Mục tiêu: Giúp học sinh: -Bước đầu làm quen với tập nặn tạo dáng đồ vật - Vẽ hoặc nặn được một chiếc ô tô theo ý thích B, Đồ dùng dạy học: C, Một số điều chỉnh giữa các hoạt động 1, Giới[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai, ngày 07 tháng 3 năm 2011
TIẾT 2,3: TẬP ĐỌC
HOA NGỌC LAN.
A-Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức:-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.
Trả lời được câu hỏi 1- 2 trong SGK
2.Kĩ năng:- Đọc trơn cả bài,
Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, xoè ra, duyên dáng
Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ có dấu câu
3.Thái độ: GDHS yêu cảnh đẹp thiên nhiên, từ đó HS có ý thức bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp
*MTR:
-HS K-G: gọi đúng tên loài hoa có trong ảnh.
-HS yếu, HSKT đọc đánh vần đọc được một đoạn của bài
3 Tích hợp giáo dục và bảo vệ môi trường.
GD cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường, hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm rất có ích cho cuộc sống con
người Các loài hoa góp phần làm cho môi trường thêm ý nghĩa
B- ĐDDH: Tranh SGK
C Phương pháp - hình thức dạy học.
1, Phương pháp: làm mẫu - quan sát - đàm thoại - giảng giải- l;uyện tập - thực hành
2, Hình thức: - Cá nhân – nhóm- cả lớp
D.Các HĐ dạy học:
Tiết 1.
1.Kiểm tra bài cũ.(7’)
Gọi HS lên bảng đọc bài Trả lời câu hỏi bài:
Vẽ ngựa
H: Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
H: Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con ngựa?
2 Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài.(1’)
2 HD HS luyện đọc(22)
a GV đọc mẫu bài văn
b HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
- Luyện đọc câu: GV chỉ bảng đọc từng câu cho HS
đọc nối tiếp.(GV ghi số câu)
Giải lao(5’)
- Luyện đọc đoạn
+ Lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
Đọc cả bài:
3 Ôn các vần ăm, ăp.(10’)
a GV nêu y/c 1 SGK
- HS thi tìm nhanh tiếng có vần ăm, ăp trong bài
- HS đọc các tiếng tìm được
- HS phân tích các tiếng trên
b GV nêu y/c 2 SGK
-GV giới thiệu câu mẫu
- GV tổ chức trò chơi thi nói câu chứa tiếng có
vần ăm, ăp
Tiết 2: (30)
4 HS đọc bài trên bảng(10’)
-HS thực hiện
HS nhắc tên bài
HS cá nhân đọc tiếng, từ khó
HS cá nhân đọc bài
HS cá nhân đọc đoạn
2 HS đọc bài Hoa ngọc lan
- HS đọc câu mẫu
HS đọc ĐT cả bài 1 lần
Trang 25.Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc(12’) {Tích hợp môi
trường.}
H: Nụ hoa lan màu gì?
H: Hương hoa lan thơm như thế nào?
H: Các loài hoa góp phần làm cho môi như thế nào
?
Giải lao(5’)
b Luyện nói: (12’)
- GV nêu y/c của bài luyện nói SGK
-Gọi tên các loài hoa trong ảnh
6.Củng cố, liên hệ(5’)
H: Hãy kể tên một số loài hoa mà em biết?
H: Em cần làm gì để bảo vệ những loài hoa đẹp đó?
7 Dặn dó(1’)
HS cá nhân đọc bài
2 HS đọc câu mẫu
HS trả lời câu hỏi 1,2
HS đọc bài văn
HS nhìn tranh thực hành hỏi đáp nói về các loài hoa
có trong tranh theo nhón đôi
Trình bày kết quả trước lớp
HS kể tên hoa
HS trả lời
TIẾT 4: TOÁN
LUYỆN TẬP
A-Yêu cầu cần đạt:
Giúp HS;
-Đọc ,viết, so sánh các số có hai chữ số
-Biết tìm số liền sau của một số
-Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
-HS làm bài tập: 1-4 (SGK)
*Em Tuấn, Dương, Luyện, Thành: Làm ½ số phép tính trong mỗi bài tập
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập cho HS.
