Tiến trình dạy - học: Hoạt động 1: Luyệntặp 90phút Giáo viên cho học sinh làm các bài tập: Bài 1:HảI và An cùng ngồi trong 1 toa tàu,đoàn tàu đang chuyển độngthì: 1.so với đờng ray thì H
Trang 1Ngày soạn: 15/9/2009 Ngày giảng: 19/9/2009
Tiết 1+2
đổi đơn vị căn bậc hai
iiI Tiến trình dạy - học:
Bài 1: đổi đơn vị sau
1000 / 1
Vận tốccủa ngời công nhân:
V=s/t=3000/1200=2,5m/s
Trang 2Bài 3:Một ngời công nhân đạp xe đều
trong 20 phút đI đợc 3km
1.Tính v của ngời đó ra m/s và km/h
2.Biết quãng đờng từ nhà đến xí nghiệp là
3600m.Hỏi ngời công nhân đI từ nhà đến
xí nghiệp hết bao nhiêu phút
3.Nếu đạp xe liền trong 2 h thì ngời này từ
nhà về tới quê mình Hỏi quãng đờng từ
nhà đến quê dài bao nhiêu km?
GV gợi ý :chú ý đổi đơn vị
*Dặn dò: học bài và làm bt:Đờng bay
HN-HCM dài 1400km.Một máy bay bay đều
thì thời gian bay là 1h45phút.Hỏi vận tốc
của máy baylà bao nhiêu:
1000 / 1
=2,5.3,6 km/h=9km/hThời gian ngời công nhân đI từ nhà đến xínghiệp:v=s/t.t=s/v=3600/2,5=1440(s)=1400/60phút
iiI Tiến trình dạy - học:
Trang 3Bài 1 Câu nào dới đây nói về tốc độ là
C.Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn cị
thời gian và đơn vị chiều dài
D.Công thức tính tốc độ là v=s/t
Bài 2:Một máy bay bay mất 5h để đI đoạn
đờng 630 km.vtb của máy bay là:
Một ngời đi xe đạp xuông dốc dài 120m
Trong 12s đầu đI đợc 30m; đoạn dốc còn
lại đi hết 18s Tinh Vtb:
1 trên mỗi đoạn dốc:
HS làm vở,2 em lên chữaBài 1: B
Bài 2:D
Bai 3:
1-C ; 2-E ;3-D ; 4-A ; 5-B
Trang 4iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Luyệntặp( 90phút)
Giáo viên cho học sinh làm các bài tập:
Bài 1:V nào sau đây là Vtb?
A.Mày bay bay từ HN-HCM với
Bài 2:Các câu sau đúng hay sai:
1.Độ lớn của v cho biết mức độ nhanh hay
chậm trong chuyển động trong chuyển
Trang 5lực có cung cờng độ thì vật cđ thẳng đều
mãI mãi
3.Đơn vị đo vận tốc là km.h
4.Chuyển động của quả lắc đồng hồ là cđ
đều
Bài 3:một ngời đI bộ trên đoạn đờng đầu
dài 3 km với v=2m/s;đoạn đờng sau
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Luyệntặp( 90phút)
Giáo viên cho học sinh làm các bài tập:
Bài 1:HảI và An cùng ngồi trong 1 toa
tàu,đoàn tàu đang chuyển độngthì:
1.so với đờng ray thì HảI và An cùng đứng
yên
2.so với các toa khác thì HảI và An đang
chuyển động
3.so với HảI thì An đang chuyển động
4.so với An thìI HảI đang đứng yên
Trang 6Bài 3:Một ngời đI xe đạp lên 1 dốc dài
5km đI trong 40 phút,xuống dốc dài 6km
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh đợc củng cố kiến thức về bài lực ma sát
II Chuẩn bị của gv và hs
- Hs : SGK- đồ dùng học tập
iiI Tiến trình dạy - học:
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
?Các lực ma sát xuất hiện khi nào?có phải Fms là
có hại?
