1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

340 CauTN ON HKI TOAN 12 HDG

134 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 17,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giảiChọn A Để các điểm đối xứng nhau qua trục Oy thì hoành độ của chúng đối nhau, tung độ của chúng bằng nhau.. Trên khoảng −∞;3 hàm số vừa đồng biến vừa nghịch biến nên mệnh đề A sa

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN 12

PHẦN 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐCâu 1 [2D1-1] Hàm số y x= −5 2x3+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

x x

x x

x y x

− +

=

22

x y x

=

Câu 3 [2D1-1] Cho hàm số y=3x4−4x3 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

=

⇔  = BBT:

Trang 2

Dựa vào BBT ta có: đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là A(1; 1− ).

C.Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

D.Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞ −; 3) và (1;+∞)

=

31

x x

= −

⇔  = Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞ −; 3) và (1;+∞)

Câu 5 [2D1-1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ :

A. y x= 4+2x2 −1 B. y x= +3 3x2−3x C. y=sinx+3x−3 D. 2

1

x y x

=+ .

Trang 3

2lim

Trang 4

Lời giải

Chọn A

Để các điểm đối xứng nhau qua trục Oy thì hoành độ của chúng đối nhau, tung độ của chúng bằng nhau.

Thay các giá trị x=3 và x= −3 vào hàm số để tìm tung độ của điểm nằm trên đồ thị, ta thấy cặp điểm

Đồ thị hàm số trên có hai điểm cực trị là ( ) ( )1;3 , 2;0 Do đó, mệnh đề B đúng

Trên khoảng (−∞;3) hàm số vừa đồng biến vừa nghịch biến nên mệnh đề A sai

Đường thẳng x=1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số, do limx→1+ y=limx→1− y=3 Do đó, mệnh đề C

y= x − −x

Lời giải

Chọn C

Từ đồ thị hàm số ta thấy ngay đây là hàm số bậc 4 có hệ số của x4 là số dương nên loại hai đáp án A

B, Mặt khác, hàm số đạt cực trị tại x= ±1 và f ( )± = −1 4 nên loại đáp án D

Câu 12 [2D1-1] Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2

Trang 5

=

′ = ⇔  = ± Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là 3

  là giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

Câu 14 [2D1-1] Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ¡

Trang 6

A.Hàm số đồng biến trên (−2; 2) (∪ 2;+∞) B.Hàm số đồng biến trên ¡

Lời giải

Chọn D

Câu 16 [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 7

Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu.

Câu 19 [2D1-1] Hàm số 2 3

1

x y x

y

x

′ = − <

+ ∀ ∈ −∞ − ∪ − +∞x ( ; 1) ( 1; ) Hàm số không có cực trị

Câu 20 [2D1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm sốnào?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. y′ <0, ∀ ≠x 1 B. y′ <0, ∀ ≠x 2 C. y′ >0, ∀ ≠x 2 D. y′ >0, ∀ ≠x 1

Lời giải

Chọn B

Hàm số giảm trên (−∞; 2) và (2;+∞) nên y′ <0, ∀ ≠x 2

Câu 22 [2D1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm sốnào?

2

32

Trang 8

A. y x= −3 3x2+3 B. y= − +x4 2x2+1 C. y x= 4−2x2+1 D. y= − +x3 3x2+1.

Lời giải

Chọn A

Căn cứ hình dáng đồ thị ta có hàm số bậc ba với hệ số a>0

Câu 23 [2D1-1] Cho hàm số y= − +x4 2x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình − +x4 2x2 =m có bốn nghiệm thực phân biệt?

A. ( )C cắt trục hoành tại hai điểm. B. ( )C cắt trục hoành tại một điểm.

C. ( )C không cắt trục hoành. D. ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Lời giải

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục hoành (x−2) (x2+ = ⇔ =1) 0 x 2

Vậy ( )C cắt trục hoành tại một điểm.

