Nhúng thanh Fe đã đánh sạch vào các dd sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khơ nhận thấy thế nào?Gỉa sử các kim loại sinh ra nếu cĩ đều bám vào thanh FeA.Dung dịch CuSO4:khối lượng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM HĨA VƠ CƠ
-*** -PHẦN: I
Câu 1 Đơn chất kim lọai cĩ cấu tạo mạng tinh thể:……
A nguyên tử B phân tử C ion D kim lọai
Câu 2 Trong tinh thể kim lọai, mật độ e tự do càng cao thì:
A kim lọai càng cứng, nhiệt độ nĩng chảy càng thấp
B kim lọai càng cứng, nhiệt độ nĩng chảy càng cao
C kim lọai càng mềm, nhiệt độ nĩng chảy càng thấp
D kim lọai càng mềm, nhiệt độ nĩng chảy càng cao
Câu 3 Trong 1 chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hĩa tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hĩa tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hĩa giảm dần
D Bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hĩa giảm dần
A 1 phản ứng B 2 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng
Câu 5 Cho các cặp oxi hoá–khử: (1) Cu2+/Cu; (2) Fe2+/Fe; (3) Mg2+/Mg; (4) Sn2+/Sn
Thứ tự tính oxi hoá mạnh dần là:
Câu 7 Để bảo vệ vỏ tàu hoặc trụ cầu bằng thép (hợp kim Fe và Cacbon), người ta hàn vào thép
(phần ngâm dưới nước) kim loại nào sau đây:
Câu 8 Để điều chế sắt từ Fe3O4 người ta dùng phương pháp
A thủy luyện B.nhiệt luyện
C điện phân dung dịch D điện phân Fe3O4 nóng chảy
Câu9: Một tấm kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta cĩ thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt
bằng dung dịch nào sau đây :
A.dd CuSO4 dư B.dd FeSO4 dư C.dd FeCl3 dư D.dd ZnSO4 dư
Câu 10: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :
A.1 B.2 C.3 D.4
nặng 8,8 gam Xem thể tích dd khơng thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd sau phản là :
A.2,3 M B.0,27 M C.1,8 M D.1,36 M
A.Ag, O2 , HNO3 B.Ag , NO2, HNO3
C.Ag , HNO3 D.AgOH , N2 , H2O
Câu 13:Loại phản ứng hĩa học nào xảy ra trong sự ăn mịn kim loại ?
A.phản ứng thế B.phản ứng oxi hĩa khử
C.phản ứng phân hủy D.phản ứng hĩa hợp
Câu 14:Chọn câu sai:
Trang 2Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào các dd sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khơ nhận thấy thế nào?(Gỉa sử các kim loại sinh ra (nếu cĩ) đều bám vào thanh Fe)
A.Dung dịch CuSO4:khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu
B.Dung dịch NaOH: khối lượng thanh sắt khơng đổi
C.Dung dịch HCl: khối lượng thanh sắt giảm
D.Dung dịch FeCl3: khối lượng thanh sắt khơng thay đổi
Câu 15:Chọn đáp án đúng
Trường hợp nào sau đây cĩ xảy ra phản ứng
1.Cu + Cl2 2.Fe + CuSO4 3 AgNO3 + Fe(NO3)2
4.Ag + CuSO4 5.Mg + HNO3 6 Au + O2
Câu 19 :Một tấm kim loại bằng Au bị bám 1 lớp sắt ở bề mặt Ta cĩ thể rửa lớp Fe ở bề mặt bằng dung
dịch nào sau đây :
A điện phân dung dịch muối Clorua bão hịa tương ứng cĩ vách ngăn
B dùng H2 hoặc CO khử tính Oxít kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối Clorua tương ứng
