1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập HK II (TIẾP THEO)

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 10,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 180:: Tính giá trị biểu thức biết .A.Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.B.Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân bi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN TOÁN LỚP 11 Chương IV: Giới hạnCâu 1: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn limx→+∞x k là:

Câu 2: Kết quả của giới hạn lim 1k

x→−∞x (với k nguyên dương) là:

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

x

x x

2

x

x x

x

x x

→−

++

Câu 6: Tính

1

1lim

2

x

x x

2

x

x x

1

x

x x

x

x x

3lim

2

x

x x

3 2lim

3 2lim

4 3lim

Câu 12:: Giới hạn nào sau đây tồn tại?

Trang 2

lim(2 1)( 3)

→+∞

++ + :

A 6

63

Trang 3

Câu 26: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau

B Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau

C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm

− Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm

B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau

C Hàm số có giới hạn tại điểm

D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm

Câu 28: Cho hàm số f x( )= x11

− Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số có giới hạn trái tại điểm

B Hàm số có giới hạn phải tại điểm

C Hàm số có giới hạn tại điểm

D Hàm số không có giới hạn tại điểm

2

x

x x

4lim2

x

x x

Trang 4

Câu 42: Xác định

3 2 1

1lim

1

x

x x

Trang 5

Câu 47: Giới hạn

9

1)

3(

x thuộc dạng nào?

A Dạng 0.∞ B Dạng ∞ - ∞ C Dạng

0

0

D Không phải dạng vô định

Câu 48: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:

12

x C 23 2

1

2lim

x x

x x

x

−+

3

0

11

lim B

4

8lim 2

3lim 2

x D

x x

x thuộc dạng nào ?

A Dạng 0.∞ B Dạng ∞ - ∞ C Dạng

0

0

D Không phải dạng vô định

Câu 51: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:

A

2 2

0

lim

x

x x x

x

−+

+

2

2lim

2

−+

x x

x C

1

252lim 2

1

22lim

Câu 52: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :

xlim 1 2

4

21lim

xlim 1 2

4

Câu 53: Trong các phương pháp tìm giới hạn

1112

12

x dưới đây, phương pháp nào là phương phápthích hợp?

A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x+ 2x−1

B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Áp dụng định nghĩa với x→1

D Chia tử và mẫu cho x

Câu 54: Trong những dạng giới hạn dưới đây dạng nào không phải là dạng vô định:

)(

x g

x f

với g(x) 0≠ C

D ∞−∞

Câu 55: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

B Nhân biểu thức liên hợp

C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất

D Sử dụng định nghĩa

Câu 56: Trong các phương pháp tìm giới hạn

22

43lim

x dưới đây, phương pháp nào là phương phápthích hợp?

A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 )

B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn

D Chia tử và mẫu cho x

Câu 57: Trong các phương pháp tìm giới hạn xlim( 1+xx)

+∞

→ dưới đây, phương pháp nào là phươngpháp thích hợp?

Trang 6

A Nhân với biểu thức liên hợp( 1+xx) B Chia cho x2

C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x→+∞

Câu 58: Trong các phương pháp tìm giới hạn

x

x

++∞

→ 5

32lim dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thíchhợp?

A Chia tử và mẫu cho x B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x→+∞

Câu 59: Giới hạn

2 2 0

lim

x

x x x

x

−+

x x x

1lim 2

11

lim

x x

x x

−+

Câu 64: Giới hạn

23lim 2

x bằng bao nhiêu?

A 0 B.-1 C 2 D

32

Câu 65: Giới hạn

x x

x x

43lim 2

2

−+

→ bằng bao nhiêu?

A 0 B.-1 C 1 D

45

Câu 66: Giới hạn

1

23lim 3 2

Câu 67: Giới hạn

1

1lim

Trang 7

Câu 68: Giới hạn

10lim

2

+

++

−∞

x x x x

bằng bao nhiêu?

