1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

7 ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11 VÀ MA TRẬN ĐỀ

25 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 816,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD đáy lớn, gọi M.N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và SCD.Giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (SBC) là đường thẳng nào?. BC[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Giao tuyến, giao điểm 1

1

1.0đ

Giao tuyến, giao điểm, thiết

diện, chứng minh song song

1 1

1.0đ

Trang 2

B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi:

I Trắc nghiệm:

Hàm số lượng giác 1 Nhận biết: Tìm tập xác định cuả hàm số.

2 Thông hiểu: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

Phương trình lượng giác

cơ bản

3 Nhận biết: Phương trình lượng giác cơ bản

4 Thông hiểu: Phương trình lượng giác cơ bản

5 Vận dụng: Phương trình lượng giác thường gặp

6 Vận dụng: Phương trình lượng giác khác

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ

hợp

7 Nhận biết: Quy tắc cộng, quy tắc nhân

8 Thông hiểu: Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp

9 Vận dụng: Quy tắc đếm kết hợp tổ hợp, chỉnh hợp

Nhị thức Niuton

10 Nhận biết: Khai triển nhị thức.

11 Thông hiểu: Tìm số hạng hoặc hệ số của một khai triển nhị thức.

12 Vận dụng:thức có nhị thức. Vận dụng nhị thức Niuton tính tổng hoặc tìm n biết đẳng Xác suất

13 Nhận biết: Không gian mẫu, biến cố

14 Thông hiểu: Tính xác suất của biến cố

15 Vận dụng: Tính xác suất của biến cố

Dãy số 16 Nhận biết: Tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số

Cấp số nhân, cấp số cộng 17 Nhận biết: Tính chất của cấp số cộng.

18 Thông hiểu: Tính số hạng TQ hoặc tổng n số hạng đầu của CSN

Phép biến hình

19 Nhận biết: Tìm tọa độ của một điểm qua một phép dời hình

20 Thông hiểu: Viết phương trình đường thẳng ảnh, đường tròn ảnh

qua phép vị tự

21 Vận dụng: Ảnh của đường tròn, đường thẳng qua phép dời hình

hoặc phép đồng dạng

Hình học không gian

22 Nhận biết: Giao tuyến của 2 mặt phẳng

23 Thông hiểu: Giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng

24 Vận dụng: Thiết diện

II Tự luận

Xác suất 1 Thông hiểu: Tính xác suất của biến cố

Phương trình lượng giác

khác 2 Vận dụng cao: Phương trình lượng giác khác.

Giao tuyến, giao điểm 3a Nhận biết: Tìm giao tuyến, giao điểm

Giao tuyến, giao điểm,

thiết diện, chứng minh

Trang 3

TỔ TOÁN – TIN NĂM HỌC 2017 – 2018

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y = sinx – sin(x- 2 /3 ) là : A 2 B 2 C -1 D 3

Câu 3 Gọi x0 là 1 nghiệm của phương trình sin(5x - 45°) =0 Mệnh đề nào sau đây là đúng :

A x0 = 15° B x0 = 45° C x0 =9° D x0 = 0°

Câu 4 Gọi x0 là 1 nghiệm của phương trình cos(5x - 45°) = 2

3 Mệnh đề nào sau đây là đúng :

2 (

Câu 9 Có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 khó, 10 trung bình và 15 dễ Từ 30 câu hoi rên có thể lập được bao

nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ ba loại câu và số câu hỏi dễ không ít hơn 2

Trang 4

A 3003 B.3203 C 3030 D.5005

Câu 12 Tìm hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển (x+1)5 + (2-x)7

Câu 13 Một hộp có 2 viên bi trắng , 3 viên bi xanh , 5 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong hộp Gọi biến cố M "

hai viên bi lấy ra cùng màu" Tính n(M) A 14 B 13 C 12 D 10

Câu 14 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lí,2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách

Tính xác suất để 3 quyển sách lấy ra thuộc 3 môn khác nhau A.2/7 B.4/7 C.3/7

D.5/7

Câu 15 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số được lấy từ 1,2,3,4,5,6 Chọn một số trong tập X Tính

xác suất số được chọn có chữ số 1 và chữ số 6 có mặt 2 lần, còn các chữ số còn lại có mặt 1 lần

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y - 2 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số -1 và phép tịnh tiến theo vectơ v= (3; 2) biến d thành đường thẳng d' có

phương trình:

