tài iệu word trắc nghiệm giải tích ôn HKI toán 12
Trang 1Câu 3: Xét ba hàm số sau đây :
I/ f(x) = | x| x II/ g(x) = x III/ h(x) = | x + 1| + x
Hàm số nào không có đạo hàmtại x = 0 ?
A) Chỉ I B) Chỉ II
C) Chỉ I và II D) Chỉ I và III
Câu 4: Cho ba hàm sớ:
(I) y = sinx
3 (II) y = x+cosx (III)y = tgx Hàm sớ nào trong các hàm sớ trên có đạo hàm băng 1 khi x = 0
A) Chỉ (I) B) Chỉ (II), (III)
C) Chỉ (I) và (II) D) Chỉ (III)
Câu 5: Để xét hàm số : y = f(x) = |x| có đạo hàm tại x0 = 0 Một học sinh lập luận như sau:(I) Tính Dytại x0 = 0: Dy = f(0 + x) - f(0) = | x|D D
(II) Lập tỉ số Dyx=| x|Dx
(IV) Kết luận f’(0) = 1
Lập luận trên sai ở bước nào?
A) (I) B) (II) C) (III) D) (IV)
Câu 6: Cho hàm số : y = f(x) = 1 + x|x| Tìm mệnh đề sai?
A) f’(0) = 0
B) f liên tục tại x0 = 0
C) f không có đạo hàm tại x0 = 0
D) f(0) = 0
Câu 7: Cho hàm số : y = f(x) = x
1 + |x| Tìm mệnh đề đúng?
A) f(0) = 1
B) f không có đạo hàm tại x0 = 0
C) f’(0) = 1
D) f không liên tục tại x0 = 0
Câu 8: Cho f(x)= 2|x – 1| + (x – 1)2, tìm giá trị của f’(0)
Câu 9: Xét hàm số f(x) =ìïï x ; x < 24x - 4 ; x 22
A) 8 B) 4 C) 0 D).Không tồn tại
Câu 10: Với giá trị nào của m và b thì hàm số có đạo hàm tại mọi x?
Trang 2
2
x + x-3 ; x 1f(x) =
mx + b ; x>1
A) m = 3, b = -2 B) m = -2, b = -3 C) m = 1, b = -4
, nếu x 2( )
, nếu x 22
Để hàm số có đạo hàm tại x = 1, giá trị thích hợp
của b và c là:
Câu 19:Cho hàm số y = 2x + 1 + 4
x - 1 (C), hệ số góc của tiếp tuyến tại x0 = 3 là:
A) k =3 B) k = 9 C) k = 1 D) k = 0
II> Quy tắc tính đạo hàm - Đạo hàm của các hàm số sơ cấp.
Câu 20: Hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đạo hàm tại x0 = -1 bằng:
Trang 3Câu 22: Hàm số y = x - + 15 1
x có đạo hàm tại x0 = 1 bằng:
Câu 27: Hàm số y = 2x + 3
1 - 4x có đạo hàm:
-11 y' =
1 - 4x B) ( )2
11 y' =
1 - 4x
-14y' =
1 - 4x D) ( )2
14 y' =
1 - 4x
Câu 28:Hàm số y = x + 1
x - 1 có đạo hàm tại x0 = 2 bằng:
A) 2 B) -2 C) -1 D) 1
Câu 29: Hàm số y = -x + 2x - 22
x - 1 có đạo hàm:
2 2
-x + 2x
y =
x - 1 B) ( )
2 2
-x + 2x - 4
y =
x - 1 D) ( )
2 2
Câu 31: Đạo hàm số y = x22−1
Trang 4(x +x+1) B) 2 2 2
-2x y'=
(x +x+1)
-2x -2 y' =
(x + x +1) D) 2 2 2
2x -2 y' =
−
−D) y = x x Þ y’ = 3
Câu 38:Gọi u là một hàm số theo biến số x Công thức đạo hàm hàm số nào đây đúng ?
