Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx 0? Hướng dẫn giải Đáp án C.. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao động trong đó có 2 học sinh
Trang 1ĐỀ 7
Câu 1 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx 0?
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Câu 2 Cho hàm số
x m khi x
f x
x khi x
(m là tham số).Hàm số đã cho liên tục tại x khi 2 m
bằng:
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
x f x x x m m f
x f x x x
Hàm số liên tục tại x 2 khi chỉ khi:
x f x x f x f
Câu 3 Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao động
trong đó có 2 học sinh nam ?
A C C 92 36 B C26C39 C C C 26 39 D A A 26 39
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Phương pháp:
+) Chọn 2 học sinh nam
+) Chọn 3 học sinh nữ
+) Sử dụng quy tắc nhân
Cách giải:
Số cách chọn 2 học sinh nam C 26
Số cách chọn 3 học sinh nữ C 39
Vậy số cách chọn 5 học sinh đi lao động trong đó có 2 học sinh nam là C C 26 39
Câu 4 Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 4 phế phẩm Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó Hãy tính
xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm
Trang 2A
7
91
637
91 285
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp giải:
Chia trường hợp của biến cố, áp dụng các quy tắc đếm cơ bản tìm số phần tử của biến cố
Lời giải:
Lấy 6 sản phẩm từ 20 sản phẩm lô hàng có C620 38760cách n 38760
Gọi X là biến cố 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm Khi đó, ta xét các trường hợp sau: TH1 6 sản phẩm lấy ra 0 có phế phẩm nào có C166 8008cách
TH2 6 sản phẩm lấy ra có duy nhất 1 phế phẩm có C C165 14 17472cách
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n X 8008 17472 25480
Vậy xác suất cần tính là
P
Câu 5 Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a Thể tích khối trụ
đó bằng
3
a 2
C
3
a 3
D
3
a 4
Hướng dẫn giải Đáp án D
Ta có:
Câu 6 Với các số thực a, b 0 bất kỳ, rút gọn biểu thức
2
2
P 2log a log b
ta được
2 2
a
P log
b
2a
P log
b
Hướng dẫn giải Đáp án B
Câu 7 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
ax b y
cx d
d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y ' 0 x 2
B y ' 0 x 3
C y ' 0 x 3
D y ' 0 x 2
Hướng dẫn giải Đáp án A.
Trang 3Phương pháp: Dựa vào các đường tiệm cận và sự đơn điệu của đồ thị hàm số.
Cách giải: Ta thấy hàm số nghịch biến trên ; 2
và 2; y ' 0 x 2. Câu 8 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x 1 5.2x bằng2 0
5
Hướng dẫn giải Đáp án A
PT
x 2
x
2 2
Câu 9 Cho số phức 2 3i. Môđun của số phứcw 1 i z
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án A
Ta có w 1 i 2 3i 5 i w 26
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm M 3;3; 2 và có véc tơ chỉ
phương u1;3;1
.Phương trình của d là
A
C
x 3 y 3 z 1
x 1 y 3 z 1
Hướng dẫn giải Đáp án B
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M a;b;1
thuộc mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Hướng dẫn giải Đáp án B
M a;b;1
thuộc mặt phẳng P : 2x y z 3 0 2a b 1 3 0 2a b 2 0 Câu 12 Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng
A 0;1
B ;1 C 1;
D 1; 2
Hướng dẫn giải Đáp án D
Hàm số có tập xác định D0;2
Trang 4Ta có 2
1 x
2x x
Hàm số nghịch biến trên khoảng1;2
Câu 13 Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 2 x 2 xbằng
Hướng dẫn giải Đáp án A
Hàm số xác định
2
2 x 0 D 2; 2
Ta có
2 2
x
2 x
Suy ra y 2 2, y 1 2, y 2 2 min y 2 min y max y 2 2
max y 2
Câu 14 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
y
Hướng dẫn giải Đáp án D
Hàm số có tập xác định D ; 1 1; \ 0
Ta có
2
x 1
x 1
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M 3;4;5
và mặt phẳng P : x y 2z 3 0 Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng P
là
A H 1; 2;2
B H 2;5;3
C H 6;7;8
D H 2; 3; 1
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với P : x y 2z 3 0 là:
x 3 t
y 4 t H 3 t; 4 t;5 2t ,
z 5 2t
Cho H d 3 t t 4 10 4t 3 t 1 H 2;5;3
Câu 16 Tích phân
1 2x 0
Ie dx
bằng
2
2
D
1 e 2
Hướng dẫn giải Đáp án C
Trang 5Ta có
1
Câu 17 Biết phương trình z2az b 0 a, b có một nghiệm là z Tính a b2 i
Hướng dẫn giải Đáp án A
Suy ra được nghiệm còn lại là
1 2
a
1
b
1
Câu 18 Cho hàm số f x
có đạo hàm f ' x x 1 2 x 1 3 2 x Hàm số f x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B 1; 2
C ; 1 D 2;
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có f ' x 0 1 x 2 f x
đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 19 Cho
2 2 1
f x 1 dx 2.