A 2 B.-2 C - ∞ D + ∞

Câu 69: Giới hạn

x x

Câu 70: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại

B Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại

C Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại

D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại

Câu 71: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Nếu thì hàm số liên tục trên

B Nếu hàm số liên tục trên thì

C Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình có nghiệm

D Cả ba khẳng định trên đều sai

Câu 72: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Nếu liên tục trên đoạn thì phương trình không có nghiệm trênkhoảng

B Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng

C Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số phải liên tục trên khoảng

D Nếu hàm số liên tục, tăng trên đoạn và thì phương trình không cóngiệm trong khoảng

Câu 73: Cho phương trình Khẳng định nào đúng:

A Phương trình không có nghiệm trong khoảng

B Phương trình không có nghiệm trong khoảng

C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng

D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng

1( )

Trang 8

Câu 75: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn

B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

Câu 76: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số không liên tục trên

B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

D Hàm số chỉ liên tục tại điểm

Câu 77: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số chỉ liên tục tại điểm

B Hàm số chỉ liên tục trái tại

C Hàm số chỉ liên tục phải tại

D Hàm số liên tục tại điểm

Câu 78: Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số liên tục phải tại điểm

B Hàm số liên tục trái tại điểm

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

D Hàm số gián đoạn tại điểm

Câu 79: Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng :

2

1( )

Trang 9

Câu 82: Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số liên tục phải tại điểm

B Hàm số liên tục trái tại điểm

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

D Hàm số gián đoạn tại điểm

Câu 83: Hàm số liên tục trên nếu bằng:

Câu 84: Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số gián đoạn tại điểm B Hàm số liên tục trên khoảng

C Hàm số liên tục trên khoảng D Hàm số liên tục trên

Câu 85: Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số gián đoạn tại điểm B Hàm số liên tục trên khoảng

C Hàm số liên tục trên khoảng D Hàm số liên tục trên

Câu 86: Hàm số liên tục trên nếu bằng:

D Đáp án khác

Câu 87: Hàm số liên tục trên nếu bằng:

Câu 88: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên

Trang 10

Câu 89: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên

Câu 90: Hàm số liên tục trên nếu:

Trang 11

A 15(A) B 8(A) C 3(A) D 5(A)

Câu 103: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

B Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

C Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

D Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

Câu 104: Đạo hàm của hàm số bằng:

Trang 12

Câu 122: Đạo hàm của hàm số bằng:

Trang 13

Câu 123: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

Trang 14

− điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một

tam giác có diện tích bằng 2

− 

Câu 138: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu

(bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

Trang 16

Câu 157: Cho hai hàm số và Tính .

Trang 17

Câu 177: Cho , tính giá trị biểu thức

Trang 18

Câu 180:: Tính giá trị biểu thức biết

A.Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.B.Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song vớinhau

C.Trong không gian cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thìvuông góc với đường thẳng kia

D Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

Câu 2 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI ?

A Cho hai vectơ không cùng phương a r

b r

và một vectơ c r trong không gian Khi đó a b c r r r , ,

đồng phẳngkhi và chỉ khi có cặp số m, n duy nhất sao cho c ma nb r = r + r.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I Biết SA = SC; SB = SD Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào sai ?

Câu 7: Cho hình chop S.ABCD; SA vuông góc với (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng SA vuông

góc với đường nào?

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy là hình vuông Khẳng định nào sau đây đúng :

A AC⊥(SAB) B AC⊥(SBD) C, BC⊥(SAB) D AC⊥(SAD)

Trang 19

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ AMSB Khẳng địnhnào sau đây đúng :

A SB⊥(MAC) B AM ⊥(SAD) C AM ⊥(SBD) D, AM ⊥(SBC)

Câu 10: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD Trong các mệnh đề

sau, mệnh đề nào sai ?

A AC SB⊥ B, SD⊥AB C SA⊥BD D AC⊥BD

Câu 11 Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Hãy chọnkhẳng định đúng:

A, BCAH B BCSC C BCAB D BCAC

Câu 12 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đã cho

và vuông góc với đường thẳng AC là:

A AD và A'D' B BD và B'D' C, BD và A'D' D AD và C'D'

Câu 13 Cho hình tứ diện ABCD Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ

diện là: A uuur uuur uuurAB AC DA; ;

B uuur uuur uuurAB CA DA; ;

C, uuur uuur uuurAB AC AD; ;

D BA AC DAuuur uuur uuur; ;

Câu 14 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong cácmệnh đề sau ?