Câu 25 [2D1-2] Giá trị m để đồ thị hàm số y x= 4−2mx2+2 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông là

Giả sử hàm số có 3 điểm cực trị lần lượt là A( )0; 2 , B(− m; 2−m2) và C( m; 2−m2)

Dễ thấy 3 điểm cực trị A , B , C tạo thành tam giác cân tại A

Khi đó, yêu cầu bài toán ⇔ABAC ⇔uuur uuurAB AC =0

Trang 9

Với uuurAB= −( m m;− 2), uuurAC=( m m;− 2)

y y y

a b

36 0,3

6116

m x

x m

Trang 10

Để GTLN của hàm số bằng 1− ⇒ +m 17= −1⇔ = −m 18

Vậy chỉ có một giá trị m= −18 thỏa mãn đề bài

Câu 32 [2D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin3x−cos 2x+sinx+2trên ;

Trang 11

3

t y

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 23

y= − +x x− có đồ thị ( )C và đường thẳng y= − −x 2.Gọi d là tiếp tuyến

của ( )C tại giao điểm của ( )C với đường thẳng trên với tiếp điểm có hoành độ dương Khi đó phương

trình của d

A. y=9x+18 B. y= − +9x 22 C. y= − −9x 9 D. y= − +9x 14

Lời giải

Trang 12

x x x

Chỉ có x=2 có hoành độ dương nên x0 =2trong

Phương trình tiếp tuyến: y y− 0 = f x′( ) (0 x x− 0)

Đặt phương trình tiếp tuyến dạng: y ax b= +

Phương trình tiếp tuyến đi quaA( )0; 2 nên: 2=a.0+ ⇔ =b b 2

Lấy ( )2 thay vào ( )1 ta được 3x4−2x2 =0

Phương trình có 3 nghiệm nên có 3 tiếp tuyến thỏa mãn

Câu 36 [2D1-2] Biết đồ thị y x= 4−2mx2+ −x 1 và đường thẳng y x= −2m có đúng hai điểm chung Khi đóphát biểu nào sau đây ĐÚNG?

m m

Trang 13

Câu 38 [2D1-2] Điều kiện của m để đường thẳng y= − +x m cắt ( ):

thuộc đồ thị hàm số y x= −3 3x2−2 biết hệ số góc của tiếp tuyến tại các điểm đó bằng 9

Thay lại vào hàm số, ta có được hai điểm thỏa mãn điều kiện có tọa độ là (− −1; 6),(3; 2− )

Câu 41 [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên và các nhận xét như sau:

(I) Hàm số y= f x( ) có ba điểm cực trị

(II) Hàm số y= f x( ) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

||||

Trang 14

(III) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( )2; 4

Khi đó khẳng định nào dưới đây đúng:

Lời giải

Chọn C

Câu 42 [2D1-2] Cho đồ thị hàm số y= f x( ) có hình dạng như hình dưới:

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y= −f x( )

Lời giải

Chọn B

Đồ thị hàm số y= −f x( ) được vẽ bằng cách lấy đố xứng đồ thị hàm số y= −f x( ) qua trục Ox

Câu 43 [2D1-2] Tìm m để hàm số y= −2x3+3x2 +m có giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;3 bằng 2019

0

x y

Trang 15

Câu 44 [2D1-2] Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

Điểm cực đại của hàm số là

Trang 16

Câu 47 [2D1-2] Số tiệm cận của đồ thị hàm số 23

1

y x

→+∞ = ⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=0.

Câu 48 [2D1-2] Khoảng đồng biến của hàm số y x= 4+2x2−5 là

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (0;+∞)

Câu 49 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2

1

x m y

Trang 17

x x

Từ đó ta kết luận: Vậy hàm số có duy nhất một điểm cực trị

Câu 51 [2D1-2] Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau không có điểm chung với trục hoành

đều có nghiệm nên đồ thị có điểm chung với trục hoành

Câu 52 [2D1-2] Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

=+ là

Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A( ) (1;0 ,B − −3; 8) ⇒ AB=4 5

Câu 53 [2D1-2] Khoảng nghịch biến của hàm số 3 2

Trang 18

Dựa vào bảng biến thiên thì hàm số ngịch biến trong khoảng (−1;3)