Khi đó
5 2
If x dx
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án D
Do đó
5 2
If x dx 4
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình
x 2x 1
1 2 2
A ;1
B 1;
C
1
; 3
1
; 3
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Đưa về bất phương trình mũ cơ bản:
f x g x
a a f x g x nếu a 1
f x g x
Cách giải:
x
Trang 6Câu 21 Cho hàm số y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;0 B 1;
C 0;1
D ;0
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Hàm sốy f x đồng biến trêna;b f ' x 0 x a;b
Cách giải: Hàm số y f x đồng biến trên các khoảng ; 1 , 0;1
Câu 22 Số phức liên hợp z của số phức z 2 3i là
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Số phức liên hợp z của số phức z a bi,a, b R là z a bi
Cách giải: Số phức liên hợp z của số phức z 2 3i là z 2 3i
Câu 23 Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
2
1
3
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là V Bh
Cách giải:
Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là V Bh
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 3z 2 0 Mặt phẳng (P) có một vecto pháp
tuyến là
A n1; 1;3 B n2; 1;3 C n2;1;3 D n2;3; 2
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
Mặt phẳng P : A x By Cz D 0 A 2B2C20
có 1 VTPT là nA; B;C
Cách giải:
Mặt phẳng P : 2 x y 3z 2 0 có một véc tơ pháp tuyến n2; 1;3
Câu 25 Với các số thực dương a, b bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 7A ln ab ln a ln b
B
a ln a ln
a
ln ln b ln a
b D ln ab ln a.ln b
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng các công thức: log ab log a log b;log a log a log b
b
biểu thức là có nghĩa)
Cách giải: Với các số thực dương a, b bất kì , mệnh đề đúng là: ln ab ln a ln b
Câu 26 Tích phân
1 0
dx
x 1
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng bảng nguyên hàm mở rộng:
Cách giải:
1
1 0 0
Câu 27 Họ nguyên hàm của hàm số f x x3 làx 1
A
C
x C
3
2
D 3x3C
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
n 1 n
f x g x dx f x dx g x
x
n 1
Cách giải: 3 x4 x2
Câu 28 Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a Diện tích xung quanh của hình
nón đó bằng
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón: Sxq Rl
Trong đó: R là bán kính đường tròn đáy, l là độ dài đường sinh
Cách giải: Sxq Rl.a.2a 2 a 2
Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x ,
trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b
được tính theo công thức:
Trang 8A
b a
B
b a
S b f x dx
C
b a
Sf x dx
D
b a
Sf x dx
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và hai
đường thẳng x a, x b a b được tính theo công thức
b a
Cách giải:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và hai đường
thẳng x a, x b a b
được tính theo công thức
b a
Câu 30 Hàm số
x 1 y
x 1
có bao nhiêu điểm cực trị?
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
Giải phương trình y ' 0 , sử dụng điều kiện cần để một điểm là cực trị của hàm số hoặc lập BBT
Cách giải: Hàm số bậc nhất trên bậc nhất y a x bad bc 0
cx d
không có điểm cực trị
Câu 31 Trong không gian Oxyz,cho điểm A 1;2;3
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A N 1;2;0
B M 0;0;3
C P 1;0;0
D Q 0; 2;0
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp:
Hình chiếu vuông góc của điểm M x ; y ;z 0 0 0
trên mặt phẳng (Oxy) là điểm M ' x ; y ;0 0 0
Cách giải:
Hình chiếu vuông góc của điểm A 1;2;3
trên mặt phẳng (Oxy) là điểm N 1;2;0
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;3; 2 và mặt phẳng : x 2y 2z 5 0. Khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng:
2
2
2 5 5
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 9Phương pháp: Xét M x ; y ; z , 0 0 0 : A x By Cz D 0.
Khoảng cách từ M đến là:
d M;
Cách giải: Khoảng cách từ A đến là:
1 2.3 2 2 5 2
d M;
3
Câu 33 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x23 trên đoạn 0; 3
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a; b
Bước 1: Tính y ', giải phương trình y ' 0 và suy ra các nghiệm xia; b
Bước 2: Tính các giá trị f a ;f b ;f x i
Bước 3: So sánh và rút ra kết luận:
a;b i a;b i
Cách giải: TXĐ: D R
0; 3
x 0
x 1
f 0 3;f 3 6;f 1 2
min f x f 1 2
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2; 1;1 Phương trình mặt phẳng đi qua hình chiếu của
điểm A trên các trục tọa độ là
A
0
2 1 1 B
0
21 1 C
x y z
1
2 1 1 D
1
21 1
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp:
Hình chiếu của điểm M x ; y ;z 0 0 0
trên trục Ox là điểm M x ;0;01 0
Hình chiếu của điểm M x ; y ;z 0 0 0
trên trục Oy là điểm M 0; y ;02 0
Hình chiếu của điểm M x ; y ;z 0 0 0
trên trục Oz là điểm M 0;0;z3 0
Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng đi qua 3 điểm
A a;0;0 , B 0;b;0 ,C 0;0;c , a, b,c 0
là:
1
a b c
Trang 10Cách giải: Hình chiếu của điểm A 2; 1;1
trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt là:
2;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;1
Phương trình mặt phẳng :x y z 1
Câu 35 Gọi z và z1 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 10 0. Giá trị của biểu thức
bằng
Hướng dẫn giải Đáp án C
Phương pháp: Giải phương trình phức bậc hai, suy ra các nghiệm và tính tổng bình phương môđun của các nghiệm đó
Sử dụng công thức: z a bi z a2b2
Cách giải:
1 2
2
z 1 3i
z 2z 10 0
z 1 3i
Câu 36 Cho hàm số y f x
có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x có 3 nghiệm thực phânm 1 biệt?
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp:
Đánh giá số nghiệm của phương trình f x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số m 1 y f x
và đường thẳng y m 1
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình f x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số m 1 y f x
và đường thẳng y m 1
Để f x có 3 nghiệm thực phân biệt thì m 1 2 m 1 4 3 m 3
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 4y x 2 và y x Thể tích của
vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục hoành một vòng bằng
Trang 11A
128
128
32
129
30
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp: Thể tích vật tròn xoay khi quay phần giới hạn bởi y f x , y g x và hai đường thẳng x a, x b quanh trục Ox
b
a
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của 4y x 2và y x là:
2
x
x 4 4
4
5
3
.4
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam vuông tại A , BC a 3,AC a SA a , 6 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Góc giữa SB và ABC
bằng
Lời giải Chọn C
Do AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng ABC
Suy ra góc giữa SB và mặt
phẳng ABC
là góc SBA Xét tam giác ABC có: AB BC2 AC2 a 2
Lại có:
tanSBA SA 3 SBA 60
AB
Câu 39 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông , 2 3
SB SC
a
, SAABCD
Tính
d A SCD
Trang 12A 6
a
a
a
a
Lời giải Chọn D
Ta có: SB a 2;SC a 3 BC SC2 SB2 a
SA SB AB a
2
a
AH SD AH d A SCD
Câu 40 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
6
x x
0
x
6
6
2 C
D 22C64
Lời giải Chọn A
Số hạng tổng quát của khai triển: 2 6 12 3
2
k k
x
Số hạng trên không chứa x suy ra 12 3 k 0 k 4
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 2 4C64 2 4C62
Câu 41 Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2
cây, ỏ hàng thứ 3 có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là nbao nhiêu?
Hướng dẫn giải Đáp án C.
Phương pháp: Sử dụng tổng
n n 1
1 2 3 n
2
Cách giải: Giả sử trồng được n hàng cây với quy luật trên thì số cây trồng được là:
n n 1
2
Câu 42 Giải phương trình cos3x.tan 4x sin 5x
Å
H Å
D
Å
C
Å
B
Å
A Å
S
Trang 13A x k2 , x k k
B x k , x k k
16 8
C x k2 , x k3 k
16 8
Hướng dẫn giải Đáp án B
Phương pháp giải: Quy đồng, đưa về dạng tích và sử dụng công thức tích thành tổng
Lời giải: Điều kiện:
k cos4x 0 x
Ta có cos3x.tan 4x sin 5x cos3x.sin 4x cos4x.sin 5x
x k 9x 7x k2
Câu 43 Cho 8 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của
nó được chọn từ 8 điểm trên?
Hướng dẫn giải Đáp án B
Số tam giác tạo thành là C38 56
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 3; 2;3 , B 1;0;5 và đường thẳng
d :x 1 y 2 z 3
Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d
để MA2MB2đạt giá trị nhỏ nhất
A M 2;0;5
B M 1;2;3
C M 3; 2;7
D M 3;0; 4
Hướng dẫn giải Đáp án A
Phương pháp giải:
Vì điểm M thuộc d nên tham số hóa tọa độ điểm M, tính tổng MA2MB2 đưa về khảo sát hàm
số để tìm giá trị nhỏ nhất
Lời giải:
Vì M d M t 1;2 2t;2t 3 suy ra
AM t 2;4 2t;2t
BM t;2 2t;2t 2
Khi đó T MA 2MB2 t 224 2t 24t t 22 2t 22t 2 218t2 36t 28
Dễ thấy 18t2 36t 28 18 t 2 2t 1 10 18 t 1 210 10 MA2MB2 10
Vậy Tmin 10 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi t 1 M 2;0;5
Trang 14Câu 45 Cho f x
là hàm số liên tục trên và thỏa mãn điều kiện
Tính
1
1
I f 2x 1 dx
Hướng dẫn giải Đáp án D
Phương pháp giải:
Chia trường hợp để phá trị tuyệt đối, sử dụng đổi biến số để đưa về tích phân đề bài cho
Lời giải:
Ta có
1
2
I
I f 2x 1 dx f 2x 1 dx f 2x 1 dx f 2x 1 dx f 2x 1 dx
Đặt
dt
2
và
1
2
Khi đó
1
Đặt
dt
t 2x 1 dx
2
và
1
2
2
1
1
I f 2x 1 dx I I 2 3 5
Câu 46 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x và y e x, trục tung và đường
thẳng x 1 được tính theo công thức
A
1 x 0
Se 1 dx
B
1 x 1
C
1 x 0
Sx e dx
D
1 x 1
Hướng dẫn giải Đáp án B
Xét hàm số f x ex x
, hàm số liên tục trên đoạn 0;1
Ta có f ' x ex 1 f ' x 0, x 0;1 f x đồng biến trên 0;1
Suy ra
1
0
f x f 0 1 0 e x, x 0;1 Se 1 dx
Câu 47 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C' có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách từ A đến mặt
phẳng A 'BC
bằng
A
a 2
a 6
a 21
a 3 4
Hướng dẫn giải