TÓM TẮT KIẾN THỨC ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 12 Kiến thức 1: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1.. Điều kiện nghiệm của phương trình bậc hai 4.. Phương trình bậc hai chứa th
Trang 1TÓM TẮT KIẾN THỨC ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 12
Kiến thức 1: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Định lí Viet thuận 2 Định lí Viet đảo Phương trình bậc hai (𝒂𝒙𝟐+ 𝒃𝒙 + 𝒄 = 𝟎)
Tổng 2 nghiệm: 𝑆 = 𝑥1+ 𝑥2 =−𝑏
𝑎
Tích 2 nghiệm: 𝑃 = 𝑥1 𝑥2 = 𝑐
𝑎
Nếu 𝛼, 𝛽 là hai số có: {𝛼 + 𝛽 = 𝑆
𝛼 𝛽 = 𝑃 thì chúng là 2 nghiệm phương trình:𝒙𝟐−
𝑺𝒙 + 𝑷 = 𝟎
3 Điều kiện nghiệm của phương trình
bậc hai
4 Phương trình bậc hai chứa tham số thỏa
điều kiện cho trước
Có 2 nghiệm trái dấu⇔ 𝑎 𝑐 < 0
Có 2 nghiệm cùng dấu⇔ {𝛥 > 0
𝑃 > 0
Có 2 nghiệm cùng dương ⇔ {
𝛥 > 0
𝑆 > 0
𝑃 > 0
Có 2 nghiệm cùng âm ⇔ {
𝛥 > 0
𝑆 < 0
𝑃 > 0
𝑥1 < 𝑎 < 𝑥2
⇔ {𝑥𝑥1− 𝑎 < 0
2 − 𝑎 > 0⇔ {
𝛥 > 0 (𝑥 1 − 𝑎)(𝑥 2 − 𝑎) < 0
𝑥1 < 𝑥2 < 𝑎
⇔ {𝑥𝑥1− 𝑎 < 0
2 − 𝑎 < 0⇔ {
𝛥 > 0 (𝑥1− 𝑎) + (𝑥2− 𝑎) < 0 (𝑥1− 𝑎)(𝑥2− 𝑎) > 0
𝑎 < 𝑥1 < 𝑥2
⇔ {𝑥𝑥1− 𝑎 > 0
2 − 𝑎 > 0⇔ {
𝛥 > 0 (𝑥1− 𝑎) + (𝑥2− 𝑎) > 0 (𝑥1− 𝑎)(𝑥2− 𝑎) > 0
Kiến thức 2: ĐẠO HÀM
1 Hàm thường gặp
(𝐶)′ = 0
(𝑥)′ = 1
(𝑥𝑛)′ = 𝑛 𝑥𝑛−1
(√𝑥)′ = 1
2√𝑥
(1
𝑥)
′
= −1
𝑥2
2 Hàm lượng giác
(𝑠𝑖𝑛 𝑥)′ = 𝑐𝑜𝑠 𝑥
(𝑐𝑜𝑠 𝑥)′ = − 𝑠𝑖𝑛 𝑥
(𝑡𝑎𝑛 𝑥)′ = 1
𝑐𝑜𝑠2𝑥 (𝑐𝑜𝑡 𝑥)′ = − 1
𝑠𝑖𝑛2𝑥
3 Hàm mũ-logarit
(𝑎𝑥)′ = 𝑎𝑥 𝑙𝑛 𝑎
(𝑒𝑥)′ = 𝑒𝑥
1 Hàm thường gặp
(𝑢𝛼)′ = 𝛼𝑢𝛼−1 𝑢′ (√𝑢)′ = 𝑢
′
2√𝑢 (1
𝑢)
′
=−𝑢′
𝑢2
2 Hàm lượng giác
(𝑠𝑖𝑛 𝑢)′ = 𝑢.′𝑐𝑜𝑠 𝑢 (𝑐𝑜𝑠 𝑢)′
= −𝑢′ 𝑠𝑖𝑛 𝑢 (𝑡𝑎𝑛 𝑢)′ = 𝑢
′
𝑐𝑜𝑠2𝑢 (𝑐𝑜𝑡 𝑢)′
′
𝑠𝑖𝑛2𝑢
* Quy tắc:
(𝑢 ± 𝑣)′ = 𝑢′ ± 𝑣′
(𝑢 𝑣)′ = 𝑢′ 𝑣 + 𝑣′ 𝑢
(𝑢
𝑣) =
𝑢′ 𝑣 − 𝑣′ 𝑢
𝑣2
* CT Tính nhanh:
1 (𝑎𝑥+𝑏
𝑐𝑥+𝑑)′ = 𝑎𝑑−𝑏𝑐
(𝑐𝑥+𝑑) 2
2 (𝑎𝑥
2+ 𝑏𝑥 + 𝑐
𝑑𝑥 + 𝑒 )
′
=𝑎𝑑𝑥
2+ 2𝑎𝑒𝑥 + 𝑏𝑒 − 𝑑𝑐 (𝑑𝑥 + 𝑒)2
3 ( 𝑎𝑥
2+ 𝑏𝑥 + 𝑐
𝑎1𝑥2+ 𝑏1𝑥 + 𝑐1)
′
=(𝑎𝑏1 − 𝑎1𝑏)𝑥
2+ 2(𝑎𝑐1− 𝑎1𝑐)𝑥 + (𝑏𝑐1− 𝑏1𝑐) (𝑎1𝑥2+ 𝑏1𝑥 + 𝑐1)2
4 Ứng dụng
1 Phương trình tiếp tuyến
𝑦 = 𝑓′(𝑥0) (𝑥 − 𝑥0) + 𝑦0