-HS: Bảng con, phấn
C phương pháp và hình thức dạy học.
PP: Giảng giải, luyện tập thực hành, trò chơi
HT: Cá nhân, tổ
Các HĐDH:
* Thực hành.
1 Bài cũ: (7’)
Yêu cầu 3 HS làm bài tập:
Điền dấu <,>,=?
34 67 7 8 56 40 40
45 12 67 90 90 99
GV nhận xét, ghi điểm
2.bài mới:
+ Giới thiệu bài(1’)
+ Hướng dẫn HS làm bài tập
GV HD HS lần lượt làm các bài tập ở SGK
Bài 1(12’) GV đọc cho HS làm bảng con
GV+HS nhận xét- ghi điểm
Bài 2(7’) HS tự nêu cách làm, sau đó tự làm
bài.(miệng)
Gv+HS nhận xét
Bài 4: (7’)(Phiếu)
GV giúp HS yếu làm bài
HS thực hiện
HS lần lượt viết bảng con
HS nêu kết quả- GV ghi bảng
HS làm bài vào phiếu
Trang 3GV nhận xét.
3 Trò chơi(5’)
Chơi trò chơi nội dung bài tập 3
Gv hướng dẫn cách chơi, yêu cầu chơi
Đại diện 3 tổ tham gia chơi
Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc
4.Củng cố- dặn dò(1’)
HS thực hiện
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TT)
A- yêu cầu cần đạt: Tiếp tục giúp HS.
-Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống khi giao tiếp
Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
- HS có thái độ:
- Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn xin lỗi
B-Tài liệu và phương tiện.
- Đồ dùng hoá trang khi chơi sắm vai
- Các nhị và cánh hoa để chơi ghép hoa
C Phương pháp- hình thức dạy học.
*Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành.
*Hình thức: cá nhân, nhóm
D.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1(8’) HS thảo luận bài tập 3.
1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 trả lời câu hỏi
+ HS thảo luạn nhóm
+ Đại diện các nhóm trình bày
+ cả lớp trao đổi bổ sung
3 GV kết luận.(5’)
Hoạt động 2: Chơi ghép hoa.(10’)
1 GV hướng dẫn cách chơi
2 GV kết luận
Hoạt động 3(6’)
3 GV kết luận
Hoạt động 3(5’)
Làm bài tập 6
GV giao nhiệm vụ bài tập
3 Củng cố, dặn dò.(1’)
+ HS thảo luạn nhóm + Đại diện các nhóm trình bày + cả lớp trao đổi bổ sung
2 Các nhóm tiến hành thảo luận
3 Các nhóm trình bày sản phẩm
4 Các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
HS tự làm bài tập vào vở Đọc kết quả vừa làm
Cả lớp đọc 2 câu đóng khung ở cuối sách
TIẾT2: Tăng cường TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC BÀI: HOA NGỌC LAN.
A, Yêu cầu cần đạt:
*MTC: Tiếp tục giúp HS:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các tiếng, từ khó, đọc tốc độ nhanh hơn buổi sáng
- Nói được nội dung bài học
Trang 4- Trả lời câu hỏi SGK.
* Đối với HS K- G: Nói được câu có vần ăm, ăp
* Đối với HSY: đọc đúng nội dung bài đọc.(đọc đánh vần + đọc trơn)
B, Các hoạt động dạy – học
2, Đọc bài trong sách giáo khoa: (15’)
Yêu cầu HS đọc bài SGK(GV kèm HS yếu)
GV nêu câu hỏi cho HS tìm hiểu bài
4, Ôn các vần khó cho HS:(8')
oach, oanh, uyên, uyêt, oeo, uy, uya, uych, oa
4, HD HS làm bài tập.(15')
Yêu cầu HS làm bài vở BT tiếng Việt
4 Củng cố- dặn dò;(2’)
- Học sinh đọc cá nhân
HS luyện đọc các vần khó đã học
HS làm bài
TIẾT 3: Tăng cường TOÁN
LUYỆN TẬP : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A Yêu cầu cần đạt:
* MTC: Tiếp tục giúp HS:
-Đọc, viết, các số có 2 chữ số
-So sánh được số có 2 chữ số
HS làm được bài tập 1,2, 3, 4 (VBT)
B Đồ dùng dạy học: -VBT Toán.
