1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP HK II

2 821 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh 6
Người hướng dẫn GVBM: Nguyễn Thị Thuý Anh
Trường học Trường THPT DTNT KonRẫy
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố KonRẫy
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để hỏi về giá tiền của cái gì Which sports do you play?. How much + DT không đếm đợc?. How many + DT đếm đợc dạng số nhiều?. hỏi về số lợng 3.. a/ an/ some/ any/ a lot of/ lots of/ many/

Trang 1

Sở GD&ĐT kontum Đề cơng ôn tập môn tiếng anh 6

Trờng THPT dtnt KonRẫy Năm học: 2007- 2008

I Grammar:

1 Tenses: (Các thì của động từ)

- Present simple: Hiện tại đơn: * to be: S + is/am/are +

S + isn’t/ am not/ aren’t +

is/ am/ are + S + ?

* ordinary verbs: S + V/ V(-s/-es) +

S + don’t/ doesn’t + V(inf) +

do/ does + S + V(inf) +

* Adverbs: everyday, every morning , always, usually, often, sometimes, never

- Present progressive: Hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are (not) + V-ing +

is/ am/ are + S + V-ing ?

* Adverbs: now, at the moment

- Future with be going to: S + is/am/are (not) + going to + V(inf)

(thì tơng lai với be going to: sẽ) is/ am/ are + S + going to + V(inf) ?

* Adverbs: tomorrow, tonight, next week

S + must/ mustn’t + V(infinitive)

should/ shouldn’t Ex: We can park here

You must turn right You mustn’t turn left

We should save water

2 Question words:

What, Where, When, Who, Which, Why, How, How often, How old, How much, How many, How long Ex: How much is it? (để hỏi về giá tiền của cái gì)

Which sports do you play?

Where are you from?

How much + DT không đếm đợc ? How many + DT đếm đợc dạng số nhiều ? hỏi về số lợng

3 a/ an/ some/ any/ a lot of/ lots of/ many/ much/ a few/ a little:

some any đứng trớc DT không đếm đợc hoặc DT đếm đợc ở dạng số nhiều

- some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và nghi vấn

Ex: There are some oranges in the fridge

Are there any eggs in the kitchen?

a lot of = lots of = many = much : nhiều Ex: There are a lot of boks on the shelf

4 Prepositions: in, on, at, of, under, behind, to the left/ right of, opposite, between, to, from,

5 Comparative and superlative:(so sánh hơn và so sánh hơn nhất)

long - longer - longest big - bigger - biggest tall - taller - tallest

* So sánh hơn với than : Ex: Ho Chi Minh City is bigger than the capital.

6 Some other structures: (Một số cấu trúc khác):

would like to + V(inf)/ want to + V(inf)/ like + V-ing Let’s + V(inf)

Why don’t we + V(inf) + ?

What about + V-ing + ?

II BàI tập:

- Ôn lại số đếm, thứ trong tuần, các từ vựng từ Unit 1 đến Unit 16

- Bài tập phần: Grammar Practice.

- Các loại bài tập trắc nghiệm dới đây:

1 Khoanh trũn phương ỏn đỳng nhất a, b, c hoặc d để hoàn thành những cõu sau:

1 How do you feel? - I’m ………

2 There is ………fruit juice on the table

Trang 2

3 ……… carrots do you want?

4 Are there any ………….on the table? - There are three

II Ghộp những từ ở cột A với những từ ở cột B để thành cõu cú ý nghĩa:

1 When does she have Math? a - A dozen, please

2 When do we have history? b - She has it on Monday and Tuesday

3 Can I help you? c - We have it on Tuesday and Thursday

4.What’s your favorite food, Mai? b - Yes, I would like some cabbages

5 How many eggs do you want? c - I like fish

III Khoanh trũn phương ỏn a, b, c hoặc d để chỉ ra phần sai ở cỏc cõu sau:

1 What are you going to doing on Sunday?

a b c d

2 Always, usually, often, sometimes and never are the adjectives of frequency

a b c d

IV Chọn phương ỏn a, b, c hoặc d để chỉ ra phần phát âm khác với các từ còn lại:

V Hoàn thành đoạn văn sau với các từ đã cho:

This is (1) family We are (2) our livingroom There are four people in my(3) : my father, my (4) , my sister and me This (5) my father He is (6) He is a teacher This is my mother (7) is a nurse This is my brother He is (8) student

KonRẫy, ngày tháng 4 năm 2008

GVBM:

Nguyễn Thị Thuý Anh

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w