A x - y + 2 = 0 B x + y + 2 = 0 C x + y - 3 = 0 D - x - y + 2 = 0

Câu 22 Cho hình chóp tứ giác S.MNPQ có MNPQ là hình thang có đáy lớn là MQ Gọi O là giao điểm hai

đường chéo MP và NQ, E là giao điểm hai cạnh MN và PQ Kết luận nào sau đây là đúng nhất:

A Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMP) và (SNQ) là đường thẳng SE

Trang 5

B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMQ) và (SNP) là đường thẳng SO

C Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SPQ) là đường thẳng qua S và song song với MN

D Tất cả các đáp án khác đều sai

Câu 23 Cho tứ diện ABCD Gọi M trung điểm trên AB, N thuộc AC : AN = 2/3 AC và P thuộc BD: DP= 1/4

DB Đường thẳng MN cắt mp(BCD) tại giao điểm của MN với đường thẳng nào sau đây:

A Đường thẳng BC B Đường thẳng CD C Đường thẳng AP D Đường thẳng BD

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn CD = 2AB Gọi E, F lần lượt là trọng

tâm của tam giác SAD và SBC , K là điểm trên cạnh SB sao cho SK = 1/3SB Thiết diện của (FEK) cắt hình chóp S.ABCD là

A Tứ giác lồi B Hình bình hành C Tam giác D Hình thang

II/ TỰ LUẬN (4đ)

Câu 1 : (1 điểm) Một nhóm gồm 6 người trong đó có 2 phụ nữ và 1em bé ngồi ngẫu nhiên vào dãy bàn ngang

gồm 10 ghế Tính xác suất để 2 phụ nữ , em bé ngồi liền nhau và em bé ngồi giữa 2 phụ nữ

Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình : tan2x – sin2x + cos2x – 1 = 0

Câu 3 : (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn CD = 2AB Gọi E, F lần lượt

là trọng tâm của tam giác SAD và SBC , K là điểm trên cạnh SB sao cho 3SK = SB

a/ Tìm giao điểm EF với mp(SAC) b/ Tìm giao tuyến của (SBD) và (EFK)

3

x y

Trang 6

2 6

2 4

2 4

Câu 8 Cho hai đường thẳng song song ab Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng

b có 7 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng ab

A 175 tam giác B 220 tam giác C 45 tam giác D 350 tam giác.

Câu 9 Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm,

1

Trang 7

Câu 14 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế.

Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế

P

1 12

P

2 3

P

Câu 15 Một khách sạn có 6 phòng đơn Có 10 người khách đến thuê phòng, trong đó có 6 nam và 4 nữ Chủ

khách sạn chọn ngẫu nhiên 6 người khách Tính xác suất để có ít nhất hai khách là nữ

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3 ; 2) và vectơ u (2;1) Tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm

M qua phép tịnh tiến theo vectơ ulà :

Trang 8

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x+2y -3 = 0 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện

liên tiếp phép Q( ,90 )O o

và phép vị tự tâm O, tỉ số 

1 2

A Điểm T, trong đó TSDDM B Điểm H, trong đóH SB CM

C Điểm N, trong đó N SB EM D Điểm F, trong đó FSB CD

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các

cạnh SA,SC,AD Khi đó thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là

A Một ngũ giác B Một tam giác C Một lục giác D Một tứ giác

II PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)

Câu 25 Trong các số tự nhiên có bốn chữ số được tạo thành từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6, chọn ngẫu nhiên

một số Tính xác suất để số chọn được có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có 2 chữ số 0 và 1

Câu 26 Giải phương trình sau: 2cos3x c s x o 2  sinx 0 

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Gọi F là trung điểm cạnh AD, E là điểm trên

cạnh SC sao cho: 3SE=2SC, trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AB = 3AK

a Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (EFK)

b Xác định giao điểm P của đường thẳng SA và mặt phẳng (KFE)

c Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (KFE)

Trang 9

Câu 7: Có 8 bạn trong đó có 3 bạn A ,B và C Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn trong đó có 3 bạn A ,B và C

không ngồi cạnh nhau vào 1 ghế dài có 8 chỗ ngồi?

   là

Trang 10

Câu 14: Ngân hàng đề thi gồm 40 câu hỏi, mỗi đề thi chọn ngẫu nhiên từ ngân hàng đề ra 5 câu Một học sinh

học thuộc 30 câu Tính xác suất để học sinh đó rút ngẫu nhiên được một đề thi có 3 câu học thuộc

Câu 15:Một hộp có 9 cái thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 9 ghi trên thẻ Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 2 thẻ Tính

xâc suất của biến cố “ Hai thẻ chọn ra có tích 2 số ghi trên thẻ là một số chẵn”

Câu 17: Cho cấp số cộng 6, x, -2, y Kết quả nào sau đây đúng?