Trang 2(𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥)′ = 1
𝑥 𝑙𝑛 𝑎
(𝑙𝑛 𝑥)′ = 1
𝑥
3 Hàm mũ-logarit
(𝑎𝑢)′ = 𝑢 ′ 𝑎𝑢 𝑙𝑛 𝑎 (𝑒𝑢)′ = 𝑢′ 𝑒𝑢
(𝑙𝑜𝑔𝑎𝑢)′ = 𝑢′
𝑢 𝑙𝑛 𝑎
(𝑙𝑛 𝑢)′ = 𝑢′
𝑢
+ (𝑥0; 𝑦0)là tọa độ tiếp điểm + 𝑓′(𝑥0) là hệ số góc
2 Ứng dụng trong vật lí
Một chuyển động với quãng đường 𝑠(𝑡)có:
+ Vận tốc: 𝑣(𝑡) = 𝑠′(𝑡) + Gia tốc: 𝑎(𝑡) = 𝑣′(𝑡) = 𝑠′′(𝑡)
Kiến thức 3: CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ
Các bước khảo sát
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm nghiệm của y’ và những điểm y’
không xác định
Bước 4: Lập bảng biến thiên
Bước 5: Kết luận khoảng đồng biến, nghịch
biến
Áp dụng giải phương trình
+ Nếu 𝑓 tăng (giảm) và𝑓(𝑥0) = 𝑎 thì phương
trình 𝑓(𝑥) = 𝑎 có nghiệm duy nhất là 𝑥 = 𝑥0
+ Nếu 𝑓 tăng và 𝑔 giảm và𝑓(𝑥0) = 𝑔(𝑥0) thì
phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑔(𝑥) có nghiệm duy
nhất là 𝑥 = 𝑥0
+ Nếu 𝑓 tăng (giảm) trên tập xác định
D thì: f u( ) f v( ) u v (ví i u,v D)
Cách 1: Dùng BBT
(Tương tự các bước như mục 1)
Cách 2: Dùng y’’
Bước 1: Tìm tập xác định Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm các nghiệm 𝑥𝑖 của y’
Bước 4: Tính 𝑦′′
Bước 5: Tính 𝑦′′(𝑥𝑖)
Bước 6: Kết luận
𝑦′′(𝑥𝑖) < 0 ⇒ 𝑥𝑖 là điểm cực đại
𝑦′′(𝑥𝑖) > 0 ⇒ 𝑥𝑖 là điểm cực tiểu
Max, min trên đoạn [a;b]
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm các điểm xi là nghiệm của y’
hoặc là điểm mà y’ không xác định trên
khoảng (a,b)
Bước 4: Tính các giá trị f(xi), f(a), f(b)
Bước 5: So sánh và kết luận Max, min
Max, min trên khoảng hoặc nửa
khoảng
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm nghiệm của y’ và những điểm y’
không xác định trên khoảng (a,b)
Bước 4: Lập bảng biến thiên
Bước 5: Kết luận Max, min
Tiệm cận ngang
Bước 1: Tính 𝑙𝑖𝑚
𝑥→+∞𝑦 = 𝑦1
⇒ 𝑦 = 𝑦1 là tiệm cận ngang
Bước 2: Tính 𝑙𝑖𝑚
𝑥→−∞𝑦 = 𝑦2
⇒ 𝑦 = 𝑦2 là tiệm cận ngang
Chú ý: Nếu hai giới hạn bằng nhau thì đths có
một TCN
