x,
giá trị f '' 1
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án A
f ' x 3x 2 f '' x 6x f '' 1 6
Câu 33 Tích phân
2
0
2 dx 2x 1
bằng
1
ln 5
Hướng dẫn giải
Đáp án C Ta có:
2 0
dx d 2x 1 ln 2x 1 ln 5
Trang 11Câu 34 Cho hàm số y f x
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Câu 35 Hàm số y x 3 3x 1 nghịch biến trên khoảng
A 0; 2
B 1;
C ; 1 D 1;1
Hướng dẫn giải Đáp án D Ta có y ' 3x 2 3x y ' 0 1 x 1
Suy ra hàm số nghich biến trên khoảng 1;1
Câu 36 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng P : 2x y z 2 0
A Q 1; 2;2 B N 1;1;1
C P 2; 1; 1 D M 1;1; 1
Câu 37 Gía trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x2 4x 5 trên đoạn 1;3 bằng
Hướng dẫn giải Đáp án C
Ta có
2
x 2
y ' 3x 4x 4 y ' 0 2
x 3
Suy ra
1;3
y 1 0, y 2 3, y 3 2 max y 2
Câu 38 Hàm số y log 2x 1 2
có đạo hàm y ' bằng
A
2 ln 2
2 2x 1 ln 2 C
2 2x 1 log 2 D
1 2x 1 ln 2
Hướng dẫn giải Đáp án B
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng P : x 2y 2z 6 0 và Q : x 2y 2z 3 0.
Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) bằng
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 12Lấy điểm
2
0 2.0 2 3 3
Câu 40 Tập hợp tất cả các điểm biễu diễn các số phức z thõa mãn z 2 i 4 là đường tròn có tâm I và
bán kính R lần lượt là
A I 2; 1 , R 4 B I 2; 1 , R 2
C I 2; 1 , R 4
D I 2; 1 , R 2
Hướng dẫn giải Đáp án A
Đặt z x yi; x, y x yi 2 i 4 x 2 y 1 i 4 x 2 2y 1 2 16
Tập hợp tất cả các điểm biễu diễn các số phức z thỏa mãn z 2 i 4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là I 2; 1 , R 4
Câu 41 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 mx2 m 6 x 1 đồng biến trên
khoảng 0; 4
A ;6 B ;3 C ;3 D 3;6
Hướng dẫn giải Đáp án C
Ta có y ' 3x 2 2mx m 6 Hàm số đồng biến trên 0; 4 y ' 0, x 0;4
2
2x 1
Xét hàm số
2 2
2
3x 6
x 2
Lập bảng biến thiên Từ bảng biến thiên ta thấy
0;4
f x 3 1 m 3 m ;3
Câu 42 Với cách biến đổi u 1 3ln x thì tích phân
e
1
ln x
dx
x 1 3ln x
trở thành
A 2 2
1
2
u 1 du
3
B 2 2
1
2
u 1 du
9
C 2 2
1
2 u 1 du
D
1
9 u 1
du
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có
u 1 3ln x u 1 3ln x 2udu dx,
x e u 2 x
Trang 13Suy ra
2
2
u 1
x 1 3ln x
Câu 43 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
x 3x 2 y
x 3x 2
là
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp
Sử dụng định nghĩa của tiệm cận đứng
Để tìm tiệm cận đứng ta cần tìm điểm x0 sao cho x xlim y0
hoặc x xlim y 0
nhận một trong hai giá trị
;
Với x 1; 2 thì ta có
2
3
x 1 x x 2
y
Ta có
2
x x 2 lim y lim
x 2
Vậy x2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
Sai lầm Một số học sinh có thể mắc sai lầm như sau: Do quan sát thấy mẫu số của hàm số trên có
hai nghiệm là x1, x nên học sinh có thể không tính mà đưa ra kết quả 2
xlim y1
rồi kết luận x1 là tiệm cân đứng của đồ thị hàm số
Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a 2. Biết SA vuông góc
với ABC
và SA a. Góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABC
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 14Dựng AE BC BC SEA
BC SA
Do đo góc giữa 2 mặt phẳng SBC
và ABC
bằng SEA
Ta có
BC
2
Câu 45 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 42x2 biết tiếp điểm có hoành độ bằng 1 1 là
Hướng dẫn giải Đáp án A
Ta có y ' 4x 34x y ' 1 8, y ' 1 PTTT:2 y8 x 1 2 8x 6
Câu 46 Cho số phức z 2 3i Số phức liên hợp của z là:
A z 2 3i B z 2 3i C z 2 3i D z 2 3i
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Số phức z a bi có số phức liên hợp z a bi
Cách giải: Số phức liên hợp của z 2 3i là z 2 3i
Câu 47
1 2 lim
3
x
x x
bằng:
2 3
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Chia cả tử và mẫu cho x và sử dụng giới hạn lim 1n 0 0
x n x
Cách giải:
1 2
1 2
3
x x
x
x
Trang 15Câu 48 Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên :
Số khoảng đồng biến của hàm số yf x là:
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Hàm số yf x đồng biến (nghịch biến) trên
a b; f x' 0 f x' 0 x a b; và f x ' 0
tại hữu hạn điểm
Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy hàm số yf x đồng biến trên ; 2 và 0; 2
Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
khi 2
khi 2
x
liên tục tại điểm x 2.
Hướng dẫn giải Chọn C TXĐ: D .
2
2
Hàm số liên tục tại x 2
2
x f x f x m
Câu 50 Tính đạo hàm cấp 2018 của hàm số y e 2 x
A y2018 22017e2x B y2018 22018e2x C y2018 e 2x D y2018 22018xe2x
Hướng dẫn giải Chọn B Ta có: y n 2n e2x y2018 22018 2e x
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
11.
D
D
16.
D
B
19 A 20 B