Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O.. Thể tích của khối tròn xoay sinh khi cho phần tô đậm hình vẽ quay quanh đườngthẳng
Trang 1ĐỀ 5Câu 1 Tìm đạo hàm y’ của hàm số y s inx cos x.
A y ' 2 cos x. B y ' 2sin x C y ' s inx cos x. D y ' cos x s inx.
Gọi số hạng đầu và công sai của CSC un
x k k
Lời giải Chọn A
Trang 2Phương pháp: Quan sát đồ thị hàm số và đánh giá dấu của các hệ số a, b
Câu 6 Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường
tròn tâm O Thể tích của khối tròn xoay sinh khi cho phần tô đậm (hình vẽ) quay quanh đườngthẳng AD bằng
A
3
4 a 327
B
3
a 324
C
3
23 a 3216
D
3
20 a 3217
Hướng dẫn giải Đáp án C
Trang 3Phương pháp: Thể tích của khối tròn xoay sinh khi cho phần tô đậm (hình vẽ) quay quanh đường thẳng AD bằng thể tích hình cầu đường kính AD trừ đi thể tích hình nón tạo bởi khi quay tam giác ABC quanh trục AD
Cách giải:
*) Tính thể tích hình cầu đường kính AD:
Tam giác ABC đều, cạnh a
Hàm số có tập xác định D3;5
Trang 4Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M 1;2;3 ; N 2; 3;1 ;P 3;1;2
Tìm tọa độ điểm Q saocho MNPQ là hình bình hành
A Q 2; 6; 4 B Q 4; 4;0 C Q 2;6;4
D Q 4; 4;0
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Do MNPQ là hình bình hành nên MN QP 1; 5; 2 Q 2;6;4
Câu 9 Hàm số y x 3 3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B ;1 C 2; D 0; 2
Hướng dẫn giải Đáp án D.
Ta có y ' 3x 2 6x 3x x 2 y ' 0 0 x 2.
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 10 Cho hình trụ có bán kính bằng a Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo
thiết diện là hình vuông Thể tích của hình trụ bằng
3
2 a 3
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Bán kính đáy r a, chiều cao h 2a V r h 2 2 a 3
Câu 11 Cho hàm số y f x liên tục trên . Biết
2 2 0
Trang 5Câu 12 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm
Phương trình mặt phẳng (ABC) theo đoạn chắn là:
A x 2 2y 1 2z 1 2 9 B x 2 2y 1 2z 1 2 2
Trang 6C x 2 2y 1 2z 1 2 4 D x 2 2y 1 2z 1 2 36
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Bán kính mặt cầu là: R d S; P 2 S : x 2 2y 1 2z 1 24
Câu 16 Cho số phức z a bi a, b thỏa mãn z 1 3i z i 0. Tính S a 3b.
A
7S
3
7S3
Hướng dẫn giải Đáp án B.
Phương trình hoành dộ giao điểm là
Hướng dẫn giải Đáp án A.
Vì diện tích của 3 đường nên ta cần vẽ hình:
Trang 7PT hoành độ giao điểm giữa 2 đường
Do H là trực tâm tam giác ABC suy ra được H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC) (học sinh tự chứng minh)
Câu 20 Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng a 6 Tính thể tích V của khối nón đó
A
3
a 6V
4
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
2 non
Phương pháp:
Trang 8Phương pháp: z1 a1b i;z1 2 a2b i2 z1z2 a1a2 b1b i2
Cách giải: z1z2 2 3i 4 5i 2 2i
Câu 23 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2
1y
Trang 9Phương pháp: Thay tọa độ các điểm vào hàm số.
Gọi I là trung điểm của AB ta có I 1;1;1 , AB 220222 2 2
Vậy mặt cầu đường kính AB có tâm I 1;1;1
Phương pháp: Hàm số y f x nghịch biến trên a;b f ' x 0 x a;b
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên ;0 và 0; 2
Câu 26 Cho hàm số y f x
có đồ thị như hình vẽ sau:
Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x 1
Trang 10A 0 B 1 C 3 D 2
Hướng dẫn giải Đáp án B
?
A 2;1;1 B 4;2;3 C 4; 2; 2 D 4; 2; 2
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Nếu nlà 1VTPT của P kn k 0 cũng là 1 VTPT của P
Câu 28 Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z Mệnh đề nào dưới
Phương pháp : Số phức z a bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M a; b
trong đó a làphần thực và b là phần ảo
Trang 11diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x
trục hoành và hai đường thẳng
x a; x b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Phương pháp : Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
Đáp án D.