A) y = loga |u| Þ y’ = ' ( 0, 1)
ln
u
u a > ≠B) y = cotgu Þ y’ = - u’ (1 + cotg2u)
C) y = u Þ y’ = '
2
u u
D) Ba công thức trên đều đúng
Câu 39: Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 4x + sin
Trang 5
A) y'=xcosx−sinx B) y'=xcosx+sinx
C) y'= +x sinx D). y'=xcosx
Câu 41: Hàm số y = sin2x có đạo hàm là:
A) sin2x B) 2cosx C) 2sinx D) cos2x
Câu 42: Hàm số y = cos 4x5 có đạo hàm là:
A) -5sin4x B) -5cos 4x4
cos x - 1
2
1tgx
cos x
=
Câu 45: Các câu tính đạo hàm sau đây, câu nào đúng ?
A) y = sin3x Þ y’ = -3cos3x
B) y = cos2 x + 2 Þ y’ = sin2x
Câu 48: Cho y = 1+cotxcotgx gx , đạo hàm y’ tại x = π4 bằng :
A) π B) 3 C) π2 D) Một số khác
Câu 49: Cho y = cos sin
Trang 6
A) 2cosx – xsinx B) xsinx
C) –xsinx D) Cả 3 đều sai
Câu 52: Đạo hàm của hàm số y = sin(cosx) tại điểm x = 0 là :
2
Câu 53: Đạo hàm của hàm số y = cos 2x là :
A) 2sin 2cos 2x x B).− sin 2cos 2x x C) 2 sin 2
cos 2
x x
− D).2 cos 2sin 2x x
Câu 54: Đạo hàm của hàm số y = 2
3cos3x là :A) y’ = 2cos2x B) y’ = 2sin2x
C) y’ = – cos2x.cosx D) y’ = – 2cos2x.sinx
Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = sin3xsinx tại x =
x
+
=C) ' 1 sin32
2sin
x y
Câu 58: Đạo hàm của hàm số y = ecosx tại x= π
e cos2x D) một hàm số khác
Câu 61: Hàm số y = lnx có f' ÷ 1e bằng :
A) 1 B) -1 C) e D) -e
Câu 62: Đạo hàm của hàm số y = xlnx – x bằng :
A) y’ = lnx + x B) y’ = 1
x + 1C) y’ = lnx D) một hàm số khác
Câu 63: Hàm số y = ln(sinx) có đạo hàm bằng:
Trang 7
A) sinx1 B) sinxx C) −sinx1 D) cotgx
Câu 64: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của y = ln |sinx| ?
A) ln | cosx| B) cotgx C) tgx D) 1 hsố khác
Câu 65:Đạo hàm của hàm số y = ln |cosx + sinx| tại x =
1
x x
ey' =
1 + e D)
x x
1 + ey' =
Câu 70: Cho y = f(x) = cos x2 2
e e
+ là :A) 1+1e x B)
1
x x
e e
21
x x
e e
+ D) 2
1
x x
e e
Trang 8
Câu 76: Cho hàm số y = 2x x− 2 Biểu thức M = y3.y’’ + 1 bằng :
Câu 77:Cho hàm số y = x3 – 2x2 + x – 3 có đạo hàm y’ và y’’
Tính biểu thức M = y’ ( 2 ) + 23y’’ ( 2 ) được kết quả :
Câu 79: Hàm số y = cos2x thỏa đẳng thức:
A) y = - 4y'( )3 B) y' + y"2 1 2 1
C) y" + 4y = 2 D) tất cả A, B, C
Câu 80: Cho hàm số y = cos2x Hệ thức nào sau đây đúng ?
A) y + y” = 0 B) 4y” – y = 0
Câu 83: Cho hàm số x 2
y = x.e , đạo hàm cấp hai y’’ tại x = 1 bằng :
Câu 84: Hàm số y = x.ex thỏa đẳng thức :
A) y" - y' = ex B) y - 3y' + 2y = 0(3)
C) y = n + x e(n) ( ) x D) tất cả A, B, C
Câu 85: Cho hàm số y= xex thỏa đẳng thức :
A) y’’ – 2y’ + 1 = 0 B) y’’ – 2y’ – 3 = 0
C) y’’ – 2y’ + y = 0 D) y’’ – 2y’ + 3y = 0
Câu 86: Cho hàm số y = x.e-x Chọn hệ thức đúng:
A) (1-x)y’ = xy B) xy’ = (1+x)y
C) xy’ = (1-x)y D) (1+x)y’ = (x-1)y
Câu 87: Cho hàm sớ y e = 1x (x ≠ 0) Đăng thức nào sau đây đúng?