- Bảng phụ
C Phương pháp hình thức dạy học:
1, Phương pháp: - Quan sát - làm mẫu - giảng giải - luyện tập thực hành.
2, Hình thức: - Cá nhân, cả lớp
D Các HĐ DH:
Thực hành
* Bài1: (10’) (Viết số)
a, GV hướng dẫn làm bảng con
Nhận xét tuyên dương
Nhận xét tuyên dương
Bài 2: (8’) (Viết số)
GV hướng dẫn HS làm bài
GV nhận xét cách đọc của HS
Bài 3: (10’) Điền dấu <,>,=?
Yêu cầu HS làm vở BT theo tổ
3 em làm bảng phụ
Tổ chức cho Hs sửa bài
Bài 4:(9')
Yêu cầu HS đọc đề bài
GV đính bảng phụ hướng dẫn HS viết tổng các số
GV tổ chức cho HS chữa bài
C, Củng cố dặn dò:(3')
HS đọc yêu cầu
HS lần lượt làm bảng con
HS nêu yêu cầu
Lớp làm VBT
HS làm vở BT
HS làm vào vở BT
Thứ ba,ngày 08 tháng 3năm 2011 TIẾT 1,2: TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM
A-Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy sớm mới thấy được hết cảnh đẹp của đất trời
Trang 5Trả lời được câu hỏi trong SGK.
2 Kĩ năng: -Đọc trơn cả bài,
Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
3.Thái độ: GDHS thức dậy đúng giờ, đi học đúng giờ.
MTR:
*HS K-G: Tìm được tiếng có vần ươn, ương Học thuộc lòng bài thơ
* MTR: HS yếu, KT đọc đánh vần một đoạn của bài
B ĐDDH:
Tranh SGK
C Phương pháp - hình thức dạy học.
1, Phương pháp: làm mẫu - quan sát - đàm thoại - giảng giải- l;uyện tập - thực hành
2, Hình thức: - Cá nhân – nhóm- cả lớp
D.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
A.Kiểm tra bài cũ(7’)
Gọi HS đọc bài Hoa ngọc lan trả lời câu hỏi của
bài
B Dạy bài mới
1,Giới thiệu bài.(7’)
2,HD HS luyện đọc
a GV đọc mẫu bài văn(1’)
b HS luyện đọc(22’)
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Luyện đọc câu: GV chỉ bảng đọc từng câu cho HS
đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn bài
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp
-Lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
3 Ôn các vần ươn, ương.(10’)
a.GV nêu y/c 1 SGK
b.GV nêu y/c 2 SGK
- GV giải thích
- HS thi nói câu chứa vần ươn, ương
Tiết 2:
4 luyện đọc(8’)
5 Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Tìm hiểu bài đọc(10’)
H: Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
b.Luyện nói: (8’)
Buổi sáng em thường làm những việc gì?
- GV y/c HS tìm và nêu các việc đã làm vào buổi
sáng
6.Học thuộc lòng(10’)
6.Củng cố, dặn dò(4’)
2 HS thực hiện
1 HS đọc tên bài Ai dậy sớm
Cá nhân đọc cả bài Bàn, tổ đọc ĐT
HS đọc ĐT cả bài 1 lần
HS thi tìm nhanh tiếng có vần ươn, ương trong bài
HS đọc các tiếng tìm được
HS phân tích các tiếng trên Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
2 HS nhìn SGK nói theo 2 câu mẫu
1 HS đọc câu hỏi 1
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời
Thi đọc thuộc lòng giữa các HS
Trang 63 HS đọc thuộc lòng bài thơ
TIẾT 3 CHÍNH TẢ
NHÀ BÀ NGOẠI
A- Yêu cầu cần đạt
- HS nhìn bảng chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại.(20 chữ trong khoảng 10- 15 phút)
- Điền đúng vần ăm, ăp; Chữ k hoặc c vào chỗ chấm.(Bài tập 2, 3 SGK)
B- Đồ dùng dạy học.
Chép bài viết và bài tập lên bảng
C- Phương pháp và hình thức tổ chức
- PP: hỏi đáp; thực hành
- HT: Cá nhân.
D Các HĐ dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ
a Viết một số từ khó
II,Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài(1’)
2 Hướng dẫn HS tập chép.(13’)
GV viết đoạn văn cần chép lên bảng
Gọi HS đọc thành tiếng đoạn văn
GV chỉ thước cho HS đọc các chữ dễ viết sai:
ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, khắp vườn
GV HD HS cách cầm bút, cách đặt vở, cách trình
bày đoạn văn
3 HS chếp bài(15’)
GV đọc lại để HS soát lỗi GV đánh vần các tiếng
dễ sai
- HDHS cách sửa sai
3 HD HS làm bài tập.(8’)
A Điền vần ăm hoặc ăp
- HS đọc yêu cầu bài tập trong VBT
GV HD cách l Gọi HS làm mẫu trên lớp àm
B Điền c hay k
- HD tương tự bài (a)
4 Củng cố dặn dò.(3’)
HS thực hiện
HS viết vào bảng tiếng khó
HS tập chép vào vở
Lớp tự làm vào vở
TIẾT 4: THỦ CÔNG
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG
A, Yêu cầu cần đạt:
* MTC:
1, Kiến thức:- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông.
2, Kĩ năng:
- Kẻ, cắt, dán hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản
Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng
3, Thái độ: - HS có thái độ học tập và kiên trì trong học tập.
* MTR HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng, hình dán
tương đối phẳng, có thể kẻ, cắt, dán thêm được hình vuông có kích thước khác
B,chuẩn bị:
- Hình vuông bằng giấy, giấy kẻ ô
Trang 7- Bút chì, thước, kéo, hồ dán, giấy A4.
C- Phương pháp và hình thức dạy học.
*PP: Làm mẫu, thuyết trình, thực hành
* HT: Cá nhân
D.Các hoạt động dạy học
1,Bài cũ:(5')
GV giúp HS nhắc lại các bước cắt, dán hình
vuông đã học
2 Bài mới(10’)
GV HD HS quan sát và nhận xét
HD HS mẫu
3,GVHD cách cắt hình vuông đơn giản (9')
GV làm mẫu
4, Học sinh thực hành : (10’)
5 Trưng bày sản phẩm
6 Củng cố dặn dò:(1')
- Hướng dẫn chuẩn bị cho tiết sau
3 HS nhắc lại
HS thực hiện
HS làm theo
HS thực hành cắt, dán hình vuông
HS đánh giá sản phẩm
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1 - 2 Tăng cường TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC, LUYỆN VIẾT BÀI: AI DẬY SỚM
A, Yêu cầu cần đạt:
*MTC: Tiếp tục giúp HS:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các tiếng, từ khó, đọc tốc độ nhanh hơn buổi sáng
- Nói được nội dung bài học
- Trả lời câu hỏi SGK
* Đối với HS K- G: Nói được câu có vần ươn, ương
* Đối với HSY: đọc đúng nội dung bài đọc.(đọc đánh vần + đọc trơn)
B, Các hoạt động dạy – học
2, Đọc bài trong sách giáo khoa: (8’)
Yêu cầu HS đọc bài SGK(GV kèm HS yếu)
3, Hướng dẫn HS tập chép.(5')
- GV viết đoạn văn cần chép lên bảng
- Gọi HS đọc thành tiếng đoạn văn
- GV chỉ cho HS đọc
- Cho HS viết vào bảng tiếng khó
- GV HD HS cách cầm bút, cách đặt vở, cách trình bày
đoạn văn
4 HS chép bài (17')
- GV đọc lại để HS soát lỗi GV đánh vần các tiếng dễ
viết sai
- HDHS cách sửa sai
- GV chữa lỗi phổ biến cho cả lớp, thu vở chấm, nhận
xét
5, HD HS làm bài tập.(5')
6.Củng cố - dặn dò(5’)
- Học sinh đọc cá nhân
HS thực hiện
HS thực hiện
HS chép bài
HS làm BT trong VBT
TIẾT 3: Tăng cường TOÁN
LUYỆN TẬP: ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Trang 8A Mục tiêu cần đạt:
* MTC:
- Tiếp tục giúp HS biết đọc, viết các số có hai chữ số
- GDHS tự giác làm bài, đọc, viết, đếm chính xác các số từ 70 đến 90.