A x=2, y=5 B x=4, y=6 C x=2, y= -6 D x=-4 , y=-6

Câu 18: Cho đường thẳng d’: 2x+y+12=0, I(1;2) và đường thẳng d ,phép vị tự tâm I tỉ số k=2 biến d thành d’.Viết phương trình đường thẳng d là:

A 2x+y+11=0 B 2x+y+4 = 0 C 2x y 12 0 D 2x+y +10=0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x2y2 2x 4y  Viết phương trình đường tròn là1 0ảnh của đường tròn  C

Trang 11

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x y  4 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh của

đường thẳng d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I(2;1) tỉ số k=2 vàphép tịnh tiến theo véc tơ v (2;1)

A 2x y  4 0 B 2x y  5 0 C 2x y  3 0 D 2x y  8 0

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1; 2) Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay

900 Tìm tọa độ của điểm A’? A (2;1) B (-1;-2) C (-2; -1) D (1;2).

Câu 22: Cho đường thẳng d có phương trình 2x+(2-m)y+4=0 , điểm I(1;2) Tìm số thực m để phép vị tự tâm I

tỉ số 3 biến d thành chính nó? A m=2 B m=-5 C m=5

D m=-2

Câu 23: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, DBC; K là trung điểm của cạnh

AD Giao điểm KM với mp (DBC) là:

A Giao điểm của KM và CN B Giao điểm của KM và BN.

C Giao điểm của KM và DN D Giao điểm KM và BC.

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD đáy lớn, gọi M.N lần lượt là trọng tâm tam

giác SAB và SCD.Giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (SBC) là đường thẳng nào?

A AD B CD C AB D BC

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

đi qua trung điểm cạnh AB song song với BD và SA là?

A Hình bình hành B Ngũ giác C Hình chữ nhật D Hình thoi

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Hộp có 7 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh và 9 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra 6 viên bi.Tính xác suất

của biến cố A:”6 viên chọn ra có đủ ba màu:”

Bài 2: Giải phương trình:  

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB đáy lớn , AB=2CD, O là giao điểm của hai

đường chéo, I là trung điểm của SB

1/ Tìm giao điểm của đường thẳng AI và mp(SDC)

2/ Tìm giao tuyến của hai mp (IAD) và (SAC)

3/ Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(IAD)

4/Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Chứng minh OG/ / (SDC)

Hết

Trang 12

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÂN 11

ĐỀ SỐ 4 I.Trắc nghiệm: 6 điểm

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là : D = R\

π

2+kπ|k ∈Z

Cđu 2: Giâ trị lớn nhất, giâ trị nhỏ nhất của hăm số lần lượt :

Câu 4: Số nghiệm của phương trình cos ( x− π

4) = 1 thuộc đoạn [-2; 2] là :

Cđu 8: Có bao nhiíu câch xếp 5 sâch Văn khâc nhau vă 7 sâch Toân khâc nhau trín một kệ sâch dăi nếu câc

sâch Văn phải xếp kề nhau?

Trang 13

Câu 12: Biết hệ số của x2 trong khai triển biểu thức 1 4 xn

là 3040 Số nguyên n bằng bao nhiêu?

Câu 13: Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để có được ít nhất

hai viên bi xanh là bao nhiêu?

Câu 14: Gieo lần lượt hai con súc sắc Tính xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng hoặc lớn hơn 8?

Câu 15 : Trên kệ sách có 10 sách Toán và 5 sách Văn Lấy lần lượt 3 cuốn mà không để lại trên kệ Xác suất để

được hai cuốn sách Toán:

Câu 16: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng.

A Un = 3n + 2 B Un =

21

n n

Trang 14

C (x-1)2 + (y-2)2 = 16 D (x-2)2 + (y-4)2 = 16

Câu 21 : Trong mp Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Phép hợp thành của một phép vị tự tâm O tỉ số k = -2

và phép quay tâm O góc quay 900 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

A x - y - 4 = 0 B x + y + 4 = 0 C x - y + 4 = 0 D x + y – 4 = 0

Câu 22 Cho hình chóp S.ABCD. O là giao điểm của AC và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAO) và (SBC) là đường thẳng:

Câu 23: Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của cạnh CD ,G là trọng tâm tứ diện Khi đó giaoddieemr của

GM và (ADB) thuộc đường thẳng:

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua O, song song với AB và SC là hình gì?

A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông

Phần 2: Tự luận (4,0đ):

Bài 1 Giải phương trình: 2 tan2x +5 tan x +2cot2x+5 cot x +6=0

Bài 2 (1,0 điểm) Một bình đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính

xác suất các biến cố sau:

a) 4 viên bi được chọn có đúng 1 viên bi đỏ

b) 4 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi vàng

Bài 3 (2,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD // BC M, N là 2 điểm bất kỳ trên SB, SD

a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD) b)Tìm giao điểm của MN và (SAC)

Trang 15

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2 cos2x là

Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)?

A (II) và (III) B Chỉ (I) C Chỉ (III) D Chỉ (II)

Câu 5: Phương trình: 3.sin 3x cos 3x  tương đương với phương trình nào sau đây:1

A

1sin 3x

Câu 7 Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng ngang

Có bao nhiêu cách xếp nam và nữ xen kẽ nhau

Trang 16

Câu 14 Gieo một con súc sắc liên tiếp ba lần Xác suất tổng số chấm xuất hiện trong ba lần gieo giống nhau là

Câu 15 Hộp I có 3 bi xanh và 4 bi đỏ Hộp II có 5 bi xanh và 6 bi đỏ Bốc ngẫu nhiên 2 viên bi, mỗi hộp một

viên Xác suất để hai viên bi được lấy ra cùng màu là

Câu 16 Cho dãy số (un) có

1 1

Trang 17

Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 6;1 qua phép quay QO, 90o

Câu 23 Nếu 3 đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì 3 đường thẳng đó:

A Trùng nhau B Tạo thành tam giác

C Đồng quy D Cùng song song với một mặt phẳng

Câu 24 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang với cạnh đáy là AB, CD Gọi I, J lần lượt là trung điểm

của AD, BC và G là trọng tâm của tam giác SAB Tìm điều kiện để thiết diện (GIJ) với hình chóp SABCD làhình bình hành

TỰ LUẬN:(4 điểm)

Câu 25 Một chiếc máy có 3 động cơ I, II, III hoạt động độc lập với nhau Xác suất để động cơ I, II, III chạy tốt

tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9 Tính xác suất để có ít nhất 1 động cơ chạy tốt ?

Câu 26 Giải phương trình sau: cos 3cos 1 0

2

x

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD M, N lần lượt là trung điểm cuả CD và CB K

là một điểm trên cạnh SA sao SK=2AK

Trang 18

a Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SDB) và (SMN).

b Tìm giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (KMN)

c Xác định thiết diện của mặt phẳng (KMN) và hình chóp

Hết

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 11

ĐỀ SỐ 6

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6.0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số ytanx là:

1516

+ k2π ;k ∈ ℤ

1516

+ kπ ;k ∈ ℤ

Câu 4: Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos(5x - 45°) =

712

712

;k ∈ ℤ

Trang 19

+ k2π ;k ∈ ℤ

Câu 7: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 đường thủy và 2 đường bộ Một khách du lịch từ A muốn đến B

thì có bao nhiêu cách đi?

Câu 9: Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a cho 6 điểm phân biệt và trên đường thẳng b

cho 8 điểm phân biệt Hỏi từ các điểm trên tạo được bao nhiêu tam giác?

Câu 14: Xếp ngẫu nhiên 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý và 2 quyển sách hoá ( các quyển sách đôi một khác

nhau) lên 1 kệ dài Tính xác suất để các quyển sách cùng môn được xếp kề nhau

Câu 15: Ban cố vấn của Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm 10 người trong đó có 4 nhà Toán học, 3 nhà Vật lí, 3 nhà

Hóa học Chọn ngẫu nhiên 4 người đi làm đề thi trắc nghiệm cho kì thi THPTQG năm 2018 Tính xác suất đểtrong 4 người được chọn có không quá 3 nhà Toán học

Câu 16: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng.

n

n C un = (-1)n.n2 D un = 3n + 2

Ngày đăng: 25/12/2020, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w