Bài 1:Chiều của lực ma sát:
A.cùng chiều với chiều CĐ của vật
B.ngợc chiều với chiều CĐ của vật
C.có thể cùng chiều,ngợc chiều với chiều CĐ
của vật
D.tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ
thuộc vào chiều CĐ của vật
Bài 2: Cách nào sau đây sẽ làm giảm Fms:
A.mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật
B.thêm giầu mỡ
C.giảm lực ép giữa các vật lên nhau
C.tất cả các biện pháp trên
Bài 3:Trong caực trửụứng hụùp lửùc xuaỏt hieọn sau
ủaõy trửụứng hụùp naứo khoõng phaỷi laứ lửùc ma saựt
A ) Lửùc xuaõt hieọn khi loỏp xe trửụùt treõn maởt
ủửụứng
B ) Lửùc xuaỏt hieọn laứm moứn ủeỏ giaứy
C ) Lửùc xuaỏt hieọn khi loứ xo bũ neựn hay bũ giaừn
D ) Lửùc xuaỏt hieọn giửừa daõy curoa vaứ baựnh xe
truyeàn chuyeồn ủoọng
Bài 4: Trong cacự thớ duù sau ủaõy veà ma saựt ,
trửụứng hụùp naứo laứ ma saựt trửụùt ?
A ) Quyeồn saựch naốm yeõn treõn ứ maởt baứn naốm
ngang
B ) Quaỷ boựng laờn treõn saõn boựng
C ) Hoọp buựt naốm yeõn treõn maởt baứn nghieõng.
HS :Fms trợt xuất hiện khi 1 vật CĐ trợt trên bề mặtcủa vật khác
Fms lăn xuất hiện khi 1 vật lăn trên mặt của vậtkhác
Fms nghỉ giữ cho vật đứng yên khi vật bị TD củalực khác
Fms có thể có hại hoặc có ích 1HS:B
Bài 2: D
Bài 3:C
Bài 4: D
Trang 8D ) Hoứm ủoà bũ keựo leõ treõn maởt saứn.
Bài5: Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
trong câu sau
Lửùc giửừ cho vaọt ủửựng
yeõn khi vaọt bũ taực duùng cuỷa lửùc khaực
Bài 6: trong cỏc cỏch sau đõy cỏch nào làm giảm
lực ma sỏt?
A.Tăng độ nhỏm mặt tiếp xỳc
B.Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc
C.Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc
D.Tăng diện tớch cỏc mặt tiếp xỳc
*Dặn dò(3’):học bài
làm bài tập:Quan sát xe đạp và cho biết :
Cần phải làm giảm F ms ở những bộphận nào?
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh đợc củng cố kiến thức về bài áp suất.
II Chuẩn bị của gv và hs
- Hs : SGK- đồ dùng học tập
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
?áp lực là gì?Nêu CT tính áp suất,ĐV của
p =F/s(N/m)
Trang 9Bài 1:Hóy chọn từ (hoặc cụm từ) thớch hợp
để điền vào chỗ trống ở cõu sau đõy:
C.Người đứng cả 2 chõn nhưng cỳi gập
D.Người đứng cả 2 chõn, tay cầm quả tạ
Bài 4: Một vật cú trọng lượng 50N đặt trờn
mỗi bàn chân) Máy cày 6000kg 1,4 m(diện tích
một dây xích) Bàn 4
Bài 3:D
Bài 4:B
Bài 5:HS hoạt động nhóm làm
Trang 10kính 5cm.Hãy tính áp suất của bình lên
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
?Em hãy phát biểu những kiến thức về áp
suất chất lỏng đã đợc học?Nêu CT tính áp
suất chất lỏng ?
?Trong bình thông nhau chứa cùng một
chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của
chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều nh
thế nào?
Bài 1:Hóy chọn từ (hoặc cụm từ) thớch hợp
để điền vào chỗ trống ở cõu sau đõy:
Chất lỏng khụng chỉ gõy ra ỏp suất theo
HS :Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng lên đáybình, thành bình và các vật ở trong lòng của chấtlỏng
CT: p =d.h h: độ cao của điểm đang xét đến mặt thoáng chấtlỏng
d:trọng lợng riêng của chất lỏng HS:có cùng một độ cao
1 HS:
Bài 1:
Trang 11một hướng mà nú gõy ra ỏp suất ……….
Bài 3: Nơi sâu nhất trong đại dơng là
10900m.Cho biết khối lợng riêng của nớc
biển là 1030 kg/m3 .,tính áp suất của nớc
biển TD lên điểm này?