Tiệm cận đứng
Bước 1: Tìm những điểm 𝑥0là những điểm không xác định của hàm số( với hàm phân thức thường là nghiệm của mẫu)
Bước 2: Kiểm tra điều kiện: 𝑙𝑖𝑚
𝑥→𝑥0+𝑥 = ±∞ hoặc
𝑙𝑖𝑚
𝑥→𝑥0−𝑥 = ±∞
⇒ 𝑥 = 𝑥0 là tiệm cận đứng
Trang 3Kiến thức 4: CÁC DẠNG ĐỒ THỊ
Số nghiệm 𝑦′ 1 Hàm số bậc ba𝑦 = 𝑎𝑥3+ 𝑏𝑥2+ 𝑐𝑥 + 𝑑(𝑎 ≠ 0)
2 nghiệm
(2 cực trị)
1 nghiệm
(0 cực trị)
Vô nghiệm
(0 cực trị)
Số nghiệm 𝑦′ 2 Hàm số bậc bốn trùng phương 𝑦 = 𝑎𝑥4+ 𝑏𝑥2+ 𝑐(𝑎 ≠ 0)
O
x
y
y
y
y
y
y
Trang 43 nghiệm
(3 cực trị)
1 nghiệm
(1 cực trị)
3 Hàm phân thức bậc nhất 𝑦 = 𝑎𝑥+𝑏
𝑐𝑥+𝑑, (𝑎𝑏 − 𝑏𝑐 ≠ 0)
+ Đồ thị
không có cực
trị
+ Có tâm đối
xứng là giao
điểm 2 tiệm
cận
4 Các dạng toán liên quan đến đồ thị
Tương giao hai đồ thị (tìm giao
điểm)𝒚 = 𝒇(𝒙); 𝒚 = 𝒈(𝒙)
Bước 1: Tìm nghiệm 𝑥0 của phương trình
hoành độ giao điểm𝑓(𝑥) = 𝑔(𝑥)
Bước 2: Thay vào công thức 𝑓(𝑥) hoặc 𝑔(𝑥)
Phương trình tiếp tuyến
Công thức: 𝑦 = 𝑦0+ 𝑓′(𝑥0)(𝑥 − 𝑥0) (𝑥0; 𝑦0) là tọa độ tiếp điểm
𝑓′(𝑥0) Là hệ số góc
Trang 5Được tung độ 𝑦0 = 𝑓(𝑥0) = 𝑔(𝑥0)
⇒Giao điểm 𝑀(𝑥0; 𝑦0)
* Các trường hợp đặc biệt:
+ Giao với trục hoành (trục Ox): 𝑦 = 0
+ Giao với trục tung (trục Oy): 𝑥 = 0
* Các trường hợp đặc biệt:
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng: 𝑑: 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏
⇒ 𝑓′(𝑥0) = 𝑎 + Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: 𝑑: 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏
⇒ 𝑓′(𝑥0) 𝑎 = − 1
Kiến thức 5: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ
1 Tịnh tiến đồ thị hàm số 2 Suy biến đồ thị
Hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥)có đồ thị là đường cong(𝐶)
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(𝒙) + 𝒂: Tịnh tiến (𝐶)lên
trên 𝑎 đơn vị
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(𝒙) − 𝒂: Tịnh tiến
(𝐶)xuống dưới 𝑎 đơn vị
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(𝒙 + 𝒂): Tịnh tiến