Phương pháp: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) dạng đoạn chắn
Cách giải: Phương trình mặt phẳng (ABC):
Phương pháp: Mặt phẳng đi qua M 1; 3; 4
Trang 12Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Giá trị cực đại của hàm số bằng 5.
B Hàm số có đúng một cực trị.
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 2.
D Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
Hướng dẫn giải Đáp án D.
Phương pháp : Dựa vào BBT
Phương pháp: Số nghiệm của phương trình f x là số giao điểm của đồ thị hàm số m y f x
và đường thẳng y m.
Cách giải:f x 2 0 f x 2
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y 2.
Trang 13Câu 34 Cho mặt phẳng đi qua điểm M 1; 3; 4
và song song với mặt phẳng : 6x 2y z 7 0. Phương trình mặt phẳng là :
Hướng dẫn giải Đáp án B.
Phương pháp: Mặt phẳng đi qua M 1; 3; 4 và nhận n 6; 2; 1
Câu 35 Giá trị lớn nhất của hàm số yx43x2 trên 1 0; 2 là
13y4
D y 29Hướng dẫn giải
Câu 36 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của đúng một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A
2x 2y
Phương pháp giải:
Dựa vào hình dáng đồ thị, đường tiệm cận và giao điểm với trục tọa độ để xác định hàm số
Trang 14Lời giải: Dựa vào hình vẽ ta thấy rằng:
Hàm số có dạng bậc nhất trên bậc nhất và nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
x 1
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 3x 2y z 6 0. Hình chiếu vuông
góc của điểm A 2; 1;0 lên mặt phẳng có tọa độ là
Phương pháp giải: Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mặt và đi qua điểm, tọa độ giaođiểm của đường thẳng và mặt phẳng chính là tọa độ hình chiếu của điểm
Vậy tọa độ điểm cần tìm là H 1;1; 1
Câu 38 Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a
A
3
aV
C V a 3 D
3
2aV3
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp giải: Công thức tính thể tích khối lập phương
Lời giải: Thể tích khối lập phương cạnh a là V a 3
Câu 39 Với các số thực dương a, b bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ln ab ln a ln b B
a ln aln
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức: log ab log a log b;log a log a log b
Lời giải: Với các số thực dương a, b bất kì , mệnh đề đúng là: ln ab ln a ln b
Câu 40 Tìm đạo hàm của hàm số 2
Trang 15Đáp án A
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm lôgarit a
u 'log u '
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:
- Xác định góc giữa hai đường thẳng: Cho a, b là hai đường thẳng bất kì,
đường thẳng a '/ /a a;b a '; b
Cách giải:
Gọi O, M lần lượt là tâm của hình chữ nhật ABCD và trung điểm của SA
MO là đường trung bình của tam giác SAC
Tam giác MAB vuông tại A MB MA2AB2 a2a2 a 2
Tam giác MAO vuông tại A
Trang 16
2 2
Câu 42 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang cân có AB CD BC a, AD 2a. Cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy, SA 2a. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD
A
3
8 2 a3
B
3
16 a3
C
3
16 2 a6
D
3
32 2 a3
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp hình chóp
- Xác định tâm O đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
- Vẽ đường thẳng (d) qua O và vuông góc đáy
- Vẽ mặt phẳng trung trực của một cạnh bên bất kì cắt (d) tại I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp cần tìm và bán kính R IA IB IC
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SD, SA
MI, MN là các đường trung bình của tam giác SAD
MI//SA, MN//AD
Trang 17
C limSn 0 D n
1limS
2
Hướng dẫn giải Đáp án D
là dãy cấp số cộng, với u1 công sai d 2 1
Số hạng tổng quát của dãy un un 1 n 1 d, n 1
Trang 18Câu 44 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy.
Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng SAB
một góc 45 Gọi I là trung điểm của cạnh CD Tính góc giữa BI và SD (số đo góc được làm tròn đến hàng đơn vị).
A 48 B 51 C 42 D 39
Lời giải Chọn B
45°
I J
A
D S
+) Ta có, SD SAB, DSA45 SAD vuông cân tại A
Đặt AD a SA a SD a , 2
+) Gọi J là trung điểm của AB DJ BI€ BI SD, DJ SD,
+) Ta có: Δ SAJ= Δ DAJ SJ DJ SDJ cân tại J và
52
a
h
33
a
h
153
a
h
35
a
h
Lời giải Chọn A
Trang 19A C
B
S
M H
Gọi M là trung điểm của BC , H là hình chiếu của A
5153
3
4
a a
Theo đề bài suy ra: 6 3 k 0 k 2
Vậy số hạng không chứa x là: 2 4 2
Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
mx 4y
Trang 21Phương pháp giải: Đặt ẩn phụ, đưa về phương pháp đổi biến số tính tích phân