1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án dạy hè học vần lớp 1

32 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 81,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đặt bút giữa đường kẻ 3 và 4, viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ, phần cuối nét cong trái lượn vào trong, dừng bút dưới đường[r]

Trang 1

Giáo án Học vần lớp 1 ( tuần đầu)

HỌC VẦN TPPCT: 3, 4 CÁC NÉT CƠ BẢN

I Mục tiêu:

1.Kiến thức

- HS nắm được tên gọi các nét cơ bản

2.Kĩ năng

- Biết đọc, viết các nét cơ bản

- Rèn tư thế ngồi, cách cầm phấn, bút, cách đặt vở viết

- GDKNS: Kỹ năng tự tin

III Các hoạt động dạy và học:

- Kiểm tra sách vở của HS

3 Bài mới: Các nét cơ bản

* Gtb: ghi tựa

a Giới thiệu các nét cơ bản mẫu

+ Nét ngang - , nét sổ thẳng |

+ \ , / nét xiên trái, phải

+ , , nét móc xuôi, ngược, 2 đầu

+ C, nét cong hở phải, trái

+ , nét khuyết xuôi, ngược

Trang 2

* Luật chơi: Giáo viên chia lớp ra thành 2 nhóm.

Các nhóm sẽ cử các thành viên lần lượt lên bảng

tô những chữ cô đã chuẩn bị bằng các nét đứt và

số thứ tự Đội nào tô nhanh và chính xác, đội đó

Trang 3

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức

- Nhận biết được chữ và âm e

2.Kĩ năng

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Đọc và viết được âm e

- HS có năng lực luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong

III/ Các hoạt động dạy và học

TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh

3 Bài mới: Bài âm e

* GTB: Cho HS quan sát tranh

- Chữ e gồm 2 nét cơ bảng: nét cong phải và

nét cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết

Trang 4

- Chỉ chữ e phát âm mẫu: Mở miệng sang

hai bên, môi hơi mở rộng hơn âm i

- Theo dõi sửa cách phát âm

+ Tìm tiếng mới có âm e

b, Hướng dẫn viết

- GV gắn mẫu chữ e lên bảng

- Viết mẫu e - nêu quy trình viết chữ e

 Chữ e cao 2 ô li, rộng 1,75 ô li, chữ

gồm 2 nét cơ bản: nét cong phải và nét cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết ở đầu chữ

 Quy trình viết

 Đặt bút trên đường kẻ số 1 chút, viết nét cong phải tới đường kẻ số 3 rồi chuyển hướng viết nét cong trái tạo vòng khuyết ở đầu chữ, dừngbút ở giữa khoảng đường kẻ

- GV nêu nội dung viết

- Hướng dẫn HS viết, lưu ý cho HS

 Điểm đặt bút, dừng bút

 Độ cao, độ rộng

 Khoảng cách trình bày trong vở

 Cách cầm bút, tư thế ngồi của HS

- GV nhận xét biểu dương những bài

viết đúng, viết đẹp, đúng tư thế

- HS làm theo giáo viên

- Giống hình sợi dây vắt chéo

Trang 5

+ Mỗi tranh nói về loài vật nào?

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

- Trò chơi “Tìm tiếng mới có e”

* Luật chơi: “ Giáo viên cho một số từ có

chứa âm e Nhiệm vụ của học sinh là nhanh

trí tìm tiếng có chứa âm e, rồi gạch chân

dưới tiếng đó

5 Dặn dò:

+Về ôn bài, làm bài tập, xem bài 2 b

- Nhận xét tiết học

Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp

- Quan sát tranh – thảo luận nhóm

- Chim, ếch, gấu, ve, các bạn hs

- Học bài, kéo nhị …

- Cần học tập chăm chỉ

- HS có năng lực luyện nói 4 - 5 câu xoay

quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

- HS tham gia trò chơi

- Vài HS đọc lại bài

Trang 6

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

- GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp

III/ Các hoạt động dạy và học

TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh

3 Bài mới: âm b

* Gtb: Cho hs quan sát tranh

- Chỉ chữ b phát âm mẫu: âm rung

- Theo dõi sửa cách phát âm

+ Tìm tiếng mới có âm b

Trang 7

5’

10’

- GV gắn mẫu chữ b lên bảng

- Viết mẫu b - nêu quy trình viết chữ b

 Chữ b cao 5 ô li, rộng 2,5 ô li, chữ gồm

2 nét cơ bản: khuyết xuôi và nét móc ngược (phải) có biến điệu (cuối nét kéo dài rồi lượn vào, tạo vòng xoắn nhỏ)

 Quy trình viết

 Đặt bút trên đường kẻ số 2, viết nét khuyết xuôi ( đầu nét khuyếtchạm vào đường kẻ số 6) nói ợcphải ( chann nét móc chạm đường kẻ số 1 ,kéo dài chân nét móc tới đường kẻ số 3 rồi lượn sang, tới đường kẻ só 3 thì lượn sang phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét, dừng bút ở gần đường

kẻ 3

- Hdẫn HS viết bằng ngón trỏ trên không trung

- Hướng dẫn HS viết tiếng be, chú ý về các nét

nối liền giữa 2 con chữ

 Cách cầm bút, tư thế ngồi của HS

- GV nhận xét biểu dương những bài viết đúng,

Trang 8

4’

1’

* Luyện nói:

- Hướng dẫn quan sát tranh

+Tranh vẽ những loài vật nào ?

Trò chơi “ Ong tìm chữ” : Ở trên bảng là ngôi

nhà của ong, mỗi ô có một tiếng khác nhau HS

ở dưới có nhiệm vụ tìm tiếng có chứa âm b

5 Dặn dò:

+ Về ôn bài, làm bài tập, xem bài 3: dấu/

Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp

- Quan sát tranh – thảo luận nhóm

- Mỗi HS nói 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Chim, voi, gấu, các bạn HS

- Khác các loài, công việc làm

- Vì học là rất cần thiết cho mọi người

- Nhận diện được âm d-đ trong từ và câu ứng dụng

- Hiểu được nghĩa một số từ như da dê, đi bộ

Về kĩ năng:

Trang 9

- Phát âm đúng các âm d-đ, từ và câu ứng dụng.

- Viết được các chữ: d, đ, de, đò đúng mẫu, đều, nét đẹp

- Tìm được âm d-đ chứa trong câu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

Đối với Giáo viên

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt , SGK Tiếng Việt Lớp 1

Trang 10

2.Kiểm tra bài cũ

3.Dạy và học bài mới

Hoạt động 1: Dạy âm “ d”

8 – 10

phút

Nhận diện âm d

+ Tranh vẽ gì? (con dê) - HS quan sát và trả lời

+ con dê ăn gì? (ăn cỏ, lá cây) - GV hỏi, HS trả lời

+ Trong tiếng “ dê” có âm gì mình đã học

rồi? (âm “ê”)

- GV hỏi

- HS trả lời (2HS)-Hôm nay cô giới thiệu với các con âm

mới là âm “d”

- GV viết bảng âm d

 Phát âm mẫu: (đầu lưỡi gần chạm lợi,

hơi thoát ra xát, có tiếng thanh.)

- GV

- Hãy phân tích tiếng “dê”( gồm có âm “d”

đứng âm “ê” đứng sau)

Trang 11

Tìm từ ứng dụng

- Dùng bảng cài ghép âm d với

những âm đã khác để tạo thành tiếng

mới

(da, dê, do,…)

- GV yêu cầu, HS thực hiện (cảlớp)

- Nhận xét, giải nghĩa từ - GV

- Đọc từ ứng dụng (da, de, do) - HS: cá nhân, nhóm, cả lớp

- - Quan sát đoạn Video Hỏi: - HS quan sát, GV hỏi

+ phần bao bọc bên ngoài của con vật này

gọi là gì? ( da dê)

- HS trả lời

+Tiếng nào có âm vừa mới học? ( tiếng

“da”, “dê”, có âm “d” mới học)

- GV hỏi, HS trả lời

+ Giải nghĩa từ (da dê: da của con dê,

dùng để may túi)

- GV

- Đọc trơn từ ứng dụng (da dê) - HS (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc lại bài âm d ( d, dê, dê, da, de, do,

- Chỉnh sửa (từ “d” qua âm mới có thêm một

nét ngang nên tên gọi của nó là “đ”)

- GV

- Phát âm mẫu (Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật

ra, có tiếng thanh)

- GV, HS quan sát

- Phát âm - HS (cá nhân: 2/3 lớp, nhóm, lớp)

+ Vậy từ âm “đ” muốn có tiếng “đò” ta

phải làm sao? ( ghép âm “o” đứng sau và

thêm dấu huyền trên âm o)