* MTR: HSY đọc, đếm và viết các số theo sự hướng dẫn của GV
B Đồ dùng dạy học: -Vở ô li, bảng.
C Phương pháp hình thức dạy học:
1, Phương pháp: - Quan sát - làm mẫu - giảng giải - luyện tập thực hành.
2, Hình thức: - Cá nhân, cả lớp
D Các HĐ DH:
Thực hành
Bài 1: (Viết số) (10’)
a,
b,
GV HD nhận biết số lượng đọc, viết số
GV hướng dẫn đọc đúng các số từ 60 - 99
GV nhận xét cách đọc của HS
Bài 2: (15’) HS nêu yêu cầu.
a, Số 96 gồm chục và đơn vị
b, Số 55 gồm … chục và … đơn vị
c, Số 33 gồm … chục và … đơn vị
d, Số 89 gồm … chục và … đơn vị
GV HD đọc đúng các số chục, đơn vị
GV nhận xét cách đọc của HS
Bài 3: (10’).
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 45, 67, 43,
89
Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
45, 67, 43, 89
C, Củng cố dặn dò: (5')
Chuẩn bị bài tiết học sau
HS đọc yêu cầu:
HS lần lượt lên bảng điền số
Viết số thứ tự vào ô trống rồi đọc các số đó
HS viết các số thứ tự
HS đọc số thứ tự
HS làm bài vở ô li
HSY lên viết số theo hướng dẫn của giáo viên (1 hàng)
3 HS lên bảng điền số
HS làm bài vào vở ô li
Thứ tư, ngày 09 tháng 3 năm 2011
TIẾT 1 TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
A- Mục tiêu: Giúp HS
- Tô được các chữ E, Ê, G
-Viết được các vần: ăm, ắp, ươn, ương; từ: khắp vườn, chăm học, vườn hoa, ngát hương với kiểu chữ viết thường theo vở tập viết lớp 1 tập 2.(Mỗi từ viết ít nhất một lần)
*MTR: HSK-G: viết đều nét, dãn cách đúng, đủ số dòng số chữ trong vở tập viết.
B- Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu
- Viết sẵn các vần và từ ngữ lên bảng lớp
C-.Phương pháp và hình thức tổ chức
- PP: hỏi đáp; làm mẫu; thực hành
- HT: Cá nhân.
D.Các hoạt động dạy học :
Trang 9
Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
GV nêu nội dung yêu cầu tiết học các đồ dùng cần
thiết khi học tiết tập viết
2 Hướng dẫn tô chữ hoa.
- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu cho HS
3 HD viết vần , từ ngữ ứng dụng
- GV đọc cho HS viết vần từ vào bảng con nhận xét
sữa chữa
4 HD tập tô tập viết.
GV nhắc nhở cách cầm bút cách đặt vở, tư thế ngồi
viết cho HS
GV thu chấm nhận xét
5 Củng cố dặn dò.
Tuyên dương những em viết đẹp Dặn tiếp tục
luyện viết vào phần B
- Quan sát nhận xét
- HS quan sát chữ hoa trên bảng nhận xét về độ cao, độ rộng, số lượng nét
- HS tập viết vào bảng con -HS thực hiện
-HS viết vào vở
TIẾT 2: TOÁN
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
A-Mục tiêu:
* MTC:
Bước đầu giúp HS;
1.Kiến thức: - Nhận biết 100 là số liền sau của số 99
2 Kĩ năng: Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0- 100; Biết một số dặc điểm các số trong bảng.(HS làm bài tập 1- 3)
* MTR: HS yếu, KT nhận biết 100 là số liền sau của số 99, đếm được các số từ 1-100.