(𝐶)sang trái 𝑎 đơn vị
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(𝒙 − 𝒂): Tịnh tiến
(𝐶)sang phải 𝑎 đơn vị
Hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥)có đồ thị là đường cong(𝐶)
Đồ thị hs 𝒚 = −𝒇(𝒙): Lấy đối xứng (C)
qua Ox
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(−𝒙): Lấy đối xứng (C)
qua Oy
Đồ thị hs 𝒚 = 𝒇(|𝒙|):
+ Giữ nguyên phần đồ thị (𝐶)bên phải Oy, bỏ phần bên trái
+ Lấy đối xứng phần đồ thị (𝐶) được giữ lại qua Oy
Đồ thị hs 𝒚 = |𝒇(𝒙)|:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (𝐶) nằm trên 𝐴(2; −3), bỏ phần đồ thị(𝐶) phía dưới 𝐴(2; −3)
+ Lấy đối xứng phần đồ thị (𝐶) bị bỏ qua 𝑦 =
2𝑥−1 1−𝑥
Đồ thị hs |𝑦| = 𝑓(𝑥) ⇔ {𝑓(𝑥) ≥ 0
𝑦 = ±𝑓(𝑥) + Giữ nguyên phần đồ thị (𝐶) nằm trên 𝑦 =
2𝑥−1 𝑥−1 ;, bỏ phần đồ thị nằm phía dưới𝐴(2; −3) + Lấy đối xứng phần đồ thị (𝐶)được giữ lại qua
𝑦 = 2𝑥−1
1−𝑥
Trang 6Kiến thức 6: LŨY THỪA – MŨ - LOGARIT
1 Lũy thừa
Định nghĩa
Lũy thừa mũ nguyên dương:𝒂𝒏 (𝑎 ∈ ℝ)
Lũy thừa mũ nguyên âm: 𝒂−𝒏 = 𝟏
𝒂 𝒏 (𝑎 ≠ 0)
Lũy thừa mũ hữu tỉ: 𝒂𝒎𝒏 = √𝒂𝒏 𝒎
( 𝑎 > 0)
Tính chất
𝑎𝛼 ⋅ 𝑎𝛽 = 𝑎𝛼+𝛽
𝑎𝛼
𝑎 𝛽 = 𝑎𝛼−𝛽
(𝑎𝛼)𝛽 = 𝑎𝛼.𝛽
(𝑎𝑏)𝛼 = 𝑎𝛼⋅ 𝑏𝛼
(𝒂
𝒃)
𝜶
=𝒂
𝜶
𝒃𝜶
2 Căn bậc n
Định nghĩa
Số a là căn bậc n của b nếu 𝑎𝑛 = 𝑏
Chú ý:
+ Số dương b có 2 căn bậc chẵn: ± √𝑏𝑛
+ Số thực b bất kì có 1 căn bậc lẻ: 𝑛√𝑏
+ 𝑛√0 = 0(∀𝑛 ∈ ℕ ∗, 𝑛 ≥ 2)
Tính chất
Với a, b là các số dương:
√𝒂 𝒏 √𝒃𝒏 = √𝒂𝒃𝒏
√𝒂 𝒏
√𝒃
𝒏 = √𝒂
𝒃
𝒏
(𝒃 > 𝟎)
( √𝒂𝒏 )𝒎 = √𝒂𝒏 𝒎(𝒂 > 𝟎)
√ √𝒂𝒏
𝒎
= √𝒂𝒎𝒏
√𝒂𝒏
𝒏
|𝒂| 𝒏Õ𝒖𝒏𝒄𝒉½𝒏
3 Logarit
Định nghĩa
Với 2 số dương 𝑎, 𝑏và 𝑎 ≠ 0: 𝛼 = 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 ⇔
𝑎𝛼 = 𝑏
Logarit thập phân:𝑙𝑜𝑔10𝑏 = 𝑙𝑜𝑔 𝑏 = 𝑙𝑔 𝑏
Logarit tự nhiên: 𝑙𝑜𝑔 𝑒𝑏 = 𝑙𝑛 𝑏
Tính chất
𝑙𝑜𝑔 𝑎𝑎 = 1 𝒍𝒐𝒈 𝒂𝟏 = 𝟎
𝒂 𝒍𝒐𝒈 𝒂𝒃 = 𝒃
𝒍𝒐𝒈 𝒂𝒂𝜶 = 𝜶
Quy tắc tính
Lôgarit cu ̉ a tích: log ( )a b b1 2 loga b1loga b 2
Lôgarit cu ̉ a thương: 1
2
loga b loga b loga b b
Lôgarit cu ̉ a lũy thừa: loga b loga b
Đổi cơ số:
𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 = 𝑙𝑜𝑔𝑐 𝑏
𝑙𝑜𝑔𝑐𝑎⇔ 𝑙𝑜𝑔𝑐𝑎 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 = 𝑙𝑜𝑔𝑐𝑏
Đặc biệt: 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 = 1
𝑙𝑜𝑔 𝑏 𝑎; logab 1loga b
Trang 74 So sánh hai lũy thừa và logarit
So sánh hai lũy thừa cùng cơ số
+ Nếu 𝒂 > 𝟏: 𝒂𝜶 < 𝒂𝜷 ⇔ 𝜶 < 𝜷
+ Nếu 𝟎 < 𝒂 < 𝟏: 𝒂𝜶 < 𝒂𝜷 ⇔ 𝜶 > 𝜷
So sánh hai lũy thừa cùng số mũ (cơ số
dương)
+ Nếu 𝒎 > 𝟎: 𝒂𝒎 < 𝒃𝒎⇔ 𝒂 < 𝒃
+ Nếu 𝒎 < 𝟎: 𝒂𝒎 < 𝒃𝒎⇔ 𝒂 > 𝒃
So sánh hai logarit cùng cơ số
+ Nếu 𝒂 > 𝟏: 𝒍𝒐𝒈𝒂𝒃𝟏 < 𝒍𝒐𝒈𝒂𝒃𝟐 ⇔
𝒃𝟏 < 𝒃𝟐
+ Nếu 𝟎 < 𝒂 < 𝟏: 𝒍𝒐𝒈𝒂𝒃𝟏 < 𝒍𝒐𝒈𝒂𝒃𝟐 ⇔
𝒃𝟏 > 𝒃𝟐
Kiến thức 7: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1 Hàm số lũy thừa 2 Hàm số mũ 3 Hàm số logarit
Dạng tổng quát
𝑦 = 𝑥𝛼 với 𝛼 ∈ ℝ
TXĐ:
+ 𝛼nguyên dương: 𝐷 = ℝ
+ 𝛼 nguyên âm hoặc bằng 0: 𝐷 =
ℝ\{0}
+ 𝛼 không nguyên: 𝐷 = (0; +∞)
Đạo hàm
(𝑥𝛼)′ = 𝛼 𝑥𝛼−1
Đối với hàm hợp:
(𝑢𝛼)′ = 𝛼 𝑢𝛼−1 𝑢′
Dạng tổng quát
𝑦 = 𝑎𝑥
, (𝑎 > 0, 𝑎 ≠ 1)
TXĐ: 𝐷 = ℝ
Đạo hàm
(𝑎𝑥)′ = 𝑎𝑥 𝑙𝑛 𝑎
Đặc biệt: (𝑒𝑥)′ = 𝑒𝑥
Đối với hàm hợp:
(𝑎𝑢)′ = 𝑢′ 𝑎𝑢 𝑙𝑛 𝑎
Đặc biệt: (𝑒𝑢)′ = 𝑒𝑢 𝑢′
Dạng tổng quát
𝑦 = 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥 , (𝑎 > 0, 𝑎 ≠ 1)
TXĐ: 𝐷 = (0; +∞)
Đạo hàm
(𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥)′ = 1
𝑥 𝑙𝑛 𝑎
Đặc biệt: (𝑙𝑛 𝑥) ′ =1
𝑥
Đối với hàm hợp:
(𝑙𝑜𝑔𝑎𝑢)′ = 𝑢
′
𝑢 𝑙𝑛 𝑎
Đặc biệt: (𝑙𝑛 𝑢) ′ =𝑢′
𝑢
Kiến thức 8: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Phương trình mũ 2 Phương trình logarit
Phương trình mũ cơ bản
Dạng TQ: 𝑎𝑥 = 𝑏với 0 < 𝑎 ≠ 1
Nghiệm:
+ Nếu 𝑏 ≤ 0 thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu 𝑏 > 0 thì 𝑎𝑥 = 𝑏 ⇔ 𝑥 = 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏
Một số phương pháp giải
- Đưa về cùng cơ số (chú ý trường hợp cơ số
là ẩn cần xét thêm trường hợp cơ số bằng 1)
- Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện ẩn phụ)
- Logarit hóa
Phương trình logarit cơ bản