Trang 12Tiết 15+16
áp suất khí quyển căn bậc hai
iiI Tiến trình dạy - học:
Bài 1:Hóy chọn từ (hoặc cụm từ) thớch hợp
để điền vào chỗ trống ở cõu sau đõy:
Độ lớn của áp suất khí quyển bằng áp suất
ở đáy của cột thủy ngân cao ………
Trang 13C Không thay đổi
D Có thể tăng hoặc giảm
GV gäi 1 HS kh¸c nhËn xÐt
*DÆn dß(3’):häc bµi
lµm bµi tËp:Gi¶I thÝch:t¹i sao khi kÐo pÝt
t«ng cña èng tiªm lªn th× níc l¹i chui vµo
xi lanh?
Bµi 4:B
Ngµy so¹n: 12/11/2009 Ngµy gi¶ng: 14/11/2009
TiÕt 17+18 Lùc ®Èy ¸c si mÐt c¨n bËc hai
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
?Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất
lỏng đẩy thẳng đứng từ dới lên với lực có
độ lớn bằng gì?.gọi tên lực ?
?Công thức của lực đẩy ác si mét?
Bài 1: Khi vật nổi trờn mặt chất lỏng thỡ
lực đẩy acsimột cú cường độ là:
vào trong nước Tớnh lực đẩy Ácsimột tỏc
dụng lờn vật đú? Biết trọng lượng riờng
HS :Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng
đẩy thẳng đứng từ dới lên với lực có độ lớn bằngtrọng lợng của phần chất lỏng bị vật chiếmchỗ Lực này gọi là lực đẩy ác si mét
+Công thức của lực đẩy ác si mét: F =d.Vd:trọng lợng riêng của chất lỏng (N/m3)V: thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ( m3)
Trang 15Bài 4: Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc
vào các yếu tố nào sau đây:
làm bài tập:Treo 1 vật vào lực kế ,lực kế
chỉ 10N,Nếu nhúng vật vào trong nớc ,lực
kế chỉ 6N Hãy xác định lực đẩy Acsimet
của nớc t/d lên vật
Ngày soạn:19/11/2009 Ngày giảng: 21/11/2009
Tiết 19+20
ôn tập căn bậc hai
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
?Chuyển động đều ;không đều là cđ nh thế
Trang 16*Chú ý : khi nói Vtb ,phải nói rõ trên
quãng đờng nào hoặc trong khoảng thời
gian nào vì Vtb trên những quãng đờng
khác nhau có độ lớn khác nhau
Bài 1:Đổi 10m/s ra km/h ; 800km/h ra
m/s ; 800km/h ra m/phút
GV gọi 1 HS khác nhận xét
Bài2: Một ngời đi bộ trên đoạn đờng đầu
dài 3 km với vận tốc 2 m/s ;đoạn đờng sau
a)Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên
miếng sắt (trọng lợng riêng của nớc là
10000N/m3)
b)Nếu miếng sắt nhúng ở những độ sâu
khác nhau thì lực đẩy acsimet có thay đổi
không?Tại sao
theo thời gian
-CT liên quan : v =s/t ; s=v.t ; t =s/v.-Chuyển động không đều là cđ mà v thay đổitheo t
-CT : Vtb = s/t
Bài 1: 1HS lên bảng :
10m/s = 10 km / h
3600 1 1000
Bài 2: học sinh hoạt động nhóm làm
Đoạn đờng đầu đi hết thời gian là :t1 = s1 /v1
2 1
t t
s s
=(3000+1900)/(1500 +1800 ) =1,48(m/s)
Trang 17GV gọi nhóm HS khác nhận xét.
*Dặn dò(3’):học bài
làm bài tập:Treo 1 vật vào lực kế ,lực kế
chỉ 20N,Nếu nhúng vật vào trong nớc ,lực
kế chỉ 8N Hãy xác định lực đẩy Acsimet
của nớc t/d lên vật
a) lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng sắt
là :FA=d.V =10000 0,002 =20 (N)b)Nếu miếng sắt nhúng ở những độ sâu khácnhau thì lực đẩy acsimet không thay đổi vì lực
đẩy acsimet chỉ phụ thuộc vào trọng lợng riêngcủa chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bịvật chiếm chỗ; mà không phụ thuộc vào độ sâu
Ngày soạn:21/11/2009 Ngày giảng: 28/11/2009
Tiết 21+22
Sự nổi căn bậc hai
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
? Nêu điều kiện để vật nổi , vật chìm?
-Một vật lơ lửng trong nớc nguyên chất thì
sẽ nh thế nào trong rợu.?
