CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT 1.Liên kết hàn Bảng 2: Tra que hàn ứng với từng loại mác thép HÀN ĐỐI ĐẦU Hình ảnh đường hàn Đường hàn đối đầu chịu lực kéo,nén Đường hàn đối đầu thẳng góc A : D
Trang 1TÓM TẮT CÔNG THỨC KẾT TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP CHƯƠNG 1:TÍNH TOÁN TRONG KẾT CẤU THÉP
Bảng 1:Cường độ tính toán chịu kéo,nén,uốn f và chịu cắt fv của thép cacbon
Ghi chú: fv 0.58 f Đơn vị: N mm/ 2 10daN cm/ 2
1.Cấu kiện chịu kéo,nén đúng tâm
Kiểm tra theo điều kiện: c
n
N f
Trong đó:
N: Lực kéo (nén) tác dụng lên cấu kiện (tải trọng tính toán)
n
A : Diện tích thực tiết diện cấu kiện (trừ đi giảm yếu)
f : Cường độ tính toán của thép
c
: Hệ số điều kiện làm việc
2.Cấu kiện chịu uốn
Kiểm tra theo điều kiện: c & v c
W : Momen kháng uốn tiết diện thực của cấu kiện (trừ đi giảm yếu)
I : Momen quán tính của tiết diện nguyên
S: Momen tĩnh nguyên của tiết diện thực
Trang 2t: Bề dày thành cấu kiện
CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT 1.Liên kết hàn
Bảng 2: Tra que hàn ứng với từng loại mác thép
HÀN ĐỐI ĐẦU
Hình ảnh đường hàn
Đường hàn đối đầu chịu lực kéo,nén
Đường hàn đối đầu thẳng góc
A : Diện tích tính toán của đường hàn
t: Bề dày tính toán của đường hàn(chiều dày bản thép)
*Khi chịu kéo: + Phương pháp kiểm tra vật lý: fwt f
+Phương pháp kiểm tra thông thường: fwt 0.85 f
Trang 3*Khi chịu cắt: fwv fv
Đường hàn đối đầu chịu momen uốn và lực cắt
Chịu momen uốn M
w
M f W
*Khi thiết kế đường hàn làm theo các bước:
- Chọn trước h fmin h f h fmax 1.2tmin
Trang 4w song
N l
min
w mep
N l
bg
A
: Tổng diện tích tiết diện của bản ghép
A: Diện tích tiết diện của thép tấm
Trang 5Chịu momen uốn
M
- Tiết diện 1: 1M wf c
wf
M f W
- Tiết diện 2: 2M ws c
ws
M f W
- Tiết diện 2: 2V ws c
ws
V f A
Ghi chú: fws 0.45 fu Đơn vị: daN cm/ 2
Bảng 5:Bảng tra hệ số phân phối nội lực cho thép góc
Không đều cạnh hàn
Trang 6 : Hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lông
A: Diện tích tiết diện ngang của bu lông
Trang 7TÍNH TOÁN LIÊN KẾT BU LÔNG CHỊU LỰC TRỤC
1.Chọn đường kính bu lông và kích thước
bản ghép (nếu đề chưa cho)
- Công trình thông thường: d 20 24 mm
- Công trình nặng: d 24 30 mm
- Abg A
- Chọn bề rộng bản ghép bằng với bề rộng của thép liên kết.Sau đó tính chiều dày bản ghép t bg
2.Tính khả năng chịu ép mặt,chịu cắt của
bu lông.Từ đó xác định N min b N minb min N vb; N cb
3.Tính số bu lông cần thiết cho liên kết
minb c
N n
Nếu bài toán kiểm tra thì: minb c
N N
Trang 84.Kiểm tra lại bền của bản thép khi khoét lỗ
n
N f
m: Số lỗ khoét trên 1 hàng dọc của một phía
t: Chiều dày cấu kiện mỏng nhất trong liên kết
1
d : Đường kính lỗ bu lông d1 d 2 3 mm
TÍNH TOÁN LIÊN KẾT BU LÔNG CHỊU KÉO
- Các bước tính toán giống như chịu lực
TÍNH TOÁN LIÊN KẾT BU LÔNG CHỊU MOMEN VÀ LỰC CẮT
- Các bước tính toán giống như chịu lực
Trang 9Bảng 7:Bảng tra fcb của bu lông.(Đơn vị: daN cm/ 2)
fu của thép liên kết fcb (bu lông thô và thường)
1 15
o
c o
Trang 101 2
1
E E
c o
x
q l EI
M H
Bảng 9: Bảng tra chiều dày bản sàn thép theo tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng trên sànq kN m ( / 2) Chiều dài bản sàn thép t mm( )
f
Bước 3: Tra bảng thép hình để tìm tiết diện
quá,nên chọn gấp khoảng từ 1.3-1.5 lần
Bước 4: Tra bảng tìm các đại lượng đặc trưng của thép hình vừa chọn để đi kiểm tra độ bền và độ võng của dầm
Trang 11
nx
W :Tra bảng thép hình vừa chọn
M : Momen tại tiết diện cần kt (tính cả tải trọng ngoài và TLBT dầm)
x w
VS f
I t
, x
S I : Momen tĩnh và momen quán tính của tiết diện thép hình vừa chọn
V : Lực cắt tại tiết diện dầm cần kiểm tra (tính cả tải trọng ngoài và TLBT dầm)
Xác định chiều cao hmin của tiết
l: Chiều dài nhịp của dầm
Trang 12w v c
V t
h : Khoảng cách giữa hai tâm bản cánh của tiết diện dầm
Chọn sao cho thỏa các điều kiện:
2 2
f w
w f
x
h
b h I
I W h
- Momen tĩnh:
w f w
q : Lực phân bố trên dầm bao gồm tải trọng ngoài và TLBT dầm
Tại ví trí cách gối một đoạn L/4
L w L
x
L x L
332
L tohop
4
tohop L
Trang 13Nếu chọn chiều cao h hmin thì không cần kiểm tra lại độ
võng.Trường hợp ngược lại thì kiểm tra theo công thức:
w w w
T h
Khi đó: f wmin min f f wf;s f ws
- Xác định bước bu lông ( đối với dầm tổ hợp bu lông)
min
max
x c b x
Trang 14TÍNH TOÁN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
BÀI TOÁN THIẾT KẾ
Bước 1:Xác định lực dọc trục N tác dụng lên cột và chiều dài tính toán l l x, y x x
Ta giả thiết trước trước hoặc tính theo độ mảnh giả thiết gt ,yêu cầu gt 120
Đối với cột dài 5-6m thì chọn:
Trang 15Bước 4: Xác định kích thước tiết diện bản
cánh và bản bụng b h t t, , f, w
- Bề rộng b cần thiết: ct y
y gt
l b
c n
N f A
l i
với ix xh hoặc x Ix
i A
y y y
l i
với i y y b hoặc y Iy
i A
h t
: Tra bảng 4.3 trang 185 sách Kết cấu thép
o
b t
: Tra bảng 4.4 trang 186 sách Kết cấu thép
Trang 16w o
Bảng 10: Bảng tra hệ số dựa vào liên kết hai đầu cột
0.49 0.32
0.40 0.32
0.58 0.32
Tiết diện
Trang 170.60 0.38
0.52 0.41
0.43 0.43
Bảng 12: Độ mảnh giới hạn w
w
h t
của bản bụng cột đặc chịu nén đúng tâm
Loại tiết diện cột Giá trị Công thức tính w
w
h t
Thép góc đều cạnh và thép định hình cong không
viền bằng sườn (trừ tiết diện dạng chữ C) 0.4 0.07 E f / ;
Thép định hình cong (thép hình dập nguội) có sườn
Trang 18BÀI TOÁN THIẾT KẾ
Bước 1: Xác định nội lực dọc N và chiều dài tính toán l l x, y x x
Bước 2: Chọn tiết diện cột rỗng 2 nhánh
- Xác định diện tích tiết diện của nhánh cột (xác
định theo trục thực y-y).Đang làm việc giống cột
N A
được tính từ ygt( có thể tính theo công thức hoặc tra bảng).Chọnygt 40 90
Lưu ý: Trục thực hay trục ảo dựa vào hình vẽ đề bài cho để xác định.Trong công thức đang tính toán theo
trục thực là y-y
- Xác định bán kính quán tính cần thiết đối với
trục thực
y yct ygt
l i
- Chọn nhánh cột và kiểm tra cột theo trục thực
Dựa vào A fctvà i yctđể tra thép hình chọn thép có
f fct
A A Sao cho thỏa điều kiện: c
y
N f
( lúc này i ylấy của tiết diện mới chọn i y i y0,trục y0trùng với trục y
2 f
A A ( Số 2 là vì cột có 2 nhánh)
Tra các các đại lượng thép hình vừa chọn:A I f, xo,i yo,i xo,Z o
Bước 3: Xác định kích thước bản giằng
Trang 19
Thay l f vừa chọn vào
- Bán kính quán tính cần thiết theo trục ảo x
xct xct
l i
Bước 4: Kiểm tra tiết diện cột đã chọn theo trục ảo
x
l i
- Kiểm tra cột theo trục ảo:
+ Nếu o y max: Cột đã chọn đảm bảo yêu cầu
về ổn định và độ mảnh.Không cần kiểm tra tiếp + Nếu yo max: Ngược lại
BÀI TOÁN KIỂM TRA
Trang 20- Kiểm tra về bền c
n
N f A
Khi đó: minđược xác định từ max, với max max o; y
BÀI TOÁN TÌM KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT
Khả năng chịu lực theo điều kiện bền N b A fn c 2 A ffn c
Khả năng chịu lực theo điều kiện ổn định
Khi đó: minđược xác định từ max, với max max o; y
Khả năng chịu nén đúng tâm của cột
BÀI TOÁN THIẾT KẾ
Bước 1: Xác định nội lực dọc N và chiều dài tính toán l l x, y x x
Bước 2: Chọn tiết diện cột rỗng 2 nhánh
- Xác định diện tích tiết diện của nhánh cột (xác
định theo trục thực y-y).Đang làm việc giống
N A
f
Trang 21Trong đó:
y
được tính từ ygt( có thể tính theo công thức hoặc tra bảng).Chọnygt 40 90
Lưu ý: Trục thực hay trục ảo dựa vào hình vẽ đề bài cho để xác định.Trong công thức đang tính toán theo
trục thực là y-y
- Xác định bán kính quán tính cần thiết đối với
trục thực
y yct ygt
l i
- Chọn nhánh cột và kiểm tra cột theo trục thực
Dựa vào A fctvà i yctđể tra thép hình chọn thép có
f fct
A A Sao cho thỏa điều kiện: c
y
N f
( lúc này i ylấy của tiết diện mới chọn i y i y0,trục y0trùng với trục y
2 f
A A ( Số 2 là vì cột có 2 nhánh)
Tra các các đại lượng thép hình vừa chọn:A I f, xo,i yo,i xo,Z o
Bước 3: Xác định kích thước thanh giằng
- Chọn thanh bụng và sơ đồ bố trí hệ thanh bụng:
+ Hệ thanh bụng tam giác và không có thanh ngang
+ Hệ thanh bụng tam giác và có thanh ngang
- Chọn góc nghiêng của thanh bụng với nhánh là 4045
- Tra bảng tìm A it; mincủa thép góc thanh giằng
- Độ mảnh cần thiết theo trục ảo xct y2 1 y2 1 f
A A
Trong đó:1dựa vào góc để tra bảng
- Bán kính quán tính cần thiết theo trục ảo xct x
xct
l i
- Xác định khoảng cách l f Từ khoảng cách giữa hai nhánh cột là C,do ta chọn
góc giữa thanh giằng và nhánh là 45 độ nên 2
f
l C
Trang 22- Tính độ mảnh của nhánh cột
1
f xo
l i
Bước 4: Kiểm tra tiết diện cột đã chọn theo trục ảo
- Kiểm tra nhánh cột theo trục xo xo 180;1y
x
l i
- Kiểm tra cột theo trục ảo:
+ Nếu o y max: Cột đã chọn đảm bảo yêu cầu
về ổn định và độ mảnh.Không cần kiểm tra tiếp + Nếu y o max: Ngược lại
BÀI TOÁN KIỂM TRA
n
N f A
Khi đó: minđược xác định từ max, với max max o; y
BÀI TOÁN TÌM KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT
Khả năng chịu lực theo điều kiện bền N b A fn c 2 A ffn c
Khả năng chịu lực theo điều kiện ổn
Khi đó: minđược xác định từ max, với max max o; y
Khả năng chịu nén đúng tâm của cột
N min N b; N
Các bước tính toán các đại lượng trên cũng giống như bài toán thiết kế
Bảng 12: Bảng tra hệ số 1, 2
Trang 23được xem là khớp
- Nút có nhiều thanh kéo hơn thanh nén
được xem là ngàm đàn hồi
Quy ước khi tính toán:
+ Thanh bụng phân nhỏ lx 0.5 l
Bước 2:Xác định
chiều dài tính toán
ngoài mặt phẳng l y
- Giàn không có hệ thanh bụng phân nhỏ: l y l
- Giàn có hệ thanh bụng phân nhỏ: 2
1
0.75 0.25
y
N l
tích cần thiết của tiết
diện thanh giàn
Thanh chịu nén ct
c
N A
: Hệ số uốn dọc tra bảng hoặc tính theo độ mảnh
(Khi chọn tiết diện độ mảnh giả thiết 60 80 đối với thanh cánh và
100 120
đối với thanh bụng)
Tra các đặc trưng hình học:i i A x, ,y g (chú ý trục x,y)
Thanh chịu kéo ct
c
N A
f
Actlà diện tích cần thiết của
hai thép góc
N: Lực kéo trong thanh
Tra các đặc trưng hình học:i i A x, ,y g (chú ý trục x,y)
Trang 24
n
A : Diện tích tiết diện thực
Khi tiết diện không khoét lỗ A n 2A g,khi tiết diện có khoét lỗ A n 2A g A lo
Bước 5: Kiểm tra lại
Trang 25CHƯƠNG 6: THÉP BÊ TÔNG LIÊN HỢP I.Sàn liên hợp
1 Các giả thiết khi tính toán sàn liên hợp:
- Để đơn giản hoá tính toán bỏ qua sự chịu lực của cốt thép lớp dưới (nếu có)
- Giả thiết rằng ở trạng thái giới hạn về chịu lực, ứng suất trong tôn và cốt thép đạt đến giới hạn đàn hồi, ứng suất trong bê tông đạt đến giới hạn chịu nén
2.Các trường hợp tính toán
* Trường hợp 1:Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen dương Trục trung hoà nằm trong
phần bê tông phía trên sườn tôn, phá hoại theo khả năng chịu lực của tôn
- Bỏ qua khả năng chịu kéo của bê tông
Trang 26f : Giới hàn đàn hồi của thép tấm tôn
c
,ap: Hệ số điều kiện làm việc của bê tông và thép tấm tôn
b: Chiều rộng của một ô sàn cắt ra tính toán
*Trường hợp 2:Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen dương.Trục TH nằm trong sườn tôn,
phá hoại theo khả năng chịulực của bêtông
- Trục TH nằm trong phần tôn thép, do đó có 1 phần tôn thép tham gia chịu nén cùng với bê tông
- Bỏ qua khả năng chịu nén của phần bê tông nằm trong sóng tôn
- Để đơn giản hoá tính toán, quy đổi hợp lực của phần tôn thép chịu nén thành mômen Mp, còn hợp lực của phần tôn thép chịu kéo là Np
*Trường hợp 3:Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng chịu mômen âm
- Trong vùng có mômen âm (khu vực gối tựa) phần bê tông phía trên của bản sàn sẽ chịu kéo do đó cần đặt thêm cốt thép âm (Hình 2.8)
- Với vùng nén phía dưới trục trung hoà, coi như chỉ có bê tông chịu nén, bỏ qua khả năng chịu nén của phần tôn thép (do tôn mỏng)
- Sơ đồ tính:
Trang 27Trong đó: fsklà giới hạn đàn hồi của cốt thép
- Hợp lực của bê tông chịu nén: 0.85 ck
f b
Trong đó:bclà bề rộng trung bình của phần bê tông trong sườn
- Momen gối giới hạn (momen âm): sk
1.Các giả thiết tính toán
- Ở TTGH giới hạn chịu lực, toàn bộ diện tích tiết diện phần thép (của dầm
và của cốt thép âm) đều đạt đến trị số giới hạn (bị hoá dẻo)
- Ứng suất trong vùng bêtông chịu nén coi là phân bố đều và đạt đến trị số giới hạn tính toán ,bằng 0.85 ck
CÁC TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN
Trang 281.Trường hợp tiết diện chịu
mômen dương - Trục trung
hoà đi qua bản bê tông
+ Hợp lực của thép hình chịu kéo: a a y
c
F
f b
2.Trường hợp tiết diện chịu
mômen dương - Trục TH đi
Trang 293.Trường hợp tiết diện chịu
mômen dương - Trục TH đi
qua bụng dầm thép
+ Chiều cao vùng chịu kéo của bản bụng dầm:
2
c w
y w a
F Z
f t
4.Trường hợp tiết diện chịu
mômen âm - Trục TH đi
y w a
F Z
f t
+ Tương tự lấy momen tại trọng tâm của dầm thép xác định được momen uốn âm giới hạn
Trang 30 1
22
2
a a
w a
nh
a w
a
h h
Z
h Z
- Tương tác giữa thép và bê tông là hoàn toàn cho đến khi cột bị phá hoại
- Sự chế tạo không chính xác về hình học và kết cấu được kể đến trong tính toán
- Tiết diện ngang của cột luôn phẳng khi cột bị biến dạng
TÍNH TOÁN CỘT LIÊN HỢP CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
1.Theo điều kiện
Trang 312.Theo điều kiện
EI N
+Với tải dài hạn: EI c E Ia a 0.8 E Ic c E Is s
l: Chiều dài của cột
với NG Sd. là tải trọng dài hàn của lực nén Nsd
*Khả năng chịu lực của cột theo điều kiện ổn định