D điện phân nĩng chảy muối Clorua khan tương ứng
Câu 23 :Phản ứng oxy hố- khử xảy ra theo chiều tạo thành :
A Chất kết tủa
B Chất khí
C Chất oxy hố và chất khử mạnh hơn
D Chất oxy hố và chất khử yếu hơn
Câu 25: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại:
Trang 3A chỉ thể hiện tính khử
B chỉ thể hiện tính oxi hóa
C có thể thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
D không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Kim loại có tính khử B Kim loại có tính oxi hóa
C Kim loại dễ bị oxi hóa D Ion kim loại có tính oxi hóa
Câu 27: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối:
Câu 30: Một vật bằng thép ( hợp kim Fe – C ) để ngoài trời xảy ra hiện tượng:
A Aên mòn kim loại C Không bị ăn mòn
B Aên mòn điện hóa D Ăn mòn sinh học
Câu 31: Điều chế bạc từ dung dịch bạc nitrat có thể dùng phương pháp:
A Thủy luyện B Điện phân
C Nhiệt phân D A, B, C đều đúng
Câu 32: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần tính khử:
A Cu < Fe < Pb < Al C Cu < Pb < Fe < Al
B Fe > Pb > Cu > Al D Al > Fe > Pb > Cu
Câu 33: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau đây:
A Aên mòn kim loại B Hidro thoát ra mạnh hơn
C Aên mòn điện hóa học D màu xanh biến mất
Câu 34: Vì sao đồng là kim loại dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng người ta lại dùng nhôm làm dây cáp dẫn
điện mà không dùng đồng? Vì:
A Nhôm nhẹ hơn đồng nhiều C Nhôm bền hơn đồng
B Nhôm rẽ tiền hơn đồng D A và B đúng
Câu 35 : Khi cho một kim loại vào dung dịch axit nitric không có khí thoát ra Có thể kết luận :
A Axit nitric đặc nguội, kim loại là Al, Fe, Cr
B Axit nitric rất loãng, kim loại phải mạnh
C Axit nitric nồng độ bất kì , kim loại là bạch kim hoặc vàng
D A,B,C đều đúng
Câu 36 : Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nhận xét về ăn mòn kim loại của vỏ tàu biển đang hoạt
động :
A Là ăn mòn hóa học
B Là ăn mòn điện hóa học
C Là sự phá hủy kim loại bởi môi trường xung quanh
D Có phát sinh dòng điện
Trang 4Câu 37 : Cho CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắngồm :
A Cu B Cu,Al C Cu , Al2O3, MgO D Tất cả đều sai
Câu 38 : Phương pháp điều chế CuSO4 tốt nhất là :
A Cho Cu tác dụng với axit H2SO4 đặc
B Cho Cu tác dụng với axit H2SO4 loãng
C Cho Cu tác dụng với axit H2SO4 loãng và sục khí oxi vào
D Cho Cu tác dụng với dung dịch FeSO4
Câu 39 : Cho hỗn hợp chất rắn X(Al, Mg) vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3 lắccho đều phản ứng xong thu được hỗn hớp chất rắn Y chứa 3 kim loại 3 kim loại đó là :
A Al,Mg, Ag B Al, Mg,Cu C Al, Ag , Cu D Ag, Cu , Mg
Câu 40 : Cho dung dịch chứa các ion : SO42- , Na+ , K+, Cu2+ , Cl- , NO3- Các ion nào không bị điệnphân ở trạng thái dung dịch
A K+, SO42- , Cl- ,K+ B Na+, K+ , Cl- , SO42- C Cu2+, K+, Cl- , SO42- D Na+, K+ , NO3- , SO42-
Câu 41 : Khi điện phân 26 g muối iotua của một kim loại X nóng chảy, thì thu được 12,7 gam iot Cho
biết iotua của kim loại nào bị điện phân?