-Một quả cầu = sắt nổi trên nớc thì quả
cầu nh thế nào?
-Nếu thả 1 chiếc nhẫn =bạc vào thủy ngân
HS :Một vật có trọng lợng P đợc nhúng vào tronglòng chất lỏng chịu t/d của lực đẩy
Ac-si-met F : +Vật chìm xuống khi P > F;
ác-si Một vật lơ lửng trong nớc nguyên chất thì sẽ chì
Trang 18D næi trong rîu
Bµi2: Mét qu¶ cÇu = s¾t næi trªn níc Cã
dthuyngan
V dsat
5 , 11 20 136000
78000
Ngµy so¹n: 21/11/2009 Ngµy gi¶ng: 05/12/2009
TiÕt 23+24 C«ng c¬ häc c¨n bËc hai
iiI TiÕn tr×nh d¹y - häc:
Trang 19Bài2: Một quả dừa cú trọng lượng là 20N
rơi từ trờn cõy cỏch mặt đất 6m Tớnh cụng
của trọng lực?
GV gọi 1 HS khác nhận xét
Bài 3: Trờng hợp nào sau đây , ngọn gió
không thực hiện công:
A gió thổi làm tốc mái nhà lên
B.gió thổi vào bức tờng thành
C gió xoáy hút nớc đa lên cao
Dgió thổi mạnh làm tàu bè dạt vào bờ
GV gọi học sinh khác nhận xét
HS :-Công cơ học là công của của lực t/d vào vật
và làm vật chuyển dời Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố: Lực t/d và độ chuyển dời
-CT tính công : A = F.s
F :lực t/d vào vật (N)
s: độ chuyển dời của vật theo phơng của lực (m)
A : Công của lực F ( J )( hoặc đơn vị N.m)
-CT liên quan : F =A/ s ; s = A/ F
Trang 20Bài 4: Khinh khí cầu bay lên khỏi mặt
đất.Lực nào đã sinh công đa khinh khí cầu
lên cao ?
A.Lực đẩy acsimet của không khí
B Lực đẩy khối khí bên trong quả cầu
C.Lực hút của mặt trời
D.Lực đẩy của trọng lực
GV gọi 1 HS khác nhận xét
*Dặn dò(3’):học bài
làm bài tập: Dới t/d của lực kéo 10000N,
đoàn tàu chạy với vận tốc không đổi
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Chất lỏng khụng chỉ gõy ra ỏp suất theo
một hướng mà nú gõy ra ỏp suất (2)
3 Trỏi đất và mọi vật trờn trỏi đất đều chịu
tỏc dụng của ….(3)
GV cho học sinh đứng tại chỗ trả lời
GV nhận xét bổ xung
* Hóy khoanh trũn vào những cõu trả lời
đỳng nhất của cỏc cõu sau:
Cõu 1: Người lỏi đũ đang ngồi trờn chiếc
thuyền thả trụi theo dũng nước thỡ:
A Người lỏi đũ đứng yờn so với dũng
nước
B Người lỏi đũ chuyển động so với dũng
nước
C Người lỏi đũ đứng yờn so với bờ
D Người lỏi đũ chuyển động so với
thuyền
Cõu 2: Hành khỏch ngồi trờn ụtụ đang
chuyển động bỗng thấy mỡnh nghiờng
người sang trỏi, chứng tỏ xe:
Trang 22làm giảm lực ma sỏt?
A Tăng độ nhỏm mặt tiếp xỳc
B Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc
C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp
xỳc
D Tăng diện tớch cỏc mặt tiếp xỳc
Cõu 4: Đơn vị của ỏp suất là:
Cú thể tăng hoặc giảm
GV cho học sinh hoạt động nhóm
Cho các nhóm tự nhận xét bài của nhau
B/ Tự luận:
Cõu1: Một mỏy bay bay với vận tốc 800
km/h từ Hà Nội đến TPHCM Nếu đường
bay Hà Nội – TPHCMdài 1400 km thỡ
mỏy bay phải bay trong bao lõu?
GV hớng dẫn học sinh làm
-Bài toán cho biết gì ; hỏi gì ?
