1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap hk II

5 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ II
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2006 - 2007
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác vuông có hai góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau.. Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tỉ lệ với nhau thì đồng dạng với nhau.. 8, Phát biểu định lý v

Trang 1

Đề cơng ôn tập học kỳ II _ Toán 8

(Năm học 2006 – 2007)

A Lý thuyết– Lý thuyết

1, Thế nào là hai phơng trình tơng đơng ?

Các phơng trình sau đây có tơng đơng không ? Vì sao ?

a) 3x + 9 = 0 và x2 – 9 = 0 b)

2

1

x + 5 = 0 và 0

1

2

x x

2, Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi phơng trình ? Các phơng trình sau có tơng đơng không ? Vì sao ?

a) 2x2 + 3x – 1 = 2x2 – 1 và 3x = 0 b)

2

1 1 2 2

1 1 3

x

x x

2x + 1

3, Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi bất phơng trình ? Các bất phơng trình sau có tơng đơng không ? Vì sao ?

a)

2

1

x2 – x > 1 và x2 - 2x > 2 b)

3

1  x

< 1 và x – 1 < 3

4, Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý điều gì ?

Cho phơng trình :

) 1 )(

1 ( 1

1 4 4

2

x x

x x

x Điều kiện xác định của phơng trình là :

A x  1 B x   1 C x  -1 D x  0 và x   1

5, Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí Ta-let, định lí Ta-let đảo, hệ quả của định lí Ta-let Cho hình vẽ sau : Hãy chọn phát biểu đúng :

A

CD

AB OB

OA

 B

OF

OE OD

OC

OE

OC EF

AB

 D

OF

OD EF

CD

6, Phát biểu tính chất đờng phân giác trong của một tam giác áp dụng : Cho  ABC có AB = 12 cm ;

AC = 9 cm ; BC = 14 cm Đờng phân giác của góc A cắt cạnh BC ở D Tính độ dài DB, DC

7, Phát biểu các định lý về 3 trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?

A Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

B Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

C Hai tam giác vuông có hai góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau

D Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tỉ lệ với nhau thì đồng dạng với nhau

8, Phát biểu định lý về tỉ số hai đờng cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng

Cho  ABC ̴  A’B’C’ với tỉ số đồng dạng k =

3

1

Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Nếu đờng cao A’H’ = 5 thì đờng cao AH là

5 1

B Nếu đờng trung tuyến A’M’ = 6 thì đờng trung tuyến AM = 2

C Nếu chu vi  ABC là 12 thì chu vi  A’B’C’ là 4

D Nếu diện tích  A’B’C’ là 243 thì diện tích  ABC là 27

9, a) - Hình lập phơng có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh? Các mặt là những hình gì ?

- Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy cạnh , mấy đỉnh ?

- Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt ?

b) Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’, hai đáy ABCD và A’B’C’D’ lần lợt có tâm là O và O’

Hãy xác định đúng, sai các khẳng định sau :

A OO’ song song với AA’, BB’, CC’, DD’

B OO’ vuông góc với BD và B’D’

C OO’ là trung trực của BD, B’D’, AC, A’C’

D Tứ giác BB’DD’ là hình vuông

E O’ cách đều bốn đỉnh A, B, C, D

F ACC’A’ là hình bình hành

G OO’ là đờng cao của hình chóp O’ABCD

H

' ' ' ' '.

3

1

D C B A ABCD ABCD

B Bài tập – Lý thuyết ( Làm các bài ôn tập cuối năm – tr 130 SGK)

I Đại số :

O

F

D C

E

Trang 2

Bài 1 : Cho biểu thức : P = 



9

12 3

3 3

3 : 3

1

2

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi 2x - 1 =5 c) Tìm giá trị của x để P < 0

x x

x

1 25

10 5

5

a) Rút gọn M b) Tính giá trị của x để M =

20

1

x + 1 c) Tìm số nguyên x để giá trị tơng ứng của M là số nguyên

Bài 3 : Cho biểu thức : A =

x x

x x

x

2

1 6

5 3

2 2

a) Rút gọn A b) Tìm x để A > 0 c)Tìm x  Z để A nguyên dơng

x

x

1

2 3 : 3 2

5 3 5 2

2 2

a) Rút gọn B b) Tìm x để B = 12

x c) Tìm x để B > 0

Bài 5 : Cho biểu thức C =

1

1 :

1

1 1

1

4 5 4

2

x x

x x

a) Rút gọn C b)Tìm x để C = 0 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của C

