Giới hạn *Phương pháp tìm giới hạn dạng � �: Ta chia cả tử và mẫu cho n với lũy thừa lớn nhất của nó.Sau đó áp dụng các công thức giới hạn đặc biệt để tìm.. * Phương pháp tìm giới hạn dạ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC : 2018 - 2019
A PHẦN GIẢI TÍCH
I Giới hạn
*Phương pháp tìm giới hạn dạng
�
�:
Ta chia cả tử và mẫu cho n với lũy
thừa lớn nhất của nó.Sau đó áp
dụng các công thức giới hạn đặc
biệt để tìm
* Phương pháp tìm giới hạn dạng
� �
Ta nhân cả tử và mẫu cho biểu thức
liên hợp
2
( A B )( A B ) A B
2
(A B A)( B)A B
( A B)( A B) A B
*Phương pháp tìm
�
x a
f x
g x
dạng0
0.
TH1 : Nếu f(x) , g(x) là các hàm
đa thức thì ta chia cả tử và mẫu cho
(x-a).chia cho đến khi nào không
còn dạng 0
0 nữa thì thế số vào để
tính.
TH2:Nếu f(x) , g(x) là các biểu
thức chứa căn thì nhân tử và mẫu
cho các biểu thức liên hợp
Phương pháp xét tính liên tục của hàm số tại x x :Có 2 TH.0
( ) ( )
( )
f x khi x x
f x
f x khi x x
�
�
� Tính f x = ? và ( )0
0
lim ( )
� = ?
Nếu
� thì ( )f x liên tục.
Nếu
� � thì ( )f x không liên tục.
( ) ( )
( )
f x khi x x
f x
f x khi x x
�
�
� Tính f x = ? ; ( )0
0
lim ( ) ?
x x f x
0
lim ( ) ?
x x f x
Nếu
0
Nếu
x x f x x x f x
Phương pháp tìm điều kiện để hàm số liên tục
Các bước làm cũng giống như xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm.Sau đó dùng điều kiện để hàm số liên tục
f x liên tục tại ( )
0
x x
�
۹
( )f x liên tục tại
�
* Phương pháp Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a;b).
Chứng tỏ f(x) liên tục trên đoạn [a;b]
Chứng tỏ f(a).f(b)<0
Khi đó f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a;b)
Nếu chưa có (a;b) thì ta cần tính các giá trị f(x) để tìm a và
b Muốn chứng minh f(x)=0 có hai , ba nghiệm thì ta tìm hai , ba khoảng rời nhau và trên mỗi khoảng f(x)=0 đều có nghiệm
Bài 1 :Tính các giới hạn sau:
1)
3
3
lim
n n
n n
2 6
lim
n n
n n
9
n
2 2 3 2 4 lim
n
5)
4 5 2
lim
n n
6)
2
5 2
lim
n n
n n
3 3
3 2
lim
n n
n n
2 2
lim
lim
n n
10)
2
lim
11)
lim
12)
2
lim
Bài 2 :Tính các giới hạn sau:
1)
4
4 5
lim
2
x x
2 2 1
lim
x
x x
x x
�
1
2
2
x x
x
4)
4
3 2 2
16 lim
2
x
x
x x
�
5)lim2 2
7 3
x
x x
�
4x 1 3 lim
�
lim
x 4
�
lim
x
�
9)
4 2
3 2
3
6 27
lim
x
x x
x x x
�
lim
x
x x
x x x
�
4 1 3 lim
x
x x
�
lim
16
x
x
�
Trang 213) 2
2
lim
4
�
x
2 1
lim (1 )
x
x
�
3
lim
x
�
0
lim
x
x x
�
2
lim
1 1
x
3 2
lim
6
x
5
1
1 lim
1
x
x x
�
5x x
x 3
lim
�
Bài 3: Tính các giới hạn sau:
1)
3
lim
3
x
x
x
�
2
x x
2
1 ( 1)
3 5 lim
x
x x
3
lim
x
x x
Bài 4: Tính các giới hạn sau:
1)
1
2
3
lim
x
x
3
3 2
lim
1
x
x x
x x
� �
5 lim
2
x x
x
x
� �
5) lim ( x2 2x 3 x)
6) lim (2 4 2 3)
x
8)
2
2
lim
x
x x x
� �
2 1 lim
x
x x
10)
� �
Bài 5: Tính các giới hạn sau:
1)xlim (� � x3 x2 x 1) 2) lim ( 4 2 2 3)
) 3 2
2 (
x
4)
2
� � 5)
� �
2
6)
� �
7) lim 3 10 5 6 2 4 3 2
Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số sau:
a)
2 4
2
x
khi x
f x x
khi x
�
�
�
tại x0 2 b)
2
2
1
1 )
(
x x
x x
1 ,
1 ,
x
x
tại x0 1
Bài 6: a) Cho hàm số
khi 2a khi
3 3 2 4
x 2 f(x)
x 1
�
�
Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = - 2
khi
�
�
f(x)
Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = 1
Bài 7: CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm:
a) 2x310x b) 7 0 2x3 6x 1 0
II Đạo hàm.
Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp
=n.un-1 'u
2
�
� �
� �
� �
Trang 3 )
( x =
x
2
�
u
2 u (u 0)
/ /
2
2
1
1 tan cos
1
sin
x
x
/ / / /
/ / 2 / /
2
tan
cos cot
sin
u u
u u u
u
PP viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y f x( ) tại điểm M x y( ; )0 0
Sử dụng CT : y y 0 f x'( )(0 x x 0)
Nếu tiếp tuyến song song với đt : y ax b thì ta có : f x'( )0 a
Nếu tiếp tuyến vuông góc với đt : y ax b thì ta có : f x a'( ).0 1
Từ đó tính được các giá trị x và 0 y Sau đó thay vào công thức 0 y y 0 f x'( )(0 x x 0)
Bài 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3x 3)
) 3 5 )(
y
4) y(t3 2)(t1)
5) yx(2x 1)(3x2) 6) y(x1)(x2)2(x3)3 7) y(x2 5)3 8) y = (1- 2t)10
9) y = (x3 +3x-2)20 10) y (x 7x)2 11) y x 2 3x 2 12) y x4 6x2 7 13)
2
3
2
x
x
4 2
5 6
2 2
x
x x
1
2
2
x
x
) 1 (
3
x x y
2
17
x x
y
2
x
x x
x
y3 6 22)
4 3 2
6 5 4 3
x x x x
3 2
4 3
2
2
x x
x x
x x y
y
1 x
26) y x x
y
x x
2
a x
x
y
Bài 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) y = sin2x – cos2x 2) y = sin5x – 2cos(4x + 1) 3) y2sin2x.cos3x 4) ysin 2x1 5) y sin2x 6) ysin2 xcos3 x 7) y(1cotx)2 8) ycosx.sin2 x
9) y= sin(sinx) 10)y = cos( x3 + x -2) 11)y sin (cos3x) 2 12) y = x.cotx
13) 1 sin
2 sin
x
y
x
3
4
2
x sinx
x x
x x
y
cos sin
cos sin
2 sin4 x
y
Bài 3: Tìm đạo hàm cấp 2 của của hàm số sau:
1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3 3)
2
3 2
x
x
4 2
5 6
2 2
x
x x y
Bài 4: Tìm vi phân của của hàm số:
1)yx4 2x1 2) y(x3 2)(x1) 3)
4 2
5 6
2 2
x
x x
y 4) y3sin2 x.sin3x
Bài 5:
Trang 4a) Cho f(x) 3x1, tính f ’(1) b) Cho 6
f x x 10 Tính f '' 2
f ''� � f '' f ''� �
� � � �
Bài 6: Cho hàm số: (C) y = x3 + 4x +1 Viết PT tiếp tuyến của (C ) biết :
a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1;
b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;
c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 7x + 3;
d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : y = - 1 5
16x
Bài 7 : Cho hàm số : (C) 3 2
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết :
a) Tại điểm có tung độ y0 = 5
2;
b) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -x + 2013;
c) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : y = 4x5
d) Tiếp tuyến tạo với trục hoành 1 góc bằng 450
Bài 8: Chứng minh rằng của hàm số sau thoả mãn của hệ thức:
a) f(x)x5 x3 2x 3 thoả mãn: f'(1) f'(1)4f(0); b) y x 3; 2y'2 (y 1)y"
x 4
c) y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0
d) y = cot2x thoả mãn hệ thức: y’ + 2y2 + 2 = 0
Bài 9: Giải phương trình : y’ = 0 biết rằng:
1) yx3 3x2 9x5 2) yx4 2x2 5 3) yx4 4x3 3 4)yx 1 x 2
5)
2
15 5
2
x
x
x
x x
y 4 7)
4
2
x
x
2
1
y