- HS trả lời

- Phân tích “đò”( Tiếng đò có âm đ đứng

trước âm o đứng sau và dấu huyền trên

Trang 12

- Cho xem tranh và hỏi: - GV

- Đọc từ ứng dụng (đa, đe, đo) - 3 HS, cả lớp

- Xem đoạn video Hỏi - HS GV hỏi

- Sáng sớm người ta vào công viên làm

gì? (đi bộ)

- HS trả lời

- Tiếng nào có âm vừa mới học (tiếng

“đi” có âm “đ” mới vừa học)

Trang 13

+ Đặt bút phía dười đường kẻ 3

một chút, viết nét cong kín (từ

+ Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên

đường kẻ 5, viết tiếp nét móc ngược phải

+ Đặt bút viết chữ d nối nét viết con chữ

ê, ta được tiếng dê

- GV hướng dẫn, HS lắng nghe

Viết chữ đ

- Quan sát con chữ đ

- Độ cao con chữ m bao nhiêu? (4 ô li)

- Con chữ đ có mấy nét ? (3 nét: hai nét đầu

của chữ được viết giống như cách viết

chữ d, nét 3 thẳng ngang ngắn)

- Từ điểm dừng bút của đường kẻ 2, lia bút

lên đường kẻ 4 viết nét thẳng ngang ngắn

(viết nét trùng với đường kẻ) để tạo thành

+ Đặt bút viết chữ đ lia bút viết con chữ

o, lia bút viết tiếp dấu huyền trên chữ o,

Trang 14

- Nhận xét, chỉnh sửa - GV

Trò chơi: “Nhanh tay – lẹ mắt”

3 phút - Thể lệ: chia lớp thành 2 đội, đội “d”

và đội “đ”, mỗi đội cử 5 bạn tham gia

Trong 1 phút 30 giây, lần lượt từng

thành viên tìm ra từ có âm mang tên đội

mình Đội nào tìm được nhiều từ mang

tên đội mình nhất, đội đó sẽ chiến

thắng” ( dì, da, dặn dò, dừng lại, con dế

đá, đội , đi chơi, đó đây, đọc to)

- GV phổ biến, HS lắng nghe vàtham gia

- Treo trang và hỏi:

+ Tranh vẽ gì? (Một em bé được mẹ dắt đitrên bờ sông đang vẫy tay chào một người

đi đò)

- Đó chính là nội dung của câu ứng dụng

hôm nay : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Đọc từng vế

- GV treo HS quan sát và trảlời

- GV

- GV đọc mẫu

Trang 15

+ dì na đi đò+ bé và mẹ đi bộ

- Chỉnh sửa lỗi phát âm

- Phát âm mẫu cả câu: “ dì na đi đò, bé và

mẹ đi bộ ”.

- Chỉnh sửa lỗi phát âm

- Tìm từ chứa âm mới học (dì, đi, đò)

- HS đọc từng vế: (cá nhân,nhóm, lớp)

- GV

- GV đọc mẫu

- HS đọc cả câu: cá nhân,nhóm, lớp

+ Con đã nhìn thấy con dế bao giờ chưa?

Dế sống ở đâu, thường ăn gì? Tiếng dế kê

có hay không? Con có biết truyện nào kể về

bi không? Cách chơi như thế nào?

+ Cây trong đoạn clip là cây gì? Cây nào

- GV hỏi, HS trả lờis

- HS xem

- GV đặt câu hỏi, HStrả lời

- HS khác lắng nghe và nhậnxét

- GV lắng nghe và nhận xét

Trang 16

cho ta lợi ích gì? Con có biết lá đa bị cắtnhư trong tranh là đồ chơi gì ko? (trâu lá đa)

Trang 18

Bài 13: ON – AN

2 Mục Tiêu: Sau khi học xong bài này, Học sinh (HS) có khả năng:

Về kiến thức:

- Nhận diện được vần on-an trong từ và câu ứng dụng

- Hiểu được nghĩa một số từ như mẹ con, nhà sàn

Về kĩ năng:

- Phát âm đúng các vần on-an, từ và câu ứng dụng

- Viết được các vần và các từ:on, an, mẹ con, nhà sàn đúng mẫu, đều, nét đẹp

- Tìm được vần on-an chứa trong câu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học

Đối với Giáo viên

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt , SGK Tiếng Việt Lớp 1

- Bảng phụ, bút lông

- Phiếu bài tập

- Các từ/ tiếng có vần on, an

Trang 19

o : eo, ao, au, iêu, ao bèo, cá sấu, kì diệu,

- Đọc lại câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau

dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu

chấu, cào cào

-Viết bảng: cá sấu, kì diệu

Nhận xét

- HS lên giở hình và đọc từ, đọc câu

- HS viết bảng con

- GV

3.Dạy và học bài mới

Hoạt động 1: Dạy vần “ on”