Bài 6 : Giải các phơng trình :

a) 2x + 5 = 20 – 3x b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

c)

7

1 16 2

4

x

d) x  x   xx

3

2 3 4

2 6

1 2

e)

3

5 2 3 2

4 1

2

2

x x

x x

x

g)

2

2 2

2

9

3 7 3

x x x

x x

x x

h)

30 6

7 2

50

15 20

4

3

2

15 43

17 33

27 31

x

Bài 7 : Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a)

3

2 5

x

< 2 b)

12

1 2 1 6

3 4

x

c) 1

1

5

1

x

x

d)

2

3

x < 3  x

2

e) x2 – 4x + 3 > 0 g) x3 – 2x2 + 3x – 2  0

h) 2 – 3x < 7 i ) 2x - 3 5

Bài 8 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :

a) Lúc 6 giờ, một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Khi đến B, ngời lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30 km/h Tính quãng đờng AB, biết rằng ôtô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày

b) Hai ngời đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18 km, đi ngợc chiều để gặp nhau Ngời thứ nhất mỗi giờ đi đợc 5,7 km, còn ngời thứ hai mỗi giờ đi đợc 6,3 km, nhng xuất phát sau

ng-ời thứ nhất 4 phút Hỏi ngng-ời thứ hai đi trong bao lâu thì gặp ngng-ời thứ nhất ?

c) Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Một giờ sau, một ngời đi xe máy từ A và đến

B trớc ngời đi xe đạp 20 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy gấp 3 lần vận tốc xe đạp

d) Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Tổ đã may mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn may thêm đợc 20 chiếc áo nữa Tính số áo mà tổ

đó phải may theo kế hoạch

e) Hai công nhân nếu làm chung thì trong 12 giờ sẽ hoàn thành song một công việc Họ làm chung với nhau trong 4 giờ thì ngời thứ nhất chuyển đi làm việc khác, ngời thứ hai làm nốt công việc trong 10 giờ Hỏi ngời thứ hai làm một mình thì bao lâu hoàn thành song công việc f) Hai tổ sản xuất cùng làm chung công việc thì hoàn thành trong 2 giờ Hỏi nếu làm riêng một mình thì mỗi tổ phải hết bao nhiêu thời gian mới hoàn thành công việc, biết khi làm riêng, tổ I hoàn thành sớm hơn tổ II là 3 giờ

II Hình học :

Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 15 cm ; CA = 20 cm , đờng cao AH.

a) Tính độ dài BC, AH,

b) Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE là hình gì ? Chứng minh

c) Tính độ dài AE

d) Tính diện tích tứ giác ABCE

Bài 2 : Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ, MN < PQ), NP = 15 cm, đờng cao NI = 12 cm,

QI = 16 cm

Trang 3

a) Tính độ dài IP, MN

b) Chứng minh rằng : QN  NP

c) Tính diện tích hình thang MNPQ

d) Gọi E là trung điểm của PQ Đờng thẳng vuông góc với EN tại N cắt đờng thẳng PQ tại K Chứng minh rằng : KN 2 = KP KQ

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH, AB = 8 cm, AC = 6 cm Gọi E là trung điểm của

AH, D là trung điểm của HC Dựng hình bình hành BEDK

a) Tứ giác ABKC là hình gì ?

b) Tính độ dài của các đoạn thẳng BC, AH, BH, CH, AD

a) Tìm số đo góc ADK

Bài 4 : Cho tam giác ABC một đờng thẳng song song với BC cắt cạnh AB tại D, cắt cạnh AC tại E thoả

mãn điều kiện DC 2 = BC DE

a) Chứng minh  DEC ∾  CDB

b) Suy ra cách dựng DE

c) Chứng minh AD 2 = AC AE ; AC 2 = AB AD

Bài 5 : Cho hình bình hành ABCD , trên tia đối của tia DA lấy DM = AB, trên tia đối của tia BA lấy BN =

AD Chứng minh :

a)  CBN và  CDM cân

b)  CBN và  MDC đồng dạng

c) Chứng minh M, C, N thẳng hàng

Bài 6 : Cho tam giác ABC (AB < AC), hai đờng cao BE và CF gặp nhau tại H, các đờng thẳng kẻ từ B

song song với CF và từ C song song với BE gặp nhau tại D Chứng minh

a)  ABE ∾  ACF

b) AE CB = AC EF

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh H, I, D thẳng hàng

Bài 7 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm.

a) Tính độ dài cạnh bên

b) Tính diện tích xung quanh hình chóp

c) Tính thể tích hình chóp

Bài 8 : Cho hình hộp chữ nhật ABCDEFGH với các kích thớc AB = 12 cm, BC = 9 cm và AE = 10 cm.