A) y’-yln2y = 0 B) 2y’+ln2y=0
C) y’-2yln2y = 0 D) y’+yln2y=0
Câu 88: Cho hàm số y = e sin x-x Chọn hệ thức đúng:
A) y’ + 2y” - 2y = 0 B) y” + 2y’ + 2y = 0
C) y” - 2y’ - 2y = 0 D) y’ - 2y” + 2y = 0
Câu 89: Đạo hàm cấp 3 của hàm số 1
1
y
x
=+ là:
Trang 93(1 x)
−
6(1 x)
−+
Câu 90: Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y=sin(−x) là:
A).−sin(−x) B).sin(−x) C).−cos(−x) D).cos(−x)
Câu 91: Hàm số y = sinx có vi phân tại x = 0 là:
tgx
dx B) dy = 2(t + tg2x)dxC) dy =
2 cos
tgx dx
x D) Một biểu thức khác
Câu 95: Hàm số y = 3cosx có vi phân là:
A) dy = -sinx.3 dxcosx B) dy = -sinx.3 ln3dxcosx
C) dy = sinx.3 ln3dxcosx D) dy = 3 dxcosx
Câu 96: Cho hàm số f(x) = (x2 – 1) x2+1 Vi phân df(1) bằng :A) 3 2dx B) 2 2dx C) - 2dx D) 3 2dx
Câu 97: Cho hàm số y = -x3 + 3x - 9x + 12
A) y’ > 0 B) y’ < 0 C) y' 0≤ D) y' 0≥
Câu 98: Cho hàm số : y =x + 2x + 22
x + 1 Tập nghiệm của Bpt: y’ > 0 là:
C) ( ; 3) (1;−∞ − ∪ +∞) D) (-3;1)
Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số 2 1
1
x x y
x
− + +
=
Trang 10 +∞
D) Tất cả đều sai
Câu 4:Hàm số y = 2x x− 2 nghịch biến trên khoảng nào ?
A) (1 ; 2) B) (0 ; 1) C) (1 ; 0) D) (0 ; 2)
Câu 5: Hàm số y = x3
x - 2 đồng biến trên khoảng nào ?A) R \ {2} B) [0 ; 3] C) [3 ; +∞) D) [0 ; +∞)
Câu 6:Hàm số y = 2 2
B) Nghịch biến trên R \ {-1}
C) Nghịch biến trên (-∞ ; 1) và (1 ; + ∞)
D) Đồng biến trên (-∞ ; 1) và (1 ; +∞)
Câu 7:Giá trị m để hàm số y = x - (m+1)x + 3(m +1)x -21 3 2
A) m = 1 hay m = 2; B) m = -1 hay m = 2;
C) m≤ −1; D) − ≤ ≤1 m 2
Câu 8: Định m để hàm sớ y = x3-(m+1)x2-(2m2-3m+2)x+2m(2m-1) luơn đờng biến:
A) -1<m<1 B) 1≤m≤2
C) Khơng tờn tại m D) -2 < m < -1
Câu 9:Để hàm số y = x2 (m – x) – m đồng biến trên khoảng (1 ; 2) thì giá trị của m phải là :A) m ≥ 2 B) m ≥ 3 C) 2 ≤ m ≤ 3 D) với mọi m
Câu 10: Định m để: y = x3 – mx2 – 2x – m nghịch biến trên (0; 1)
A) m ≤ -2 B) m ≥ 2 C) m ≤ 0 D) m ≥ 1
2 E) m ∈
Câu 11: Cho hàm số y = -x -4
x Mệnh đề nào đúng?
A) Hàm số đồng biến trên R
B) Hàm số đồng biến trên miền xác định của nó
C) Hàm số luôn luôn đồng biến trên (-2;2)
D) Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng(-2;0); (0;2)
Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên không âm để hàm số:
y = x2−2mx m+ +2 đồng biến khi x > 1?
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3 E) Vô số
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số:
y = (m2 – m)x + sin2x nghịch biến trên
A) 0 B) 1 C).2 D) 3 E) Vô số
Trang 11
II> Cực trị.
Câu 14: Cho hàm sớ y= x3 -3x2 +1 Mệnh đề nào đúng?
A) Hoành đợ các cưc trị là xo= 0 và x1 =2
B) Hàm sớ luơn luơn đờng biến
C) Hàm sớ có cưc đại mà khơng có cưc tiểu
D) Hàm sớ có cưc tiểu mà khơng có cưc đại
Câu 15: Điểm cực đại của hàm số y = -x3 + 3x + 3 có hoành độ là: A) -3 B) -2 C) -1 D) 1
Câu 16: Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x :
A) cĩ hai cưc trị B) cĩ một cưc trị
C) khơng cĩ cưc trị D) cĩ ba cưc trị
Câu 17: Hàm số y = 4 2 5
3
x x
− + có bao nhiêu cực trị ?A) 3 cực trị B) Không có cực trị
C) 2 cực trị D) 1 cực trị
Câu 18: Hàm số y = x4 + 2x2 + 3 :
A) cĩ 3 cưc trị B) cĩ 1 cưc trị
C) cĩ 2 cưc trị D) khơng cĩ cưc trị
Câu 19: Hàm số y = x4 + 2x2 – 5 :
A) cĩ ba cưc trị B) cĩ hai cưc tiểu
C) cĩ một cưc đại D) cĩ một cưc tiểu
Câu 20: Hàm số nào sau nhận điểm x=1 là điểm cực đại:
−+
2
x x x
+ −+ D) Cả 3
Câu 22: Hàm số nào sau đây khơng cĩ cưc trị ?
2
2
Câu 24: Hàm số y =
ln
x
x tại điểm x = e thì :A) đạt cực tiểu B) đạt cực đại
C) không đạt cực trị D) không xác định
Câu 25: Hàm số y = x – ex tại điểm x = 0 thì :
Trang 12
A) đạt cực tiểu B) đạt cực đại
C) không xác định D) không đạt cực trị
Câu 26: Với giá trị nào của m thì y = 13x3 – mx2 + (m + 2)x – 1 có cực trị :
+ có cực trị khi :A) m = -3 B) m < -2 C) m > -3 D) – 3 < m < -2
Câu 30: Xác định m để đờ thị hàm sớ y=2x -mx+m2
x -2 có hai cưc trị?
III> Gía trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất.
Câu 34: GTLN ,GTNN của hàm sớ y = x3-3x+1 trên [0;3] là:
A).max =19[0;3]y ;min[0;3]y=3 B).max =3[0;3]y ; min[0;3]y= −1
C).max =19[0;3]y ;min[0;3]y=1 D).max =19[0;3]y ;min[0;3]y= −1
Câu 35: Hàm số f(x) = x2 – 8x + 13 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng :
Câu 38: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 + 2
x với x > 0 bằng :
Trang 13+ −
=
+ thì: M – m gần nhất với số nào dưới đây?
Câu 42: Giá trị nhỏ nhất của hàm sớ 2sin 4sin3
3
y= x− x trên [0;p]:A).2 23 B).−2 23 C) 0 D) − 32
Câu 43: GTLN - GTNN của hàm số y = x + cos2x trên 0 ;
Câu 44:Gía trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:y = x + cos2x trên D= ][0 ;π là:
A) Khơng tồn tại B).Min y D = 1, Max y D khơng tồn tại
÷
k k
e
k
k e
Câu 46: Đồ thị hàm số y = x4 + 2x2 – 5 :
A) cĩ ba điểm uốn
B) cĩ hai điểm uốn
C) cĩ một điểm uốn
D) khơng cĩ điểm uốn
Câu 47: Cho hàm số y = x3 -3(m-1)x2 + 3x - 5 Đồ thị hàm số lồi trong khoảng ( -5;2) thì m là:A) m 3≥ B) m = -5 C) m≥ −5 D) m > 3
Câu 48: Cho hàm số y = (m – 2)x4 – 6(m + 1)x2 + 5 có đồ thị (CM) Giá trị nào của m để (CM) lồi
Câu 50:Hàm số y = x - 1
1 x− lồi trên khoảng nào sau đây ?A) (-1 ; 1) B).(-∞ ; 1) C) (1 ; +∞) D) R
Câu 51:Điểm uốn của đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 5
Trang 14 D) có 2 điểm khác.