Câu 42 : Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trị 3 trong khí clo người ta thu được 5,34g muối clorua
của kim loại đó Kim loại đã đốt là :
được 0,1472 gam Na Vậy hiệu suất điện phân là:
A.100% B.90% C.80% D.75%
Câu 44: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do:
A ion dương và ion âm
B các cặp electron góp chung
C các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
D sự cho- nhận electron
Câu 45: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây ( sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 46: Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3 thì khối lượng của thanh Cu sau phản ứng sẽ ( giả sửtất cả lượng Ag sinh ra đều bám vào thanh Cu):
A tăng B giảm C không đổi D không xác định
Câu 47: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A sự khử các ion kim loại
B sự oxi hóa các ion kim loại
C sự khử các kim loại
D sự oxi hóa các kim loại
Câu 48: Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
được xác định bởi yếu tố nào sau đây:
A.Mạng tinh thể kim loại B.Các electron tự do
Trang 5C.Các ion dương kim loại D.Liên kết trong kim loại.
Câu 49: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A Bột Fe dư, lọc B Bột Al dư, lọc C.Bột Cu dư, lọc D.Bột Zn dư, lọc
Câu 50: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa – khử được sắp xếp như sau:Al3+/Al;
Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Au3+/Au Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu, Au kim loạitác dụng với dung dịch muối sắt (III) là kim loại nào sau đây:
A.Al, Fe, Ni, Au B.Al, Fe, Ni, Ag C.Al, Fe, Ni, Cu D.Al, Ni, Cu, Ag
Câu 51: Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu được gồm:
A.H2, Cl2, NaOH B.H2, Cl2, NaOH, nước javen
C H2, Cl2, nước javen D.H2, nước javen
A Tăng 1,52g B Giảm 1,52g C Tăng 0,44g D Giảm 0,44g
Câu 53 :Cho các dung dịch NaCl , NH4Cl , (NH4)2CO3 Kim loại phân biệt được tất cả các dung dịchtrên :
Câu 54: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa – khử được sắp xếp như sau:Al3+/Al;
Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Au3+/Au Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu, Au kim loạitác dụng với dung dịch muối sắt (III) là kim loại nào sau đây:
A.Al, Fe, Ni, Au B.Al, Fe, Ni, Ag C.Al, Fe, Ni, Cu D.Al, Ni, Cu, Ag
Câu 55: Cho Na vào dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây :
A.Có khí không màu bay ra, có xuất hiện kết tủa đỏ
B.Có khí không màu bay ra, có xuất hiện kết tủa xanh
C.Có khí màu nâu đỏ bay ra, dung dịch trong suốt
D.Có khí màu nâu đỏ bay ra, có xuất hiện kết tủa xanh
Câu 56: Để phân biệt các hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3 , NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 ta có thể dùng kimloại nào trong các kim loại sau đây:
A.Kali B.Bari C.Rubiđi D.Magie
Câu 57: Hãy chọn trình tự cách tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3,CaCO3, Na2SO4, CaSO4 đựng trong 4 lọ riêng biệt:
A.Dùng nước, dùng dung dịch HCl
B.Dùng nước,dùng dung dịch BaCl2.C.Dùng nước,dùng dung dịch AgNO3 D.Dùng dung dịch HNO3
Câu 58: Điện phân CaCl2 nóng chảy, xảy ra phản ứng: Ca2+ + 2e Ca Nhận xét nào sau đây được cholà đúng:
A.Ở cực dương ion Ca2+ bị oxi hóa
B.Ở cực âm ion Ca2+ bị khử
C.Ở cực dương nguyên tử Ca bị oxi hóa
D.Ở cực âm nguyên tử Ca bị khử
Câu 59: Để nhận biết các chất rắn riêng biệt Al2O3, Mg, Al người ta có thể dùng một trong các hóa chấtnào sau đây:
A.Dung dịch NaNO3 B.Dung dịch NaOH C.Dung dịch HCl D.Dung dịch NaCl
Câu 60: Những tính chất vật lý nào sau đây đặc trưng cho kim loại
A Cĩ ánh kim B Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C Cĩ tính dẽo D Tấtcả tính chất trên
Trang 6Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 2,73g một kim loại kiềm vào nước, thu được một dd có khối lượng lớn hơn so với
lượng nước đã dùng là 2,66g Đó là kim loại:
được kết tuả sau phản ứng là:
A a > 4b B a < 4b C a = 2b D a = 3b
Câu 63: Phản ứng Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy:
A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại
B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại có tính ôxi hóa kém sắt kim loại
D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối
Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A Fe và Al B Fe C Al2O3 và Fe D Fe2O3 và Al2O3
phần % theo khối lượng của Al và Mg là:
A 69,23% Al; 30,77% Mg B 38,46% Al ; 61,54% Mg
C 34,6% Al; 65,4% Mg D 51,92% Al; 48,08% Mg
Câu 66: Có 3 kim loại Ba, Fe, Cu Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết 3 kim loại đó.