9) ycos x sin x x 10) y 3sinx cosxx 11)y20cos3x12cos5x 15cos4x
Bài 10: Giải của bất phương trình sau:
2
1 3
y
3) y’ ≥ 0 với
1
2
2
x
x x
y 4) y’>0 với yx4 2x2 5) y’≤ 0 với y 2x x2
Bài 11: Cho hàm số: ( 1) 3( 1) 2
3
1) Tìm m để phương trình y’ = 0:
2) Tìm m để y’ > 0 với mọi x.
B PHẦN HÌNH HỌC
PP chứng minh đtd( ) ta cm: PP xác định góc giữa và ta có thể
Trang 5( )
d a
d b
d
a b
a b
�
�
�
� �
�
PP chứng minh a b ta CM :
( )
( )
a
a b
b
�
�
�
Để chứng minh ( ) ( ) ta CM
( )
d
d
�
�
�
PP xác định góc giữa đường thẳng a và mp
ta làm theo các bước sau:
Tìm hoặc chứng minh 1 đt d nào đó và
( )
d
Từ đó xác định hình chiếu vuông góc của a
lên là a’
Kết luận : a�, a a�, '
làm theo các cách sau :
Cách 1 : Tìm a, b sao cho
, �, �,
a b � a b
Cách 2 : Nếu � thì tìm
O� Từ O, trong vẽ a tại O ;
trong vẽ b tại O Suy ra
�
, a b�, (đã trình bày ở câu d) )
Cách 3 : Trong trường hợp tổng quát :
Tìm � ;
Tìm sao cho ;
Tìm � a, � b; Kết luận : � , a b�,
Bài 1 :Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC =2a, SA a 2và SA(ABC)
c Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC)
Bài 2:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SB ( ABC ), biết AC = a 2 , BC =
a, SB = 3a
a Chứng minh: AC(SBC) b Gọi BH là đường cao của tam giác SBC Chứng minh: SA BH
c Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD
a Chứng minh SO (ABCD) b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK SD
Bài 4.Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuông góc với (ABC),
SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB
c.Tính góc giữa (SMC) và (ABC) d.Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình
chiếu vuông góc của A lên SB, SD
a Chứng minh BC (SAB), BD (SAC) b Chứng minh SC (AHK)
c Chứng minh HK (SAC)
Bài 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên bằng 2a, Gọi O là tâm của hình vuông.
a Chứng minh (SAC) (SBD) b Gọi M là trung điểm của AB.Chứng minh AB (SOM)
c Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và (ABCD)
d Xác định và tính góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
Bài 7 :Cho hình chóp S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a
2 , Gọi M là trung điểm của AB và
O là tâm của đáy
c Chứng minh (SBD) (ABCD) d Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và (ABCD)
e Xác định và tính góc giữa 2 mặt phẳng (SOM) và (SCD)
Bài 8: Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuông góc với (ABC), SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB
a)Tính góc giữa (SBC) và (ABC) b)Tính đường cao AK của tam giác AMC
c)Tính góc giữa (SMC) và (ABC) d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
HẾT