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp

b) Gọi I là tâm đối xứng của hình chữ nhật EFGH, O là tâm đối xứng của hình chữ nhật ABCD

Đờng thẳng IO song song với những mặt phẳng nào ?

c) Chứng tỏ rằng hình chóp IABCD có các cạnh bên bằng nhau Hình chóp IABCD có phải là hình chóp đều không ?

d) Tính diện tích xung quanh của hình chóp IABCD

Ngời soạn : Nguyễn Lan Hơng

Họ và tên :

Tiết 56 Kiểm tra 1 tiết ( CHƯƠNG III )

điểm )

b) Cho  ABC ̴  A’B’C’ với tỉ số đồng dạng k =

3

1

Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Nếu đờng cao A’H’ = 3 cm thì đờng cao AH là

3

1

cm

B Nếu đờng trung tuyến A’M’ = 6 cm thì đờng trung tuyến AM = 2 cm

Trang 4

C Nếu chu vi  ABC là 12 cm thì chu vi  A’B’C’ là 4 cm.

D Nếu diện tích  A’B’C’ là 243 cm2 thì diện tích  ABC là 27 cm2

( 1,5 điểm)

tại P và cắt đờng thẳng AC tại Q Câu nào sau đây đúng ?

a)

BA

BP CQ

CA

 b) BC 2 = CQ BP c)  CPB ∾  QBC d) Cả a, b, c đều

đúng

( 1,5 điểm)

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm; BC = 6 cm Vẽ đờng cao AH của tam giác ADB

a) Chứng minh  AHB ∾  BCD

b) Chứng minh AD 2 = DH DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH và AH ( 6 điểm)

Phòng GD - ĐT Quận Ba Đình

Trờng THCS Nguyễn Trãi

Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2004 – 2005 2005

Môn toán lớp 8

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 : ( 1 điểm )

a) Phát biểu vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí Ta-let đảo ?

b) Nêu qui tắc nhân với một số để biến đổi tơng đơng bất phơng trình ?

Bài 2 : ( 2 điểm ) Giải phơng trình và bất phơng trình sau :

5

2 3

1 2 16

6 8 1 4

2 4

1

3

x x

2

3

2

1

Bài 3 : ( 1,5 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :

Lúc 5 giờ 45 phút một ôtô tải đi từ A đến B với vận tốc trung bình 45 km/h Đến B ôtô nghỉ lại 1 giờ sau đó quay về A với vận tốc trung bình 40 km/h Ôtô về tới A lúc 11 giờ Tính quãng đờng AB.

Bài 4 : ( 1,5 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

1 – Các cặp phơng trình sau đây tơng đơng :

A x + 1 = 1 và x + 3 = 3 – 2x B x + 2 = 0 và x2 – 4 = 0

C x2 + 2 = 0 và x2 + 3 = 0 D x - 1 = 1 – x và 2x – 1 = 2 – x

2 – Tập hợp nghiệm của phơng trình 3x + 4 > 2x + 3 đợc biểu diễn trên trục số sau :

A ( B )

-1 0 0 1

C ) D (

3 – Cho  ABC có AC = 4 cm ; BC = 6 cm ; Ĉ = 500 và  MNP có MN = 9 cm ;

NP = 6 cm ; N = 500 thì :

A  ABC không đồng dạng với  MNP

B  ABC đồng đồng dạng với  PMN

C  ABC đồng đồng dạng với  MPN

D  ABC đồng đồng dạng với  NPM

Bài 5 : ( 3 điểm )

Trang 5

Cho  ABC, hai đờng cao AD và BE cắt nhau tại H Từ A kẻ Ax vuông góc với cạnh AC,

từ B kẻ By vuông góc với cạnh BC, Ax cắt By tại K.

a) Tứ giác AHBK là hình gì ? Vì sao ? b) Chứng minh  BEC đồng dạng với  ADC, từ đó suy ra : CD CB = CE CA c) Với điều kiện nào của tam giác ABC thì C, H, K thẳng hàng.

Bài 6 : ( 1 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4 cm; AC = 5 cm và A’C = 13 cm Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w