A HCl B H2SO4 C HNO3 D Tất cả các dung dịch trên
Câu 67: Có 2 dung dịch Fe (NO3)3 và AgNO3 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt:
A.kẽm từ từ tan ra, màu xanh dung dịch nhạt dần,có lớp đồng màu đỏ bám lên kẽm
B màu xanh đậm dần, có lớp đồng màu đỏ bám lên kẽm
C màu xanh dung dịch nhạt dần, có lớp đồng màu xanh bám lên kẽm
D.không có hiện tượng xảy ra
Câu 69 : Có 3 cặp oxy hoá khử Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu
Số phương trình ion có thể có là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 70 : Để điều chế natri kim loại, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương sau:
(1).Điện phân dung dịch NaCl;
(2).Điện phân nóng chảy NaOH;
(3) Điện phân nóng chảy NaCl;
(4) Cho K vào dung dịch NaCl;
A chỉ dùng 1 & 2 B chỉ dùng 2 & 3 C.chỉ dùng 3 & 4 D.chỉ dùng 2 & 4
A.cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4
B.điện phân dung dịch CuSO4.
C.dẫn luồng khí CO qua CuO đun nóng
D.cho Mg vào dung dịch CuCl2
Câu 72 : Để phân biệt 3 chất rắn mất nhản Al, Al2O3, Mg Hoá chất cần dùng là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch CuCl2 D dung dịch MgCl2
Câu 73:Dãy các chất vừa tác dụng dung dịch a xit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là:
A Al, NaHCO3, Al2O3, Fe2O3 B Al(OH)3, KHCO3, Al, Al2O3
C FeCl3, Al, Al2O3, Ca(HCO3)2. D KHCO3, Al, CuCl2, Al(OH)3
Câu 74 : dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là
A.NaHCO3, FeCl3, NaOH, Al B KOH, KHCO3, Na, CuCl2
C ZnCl2, NaOH, K, KHCO3 D.NaOH, Ca(HCO3)2, KHCO3, Fe
Câu 75 : dãy các chất sau tác dụng với nước là
A.K, Na2O, CaO, CuCl2 B K, BaO, NaOH, CaCl2
C CaO, K, Na2O, Na D KOH, Ca(OH)2, MgO, KCl
Trang 7Câu 76: Cho các chất CaCO3, HCl, Fe, Na2O, NaOH, FeS, NH4Cl Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau,
số phương trình phản ứng xảy ra tạo chất khí là
A 6 B.5 C.4 D.3
Câu 77 : Hỗn hợp 0,4 gam X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi là m và n tan hoàn toàn trong dung dịch
H2SO4 loãng, giải phóng 224ml H2 ở đktc.Khối lượng hỗn hợp muối sunfat thu được là:
Câu 78 : Hỗn hợp 0,4 gam X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi là m và n tan hoàn toàn trong dung dịch
H2SO4 loãng, giải phóng 224ml H2 ở đktc Oxi hoàn toàn 0,4 g X tạo ra m gam oxit kim loại Khối lượng của mgam oxit là:
Câu 79 : Hỗn hợp X khí gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi đối với H2 là d = 19 Vậy thành phần % theokhối lượng là:
A.50%,50% B 62,5%,37,5% C.20%,80% D.45%,65%
Câu 80 : Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t , ta thấy có
224 ml khí ở đktc thoát ra ở anod Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catod tănglên:
Câu 81 : Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t , ta thấy có
224 ml khí ở đktc thoát ra ở anod Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Thời gian điện phân tlà:
A.4 phút 15 giây B 6 phút 26 giây C 6 phút 25 giây D 6,4 phút
Câu 82 : Cho Ba vào dung dịch có ion NH
A Ag, Cu, H2 B Cu, Ag, H2 C Ag, Cu, O2 D Cu, Ag, O2
Câu 89 : Dung dịch KOH khi điện phân cực trơ thì :
A Nồng độ KOH lớn dần B Khối lượng dung dịch giảm dần C pH tăng dần D Tất cả đềuđúng
Câu 90 : Có 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,01M và AgNO3 0,01M điện phân cực trơ I = 0,5A thì thu 1,4gkim loại tại catôt Vậy thời gian t điện phân là :