Cõu 2: Một tàu ngầm đang chuyển động
dưới đỏy biển Áp kế đặc ngoài vỏ tàu chỉ
Trang 23trường hợp trờn Biết trọnglượng riờng của nước biển
là 10300N/m2
Gv cho 1 HS lên tóm tắt đề bài ; gv hớng
dẫn HS làm bài
*Dặn dò(3’):học bài ; Về nhà xem lại các
bài tập đã chữa ; tự ôn lý thuyết ; chuẩn bị
thi học kỳ I
b Áp suất lỳc đầu
P1 = d.h1 => h1 = P1/d =2020.000/ 10300 = 196,11 (m)
P2 = d.h2 => h2 = P2 / d =860000/ 10300 = 83,49 (m)
/8Ngày soạn:4/1/2010 Ngày giảng: 9/1/2010
Tiết 27+28Công suất
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(87phút)
Trang 24Bài2: Công suất của máy bơm nớc là
1000W.Trong 1 giờ , máy thực hiện 1
Đơn vị công suất J/s hoặc oát(kí hiệu: W)
Đổi đơn vị : 1kW = 1000 W 1MW = 1000kW =1000 000W
Trang 25GV gọi học sinh khác nhận xét.
*Dặn dò(3’):học bài
làm bài tập: Một ô tô có công suất 50 kW
.Tính công của xe thực hiện trong 2 giờ
Ngày soạn:14/1/2010 Ngày giảng: 16/1/2010
Tiết 29+30Thế năng - động năng
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh đợc củng cố kiến thức về bài cơ năng.
* Kỹ năng: giải thích 1 số hiện tợng trong cuộc sống
II Chuẩn bị của gv và hs
- Hs : SGK- đồ dùng học tập
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(88phút)
?Cơ năng của vật bao gồm?
?Thế năng hấp dẫn của 1vật là ?Vật ở càng cao
so với mặt đất thì thế năng của vật nh thế nào?
+ Thế năng đàn hồi của 1 vật là?
+Động năng của 1 vật là 1 dạng năng lợng nh thế
nào?
HS :+ Một vật có khả năng thực hiện côngcơ học thì vật đó có cơ năng Cơ năng của vật bao gồm thế năng và động năng của vật
+ Thế năng hấp dẫn của 1vật là 1 dạng cơ năng ,phụ thuộc vào vị trí củavật đối với mặt đất.Vật ở càng cao so với mặt đất thì thế năng của vật càng lớn
+ Thế năng đàn hồi của 1 vật là 1 dạng cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi của vật Vật càng bị biếndạng , thế năng đàn hồi càng lớn.+Động năng của 1 vật là 1 dạng cơ năng ,phụ thuộc vào vận tốc và khối l-
Trang 26+ Đơn vị của thế năng và động năng là ? Kí hiệu ?
- Phát biểu sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng ?
Bài 1: Một vật gọi là có cơ năng khi:
a) Một lò so khi bị nén thì có …đàn hồi , vì khi
buông ra lò xocó khả năng thực hiện …,đẩy
một quả cân đang đứng yên lên cao
Bài 4: Hai máy bay khối lợng nh nhau Một chiếc
bay ở độ cao 2000 m với vận tốc 200 km/h Chiếc
thứ hai ở độ cao 2000m với vận tốc 200km/h
Chiếc thứ hai ở độ cao 2500 km và vận tốc 220
km/h Hỏi chiếc nào có cơ năng lớn hơn ?
GV gọi học sinh khác nhận xét
*Dặn dò(2’):học bài Xem lại bài tập đã chữa
ợng của vật.Vật có khối lợng càng lớn
và vận tốc càng lớn thì động năng củavật càng lớn
+ Đơn vị của thế năng và động năng
là jun (J)
-Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng: Trong quá trình cơ học ,động năng và thếnăng có thể chuyển hóa cho nhau ,nhng cơ năng của vật đợc bảo toàn
Trang 27Ngày soạn:20/1/2010 Ngày giảng: 23/1/2010
iiI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Lý thuyết-bài tập(88phút)
?phát biểu sự bảo toàn và chuyển hóa cơ năng?
Bài 1: Khi một vật rơi từ trên cao xuống , động
A vật rơi từ trên cao xuống
B vật đợc ném lên rồi rơi xuống
C vật lăn từ đỉnh dốc xuống
HS : Năng lợng không tự nhiên sinh ra cũng không tự mất đi Nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hoá từdạng này sang dạng khác
1HS trả lời Bài 1: A
1HS trả lời Bài2:.B
1HS trả lời Bài 3:B
Ngày dạy:24/3 /2010