V Bh Hướng dẫn giải Đáp án D Phương pháp: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:V Bh Cách giải: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B
Trang 1V Bh
B
12
V Bh
C
13
V Bh
D V Bh
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:V Bh
Cách giải: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là: V Bh
Câu 3 Cho hàm số yf x liên tục trên a b;
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
Cách giải: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai
D x2C
Trang 2Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản:
Phương pháp: Hàm số đạt cực tiểu tại điểm xx0 y x' 0 và qua 0 x thì ’yđổi dấu từ âm 0
sáng dương
Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy x là điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x
Chú ý và sai lầm: Hàm số đạt cực tiểu tại x , rất nhiều học sinh kết luận sai hàm số đạt cực 0
tiểu tại x Phân biệt điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu của hàm số.1
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của A3;2; 1
Hình chiếu vuông góc của điểm m x y z ; ;
trên mặt phẳng Oxy
là M x y' ; ;0
Trang 3Cách giải: Hình chiếu vuông góc của A3;2; 1
Phương pháp: Dựa vào chiều của đồ thị hàm số tìm dấu của hệ số a
Dựa vào các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để loại các đáp án
Phương pháp: Đưa về cùng cơ số 4
Cách giải: 4x22 16 4 2 x2 2 2 x 0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 0
Câu 10 Một khối nón có diện tích toàn phần bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 6 Tính thể tích V
của khối nón đó được:
4 53
D V 4
Hướng dẫn giải
Trang 4Phương pháp: Sử dụng công thức viết phương trình mặt phẳng dạng đoạn chắn: Mặt phẳng
Trang 5Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: Số nghiệm của phương trình f x mlà số giao điểm của đồ thị hàm sốyf x
và đường thẳng y m
Cách giải: Phương trình f x m
có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng ym
cắt đồ thị hàm sốyf x tại 3 điểm phân biệt
Dựa vào BBT ta thấy, để đường thẳng y cắt đồ thị hàm sốm yf x tại 3 điểm phân biệt 2m4
Câu 13 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 53
x y x
Phương pháp: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm sốyf x trên a b;
:Bước 1: Tính 'y , giải phương trình ' 0 y , suy ra các nghiệm x i a b;
2
Hướng dẫn giải Đáp án C
Trang 6z i
Tìm số phức wi z. 3z được
A
8w3
B
10w3
C
8w
3 i
D
10w
3 i
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng công thức cộng, nhân các số phức
2
B
2tan
2
C
1tan
3
D tan 2
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó
Cách giải: CC'A B C D' ' ' ' C' là hình chiếu của C trên A B C D' ' ' '
Trang 7Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x y z: 5 0 Tính khoảng cách d
d
B
123
d
C
5 33
d
D
4 33
d
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Đặt t2x t0
Cách giải: 4x m.2x12.m 0 2x 2 2 2m x 2m0 *
Đặt t 2x t0, khi đó phương trình trở thành : t2 2mt2m 0
Ta có : x1 x2 3 log2 1t log2 2t 3 log2t t1 2 3 t t1 1 8
Do đó để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 thì phương trình (*) có 23nghiệm dương phân biệt thỏa mãn t t 1 2 8
Trang 8Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: d1d2 u u d 1 d 2 0
Cách giải: Ta có: ud 1 2; m; 3 ; u d 2 1;1;1 Để d1d2 u u d 1 d 2 0
2.1 m.1 3.1 0 m 1 0 m 1
Câu 20 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD có tất cả các cạnh bằng a và có tâm O Gọi M
là trung điểm của OA Tính khoảng cách d từ M đến mặt phẳng SCD
được :
A
66
a
d
62
a
d
D
64
a
d
Hướng dẫn giải Đáp án D
Trang 9Câu 21 Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để phương trình log22xlog2x m 0 có nghiệm thực
m
B
14
m
C
14
m
D m 0
Hướng dẫn giải Đáp án A
Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z z2 4i 20
Mô đun của z là:
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Đặt z a bi a;b z a bi, tính toán và rút gọn, so sánh hai số phức
Trang 10Cách giải: Gọi z a bi a;b ta có:
2, 12
n u
Phương pháp:
+) Nhận xét dãy số trên là cấp số nhân, tìm số hạng đầu tiên u và công bội q.1
+) Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân u1 u q1 n 1
Hướng dẫn giải Đáp án A
Trang 11Để phương trình ban đầu có hai nghiệm thực phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm thực phân biệt lớn hơn x1x2 1
2 2
Cách giải: Trong SAB
kẻ AH SB ta có:
Trang 121 2 3
a
x 1a
3 1
Trang 13của hình trụ và đỉnh trùng với tâm đường tròn thứ hai của hình trụ Độ dài đường sinh của hình nón
là
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: Độ dài đường sinh của hình nón l r2 h2 , trong đó r; h lần lượt là bán kính đáy
và chiều cao của hình nón
Cách giải: l r2h2 a22a2 a 5
Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Thể tích của khối chóp S.ABCDlà:
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Thể tích khối chóp day
1
V S h3
Cách giải: Gọi H là trung điểm của AB ta có: SHABvà
a 3SH
ĐK: log x log 20,5 0,5 x 2
Trang 14Vậy tâp nghiệm của bất phương trình là S0;2
Câu 31 Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Sau ít nhất
bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu?
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp:Sử dụng công thức lãi kép An A 1 r n
, trong đó:
n
A : tiền gốc lẫn lãi sau n năm
A: tiền vốn ban đầu
r: lãi suất
n: năm
Cách giải: Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu
Gọi số tiền gửi ban đầu là A ta có:
A A 1 0,05 150%A 1 0,05 1,5 n log 1,5 8,31
Vậy sau ít nhất 9 năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu
Câu 32 Cho hàm số y f x liên tục trên R thỏa mãn
xlim f x 0; lim f xx 1
Tổng số đường tiệm cậnđứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: Thể tích khối trụ VR h S h2 day
Câu 34 Cho số dương a và hàm số y f x
liên tục trên thỏa mãn f x fx Giá trịa x
Trang 15A 2a 2 B a2 C a D 2a
Hướng dẫn giải Đáp án B
Véc tơ nào trong các véc
tơ sau đây không là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?
là VTCP của đường thẳng d
Ta thấy chỉ có đáp án D, vecto u 1 1;1;1
không cùng phương với u1; 1;1 nên u1 1;1;1
không làVTCP của đường thẳng d
Câu 36 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm f x x ?3
D y 3x 2Hướng dẫn giải
Trang 16Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;3
là 1 VTCP của đường thẳng qua A và vuông góc với cả P ; Q
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:
Câu 38 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R, hàm số y f ' x 2
có đồ thị hàm số như hình bên Số điểm cực trị của hàm số y f x
là :
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp : Nhận xét : f ' x 2 f ' x
Cách giải : Ta có : f ' x 2 x 2 '.f ' x f ' x Đồ thị hàm số y f ' x
có hình dạng tương tự như trên
Đồ thị hàm số y f x 2 có 3 điểm cực trị => Đồ thị hàm số y f x cũng có 3 điểm cực trị
Trang 17Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;2;2
Các số a, b khác 0 thỏa mãn khoảng cách từ A đếnmặt phẳng P : ay bz 0 bằng 2 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng
Phương pháp: Sử dụng công thức log ba m m log ba (giả sử các biểu thức là có nghĩa)
Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2x y mz 2 0 và
Q : x ny 2z 8 0 song với nhau Giá trị của m và n lần lượt là :
A 4
1và
1và
1và
1và4
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp : Cho hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là :
Trang 18Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M a;b
324
724
32
32
24
với số hạng đầu u và số hạng thứ năm là 1 2 u Tổng của 10 số hạng5 14đầu của cấp số cộng u n
là
Hướng dẫn giải Chọn C
Công thức tổng quát của cấp số cộng là: u n u1 n 1d
1 10
Trang 19Câu 45 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SB tạo với đáy
góc 45 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng o SBC
A
217
a
B
213
a
C
32
a
D
73
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: SB ABC , SBA 45o
, SA AB tan 45o aDựng AM BC tại M , dựng AH SM tại H
a AH
Trang 20Vậy số của số hạng không chứa x trong khai triển là: T 25C105
Câu 47 Một lớp có 20nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập
Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ
Số phần tử của không gian mẫu C354
Gọi A là biến cố: “ 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”
20 15 20 15 20 15
46155236
;)1
;3()
;(x y
Trang 21Theo giả thiết ta có:
x y y y
x y x y
a
12
a
D a 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương pháp:
+) Xác định các điểm cực trị, các khoảng biến thiên của đồ thị hàm số y f x , từ đó lập BBT của của đồ thị hàm số y f x
Trang 22+) Đồ thị hàm số y f x
đối với đồ thị hàm số y f x
qua trục tung nên từ BBT của đồ thị hàm số y f x ta lập được BBT của đồ thị hàm số y f xvà suy ra các khoảng đồng biến của đồ thị hàm số y f x
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số y f xta thấy