Câu 91 : Hòa tan 0,5g hỗn hợp gồm Fe và kim loại A hóa trị 2 với dung dịch HCl dư thu 1,12 lít khí H2.Vậy A là :
Trang 8Câu 92.Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06 mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ(điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%.Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch AgNO3
mol của dung dịch KOH là :
A 1,5mol/l B 3,5mol/l C 1,5mol/l và 3,5mol/l D 2mol/l và 3mol/l
Câu 95 Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch
AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa Công thức của mỗi muối là:
A NaCl và NaBr B NaBr và NaI C NaF và NaCl D Cả B và C
trình điện phân, pH của dung dịch thay đổi như thế nào?
A Không thay đổi B Tăng lên C Giảm xuống D Lúc đầu tăng, sau đó giảm xuống
hoặc nung nóng chảy thì dẫn điện rất tốt Muối này có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào?
A Mạng tinh thể ion B Mạng tinh thể kim loại
C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể nguyên tử
Câu 98 Axit nào sau đây dễ bay hơn nhất?
Trang 9
-PHẦN: II -
Câu 99 Để bảo quản kim loại Liti, người ta
A ngâm Liti trong dầu hoả B ngâm Liti trong benzen C ngâm Liti trong nước
D.bọc kín Liti bằng parafin
Câu 100 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:
A 6Na + N2 t o 2Na3N B.2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2
C.2Na + CuSO4 Na2SO4 + Cu D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
dịch thu được sau phản ứng có chứa
A.hai muối Na2CO3 và NaHCO3 B.muối Na2CO3 và NaOH dư C muối NaHCO3 và NaOH dư D.muối Na2CO3 và CO2 dư
Câu 102 Muối A có các tính chất: - Bị đốt cháy có ngọn lửa màu vàng tươi.
- Tác dụng axit HCl sủi khí không màu
- Tác dụng được các dung dịch kiềm
Công thức hoá học của muối A là:
A Na2CO3 B K2CO3 C NaHCO3 D KHCO3
Câu 103 Hợp chất của canxi dùng khử chua cho đất là
A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaSO4
Câu 104 Cho hỗn hợp gồm Na và Al (trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1) vào lượng nước dư thì sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
A dung dịch NaOH và kết tủa keo Al(OH)3 B dung dịch NaOH và Al (không phản
ứng với nước)
C dung dịch chứa hỗn hợp NaOH và NaAlO2 D dung dịch chứa chất tan duy nhất là
NaAlO2
Câu 105 Hoá chất làm mềm được nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 là
A.HCl B.Ca(OH)2 C NaCl D BaCl2
Câu 106 Có các phản ứng hoá học:
(1) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
(2) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O(3) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O(4) Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O Phản ứng gây ra sự xâm thực núi đá vôi và tạo thạch nhũ lần lượt là:
A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)
Câu 107 Khi cho lượng dư natri vào dung dịch Al2(SO4)3 thì xảy ra
A một phản ứng hoá học B hai phản ứng hoá học
C ba phản ứng hoá học D.bốn phản ứng hoá học
Câu 108 Cho 9,9 gam hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được 3,36 lít (đktc) khí và khối lượng chất rắn không tan là
A 5,85 gam B.3,825 gam C.2,7 gam D 7,2 gam
Câu 109 Khi hoà tan một kim loại kiềm trong nước dư thì thu được 200 gam dung dịch chứa
hidroxit có nồng độ 14% và 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm là
Trang 10Câu 110 Cho 7,42 gam Na2CO3 tác dụng HCl dư rồi hấp thu lượng khí sinh ra vào 1 lít dung dịch
Ca(OH)2 0,05M Khối lượng kết tủa thu được sau thí nghiệm trên là