Dạng TQ: 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥 = 𝑏với 0 < 𝑎 ≠ 1
Điều kiện: 𝑥 > 0
Nghiệm:𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥 = 𝑏 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑏
Một số phương pháp giải
(Chú ý đặt điều kiện phương trình)
- Đưa về cùng cơ số
- Đặt ẩn phụ
- Mũ hóa
Trang 8Kiến thức 9: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Bất phương trình mũ 2 Bất phương trình logarit
Bất phương trình mũ cơ bản
Dạng TQ: 𝑎𝑥 > 𝑏 (với 0 < 𝑎 ≠ 1)
(hoặc𝑎𝑥 < 𝑏; 𝑎𝑥 ≥ 𝑏; 𝑎𝑥 ≤ 𝑏)
Nghiệm:
+ Nếu b<0:
BPT 𝑎𝑥 < 𝑏vô nghiệm
BPT 𝑎𝑥 > 𝑏vô số nghiệm
+ Nếu b>0:
𝑎𝑥 > 𝑏 𝑎𝑥 < 𝑏
𝑎 > 1 𝑥 > 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 𝑥 < 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏
0 < 𝑎
< 1
𝑥 < 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏 𝑥 > 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑏
⇒Cơ số lớn hơn 1 giữ chiều, bé hơn 1 đảo
chiều
Một số phương pháp giải
- Đưa về cùng cơ số
- Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện ẩn phụ)
- Logarit hóa
Bất phương trình logarit cơ bản
Dạng TQ: 𝑙𝑜𝑔 𝑎𝑥 > 𝑏 (với 0 <
𝑎 ≠ 1) (hoặc 𝑙𝑜𝑔 𝑎𝑥 < 𝑏; loga xb; 𝑙𝑜𝑔 𝑎𝑥 ≤ 𝑏 )
Điều kiện: 𝑥 > 0
Nghiệm:
𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥 > 𝑏 𝑙𝑜𝑔𝑎𝑥 < 𝑏
𝑎 > 1 𝑥 > 𝑎𝑏 𝑥 < 𝑎𝑏
0 < 𝑎
< 1
𝑥 < 𝑎𝑏 𝑥 > 𝑎𝑏
⇒Cơ số lớn hơn 1 giữ chiều, bé hơn 1 đảo chiều
Một số phương pháp giải
(Chú ý đặt điều kiện bất phương trình)
- Đưa về cùng cơ số
- Đặt ẩn phụ
- Mũ hóa
Kiến thức 10: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
𝑎2 = 𝑏2+ 𝑐2 (Pitagpo)
𝑏2 = 𝑎𝑏′
𝑐2= 𝑎𝑐′
ℎ2
= 𝑏′𝑐′
1
ℎ2 = 1
𝑏 2+ 1
𝑐 2
Định lí cosin:
𝑎2 = 𝑏2+ 𝑐2− 2𝑏𝑐 𝑐𝑜𝑠𝐴 ⇒ 𝑐𝑜𝑠𝐴
=𝑏
2+ 𝑐2− 𝑎2
2𝑏𝑐
Định lí sin: 𝑎
𝑠𝑖𝑛𝐴 = 𝑏
𝑠𝑖𝑛𝐵 = 𝑐
𝑠𝑖𝑛𝐶 = 2𝑅
Trang 9𝑎ℎ = 𝑏𝑐
𝑠𝑖𝑛 𝐵 = 𝑐𝑜𝑠 𝐶 = 𝑏
𝑎
𝑐𝑜𝑠 𝐵 = 𝑠𝑖𝑛 𝐶 = 𝑐
𝑎 𝑡𝑎𝑛 𝐵 = 𝑐𝑜𝑡𝐶 =𝑏
𝑐
𝑐𝑜𝑡 𝐵 = 𝑡𝑎𝑛 𝐶 = 𝑐
𝑏
Độ dài trung tuyến: 𝑚𝑎2 =2(𝑏2+𝑐2)−𝑎2
4
Diện tích tam giác:
𝑆 =1
2𝑎ℎ𝑎 =
1
2𝑏ℎ𝑏 =
1
2𝑐ℎ𝑐
𝑆 = 1