Câu 54 [2D1-2] Tất cả các giá trị của m để đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số 4 2 2 1

Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm

Xét hàm số

4 2

+

=+ trên [ ]0;3

Trang 19

( )2

3

03

Trang 20

⇒ Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 60 [2D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡

m m

Trang 21

Câu 62 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2( 2 )

1

x y

x

=

′ = ⇔  = ±

Dựa vào bảng biến thiên, ta có:

3

m m

+

=+ có đồ thị ( )C và đường thẳng : d y x m= + Các giá trị của tham số

m để đường thẳng d cắt đồ thị ( )C tại 2 điểm phân biệt là

=

⇔  = Bảng biến thiên:

Trang 22

Tại x=2 đạo hàm đổi dấu từ ( )− sang( )+ nên hàm số đạt cực tiểu tại x=2.

=+ Hàm số có hai điểm cực trị là x , 1 x Tích 2 x x có giá trị bằng1 2

2

y′ = ⇔ =x

Vẽ đồ thị của hàm số trên từng khoảng ta được đồ thị của hàm số y= x2− +4 x như sau:

Dựa vào đồ thị hàm số ta có, hàm số đã cho có 3 cực trị

Cách khác: Học sinh có thể lập bảng biến thiên và xét dấu đạo hàm trên từng miền

Trang 23

Ta có: y′ =3mx2−m2+10; y′′ =6mx.

Điều kiện cần để hàm số đạt cực tiểu tại x0 =1 là y′( )1 = ⇔0 −m2+3m+ =10 0 ⇔  =m m= −52

Điều kiện đủ:

Khi m= −2 thì y′′( )1 = − <12 0 Hàm số đạt cực đại tại x=1 (loại)

Khi m=5 thì y′′( )1 =30 0> Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 (thỏa mãn)

Câu 68 [2D1-2] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 )

Khi m=1 thì y′′( )3 = >4 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x=3 (loại)

Khi m=5 thì y′′( )3 = − <4 0 Hàm số đạt cực đại tại x=3 (thỏa mãn)

Câu 69 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x= 4−2mx2 có ba điểmcực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

A. 0< <m 3 4. B. m<1. C. 0< <m 1. D. m>0.

Lời giải

Chọn B

Ta áp dụng công thức nhanh: Đồ thị của hàm số y ax= 4+bx2+c có 3 điểm cực trị tạo thành một tam

32

b S

Trang 24

Câu 71 [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2

x

+

=+ ( m là tham số thực) thoả mãn [ ] 1;2 [ ] 1;2

Trang 25

x y

+ y=3sinx−4sin3x=sin 3x ⇒ =y sin 3x≤1

Dấu " "= xảy ra ⇔sin 3x=1

y x

=

11

y x

=+ .

Trang 26

→−∞ = →−∞ = →−∞ = −

Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang

hàm số đi qua điểm A(1; 3− )

4

11

4

11

Tiệm cận ngang đi qua điểm A(1; 3− ) ⇔ − =3 2m+1 ⇔ = −m 2

Câu 82 [2D1-2] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm sốnào?

Trang 27

A. y= − +x3 3x2−2 B. y x= + − +3 x2 x 3 C. y= − −x3 2x2− +x 3 D. y= − − − +x3 x2 x 3.

Lời giải

Chọn D

Căn cứ hình dáng đồ thị ta có hàm số bậc ba với hệ số a<0 nên loạiB

Đồ thị đi qua điểm ( )0;3 nên loạiA

nên đồ thị hàm số có hai cực trị LoạiC

Câu 83 [2D1-2] Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax= 4+bx2+c với a , b , c là các số thực.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Phương trình y′ =0 có ba nghiệm thực phân biệt

B.Phương trình y′ =0 có đúng một nghiệm thực

C.Phương trình y′ =0 có hai nghiệm thực phân biệt

D.Phương trình y′ =0 vô nghiệm trên tập số thực

Lời giải

Chọn A

Căn cứ hình dáng đồ thị ta có hàm số có 3 điểm cực trị nên phương trình y′ =0 có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 84 [2D1-2] Hàm số y= −(x 2) (x2−1) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y= −x 2(x2−1)?