Trang 20

+ Tranh vẽ gì? (mẹ con) - HS quan sát và trả lời

- Đưa từ “mẹ con” và hỏi:

- Quan sát từ “mẹ con” có mấy tiếng? (2

tiếng; tiếng “mẹ” và tiếng “con”)

+ Tiếng nào đã học rồi? (mẹ)

+ Tiếng mới các con chưa học, cô viết lên

bảng các con nhìn rõ nhé (tiếng “con”)

- Quan sát tiếng mới, bạn nào đánh vần giúp

cô (cờ-on-con=>con)

- Nhận xét, chỉnh sửa nếu HS phát âm sai

- Vừa nghe bạn đánh vần xong, chúng ta biết

được là tiếng “con” có hai phần đó là âm

“c” và vần “on” Hôm nay vần “on” cô dạy

các con, cô viết lên bảng nhé

Phát âm mẫu: o – nờ - on => on

- Phát âm

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

 Phân tích: quan sát vần “on” các con

thấy có bao nhiêu âm? Âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau? (có 2 âm, âm

“o” đứng trước, âm “n” đứng sau)

- Âm nào đứng trước các con đọc trước, âm

nào đứng sau các con đọc sau

Các con đánh vần cho cô nào? (o nờ

Trang 21

+ Vậy từ vần “an” muốn có tiếng “sàn” ta

phải làm sao? ( ghép âm “S” đứng trước

vần an và thêm dấu huyền)

- HS trả lời

- Phân tích tiếng “sàn”( Tiếng sàn có âm s

đứng trước, vần an đứng sau và dấu

Trang 22

chữ n, ta được vần on.

- GV

Viết chữ “mẹ con”

+ Đặt bút viết con chữ m, nối nét viết con

chữ e và dấu chấm dứoi âm e, ta được

được tiếng mẹ, đặt bút viết chữ C cách

tiếng mẹ bằng 1 con chữ o, lia bút viết

Trang 23

Đặt bút viết âm nh, lia bút viết âm asát điểm dừng bút âm nh ta dc tiếngnhà, cách 1 con chữ o, đặt bút viết âm

s, lia bút viết vần an, dấu huyền trênđầu chữ a, ta có tiếng sàn

Trò chơi: “Nhanh tay – lẹ mắt”

3 phút - Thể lệ: chia lớp thành 2 đội, đội “sóc

nâu” và đội “thỏ trắng”, mỗi đội cử 5

bạn tham gia Trong 1 phút 30 giây, lần

lượt từng thành viên của đội 1 tìm ra từ

có vần on; đội 2 tìm ra từ có vần an Đội

nào tìm được nhiều từ nhất đội đó sẽ

chiến thắng” ( hàn gắn, mạn tàu, bàn

học, than đá, lon ton, con mèo, ngon

cây, hòn bi, trái cây)

- GV phổ biến, HS lắng nghe vàtham gia

Trang 24

10 phút - Treo trang và hỏi:

+ Tranh vẽ gì? (Gấu mẹ, Gấu con đang cầmđàn; Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa)

- Đó chính là nội dung của câu ứng dụng

hôm nay : Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn

Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

-Đọc tứng vế câu ứng dụng :+ Gấu mẹ dạy con chơi đàn+ Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Chỉnh sửa lỗi phát âm

- Phát âm mẫu cả câu

- Khi đọc hết 1 vế gặp dấu phẩy chúng taphải chú ý điều gì ? (nghỉ hơi)

- Chỉnh sửa lỗi phát âm

- Tìm tiếng chứa vần mới học (con, đàn,còn, con)

- GV treo HS quan sát và trảlời

- GV

- GV đọc mẫu

- GV

- HS đọc từng vế: (cá nhân,nhóm, lớp)

- GV

- GV

- HS đọc cả câu: cá nhân,nhóm, lớp

Nếu HS gặp khó khắn không nói được thì

GV có thể gợi ý bằng các câu hỏi sau:

- GV hỏi, HS trả lời

- GV đặt câu hỏi, HStrả lời

Trang 25

+ Các bạn con là những ai? Họ ở đâu?+ Con có quý bạn đó ko?

+ Con và các bạn thường nói về chuyện gì?Chơi những trò chơi nào?