2𝑏𝑐𝑆𝑖𝑛𝐴 =
1
2𝑎𝑐𝑆𝑖𝑛𝐵 =
1
2𝑎𝑏𝑆𝑖𝑛𝐶
𝑆 = 𝑝𝑟 (r là bán kính đường tròn nội tiếp)
𝑆 =𝑎𝑏𝑐
4𝑅 (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)
𝑆 = √𝑝(𝑝 − 𝑎)(𝑝 − 𝑏)(𝑝 − 𝑐)
(với 𝑝 = 𝑎+𝑏+𝑐
2 )
Chú ý: Với tam giác đều cạnh a
Diện tích:𝑺𝜟𝑨𝑩𝑪=𝒂𝟐√𝟑
𝟒
Trung tuyến: 𝑨𝑴 =𝒂√𝟑
𝟐
3 Diện tích các hình
Hình vuông cạnh a
Diện tích: 𝑆𝐴𝐵𝐶𝐷 = 𝑎2
Đường chéo: 𝐴𝐶 = 𝐵𝐷 = 𝑎√2
Hình chữ nhật cạnh a, b
𝑆𝐴𝐵𝐶𝐷 = 𝑎 𝑏
Hình thoi
= 𝐴𝐵 𝐴𝐷 𝑠𝑖𝑛 𝐴
= 𝐴𝐵 𝐴𝐷 𝑠𝑖𝑛 𝐵
Hình bình hành
= 𝐴𝐵 𝐴𝐷 𝑠𝑖𝑛 𝐴
Hình thang
2
Kiến thức 11: KHỐI ĐA DIỆN
Thể tích: 𝑉 = 1
3𝐵 ℎ
Khối chóp tam giác đều S.ABC
Thể tích: 𝑉 = 𝐵 ℎ
A
D
A
D
A B
C
D
A
D
H
A
D
H
C
D
S
O
Trang 10+ Đáy là tam giác đều
+ Hình chiếu của đỉnh là trọng tâm của đáy
+ Các cạnh bên bằng nhau
Khối chóp tứ giác đều S.ABCD
+ Đáy là hình vuông
+ Hình chiếu của đỉnh là giao điểm AC và BD
+ Các cạnh bên bằng nhau
Tỉ số thể tích
𝑉𝑆.𝐴′𝐵′𝐶′
𝑉𝑆.𝐴𝐵𝐶 =
𝑆𝐴′
𝑆𝐴.
𝑆𝐵′
𝑆𝐵 .
𝑆𝐶′ 𝑆𝐶
Lăng trụ đều:
+ Là lăng trụ đứng + Đáy là đa giác đều + Các cạnh bên bằng nhau
Khối hộp chữ nhật: 𝑉 = 𝑎 𝑏 𝑐
Khối lập phương: 𝑉 = 𝑎3
Kiến thức 12: MẶT TRÒN XOAY
Đường sinh: 𝑙 = 𝑂𝑀
Đường cao: ℎ = 𝑂𝐼
Bán kính đáy: 𝑟 = 𝐼𝑀
Diện tích xung quanh:𝑆𝑥𝑞 = 𝜋𝑟𝑙
Diện tích đáy:𝑆đ = 𝜋𝑟2
Diện tích toàn phần:𝑆𝑡𝑝 = 𝑆đ+ 𝑆𝑥𝑞 =
𝜋𝑟2+ 𝜋𝑟𝑙
Thể tích: 𝑉 = 1
3𝜋𝑟2ℎ
Đường sinh: 𝑙 = 𝐷𝐶 Đường cao: ℎ = 𝐴𝐵 = 𝑙
Bán kính đáy: 𝑟 = 𝐴𝐷 = 𝐵𝐶
Diện tích xung quanh: 𝑆𝑥𝑞 = 2𝜋𝑟𝑙
Diện tích toàn phần:
𝑆𝑡𝑝 = 𝑆2đ+ 𝑆𝑥𝑞 = 2𝜋𝑟2+ 2𝜋𝑟𝑙 = 2𝜋𝑟(𝑟 + 𝑙)
A
D
B
C
r
r
h
S
C’
C
Trang 11Thể tích: 𝑉 = 𝜋𝑟2ℎ
3 Mặt cầu
Diện tích mặt cầu: 𝑆 = 4𝜋𝑅2
Thể tích khối cầu:𝑉 =4
3𝜋𝑅3
Giao của mặt cầu và mặt phẳng
Chú ý:
2 Trường hợp mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn bán kính 𝑟, ta có: 𝑂𝐻 2 =
𝑅 2 − 𝑟 2
Download tài liệu ôn tập và luyện thi tuyển chọn : www.luyenthivn.com
P P
P
OH>R (P) và mặt cầu S(O; R) không có điểm chung
OH=R (P) tiếp xúc với mặt cầu S(O; R) tại H
OH<R (P) cắt mặt cầu S(O; R)
O O
O
H
H
H
R
O