Câu 53: Đồ thị hàm số 1 4 2
34
y= − x + x có điểm uốn là :
y= − x + x − Khẳng định nào sai?
A) (C) có 2 cưc đại và 1 cưc tiểu
B) (C) luôn luôn lồi
C) (C) có 2 điểm uớn thuợc Ox
D) (C) lõm trên khoảng (- 2; 2)
Câu 55: Cho hàm số: y = x4 – 4x3 + 6x2 – 1 (C) Mệnh đề nào đúng:
A) (C) luơn luơn lồi
A) (C) cĩ 2 điểm uốn
B) (C) lồi trên khoảng (−∞;1)
C) (C) lõm trên khoảng (0; 1)
D) (C) lồi trên khoảng (1;+∞)
Câu 57: Cho hàm số y = ln(1 + x2 ) Mệnh đề nào sau đây là sai:
A) Đồ thị hàm số lõm trên khoảng (-1; 1)
B) Hàm số đạt cưc tiểu tại x = 0
C) Đồ thị hàm số cĩ 2 điểm uốn
D) Đồ thị hàm số luơn lồi
Câu 58: Cho hàm sớ 1
x y x
=
− Xét ba mệnh đề sau:
(I).Đờ thị hàm sớ lời trong khoảng (-∞;1) (II).Đờ thị hàm sớ lõm trong khoảng (1;+∞)(III).Đờ thị nhận điểm uớn tại xo = 1
Mệnh đề nào sai?
A).Chỉ (I) B).Chỉ (II) C).Chỉ (I) và (II) D).Chỉ (III)
Câu 59:Đồ thị của hàm số nào sau đây cĩ đúng một điểm uốn ?
A) y = lnx B) y = x4 – 2x2
C) y = 4x 3
x 1
− + D) y = ex.x
Câu 60: Cho hàm số y = 1 5 1 4 2
5x −4x +mx Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số có ba điểm uốn
Trang 15Câu 65: Hàm số y = 3x2 (2x x−4−x1)+5 có đường tiệm cận nào ?
A) Chỉ có tiệm cận đứng
B) Chỉ có tiệm cận ngang
C) Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
D) Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
Câu 66: Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị (C):y 2x2 x1 2
Câu 67:Hàm số f(x) = 3x2 2
x −x có các đường tiệm cận :
+
=+ − (C) Mệnh đề nào sai:
A) (C) cĩ một tiệm cận ngang
B) (C) chỉ cĩ 2 TCĐ nhưng khơng cĩ TCN
C) (C) cĩ 2 tiệm cận đứng
D) Miền xác định của hàm số D R= \{−5;1}
Câu 72: Với giá trị nào của m thì đồ thị (C) : y = 2x2x m− +3x m
− không có tiệm cận đứng ?
Trang 16A) m = 2 thì (C) khơng cĩ tiệm cận
A) Đi qua điểm (3; 1)
B) Song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất
C) Hợp với hai trục một tam giác có diện tích 4
D) Đi qua gốc tọa độ O
Câu 78: Cho hàm số: 2 3 1
1
x y
x
=
− Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (C) cắt 2 trục Ox,
Oy lần lượt tại 2 điểm A, B Để diện tích tam giác OAB băng 4,5 (đvdt) Giá trị thích hợp của m là:A) m= ∨ = −12 m B) m= − ∨ =12 m
C) m= − ∨ = 43 m D) m= − ∨ = 34 m
Câu 80: Hàm số y =
2 2
Câu 81: Để hàm số y = x2−2x m+ +3 xác định với mọi x ∈ R thì giá trị của m là :
A) m ≤ -2 B) m ≥ -2 C) – 2 ≤ m ≤ 2 D) với mọi m
Câu 82: Định m để (Cm): y = (m-1)x2-2(m+1)x+3m-2 đi qua A(4;3)
A) m =1129 B) m =1 C) m = 0 D) m =29
11
Câu 83:Đồ thị của hàm số nào dưới đây đối xứng qua gốc tọa độ ?