B-Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học toán lớp 1
C Phương pháp- HT dạy học.
-PP: Làm mẫu; Giảng giải; Quan sát; Thực hành
-HT: Cá nhân.
D.Các HĐDH:
1.Giới thiệu Bước đầu về số 100(10’)
HD HS tìm số liền sau của các số 97,98,99
Nếu HS tìm không được , GV nói số 100 là số liền
sau của số 99
2 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.(12’)
GV HD HS làm bài tập 2 Điền số còn thiếu vào ô
trống
Trả lời một số câu hỏi để tìm số liền sau, số liền
trước ,số tròn chục
Giải lao(3’)
3 Giới thiệu một vài đặc điểm của các số từ 1
đến 100(8’)
Bài tập 3(8’)
Số lớn nhất , số có hai chữ số bé nhất
HS tìm số liền sau của các số 97,98,99
HS làm bài tập 2 Điền số còn thiếu vào ô trống Trả lời một số câu hỏi để tìm số liền sau, số liền trước ,số tròn chục
HS làm VBT
Trang 104.Củng cố- dặn dò(2’)
TIẾT 3: ÂM NHẠC
Giáo viên bộ môn dạy.
TIẾT 4: TỰ NHIÊN -XÃ HỘI
CON MÈO A-Mục tiêu: Học sinh biết:
- Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ
- HS có ý thức chăm sóc(nếu nhà nuôi mèo)
*HS K-G: Nêu được một số dặc điểm giúp mèo bắt chuột: mắt tinh, mũi thính, răng sắc, vuốt nhọn, chân
có đệm thịt đi rất êm
B- Chuẩn bị: tranh SGK
C- C- , Phương pháp - hình thức dạy học.
1, Phương pháp: làm mẫu - quan sát - đàm thoại - giảng giải - l;uyện tập - thực hành
2, Hình thức: - Cá nhân - nhóm - cả lớp
D.Các hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài học(1’)
Hoạt động 1:Quan sát con mèo(20’)
GV tổ chức cho cả lớp quan sát tranh trả lời câu hỏi
SGK
Mô tả con mèo về màu lông của nó và các bộ phận
bên ngoài của nó?
Mô tả con mèo di chuyển như thế nào?
KL : -Toàn thân mèo được phủ bằng lớp lông mềm
và mượt Mèo có đầu, mình, đuồi và bốn chân Mắt
mèo to tròn và sáng, con ngươi dãn nở to trong
bóng tối ( giúp mèo nhìn rõ con mồi ) và thu nhỏ lại
vào ban ngày khi có nắng
-Mèo có mũi và tai thính giúp mèo đánh hơi và
nghe được trong khoảng cách xa Răng mèo sắc để
xé thức ăn
-Mèo đi bằng bốn chân bước mđi nhẹ nhàng, leo
trèo giỏi Chân mèo có móng vuốt sắc để bắt mồi
Hoạt động 2:Thảo luận lớp(10’)
Người ta nuôi mèo để làm gì?
KL: Người ta nuôi mèo để bắt chuột, để làm cảnh,
bắt chuột
Móng chân mèo có vuốt sắc, bình thường nó thu
vuốt lại , khi vồ mồi nó sẽ giương vuốt ra
D- Củng cố(4’)
Trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của mèo
HS trả lời
HS trả lời
BUỔI CHIỀU: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
KỂ CHUYỆN BÁC HỒ
BÀI: CHÁU CỦA BÁC HỒ.
I.Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS: