Mục đích của tiểu luận này nhằm tìm hiểu hiện trạng, tiến trình và kết quả xây dựng nông thôn mới tại xã chí đám huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới tại xã chí đám huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ.
Trang 2Đ tài: Anh (ch ) hãy s d ng ph ề ị ử ụ ươ ng pháp ti p c n hi n đ i đ đánh giá ế ậ ệ ạ ể
hi n tr ng, ti n trình và k t qu t i 01 xã x y d ng nông thôn m i c th ệ ạ ế ế ả ạ ấ ự ớ ụ ể
c a t nh Phú Th ? ủ ỉ ọ
Chí Đám là m t xã nông nghi p, n m cách trung tâm huy n Đoan Hùng 6,5ộ ệ ằ ệ
km v phía B c; có t ng di n tích t nhiên 1.272,12 ha; trong đó đ t nôngề ắ ổ ệ ự ấ nghi p là 667,89 ha chi m 52,5%. Xã có 17 khu dân c , dân s trên đ a bàn 8.230ệ ế ư ố ị nhân kh u v i 1.920 h Nh ng năm qua kinh t c a xã có bẩ ớ ộ ữ ế ủ ước phát tri n khá;ể các c s k t c u h t ng đơ ở ế ấ ạ ầ ược đ u t , nâng c p; đ i s ng v t ch t tinh th nầ ư ấ ờ ố ậ ấ ầ
c a nhân dân đủ ược nâng lên; văn hóa xã h i có ti n b ; Qu c phòng An ninhộ ế ộ ố
được gi v ng.ữ ữ
Đ ng b xã có 304 đ ng viên sinh ho t t i 22 chi b Đ ng, nhi u năm quaả ộ ả ạ ạ ộ ả ề
Đ ng b xã luôn luôn đ t danh hi u Đ ng b trong s ch, chính quy n v ngả ộ ạ ệ ả ộ ạ ề ữ
m nh. Trong năm 2013, 2014 đạ ược B Giao thông v n t i và UBND t nh Phúộ ậ ả ỉ
Th t ng b ng khen trong chọ ặ ằ ương trình phát tri n giao thông nông thôn.ể
I. HI N TR NG, TI N TRÌNH VÀ K T QU XÂY D NG NÔNGỆ Ạ Ế Ế Ả Ự THÔN M I T I XÃ CHÍ ĐÁM HUY N ĐOAN HÙNG, T NH PHÚ THỚ Ạ Ệ Ỉ Ọ
Xã Chí Đám là xã trung du mi n núi có di n tích và dân s không l n, kinh t ề ệ ố ớ ế
c a xã m c trung bình trong huy n Đoan Hùng cũng nh t nh Phú Th H ủ ở ứ ệ ư ỉ ọ ệ
th ng chính tr xã h i v ng m nh, tìn hình an ninh chính tr n đ nh, ngố ị ộ ữ ạ ị ổ ị ười dân Chí Đám chăm ch , có khát v ng xây d ng quê hỉ ọ ự ương giàu đ p, đó là ti n đ đ ẹ ề ề ể
xã có th s m xây d ng thành công mo hình nông thôn m i.ể ớ ự ớ
1. V kinh tề ế
C c u kinh t c a xã nông nghi p v n chi m t tr ng cao, các ngành công ơ ấ ế ủ ệ ẫ ể ỷ ọnghi p ti u th công nghi p – TMDV ch a phát tri n.ệ ể ủ ệ ư ể
Trong nông nghi p ệ : ch y u v n là s n xu t nh l , ch a có đ nh hủ ế ẫ ả ấ ỏ ẻ ư ị ướng s n ả
xu t nông nghi p theo hấ ệ ướng s n xu t hàng hóa. Ngoài cây lúa đ m b o lả ấ ả ả ương
th c cho ngự ười dân trong xã thi kinh t đ i r ng v i cây chè, b ch đàn và keo ế ồ ừ ớ ạgóp ph n l n trong thu nh p c a nông nghi p. Bên c nh đó xã còn chú tr ng mầ ớ ậ ủ ệ ạ ọ ở
r ng phát tri n tr ng bộ ể ồ ưở ặ ải đ c s n Đoan Hùng
Th ươ ng m i d ch v : ạ ị ụ Ch y u là các c s kinh doanh nh l n m hai bên ủ ế ơ ở ỏ ẻ ằ
đường qu c l , t nh l và liên xã trong xã ph c v các hàng hóa thi t y u cho ố ộ ỉ ộ ụ ụ ế ếnhu c u sinh ho t, ch bi n th c ph m, v t li u xây d ng , th c ăn chăn nuôi…ầ ạ ế ế ự ẩ ậ ệ ự ứ
Công nghi p, TTCN, làng ngh : ệ ề xã không có khu công nghi p, trong xã có vài ệ
c s s n xu t gia công, s ch các s n ph m nông nghi p, lâm nghi p.ơ ở ả ấ ơ ế ả ẩ ệ ệ
2
Trang 3s n xu t hàng hóa c a đ a phả ấ ủ ị ương.
Th y l i ủ ợ : xã đã có h th ng kênh mệ ố ương kiên c nh ng ch a hoàn ch nh và đãố ư ư ỉ
xu ng c p, còn l i ch là các mố ấ ạ ỉ ươmg đ t t nhiên, có m t h chính là h Đ ng ấ ự ộ ồ ồ ồ
M u cung c p lầ ấ ượng nước chính cho nhu c u tầ ướ ủi c a xã. Do đ a hình c a xã cóị ủ
s chênh l ch v cao đ gi a các x đ ng nên thu n l i cho tự ệ ề ộ ữ ứ ồ ậ ợ ưới tiêu. Tuy nhiên
c n ph i đ u t h th ng kênh mầ ả ầ ư ệ ố ương đ t chu n nh m đ m b o ch đ ng ạ ