1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

De KT 6 chuong

42 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 402,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nội dung nào KHÔNG PHẢI của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đối với hệ thống điện.. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định.[r]

Trang 1

Trang 14512/4 - Mã đề: 114512401011451240330496

KT 6 CHUONG

Mã đề: 156

A. Đo tại hai mặt cắt cách má khuỷu 5-10mm, theo hai phương thẳng đúng và vuông góc với điểm chết dưới

và điểm chết trên

B. Đo ở giữa theo hai phương

C. Đo ở giữa và tại hai mặt cắt cách má khuỷu 5-10mm, theo hai phương

D. Một kiểu đo khác

A. Má phanh dính dầu, má phanh bị ướt, tang trống bị các vết rãnh vòng, má phanh ép không hết lên tang trống Má phanh bị chai cứng

B. Do trợ lực không hiệu quả

C. Khe hở má phanh và tang trống lớn

D. Các ý trên

2

1 a)

1

A. a) Cách kiểm tra vuông góc, 1: dưỡng đo, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có lỗ,

2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

B. a) Cách kiểm tra song song, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có lỗ, 2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

C. Cách kiểm tra song song, 1: dưỡng đo, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra lỗ, 1: trục chuẩn có lỗ, 2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

D. a) Cách kiểm tra song song, 1: dưỡng đo, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có lỗ, 2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

A. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện

B. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của ô tô

A. Không sử dụng dụng cụ đo

B. Quan sát, nghe, ngủi mùi khói, không sử dụng dụng cụ đo

C. Chỉ quan sát, không sử dụng dụng cụ đo

Trang 2

Trang 24512/4 - Mã đề: 224512401022451240330496

D. Có sử dụng dụng cụ đo

khác

A. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết

B. Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô

C. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết

D. Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian

A. Quá trình lắp phải kết hợp với kiểm tra B. Quá trình tháo phải kết hợp với làm sạch

C. Các chi tiết quá cứng có thể dùng búa để tháo D. Quá trình tháo phải kết hợp với kiểm tra

A. Phải hợp lý nhất nhằm đảm bảo năng suất và chất lượng tháo

B. Phải đảm bảo an toàn cho chi tiết tháo, tăng tính kinh tế sửa chữa

C. Phải cơ giới hoá, tự động hoá, cải tiến dụng cụ tháo để giải phóng lao động nặng nhọc và để tăng năng suất lao động

A. Tẩy rửa, kiểm tra, sửa chữa, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô

B. Tẩy rửa, kiểm tra, chẩn đoán, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô, thay dầu,

mỡ, lọc

C. Tháo các chi tiết, kiểm tra đo đạt

D. Thay dầu, mỡ, lọc

A. Lăn trong rãnh séc măng không đảo, chứng tỏ bề dạy séc măng còn đảm bảo

B. Kiểm tra thông qua lực bung, khi séc măng mòn nhiều lực bung sẽ giảm

C. Kiểm tra màu sắc séc măng có bị cháy do nhiệt độ cao hay không

D. Kiểm tra thông qua khe hở miệng

A. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục

B. Ý khác

C. Các chi tiết dạng trục dài, các chi tiết quay với tốc độ cao

D. Các chi tiết như các bánh răng, bánh đà

C. Van làm đậm không mở khi nhấn hết chân ga D. Chỉnh chế độ không tải không tốt

C. Độ nhớt dầu bôi trơn lớn hơn qui định D. Khe hở bạc trục lớn

Trang 3

Trang 34512/4 - Mã đề: 334512401033451240330496

A. Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7

B. Kiểm tra độ mòn của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7

C. Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7

D. Kiểm tra độ mòn thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7

A. Các kiểu giắc nối truyền dữ liệu chẩn đoán động cơ và ô tô

B. Cách nối tắt các chân của giắc chẩn đoán

C. Cách chẩn đoán bằng đèn check

D. Các ý trên

cua roa máy nén bị chùng làm áp suất giảm, bầu phanh không kín, đường ống dẫn khí bị hở, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?

chung?

A. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp

B. Rửa bầu lọc không khí của máy nén khí và bộ trợ lực chân không

C. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

D. Rà xu páp

A. Hệ số ma sát thay đổi tùy điều kiện ma sát

B. Hệ số ma sát thay đổi theo tải trọng và vận tốc trượt

C. Hệ số ma sát là hằng số

D. Hệ số ma sát không phải là hằng số

A. Chọn tỷ số S/D hợp lý và chọn vật liệu tốt

B. Chăm sóc bảo dưỡng hợp lý

C. Biện pháp thiết kế, biện pháp công nghệ, chế độ sử dụng

Trang 4

Trang 44512/4 - Mã đề: 444512401044451240330496

D. Biện pháp thiết kế, biện pháp giảm ma sát, giảm áp suất tác dụng lên bề mặt tiếp xúc, tăng bền bề mặt, sử dụng và bảo quản hợp lý

A. Khoan lỗ dẫn dầu không hợp lý làm lắng đọng chất cặn bẩn về 1 phía

B. Do thanh truyền chế tạo lệch tâm nên phân bố lực không đều

C. Chế độ sử dụng không tốt

D. Cả A và B đúng

A. Chịu nhiệt độ, tải trọng, vận tốc trượt, cao, môi trường có chất gây ăn mòn

B. Chịu nhiệt độ, tải trọng, vận tốc trượt, cao và thay đổi, môi trường có chất gây ăn mòn

C. Chịu nhiệt độ, tải trọng, vận tốc trượt, cao và thay đổi

D. Chịu nhiệt độ, tải trọng, vận tốc trượt, cao

C. Clê khí (súng tháo ốc bằng khí nén) D. Dụng cụ kiểm tra độ dôi lót xi lanh

A. Các chi tiết trục có tốc độ quay cao như trục khuỷu

B. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục như các bánh răng, bánh đà

C. Các chi tiết trục có hình dạng phức tạp

D. Ý khác

A. Cốt sửa chữa là độ tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa sau mỗi lần sửa chữa

B. Cốt sửa chữa là bậc tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa saumỗi lần sửa chữa

C. Là quy định sửa chữa đối trục khuỷu, mỗi bậc giảm là 0,25mm theo đường kính

D. Là quy định sửa chữa đối với xi lanh, mỗi bậc tăng là 0,25mm theo đường kính

(phanh khí), má phanh và tang trống bị mòn, điều chỉnh sai khe hở tang trống, má phanh, ảnh hưởng đến

ô tô như thế nào?

A. Chi tiết còn dùng được không cần sửa chữa B. Chi tiết phải sửa chữa mới dùng được

C. Dầu biến chất sau một thời gian sử dụng D. Hở phớt bao kín và chảy dầu của giảm chấn

C. Đo lực phanh hoặc mômen phanh trên bệ thử D. Phương pháp khác

A. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương lực ngang, trục nhỏ theo phương chốt piston

B. Mòn đều

C. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương chốt piston, trục nhỏ theo phương lực ngang

D. Ý khác

A. Tiêu chuẩn công nghệ B. Tiêu chuẩn kinh tế C. Tiêu chuẩn kỹ thuật D. Ý khác

A. Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện Bắt chặt các đầu nối giắc cắm tới máy khởi động, máy phát, bộ chia điện,

bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác

Trang 5

Trang 54512/4 - Mã đề: 554512401055451240330496

B. Điều chỉnh bộ căng dây đai dẫn động máy phát, kiểm tra, điều chỉnh sự làm việc của rơ le

C. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

D. Kiểm tra hao mòn chổi than máy phát

A. Tiêu chuẩn công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kinh tế

B. Tiêu chuẩn về độ mòn giới hạn, tiêu chuẩn về khả năng làm việc, tiêu chuẩn kinh tế

C. Theo quy định độ mòn

D. Ý khác

Trang 6

B. Kiểm tra, điều chỉnh bàn đạp ly hợp, lò xo hồi vị và hành trình tự do của bàn đạp

C. Kiểm tra độ mòn của ly hợp Nếu cần phải thay

D. Kiểm tra lượng dầu trong hộp số, cơ cấu dẫn động ly hợp

A. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết

B. Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian

C. Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô

D. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết

A. Được tính theo quãng đường hoặc thời gian khai thác của ôtô, tùy theo định ngạch nào đến trước

B. Được tính theo quãng đường ô tô làm việc

C. Được tính theo thời gian ô tô làm việc

D. Xác định theo cách khác

C. Clê khí (súng tháo ốc bằng khí nén) D. Dụng cụ kiểm tra độ dôi lót xi lanh

A. Các chi tiết trục có hình dạng phức tạp

B. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục như các bánh răng, bánh đà

C. Các chi tiết trục có tốc độ quay cao như trục khuỷu

D. Ý khác

A. Khả năng tăng tốc kém, máy rung động nhiều B. Động cơ quá nóng, khí thải màu xanh sẫm

A. Tháo các chi tiết, kiểm tra đo đạt

B. Tẩy rửa, kiểm tra, chẩn đoán, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô, thay dầu,

mỡ, lọc

C. Tẩy rửa, kiểm tra, sửa chữa, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô

D. Thay dầu, mỡ, lọc

A. Kiểm tra điện thế, kiểm tra mức, nồng độ dung dịch nếu thiếu phải bổ sung, nếu cần phải súc, nạp ắc quy

Bắt chặt đầu cực, giá đỡ ắc quy

B. Kiểm tra tình trạng mòn chổi than máy đề

C. Kiểm tra hộp cầu chì, toàn bộ các đèn, nếu cháy, hư hỏng phải bổ sung Điều chỉnh độ chiếu sáng của đèn

pha, cốt cho phù hợp theo quy định

D. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

chung?

C. Kiểm tra, súc rửa thùng chứa nhiên liệu D. Tháo bầu lọc dầu thô, xả cặn, rửa sạch

A. Dụng cụ tháo lắp nút dầu trên trục khuỷu B. Dụng cụ ép chốt piston động cơ đốt trong

Trang 7

Trang 74512/4 - Mã đề: 774512401077451240330496

A. Cong, xoắn trục dẫn đến sự không song song, không vuông góc giữa các bề mặt, các cổ trục

B. Gãy vỡ, sứt mẽ, nứt, thủng

C. Mòn côn, ô van, giảm chiều cao, mất tính chính xác của biên dạng làm việc

D. Chi tiết biến dạng, thay đổi kích thước do hao mòn, thay đổi về tính chất, hư hỏng đột xuất ở mức vĩ mô

A. Vận tốc trượt, tải trọng và nhiệt độ

B. vận tốc, nhiệt độ, tải trọng và môi trường tiếp xúc

C. Vận tốc trượt, tải trọng

D. Vận tốc trượt, tải trọng và điều kiện ma sát

A. Chi tiết hệ thống truyền lực, các bánh răng, then hoa-rãnh then

B. Piston-sécmăng, piston-xi lanh, piston-chốt piston, trục khuỷu-bạc, vỏ bơm-bánh răng bơm dầu

C. Con đội-dẫn hướng, xu páp-dẫn hướng

D. Lỗ bu lông-bu lông bánh đà, trục-bạc bơm nước, trục-bạc bơm dầu

C. Tăng chất lượng và thời gian lắp động cơ D. Ý khác

A. Do lái xe hoặc công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra đơn giản tình trạng kỹ thuật của ô tô

B. Do lái xe thực hiện

C. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện

D. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của ô tô

A. Đo tiêu hao nhiên liệu

B. Đo gia tốc

C. Đo tốc độ của động cơ ứng với từng xi lanh làm việc

D. Đo bằng phanh thử

A. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục

B. Các chi tiết dạng trục dài, các chi tiết quay với tốc độ cao

C. Các chi tiết như các bánh răng, bánh đà

D. Ý khác

A. Điều chỉnh bộ căng dây đai dẫn động máy phát, kiểm tra, điều chỉnh sự làm việc của rơ le

B. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

C. Kiểm tra hao mòn chổi than máy phát

D. Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện Bắt chặt các đầu nối giắc cắm tới máy khởi động, máy phát, bộ chia điện,

bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác

A. Các chi tiết quá cứng có thể dùng búa để tháo B. Quá trình lắp phải kết hợp với kiểm tra

C. Quá trình tháo phải kết hợp với làm sạch D. Quá trình tháo phải kết hợp với kiểm tra

Trang 8

Trang 84512/4 - Mã đề: 884512401088451240330496

A. Không có góc lượn hoặc góc lượn không đúng, không làm cùn các cạnh sắc của lỗ dầu

B. Có kết cấu không hợp lý: không có độ trùng điệp

C. Các cổ trục không đồng tâm gây tải trọng phụ trong quá trình sử dụng, thay đổi tải đột ngột

D. Cổ trục thiết kế quá lớn, gây lực ly tâm ảnh hưởng đến sức bền mỏi

A. Là sự chẩn đoán cần các dụng cụ đo có độ chính xác cao

B. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người chỉ giao tiếp được các thông tin đó thông qua máy chẩn đoán

C. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người giao tiếp được các thông tin đó bằng nhiều phươngpháp

D. Là sự chẩn đoán không cần các dụng cụ đo, mà chỉ cần kinh nghiệm của người thợ

A. Tiêu chuẩn công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kinh tế

A. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

B. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp

C. Rà xu páp

D. Rửa bầu lọc không khí của máy nén khí và bộ trợ lực chân không

A. Bu gi, vòi phun B. Trục khuỷu, bánh đà C. Bình ắc quy, máy phát D. Ý khác

2

1 a)

C. a) Cách kiểm tra vuông góc, 1: dưỡng đo, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có lỗ,

2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

D. a) Cách kiểm tra song song, 1: dưỡng đo, 2: trục chuẩn; b) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có lỗ, 2: trục chuẩn, c) Cách kiểm tra vuông góc, 1: trục chuẩn có đầu dò, 2: trục chuẩn

A. Tiêu chuẩn kỹ thuật B. Tiêu chuẩn kinh tế C. Tiêu chuẩn công nghệ D. Ý khác

A. Tháo toàn bộ các chi tiết để kiểm tra, thay dầu mỡ và thay thế

B. Bảo dưỡng được chia làm ba loại: bảo dưỡng ngày, bảo dưỡng định kỳ và bảo dưỡng theo mùa

C. Bảo dưỡng định kỳ do công nhân trạm bảo dưỡng thực hiện

D. Bảo dưỡng ngày do lái xe thực hiện

Trang 9

Trang 94512/4 - Mã đề: 994512401099451240330496

A. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

B. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, kiểm tra hao mòn

C. Kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

D. Tất cả các ý trên

A. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng lỗ, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

B. Đồ thị hao mòn chi tiết, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

C. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng trục, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

D. Tất cả các ý trên

A. Chăm sóc bảo dưỡng hợp lý

B. Chọn tỷ số S/D hợp lý và chọn vật liệu tốt

C. Biện pháp thiết kế, biện pháp công nghệ, chế độ sử dụng

D. Biện pháp thiết kế, biện pháp giảm ma sát, giảm áp suất tác dụng lên bề mặt tiếp xúc, tăng bền bề mặt, sử dụng và bảo quản hợp lý

A. Kiểm tra độ mòn thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7

B. Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7

C. Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7

D. Kiểm tra độ mòn của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7

A. Kiểm tra thủ công

Trang 10

Trang 104512/4 - Mã đề: 1010451240101010451240330496

B. Kiểm tra vết nứt bằng quang tuyến, kiểm tra theo hiệu ứng xung

C. Dùng khí nén hay nước có áp suất, kiểm tra vết nứt bằng từ trường

D. Tất cả các ý trên

Trang 11

Trang 114512/4 - Mã đề: 1111451240101111451240330496

KT 6 CHUONG

Mã đề: 224

đăng?

A. Kiểm tra, điều chỉnh bàn đạp ly hợp, lò xo hồi vị và hành trình tự do của bàn đạp

B. Kiểm tra các khớp nối, cơ cấu dẫn động và hệ thống truyền động ly hợp Đối với ly hợp thủy lực phải kiểm tra độ kín của hệ thống và tác dụng của hệ truyền động, siết chặt giá đỡ bàn đạp ly hợp

C. Đo độ mòn các trục hộp số

D. Kiểm tra tổng thể sự làm việc bình thường của ly hợp, hộp số, các đăng Nếu còn khiếm khuyết phải điều chỉnh lại

A. Là quy định sửa chữa đối trục khuỷu, mỗi bậc giảm là 0,25mm theo đường kính

B. Cốt sửa chữa là độ tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa sau mỗi lần sửa chữa

C. Là quy định sửa chữa đối với xi lanh, mỗi bậc tăng là 0,25mm theo đường kính

D. Cốt sửa chữa là bậc tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa saumỗi lần sửa chữa

A. Hệ số ma sát thay đổi tùy điều kiện ma sát

B. Hệ số ma sát là hằng số

C. Hệ số ma sát không phải là hằng số

D. Hệ số ma sát thay đổi theo tải trọng và vận tốc trượt

A. Mòn nhiều nhất ở điểm chết trên của séc măng khí thứ nhất theo phương lực ngang

B. Mòn nhiều nhất ở phần giữa, vì vận tốc phần giữa lớn nhất

C. Mòn nhiều nhất ở điểm chết trên của piston

D. Mòn nhiều nhất ở điểm chết trên của séc măng khí thứ nhất theo phương vuông góc lực ngang

A. Chi tiết hệ thống truyền lực, các bánh răng, then hoa-rãnh then

B. Con đội-dẫn hướng, xu páp-dẫn hướng

C. Piston-sécmăng, piston-xi lanh, piston-chốt piston, trục khuỷu-bạc, vỏ bơm-bánh răng bơm dầu

D. Lỗ bu lông-bu lông bánh đà, trục-bạc bơm nước, trục-bạc bơm dầu

A. Làm những công việc liên quan chuyển điều kiện làm việc mùa này sang mùa khác

B. Xúc rửa hệ thống làm mát

C. Xúc rửa hệ thống làm mát, thay dầu nhờn, mỡ

D. Kiểm tra bộ hâm nóng nhiên liệu, bộ sấy khởi động

A. Miệng các séc măng cách đều nhau trên chu vi của piston

B. Lựa chọn séc măng hợp lý

C. Miệng các séc măng nằm trong vùng 300 so với đường tâm chốt piston và cách đều nhau

D. Các ý trên

A. vận tốc, nhiệt độ, tải trọng và môi trường tiếp xúc

B. Vận tốc trượt, tải trọng và điều kiện ma sát

C. Vận tốc trượt, tải trọng

Trang 12

Trang 124512/4 - Mã đề: 1212451240101212451240330496

D. Vận tốc trượt, tải trọng và nhiệt độ

A. Phải đảm bảo độ chính xác lắp ghép, vị trí tương quan giữa các bề mặt lắp ghép

B. Sử dụng nhiều dụng cụ, thiết bị, đồ gá, với trình độ tay nghề, kinh nghiệm cao

C. Phải có các nguyên công kiểm tra chặt chẽ ở từng công đoạn lắp, sử dụng nhiều dụng cụ kiểm tra

D. Tất cả các ý trên

đặc điểm gì?

A. Âm thanh phát ra đều

B. Nghe rõ ở mọi chế độ tải trọng

C. Nghe có tiếng hú

D. Đặc biệt rõ khi động cơ làm việc ở chế độ thay đổi tải trọng

A. Kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

B. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, kiểm tra hao mòn

C. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

D. Tất cả các ý trên

A. Đồ thị hao mòn chi tiết, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

B. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng trục, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

C. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng lỗ, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

D. Tất cả các ý trên

A. Theo chiều dọc đo 3 vị trí: điểm chết trên của séc măng khí thứ nhất, điểm giữa và điểm chết dưới của sécmăng khí cuối cùng

B. Ứng với mỗi vị theo chiều dọc đo theo hai hướng: song song với chốt piston và vuông góc chốt piston

C. Kiểm tra 2 vị trí giữa của xi lanh

D. A + B đúng

A. Bình ắc quy, máy phát B. Bu gi, vòi phun C. Trục khuỷu, bánh đà D. Ý khác

A. Chi tiết đã qua chạy rà

B. Chi tiết có thời gian làm việc ≤ 2 lần thời gian làm việc của chi tiết chính

C. Chi tiết có thời gian làm việc ≥ 2 lần thời gian làm việc của chi tiết chính

Trang 13

Trang 134512/4 - Mã đề: 1313451240101313451240330496

D. Chi tiết còn khả năng làm việc

A. Điện nguồn, kiểm tra IC, điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin

B. Điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin, điện nguồn

C. Điện ở dây cao thế, điện nguồn, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin

D. Điện nguồn, điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin

A. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện

B. Do lái xe hoặc công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra đơn giản tình trạng kỹ thuật của ô tô

C. Do lái xe thực hiện

D. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của ô tô

A. Tiêu chuẩn kinh tế B. Tiêu chuẩn kỹ thuật C. Tiêu chuẩn công nghệ D. Ý khác

chung?

A. Rà xu páp

B. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp

C. Rửa bầu lọc không khí của máy nén khí và bộ trợ lực chân không

D. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

A. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết

B. Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian

C. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết

D. Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô

A. Dựa trên áp suất tác dụng lên chốt

B. Dựa trên áp suất tác dụng lên chốt và số lần lực tác dụng lên chốt khuỷu

C. Dựa trên số lần lực tác dụng lên chốt khuỷu

D. Dựa vào chất bôi trơn

A. Là sự chẩn đoán cần các dụng cụ đo có độ chính xác cao

B. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người giao tiếp được các thông tin đó bằng nhiều phươngpháp

C. Là sự chẩn đoán không cần các dụng cụ đo, mà chỉ cần kinh nghiệm của người thợ

D. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người chỉ giao tiếp được các thông tin đó thông qua máy chẩn đoán

chung?

A. Kiểm tra hao mòn xi lanh

B. Kiểm tra áp suất xi lanh động cơ

C. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

D. Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động

D. Tải trọng, nhiệt độ, vận tốc, điều kiện ma sat

Trang 14

Trang 144512/4 - Mã đề: 1414451240101414451240330496

C. Các yếu tố liên quan đến vật liệu và môi trườngD. Tải trọng, vận tốc trượt và nhiệt độ

A. Độ kín khít của các chi tiết trong nhóm bao kín buồng cháy

B. Độ kín khít của các chi tiết trong nhóm bao kín buồng cháy, tỷ số nén, nhiệt độ động cơ, tốc độ động cơ, dầu bôi trơn

C. Tỷ số nén, nhiệt độ động cơ, tốc độ động cơ, dầu bôi trơn

D. Không phải các ý trên

A. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

B. Kiểm tra hộp cầu chì, toàn bộ các đèn, nếu cháy, hư hỏng phải bổ sung Điều chỉnh độ chiếu sáng của đèn

pha, cốt cho phù hợp theo quy định

C. Kiểm tra điện thế, kiểm tra mức, nồng độ dung dịch nếu thiếu phải bổ sung, nếu cần phải súc, nạp ắc quy

Bắt chặt đầu cực, giá đỡ ắc quy

D. Kiểm tra tình trạng mòn chổi than máy đề

lanh

A. Kiểm tra màu sắc séc măng có bị cháy do nhiệt độ cao hay không

B. Lăn trong rãnh séc măng không đảo, chứng tỏ bề dạy séc măng còn đảm bảo

C. Kiểm tra thông qua lực bung, khi séc măng mòn nhiều lực bung sẽ giảm

D. Kiểm tra thông qua khe hở miệng

A. Các chi tiết như các bánh răng, bánh đà

B. Ý khác

C. Các chi tiết dạng trục dài, các chi tiết quay với tốc độ cao

D. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục

A. Mòn đều

B. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương chốt piston, trục nhỏ theo phương lực ngang

C. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương lực ngang, trục nhỏ theo phương chốt piston

D. Ý khác

Trang 15

Trang 154512/4 - Mã đề: 1515451240101515451240330496

KT 6 CHUONG

Mã đề: 258

A. Có kết cấu không hợp lý: không có độ trùng điệp

B. Các cổ trục không đồng tâm gây tải trọng phụ trong quá trình sử dụng, thay đổi tải đột ngột

C. Không có góc lượn hoặc góc lượn không đúng, không làm cùn các cạnh sắc của lỗ dầu

D. Cổ trục thiết kế quá lớn, gây lực ly tâm ảnh hưởng đến sức bền mỏi

C. Dầu biến chất sau một thời gian sử dụng D. Hở phớt bao kín và chảy dầu của giảm chấn

A. Lăn trong rãnh séc măng không đảo, chứng tỏ bề dạy séc măng còn đảm bảo

B. Kiểm tra thông qua lực bung, khi séc măng mòn nhiều lực bung sẽ giảm

C. Kiểm tra màu sắc séc măng có bị cháy do nhiệt độ cao hay không

D. Kiểm tra thông qua khe hở miệng

chung?

A. Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động B. Kiểm tra áp suất xi lanh động cơ

A. Xác định hiệu quả phanh

B. Đo lực phanh và hành trình bàn đạp phanh

C. Đo lực phanh và hành trình cần kéo phanh tay

D. Tổng hợp các ý trên đồng thời còn thêm một số nội dung khác

A. Tiêu chuẩn về độ mòn giới hạn, tiêu chuẩn về khả năng làm việc, tiêu chuẩn kinh tế

B. Tiêu chuẩn công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kinh tế

C. Theo quy định độ mòn

D. Ý khác

A. Phải đảm bảo độ chính xác lắp ghép, vị trí tương quan giữa các bề mặt lắp ghép

B. Phải có các nguyên công kiểm tra chặt chẽ ở từng công đoạn lắp, sử dụng nhiều dụng cụ kiểm tra

C. Sử dụng nhiều dụng cụ, thiết bị, đồ gá, với trình độ tay nghề, kinh nghiệm cao

D. Tất cả các ý trên

Trang 16

Trang 164512/4 - Mã đề: 1616451240101616451240330496

A. Miệng các séc măng nằm trong vùng 300 so với đường tâm chốt piston và cách đều nhau

B. Miệng các séc măng cách đều nhau trên chu vi của piston

C. Lựa chọn séc măng hợp lý

D. Các ý trên

A. Hệ số ma sát không phải là hằng số

B. Hệ số ma sát thay đổi theo tải trọng và vận tốc trượt

C. Hệ số ma sát thay đổi tùy điều kiện ma sát

D. Hệ số ma sát là hằng số

A. Bình ắc quy, máy phát B. Bu gi, vòi phun C. Trục khuỷu, bánh đà D. Ý khác

chung?

A. Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động

B. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

C. Kiểm tra hao mòn xi lanh

D. Kiểm tra áp suất xi lanh động cơ

chính bị nở ra, kẹt, piston xi lanh chính bị kẹt, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?

A. Mòn đều

B. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương chốt piston, trục nhỏ theo phương lực ngang

C. Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương lực ngang, trục nhỏ theo phương chốt piston

D. Ý khác

chung?

A. Rửa bầu lọc không khí của máy nén khí và bộ trợ lực chân không

B. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

C. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp

D. Rà xu páp

A. Quan sát, đo lượng mòn, kiểm tra hư hỏng ngầm

B. Sử dụng các dụng cụ đặc biệt để phát hiện hư hỏng ngầm hoặc kiểm tra tính chất chi tiết

C. Sử dụng các dụng cụ chuyên dùng: ca líp, các loại dưỡng, con lăn, trục chuẩn, các loại vòng chuẩn

D. Dùng các dụng cụ đo để xác định kích thước: thước kẹp, pam me, đồng hồ đo lỗ, đo chiều sâu, căn lá, mũi

V, bàn rà

A. Tiêu chuẩn kỹ thuật B. Tiêu chuẩn kinh tế C. Tiêu chuẩn công nghệ D. Ý khác

A. Tháo sơ bộ và tháo chi tiết

B. Tháo toàn xe, tháo cụm và tháo chi tiết

C. Tháo cụm và tháo chi tiêt

D. Tháo các chi tiết bên ngoài trước rồi tháo các chi tiết trong

A. Áp suất, lực tác dụng, nhiệt độ, vận tốc, môi trường

B. Nhiệt độ, áp suất, vận tốc

C. Tải trọng, nhiệt độ, vận tốc, điều kiện ma sat

D. Áp suất, lực tác dụng, vận tốc

A. Dụng cụ ép chốt piston động cơ đốt trong B. Vam (cảo) tháo chi tiết ghép có độ dôi

Trang 17

Trang 174512/4 - Mã đề: 1717451240101717451240330496

C. Dụng cụ tháo lắp nút dầu trên trục khuỷu D. Ý khác

động phanh dầu

A. Quá trình tháo phải kết hợp với làm sạch B. Các chi tiết quá cứng có thể dùng búa để tháo

C. Quá trình lắp phải kết hợp với kiểm tra D. Quá trình tháo phải kết hợp với kiểm tra

đăng?

A. Kiểm tra độ mòn của ly hợp Nếu cần phải thay

B. Kiểm tra, điều chỉnh bàn đạp ly hợp, lò xo hồi vị và hành trình tự do của bàn đạp

C. Đo độ mòn các bánh răng hộp số

D. Kiểm tra lượng dầu trong hộp số, cơ cấu dẫn động ly hợp

A. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng trục, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

B. Đồ thị hao mòn chi tiết, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

C. Đồ thị hao mòn chi tiết dạng lỗ, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc

D. Tất cả các ý trên

A. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết

B. Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết

C. Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian

D. Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô

A. Kiểm tra tình trạng mòn chổi than máy đề

B. Kiểm tra điện thế, kiểm tra mức, nồng độ dung dịch nếu thiếu phải bổ sung, nếu cần phải súc, nạp ắc quy

Bắt chặt đầu cực, giá đỡ ắc quy

C. Kiểm tra hộp cầu chì, toàn bộ các đèn, nếu cháy, hư hỏng phải bổ sung Điều chỉnh độ chiếu sáng của đèn

pha, cốt cho phù hợp theo quy định

D. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

A. Là sự chẩn đoán không cần các dụng cụ đo, mà chỉ cần kinh nghiệm của người thợ

Trang 18

Trang 184512/4 - Mã đề: 1818451240101818451240330496

B. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người giao tiếp được các thông tin đó bằng nhiều phươngpháp

C. Là sự chẩn đoán cần các dụng cụ đo có độ chính xác cao

D. Là sự lưu trữ thông tin chẩn đoán trên ECU, con người chỉ giao tiếp được các thông tin đó thông qua máy chẩn đoán

A. Phương pháp chẩn đoán đơn giản, tự chẩn đoán

B. Chẩn đoán bằng giác quan và chẩn đoán bằng dụng cụ đo

C. Chẩn đoán bằng màu khói, mùi khói và bằng tiếng ồn

D. Thông qua cảm nhận của con người, xác định các thông số chẩn đoán thông qua dụng cụ đo, sử dụng máyquét mã lỗi

hư hỏng ngầm

khác

A. Bảo dưỡng được chia làm ba loại: bảo dưỡng ngày, bảo dưỡng định kỳ và bảo dưỡng theo mùa

B. Tháo toàn bộ các chi tiết để kiểm tra, thay dầu mỡ và thay thế

C. Bảo dưỡng ngày do lái xe thực hiện

D. Bảo dưỡng định kỳ do công nhân trạm bảo dưỡng thực hiện

Trang 19

B. vận tốc, nhiệt độ, tải trọng và môi trường tiếp xúc

C. Vận tốc trượt, tải trọng và nhiệt độ

D. Vận tốc trượt, tải trọng và điều kiện ma sát

A. Giảm kích thước động cơ

B. Khả năng đốt cháy nhiên liệu tốt hơn

C. Tăng công suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu

D. Giảm vận tốc trượt của piston trong xi lanh động cơ đốt trong

A. Phải đảm bảo an toàn cho chi tiết tháo, tăng tính kinh tế sửa chữa

B. Phải cơ giới hoá, tự động hoá, cải tiến dụng cụ tháo để giải phóng lao động nặng nhọc và để tăng năng suất lao động

C. Phải hợp lý nhất nhằm đảm bảo năng suất và chất lượng tháo

D. Tất cả các ý trên

A. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, kiểm tra hao mòn

B. Kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

C. Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng

D. Tất cả các ý trên

A. Bu gi, vòi phun B. Trục khuỷu, bánh đà C. Bình ắc quy, máy phát D. Ý khác

D. Không phải các ý trên

chung?

A. Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động

B. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

C. Kiểm tra hao mòn xi lanh

D. Kiểm tra áp suất xi lanh động cơ

A. Kiểm tra vết nứt bằng quang tuyến, kiểm tra theo hiệu ứng xung

B. Kiểm tra thủ công

C. Dùng khí nén hay nước có áp suất, kiểm tra vết nứt bằng từ trường

D. Tất cả các ý trên

chung?

A. Rà xu páp

Trang 20

Trang 204512/4 - Mã đề: 2020451240102020451240330496

B. Độ căng dây đai dẫn động quạt gió, bơm nước, bơm hơi

C. Rửa bầu lọc không khí của máy nén khí và bộ trợ lực chân không

D. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp

A. Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục

B. Các chi tiết dạng trục dài, các chi tiết quay với tốc độ cao

C. Ý khác

D. Các chi tiết như các bánh răng, bánh đà

A. Khoan lỗ dẫn dầu không hợp lý làm lắng đọng chất cặn bẩn về 1 phía

B. Do thanh truyền chế tạo lệch tâm nên phân bố lực không đều

C. Chế độ sử dụng không tốt

D. Cả A và B đúng

(phanh khí), má phanh và tang trống bị mòn, điều chỉnh sai khe hở tang trống, má phanh, ảnh hưởng đến

ô tô như thế nào?

A. Chi tiết đã qua chạy rà

B. Chi tiết còn khả năng làm việc

C. Chi tiết có thời gian làm việc ≤ 2 lần thời gian làm việc của chi tiết chính

D. Chi tiết có thời gian làm việc ≥ 2 lần thời gian làm việc của chi tiết chính

A. Kiểm tra thông qua lực bung, khi séc măng mòn nhiều lực bung sẽ giảm

B. Lăn trong rãnh séc măng không đảo, chứng tỏ bề dạy séc măng còn đảm bảo

C. Kiểm tra thông qua khe hở miệng

D. Kiểm tra màu sắc séc măng có bị cháy do nhiệt độ cao hay không

A. Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện Bắt chặt các đầu nối giắc cắm tới máy khởi động, máy phát, bộ chia điện,

bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác

B. Kiểm tra hao mòn chổi than máy phát

C. Điều chỉnh bộ căng dây đai dẫn động máy phát, kiểm tra, điều chỉnh sự làm việc của rơ le

D. Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định

A. Làm những công việc liên quan chuyển điều kiện làm việc mùa này sang mùa khác

B. Kiểm tra bộ hâm nóng nhiên liệu, bộ sấy khởi động

C. Xúc rửa hệ thống làm mát

D. Xúc rửa hệ thống làm mát, thay dầu nhờn, mỡ

A. Vam (cảo) tháo chi tiết ghép có độ dôi B. Dụng cụ tháo lắp nút dầu trên trục khuỷu

C. Dụng cụ ép chốt piston động cơ đốt trong D. Ý khác

A. Do lái xe thực hiện

B. Do lái xe hoặc công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra đơn giản tình trạng kỹ thuật của ô tô

Trang 21

Trang 214512/4 - Mã đề: 2121451240102121451240330496

C. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của ô tô

D. Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện

A. Piston - xi lanh - séc măng, xu páp, bu gi (vòi phun), đệm nắp máy

B. Piston - xi lanh - séc măng, xu páp - đế xu páp, bu gi (vòi phun), đệm nắp máy, thân máy

C. Piston - xi lanh - séc măng, xu páp - đế xu páp, bu gi (vòi phun), đệm nắp máy, nắp máy

D. Piston, xu páp, bu gi

A. Theo chiều dọc đo 3 vị trí: điểm chết trên của séc măng khí thứ nhất, điểm giữa và điểm chết dưới của sécmăng khí cuối cùng

B. Ứng với mỗi vị theo chiều dọc đo theo hai hướng: song song với chốt piston và vuông góc chốt piston

C. Kiểm tra 2 vị trí giữa của xi lanh

D. A + B đúng

A. Phải có các nguyên công kiểm tra chặt chẽ ở từng công đoạn lắp, sử dụng nhiều dụng cụ kiểm tra

B. Phải đảm bảo độ chính xác lắp ghép, vị trí tương quan giữa các bề mặt lắp ghép

C. Sử dụng nhiều dụng cụ, thiết bị, đồ gá, với trình độ tay nghề, kinh nghiệm cao

D. Tất cả các ý trên

A. Các cổ trục không đồng tâm gây tải trọng phụ trong quá trình sử dụng, thay đổi tải đột ngột

B. Có kết cấu không hợp lý: không có độ trùng điệp

C. Không có góc lượn hoặc góc lượn không đúng, không làm cùn các cạnh sắc của lỗ dầu

D. Cổ trục thiết kế quá lớn, gây lực ly tâm ảnh hưởng đến sức bền mỏi

A. Miệng các séc măng nằm trong vùng 300 so với đường tâm chốt piston và cách đều nhau

B. Lựa chọn séc măng hợp lý

C. Miệng các séc măng cách đều nhau trên chu vi của piston

D. Các ý trên

A. Có sử dụng dụng cụ đo

B. Quan sát, nghe, ngủi mùi khói, không sử dụng dụng cụ đo

C. Chỉ quan sát, không sử dụng dụng cụ đo

D. Không sử dụng dụng cụ đo

C. Dập tắt dòng tự cảm ở cuộn sơ cấp của bôbin D. Tất cả đều đúng

A. Được tính theo thời gian ô tô làm việc

B. Được tính theo quãng đường hoặc thời gian khai thác của ôtô, tùy theo định ngạch nào đến trước

C. Được tính theo quãng đường ô tô làm việc

D. Xác định theo cách khác

Ngày đăng: 23/12/2020, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác. - De KT 6 chuong
ng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác (Trang 4)
Bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác. - De KT 6 chuong
ng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w