C âu 111 Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta
A cho Natri tác dụng nước
B cho Na2CO3 tác dụng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
C điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì , không có vách ngăn
D điện phân dung dịch NaCl với điện cực than chì, có vách ngăn
Câu 112 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2
là:
A dung dịch HCl B.dung dịch NaOH
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3
C
âu 113 Phương trình: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O có số a, b, c, d, e lần lượt là:
A 1, 6, 1, 3, 3 B 3, 8, 3, 2, 4 C 8, 30, 8, 3, 15 D 4, 10, 4, 1, 5
C
âu 114 Cho m gam hỗn hợp Kali, Bari vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì phản ứng tạo ra
11,65 gam kết tủa và 1,904 lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp m gam là
A 8,215 gam C.8,36 gam B.9,58 gam D 10,37 gam
Câu 115:Cĩ 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là amonisunfat, amoniclorua, natri sunfat, natri hidrơxit Nếu chỉ
được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd AgNO3 B.dd KOH C.dd BaCl2 D dd Ba(OH)2
nặng 7,2 g gồm NO và N2.Vậy kim loại đã cho là:
A.Cr B.Fe C.Al D.Zn
Câu 117:Cho 8,8 g một hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau, thuộc cùng phân nhĩm chính
nhĩm II tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lít khí hidro (đktc).Vậy hai kim loại trên là:
tủa Gía trị của V là:
A.0,448 lít B.1,792 lít C A,B đều đúng D A,B đều sai
A.Cu B.Cr C.Na D.K
Na và Ba cĩ khối lượng trong hh X lần lượt là:
A.4,6 g và 27,4 g B.3,2 g và 28,8 g C.2,3 g và 29,7 g D.2,7 g và 29,3 g
A.dung dịch vẫn trong suốt B cĩ kết tủa Al(OH)3
C.cĩ kết tủa Al(OH)3 sau đĩ kết tủa tan trở lại D.cĩ kết tủa nhơm cacbonat
tích H2 thốt ra (đktc) là:
A.1,12 lít B 1,68 lít C 1,344 lít D.2,24 lít
Câu 125:Tính khối lượng K và khối lượng nước cần dùng để pha được 200 gam dd KOH 25% Vậy khối
lượng K và khối lượng nước cần dùng lần lượt là:
A.34,82 g và 166,073 g B.34,82 g và 165,18 g C.39 g và 161,893 g D.39 g và 161 g
(đktc).Vậy kim loại R là:
A.Zn B.Mg C.Ca D.Al
Trang 11Câu 127 :Cấu hình e của nguyên tố 39
19X: 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố X cĩ đặc điểm
A Là một kim loại kiềm cĩ tính khử mạnh B Nguyên tố thuộc chu kỳ 4 , nhĩm A
C Nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 D tất cả A,B,C đều đúng
Câu 128 :Khi cho hổn hợp K và Al vào nước, thấy hổn hợp tan hết Chứng tỏ:
A Nước dư B Nước dư và nAl > nK
B C Al tan hồn tồn tong nước D Nứơc dư và nAl < nK
Câu 129 :Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hổn hợp bột Al2O3 và CuO mà khơng làm thay đổi khối lượng , cĩ thể dùng các hố chất sau :
A Axit HCl , dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH , khí CO2
C Nước D Dung dịch Amoinac
Câu 130 :Khi nhúng từ từ muối đồng đựng bột Magie cháy sáng vào cốc nước thì cĩ hiện tượng gì xảy ra :
A Bột Magie tắt ngay B Bột Magie tắt dần
C Bột Magie tiếp tục cháy bình thường D Bột Magie cháy sang mãnh liệt
Câu 131 : Trong một cốc nước cĩ chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ 0.01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nước trong cốc là :
A nước mềm B nước cứng tạm thời
C Nứơc cứng vĩnh cửu D Nước cứng tồn phần
A Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư
B Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư
C Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch NaOH dư
D Cho nhanh dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư
A băng Magie tắt ngang B băng Magie cháy sáng mãnh liệt
C băng Magie vẫn cháy bình thừơng D băng Magie tắt dần
A 11,2 lít B 8,4 lít C 0,56 lít D Cả B, C đều đúng
để phân biệt các dung dịch ?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch KOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl
Câu 136 :Trong tự nhiên ,khơng gặp kim loại kiềm ở dạng thư do vì:
A Thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ
B Đây là những kim loại hoạt động rất mạnh
C Đây là những kim loại nhẹ
D Đây là những kim loại được điều chế bằng cách điện phân
Câu 137 :Vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được hai muối cĩ tỷ lệ mol 1: 1 Giá trị của V là:
A 50 ml B 100 ml C 150ml D kết quả khác
được kết tủa là :
A a > 4b B a < 4b C a + b = 1 mol D a – b = 1 mol
Câu 139: Tại sao không nên dùng chậu nhôm để đựng vôi tôi và dùng nồi nhôm để đun quần áo với xà
phòng? Chọn câu sai
A vì nhôm tác dụng với vôi tôi C A và B đúng
B vì nhôm tác dụng với dung dịch kiềm mạnh D A và B sai
Câu 140: Tại sao nhôm có tính khử mạnh hơn đồng và sắt, nhưng các đồ dùng bằng đồng, sắt dễ bị han
gỉ, còn đồ dùng bằng nhôm bền, không bị hư hỏng?
A Nhôm có tính khử mạnh hơn nên không bị oxi hóa
B Nhôm có tính khử mạnh hơn nên dễ bị oxi hóa
C Nhôm có lớp bảo vệ nhôm oxit rất bền, không cho khí và hơi nước thấm qua
D Nhôm không bị ăn mòn
Trang 12Câu 141: Cho hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch
B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch axit HCl dư thấy có khí bay lên Chất rắn D gồm:
A Al, Cu, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cu
Câu 142: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào sai?
A Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Fe, Al, Mg
B Kim loại không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe
C Kim loại không tác dụng với dung dịch NaOH: Al
D.Ở nhiệt độ thường, các kim loại cho trên đều không tan trong nước
Câu 143: Tại sao một vật bằng nhôm không tác dụng với nước, nhưng lại tác dụng dễ dàng với nước
trong dung dịch kiềm? Đó là do:
A.Nhôm có tính khử yếu, nhôm là kim loại lưỡng tính nên tác dụng với dung dịch kiềm
B Nhôm có lớp oxit bền bảo vệ, lớp bảo vệ này tan trong dung dịch kiềm, mất lớp bảo vệ nên nhôm tác dụng với nước
C Nhôm không tác dụng với nước, nhưng có tính lưỡng tính nên tác dụng với dung dịch kiềm
D Nhôm không tác dụng với nước nhưng tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 144: Có 3 chất bột: Mg, Al, Al2O3 Hãy chọn một thuốc thử nhận biết mỗi chất, đó là:
A Quỳ tím B dd HCl C.dd Al(NO3)3 D ddNaOH
Câu 145: Có hai dung dịch riêng biệt là: ZnCl2, AlCl3, hai dung dịch đều không màu Có thể nhận ra mỗidung dịch nếu chỉ dùng một trong các chất sau đây:
A dd NH3 B dd NaOH C dd HCl D dd HNO3
Câu 146: Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 có thể dùng cách nào sau đây:
A Cho dd AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư
B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư
C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ
D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư
Câu 147: Để điều chế được kim loại kiềm, có thể dùng phương pháp:
A Nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy C Điện phân dung dịch D Thủy luyện
Câu 148: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy có hiện tượng:
A Cu màu đỏ sinh ra B Có bọt khí H2 sinh ra
C Không có hiện tượng gì D Có bọt khí H2 bay lên và có kết tủa màu xanh lam
Câu 149: Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:
X: 1s22s22p63s23p1 Y: 1s22s22p63s23p63d64s2
Z: 1s22s22p63s23p5 T: 1s22s22p6
Các nguyên tố là kim loại nằm trong tập hợp nào sau đây:
A X, Y, Z B X, Y C Z, T D Y, T
Câu 150 : Có 5 bình bị mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, FeCl3, MgCl2,
H2SO4, NaOH Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây:
A Quì tím B dd CuSO4 C phenolphtalein D A,B,C đúng
Câu 151: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổngsố hạt mang điện của X là 8 X và Y là nguyên tố nào sau đây:
A Na và Cl B Fe và P C Al và Cl D Fe và Cl
Câu 152: Hãy xác định các chất tạo thành đối với phản ứng sau:
Cu + H2SO4 đ …… Chất đó là:
A CuSO4 + H2 B.CuSO4 + H2S + H2O B CuSO4 + H2O D CuSO4 + SO2 + H2O
Trang 13Câu 153: Cho 6,9g một kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với nước, toàn bộ khí thu được tác dụng với
CuO đun nóng Sau phản ứng thu được 9,6g đồng kim loại X là kim loại nào sau đây:
Câu 154: Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2g X tác dụng với dung dịch bạc nitrat
thì thu được 0,376g kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau đây:
Câu 155: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88g X cho hòa
tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lit khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y m (g) muối khan Giá trị của m và tên hai kim loại A, B là:
A 3,01; Mg và Ca C 2,95 ; Be và Mg
B 2,85; Ca và Sr D Tất cả đều sai
Câu 156: Ngâm một vật bằng đồng vào 100ml dd AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng vật:
Câu 157 : Khi cho a gam kim loại Al vào vào bình chứa axit HNO3 Độ tăng khối lượng của bình đúng
a gam Dung dịch axit HNO3 là :
A HNO3 đậm đặc nguội B HNO3 đậm đặc nóng
C HNO3 thật loãng D A , B và C đúng
Câu 158 : Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl , ở cực âm xảy ra :
A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hóa ion Na+
C Sự khử phân tử H2O D Sự oxi hóa phân tử H2O
Câu 159 : Những câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm thổ ?
A Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hóa tăng
B Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hóa giảm
C Tính khử của kim loại giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 160 : Để làm mềm nước cứng tạm thời, cĩ thể dùng phương pháp sau :
A Cho tác dụng với NaCl
B Cho tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ
C Đun nĩng nhẹ
D B và C đều đúng
Câu 161 : Chất lưỡng tính :
A Không có cả tính axit và tính bazơ
B Làm đổi màu giấy quì đỏ và giấy quì xanh
C Không tan trong bazơ nhưng tan trong axit
D Phản ứng cả với axit và cả với bazơ
Câu 162 : Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước Có thể cho hỗn hợp lần lượt qua cácbình đựng :
A NaOH và H2SO4 B Na2CO3 bvà P2O5
C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5
Câu 163 : Nếu có 4 chất bột màu trắng riêng biệt : Na2SO4 , CaCO3 , Na2CO3 , CaSO4.2H2O Nếu chỉđược dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được :
A Cả 4 chất B 3 chất
Câu 164 : Cho 1 g nhôm tác dụng với 1 g khí clo Kết thúc phản ứng thu được :