Trang 17
I/ f(x) = 4x3 – 3x; II/ f(x) = 2x5 + x; III/ f(x) = 3x2 + 4
A) Chỉ I B) Chỉ II C) Chỉ I và II D) Chỉ I và III
Câu 84:Cho phương trình:x3+3x2+3x+ =1 0 Kết luận nào đúng:
A) Phương trình luơn cĩ đúng 1 nghiệm
B) Phương trình luơn cĩ ít nhất 1 nghiệm
C) Phương trình luơn cĩ 3 nghiệm
D) Phương trình luơn cĩ 2 nghiệm
Câu 85:Đồ thị của y = x3 và y = 3x – 2 cắt nhau tại mấy điểm ?
A) 1 B) 2 C) 3 D) không cắt nhau
Câu 86: Cho hàm số y = 2x4 + x3 + x2 Đồ thị của hàm số này căùt trục hoành tại mấy điểm ?
++ và (D) : y = -x + m Khi (D) cắt (H) tại hai điểm phân biệt A,
B thì m bằng :A) m = 4 B) m = -1 C) m = 2 D) với mọi m
Câu 89:Với giá trị nào của m thì 2 đồ thị y = x3 – 3x + 1 và y = m cắt nhau tại ba điểm phân biệt ?A) m = 3 B) m > -1 C) -1 < m < 2 D) -1 < m < 3
Câu 90:Tìm tất cả giá trị của m để phương trình: x3 – mx – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
A) m > 27
4 B) m > 27
4 hay m < 1 C) 1 < m < 27
+ ++ và đường thẳng (D) : y = mx + 1 Định m để (D) cắt (H) tại hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau
Trang 18C) 3 tiếp tuyến D) không có tiếp tuyến nào
Câu 103:Phương trình tiếp tuyến với (H):y =x x+−21 tại A(2;4) là:
−+ có đồ thị (H) Tiếp tuyến với (H) tại giao điểm (H) với trục hoành có phương trình :
Trang 19+ −
=+ Phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng góc với tiệm cận xiên
của (C) là :A) y = -x-5 B) y = -x ± 2 2
C) y = -x-5± 2 2 D) y = -x +5± 2 2
Câu 108:Cho hàm số y = 2 1
1
x x x
+ ++ có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A(-1
; 0) là :
A) y = 3
4x B) y = 3
4(x + 1)C) y = 3(x + 1) D) y = 3x + 1
Câu 109:Cho hàm số y = -1 3 2
Câu 111:Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y = ex(x-1) với trục Ox Xét ba phát biểu:
(I) Tiếp tuyến tại A đi qua điềm (2; e)
(II) Tiếp tuyến tại A có hệ số góc lớn hơn 2
(III) Tiếp tuyến tại A cắt trục Oy tại điểm 0;1
e
Phát biểu nào đúng?
A) Chỉ (I) B) Chỉ (I) và (II)
C) Chỉ (I) và (III) D) Cả (I), (II) và (III)
Câu 112:Cho hàm số y = cosx Xét ba phát biểu sau:
(I): Đồ thị có vô số điểm uốn
(II): Tất cả các điểm uốn đều thuộc trục hoành
(III): Tiếp tuyến tại điểm uốn song song với các đường phân giác của các góc tọa độ
Phát biểu nào đúng?
C) Chỉ (II) và (III) D) Cả (I), (II), (III)
Câu 113:Đồ thị hàm số y = x3 + bx2 + cx + d có điểm uốn I(1; 0) và tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ
số góc là -1 Vậy d = A) -2 B) -1 C) 0 D) 1
Câu 114: Có hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số: y = 2x 1
x
+ vuông góc với đường thẳng y = 4x+5 Tích các tung độ tiếp điểm gần nhất với số:
A) 5 B) 4 C) 3 D) 2
Câu 115:Cho (C): y = x3 + 3x – 2 Có hai tiếp tuyến với (C) cùng qua điểm A(-2; 3) Vậy tổng
hoành độ của hai tiếp điểm gần nhất với số:
A) -3,1 B) -3,2 C) -3, 3 D) -3,4 E) -3,5