Trang 26

Bài : Vần /en/, /et/ ( Tiết 1) Người dạy: Lớp: 1B Ngày dạy: 17/ 1 / 2019

I.Mục tiêu:

-Đọc - viết - phân tích được vần /en/,/et/.

-Tìm được tiếng có vần /en/,/et/ biết vần /en/ kết hợp được 6 thanh, vần /et/ chỉ kết hợp được với 2 là thanh sắc và thanh nặng.

- Tô, viết được chữ C hoa, viết được vần /en/, /et/ trong vở Em tập viết theo yêu cầu.

T Em viết chính tả vào bảng con (T cho

từng tiếng) : chan, ngan, hàn, bàn,

T Hôm nay, chúng ta học tiếp các vần

có âm cuối, bắt đầu từ cặp n/t.

Việc 1:Học vần /en/, /et/

* Vần /en/

1a Thay âm chính

T Từ mô hình hai vần /an/ các em

thay âm chính /a/ bằng âm /e/ ta được

Trang 27

vần gì?

T Nghe cô phát âm : /en/.

T.Hãy phát âm lại: /en/

1.b.Phân tích vần /en/.

T Em hãy phân tích vần /en/.

T Vần /en/ gồm những âm nào?

1c Vẽ mô hình vần /en/.

T.Các em đưa vần /en/ vào mô hình.

T Em đọc mô hình.

1d Tìm tiếng mới chứa vần /en/.

T Thêm âm đầu vào vần /en/ để

được tiếng mới.

T Thay thanh

Chọn một tiếng thanh ngang của HS

cho học sinh thay thanh để được tiếng

1đ Thay âm cuối

T Từ mô hình /en/ em thay âm

cuối /n/ bằng /t/ ta được vần mới gì?

T Nghe cô phát âm : / et/.

T Hãy phát âm lại vần /et/

1.e.Phân tích vần /et/.

T Em hãy phân tích vần /et/.

H Ta được vần /en/

H phát âm lại /e/ cá nhân, ĐT.

H /en/ /e/ - / nờ/ -/ en/

H Vần /en/ có âm chính /e/, âm cuối /n/.

H Vẽ vào bảng con.

H đọc trơn, đọc phân tích (đọc cá nhân, dãy bàn , ĐT)

H Thêm âm đầu vào mô hình.

Trang 28

T Vần /et/ gồm những âm nào?

1ê Vẽ mô hình vần /et/.

T.Em hãy đưa vần /et/ vào mô hình.

T Em đọc mô hình.

1f Tìm tiếng mới chứa vần /et/.

T Thêm âm đầu và thanh vào vần

/et/ để được tiếng mới.

T.Vần /et/ kết hợp được với mấy

thanh?

* Nghỉ giữa tiết

Việc 2 Viết

2a Hướng dẫn viết chữ hoa

T Giới thiệu cho HS mẫu chữ ghi chữ

C in hoa

T Giới thiệu con chữ C viết hoa

T Chữ C in hoa gồm có mấy nét?

T Nhận xét độ cao, độ rộng.

T Hướng dẫn viết chữ C hoa (vừa viết

mẫu chữ K hoa vừa nói quy trình

viết).

Viết chữ hoa C cỡ nhỏ gồm 1 nét liền:

+ Đặt bút giữa đường kẻ 3 và 4, viết

nét cong dưới rồi chuyển hướng viết

tiếp nét cong trái, tạo thành vòng xoắn

to ở đầu chữ, phần cuối nét cong trái

lượn vào trong, dừng bút dưới đường

kẻ 2

T Các em viết chữ C hoa vào bảng con.

2b.Hướng dẫn viết vần

H phát âm cá nhân, ĐT

H /et/ /e/ - / tờ/ -/ et/

H Vần /en/ có âm chính /e/, âm cuối /t/

H Đưa vào mô hình.

H Đọc cá nhân, ĐT.

H Thêm âm đầu và thanh.

Vần /et/ kết hợp được với 2 thanh.

Viết bảng con

H 1 nét liền.

H Cao 2 ô li rưỡi, rộng 2 ô li.

Trang 29

T Hướng dẫn viết vần /en/, /et/.

T Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

(chú ý chữ e, n cao 1 ô li, chữ t cao 1,5

+ Bài yêu cầu viết gì ?

- Cho HS viết vào vở.

T Nhắc H ngồi ngay ngắn , đúng tư thế

Trang 30

- Vần /en/, vần /et/.

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w