A, Nếu a/ /( )α và b⊥( )α thì ab B Nếu a/ /( )α và ba thì ( )α ⊥b

C Nếu a⊥( )α và ba thì ( )α / /b D Nếu a/ /( )α và ( )α / /b thì / /b a

Câu 15 Cho hình hộp ABCD.EFGH Kết qủa của phép toán BE CHuuur uuur− là:

A BHuuur B BEuuur C HEuuur D, 0r

Câu 16 Cho hình hộp ABCD.EFGH Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng

vectơ uuurAB

là:

A CD HG EFuuur uuur uuur; ;

B, DC HG EFuuur uuur uuur; ;

C DC HG FEuuur uuur uuur; ;

D DC GH EFuuur uuur uuur; ;

Câu 17 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề

sau ?

A uuur uuur uuurAB AC AD+ + =2uuurAG B uuur uuur uuurAB AC AD+ + = −3uuurAG

C,uuur uuur uuurAB AC AD+ + =3uuurAG D uuur uuur uuurAB AC AD+ − =2uuurAG

Câu 18 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥( )P Mệnh đề nào sau đây làsai?

A Nếu b a⊥ thì b / / P( ) B Nếu b / / P thì b a( ) ⊥

C Nếub⊥( )P thì b / /a D Nếu b / /a thì b⊥( )P

Câu 19: Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng :

A AI AC ADuur uuur uuur= + B BI BC BDuur uuur uuur= +

uur uuur uuur

Câu 20: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng :

A AG AB AC ADuuur uuur uuur uuur= + + B 4AG AB AC ADuuur uuur uuur uuur= + +

C 2AG AB AC ADuuur uuur uuur uuur= + + D 3AG AB AC ADuuuur uuur uuur uuur= + +

| |.| |

uv

u v

Trang 20

| |.| |

uv

u v

Câu 22: Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?

Hai đường thẳng vuông góc nếu

A góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90 0

B góc giữa hai đường thẳng đó là 90 0

C tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0

D, góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0

Câu 23: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho

trước

D Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước Câu 24 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó

B Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm

C Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 0

D Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

Câu 25 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó

B Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm

C Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu hai đường thẳng ấy cùng vuông góc với đường thẳng thứba

D Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau hoặc chéo nhau

Câu 26 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng.B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuônggóc với đường thẳng ấy

C Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 27 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng.B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

C Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 28 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng

B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong một mặt phẳng thì nóvuông góc với mặt phẳng ấy

C Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 29 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng

B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuônggóc với mặt phẳng ấy

Trang 21

C Có duy nhất mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước.

D Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 30 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng

B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuônggóc với mặt phẳng ấy

C Có nhiềumặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 31 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi mặt phẳng

B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuônggóc với mặt phẳng ấy

Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥ (ABCD) Biết SA =

Câu 33 Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD)

lấy điểm S Biết góc giữa SA và (ABCD) có số đo bằng 450 Tính độ dài SO

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có tâm O, SA⊥ (ABCD) Gọi I là trung điểm

của SC Khẳng định nào sau đây sai ?

A IO⊥ (ABCD) B (SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA = SC và SB = SD Khẳng định

nào sau đây sai ?

A SO ⊥ (ABCD) B CD ⊥ (SBD) C AB ⊥ (SAC) D CD⊥ AC

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABC) và ∆ABC vuông ở B AH là đường cao của ∆SAB Khẳng

định nào sau đây sai?

A SA ⊥ BC B AH ⊥ BC C AH ⊥ AC D AH ⊥ SC

Câu 37 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy

điểm S sao cho SA =

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC)

trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều.Tính số đo của góc giữa SA và(ABC)

Câu 39: Cho tứ diện SABC có ABClà tam giác vuông tại B và SA ⊥(ABC)

Gọi AH là đường cao của tam giác SAB, thì khẳng định nào sau đây đúng nhất

Ngày đăng: 22/12/2020, 11:46

w