Trang 28

 Lấy đối xứng đồ thị ( )C ứng với x<2 qua trục Ox Bỏ đồ thị ( )C ứng với x<2.

=

− có đồ thị ( )C Một tiếp tuyến của ( )C với hoành độ tiếp điểm lớn

hơn 1, cắt Ox,Oy tại A và B sao cho OAB cân Khi đó diện tích ∆OAB bằng

⇒  = chỉ cóx0 = ⇒2 y0 =3 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Phương trình tiếp tuyến: y y− 0 = f x′( ) (0 x x− 0)

+

=

− có bao nhiêu điểm mà tiếp tuyến tại các điểm đó tạo với hai

trục tọa độ một tam giác cân?

Trang 29

=

− có đồ thị ( )C Gọi M là điểm tùy ý trên ( )C và S là tổng khoảng

cách từ M đến hai đường tiệm cận của ( )C Khi đó giá trị nhỏ nhất của S

Dấu bằng xảy ra khi x0 = +2 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của S là 2 2

Câu 88 [2D1-3] Số đường tiệm cận của hàm số 2 3

1

x y x

3lim lim

1

x y

Trang 30

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên

của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Phương trình đã cho có ac= − <1 0 nên luôn có hai nghiệm phân biệt

=

 =

Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A( )0;1 ; B(2; 3− ) ⇒( )AB y: = − +2x 1

Theo đề đường thẳng AB vuông góc với : d y=(2m−1)x+ +3 m nên −2 2( m− = −1) 1 3

4

m

Câu 93 [2D1-3] Đồ thị của hàm số y= − +x3 3x2+5 có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam

giác OAB với O là gốc tọa độ.

3

Lời giải

Trang 31

Chọn D

Ta có: y′ = −3x2+6x Cho y′ =0 ta được: 0

2

x x

⇔ Phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x , 1 x khác 1.2

2

33

m

m m

+

=

− ( )C Tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=2x m+

cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho góc ·AOB nhọn là

Trang 32

Câu 96 [2D1-3] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( ) =m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

( )C ở phía trên trục hoành (kể cả các điểm trên trục hoành), lấy đối xứng phần đồ thị ( )C ở phía dưới

trục hoành qua trục hoành, bỏ phần đồ thị ( )C ở phía dưới trục hoành.

Phương trình f x( ) =m là phương trình hoành độ giao điểm của ( )C′ và đường thẳng ( )d :y m= Dựa vào đồ thị, ta có:

Phương trình f x( ) =m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

4

m m

=+ có đồ thị ( )C ( m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường m

thẳng y=2x−1 cắt đồ thị ( )C tại 2 điểm phân biệt A , B sao cho m AB= 10

Trang 33

Câu 98 [2D1-3] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:

Tìm m để phương trình f x( )+ =m 0 có nhiều nghiệm thực nhất

m m

m m

m m

Phương trình f x( )+ =m 0 có nhiều nghiệm thực nhất

⇔ ( )C cắt d tại nhiều điểm nhất

⇔ ( )C cắt d tại 2 điểm phân biệt

Trang 34

đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.

Suy ra: Phương trình ( )1 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (−∞ −; 1), có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng

(−1;2), có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (2;+∞)

Mà ( )1 là phương trình bậc 3 nên ( )1 có 3 nghiệm

x x x

Trang 35

Câu 101 [2D1.5-3] (NSL-BG-L1-1819) Gọi ∆ là tiếp tuyến tại điểm M x y , ( 0; 0) x0 <0 thuộc đồ thị hàm số

+

=+

0 0

21

11

x

x x

Ta có g t′( ) = − + < ∀ ∈ t 1 0, t 2; 2 2 nên hàm số g t nghịch biến trên 2;2 2( )  .

Suy ra max[ ]1;5 f x( ) max2;2 2 g t( ) g( )2 7

Trang 36

x m y

′ =

+ −

m y

x m y

x m nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 4) và (11;+∞) khi y′ <0 với ∀ ∈x (−∞ −; 4)

và (11;+∞)

( )2

301

Do m∈¢ nên m∈ −{ 10; 9; ; 2− } nên có 13 giá trị của m

Câu 105 [2D1.3-3] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y= x3− +3x 2m−1 trên đoạn [ ]0; 2 là nhỏ nhất

Giá trị của m thuộc khoảng

Trang 37

Câu 106 [2D1.4-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

m m

Trang 38

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy điều kiện để mỗi phương trình − +x3 3x2 =m và − +x3 3x2 = −m 2 phải

có ba nghiệm phân biệt (khác 0 và khác 2 ) là

0< − < < ⇔ < <m 2 m 4 2 m 4

Vậy chỉ có một giá trị nguyên của m thỏa mãn (là m=3)

Câu 108 [2D1-4] Phương trình 2x+ +1 x x2+ + +2 (x 1) x2+2x+ =3 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trang 39

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy bất phương trình đã cho đúng ∀ ∈ −x [ 1;1] khi và chỉ khi bất phương trình ( )* đúng ∀ ∈t [ ]0;1 ⇔ + ≥ ⇔ ≥m 1 3 m 2.

Câu 110 [2D1.5-4] Cho phương trình 3 2 3 3

Từ bảng biên thiên ta thấy để phương trình có 3 nghiệm thì 1< <m 5 ⇒ =m {2; 3; 4} .

Câu 111 [2D1.5-4] Cho hàm số y= f x liên tục trên ( ) ¡ và có đồ thị như hình vẽ Gọi m là số nghiệm của

phương trình f f x( ( ) ) =1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Với f x( ) =a, 1− < <a 0 từ đồ thị dễ thấy phương trình f x( ) =a có 3 nghiệm

Với f x( ) =b, 0< <b 1 từ đồ thị dễ thấy phương trình f x( ) =b có 3 nghiệm

Với f x( ) =c, 2< <a 3 từ đồ thị dễ thấy phương trình f x( ) =c có 1 nghiệm

Trang 40

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm.

Câu 112 [2D1.2-4] Cho hàm số y= f x có đạo hàm trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số( )

Từ đồ thị ta có: hàm số y= f x có ba điểm cực trị nên ( ) f x′( ) =0 có ba nghiệm phân biệt.

Từ đồ thị ta cóf x( ) =0 có ba nghiệm phân biệt.

=

Câu 113 [2D1.5-4] Cho hàm số 3 2

y ax= +bx + +cx d có đồ thị ( )C Biết rằng ( )C cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt có hoành độ x1 >x2 > >x3 0 và trung điểm nối 2 điểm cực trị của ( )C có hoành độ

133

3ax +2bx c+ =0 có hai nghiệm phân biệt x , i x và hai nghiệm này cũng chính là hoành độ của hai j

⇔ − = ⇔ = −b a.Mặt khác do giả thiết ta có phương trình ax3+bx2+ + =cx d 0 có ba nghiệm phân biệt x , 1 x , 2 x nên 3

Trang 41

x x x

a b c d

1 2

Trang 42

Đồ thị hàm số g x qua điểm ( ) (−2; 2) nên

g x′ Đồ thị hàm số y= f x′( ) và g x′( ) được cho như hình vẽ bên dưới.

Biết rằng f ( )0 − f ( )6 <g( )0 −g( )6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số h x( ) = f x( )−g x( )

trên đoạn [ ]0;6 lần lượt là

g x

Trang 43

Để hàm số cot 2

cot

x y

=

− có đồ thị ( )C Gọi I là giao điểm

của hai đường tiệm cận Tiếp tuyến ∆ của ( )C tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường

tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó tiếp tuyến ∆ của ( )C tạo với hai trục tọa độ

một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào?

:

22

y

x x

M là trung điểm của AB

▪ IAB vuông tại I nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB

Câu 118 [2D1.3-4] (VĨNH YÊN-VPU-L1-1819) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao

cho giá trị lớn nhất của hàm số

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w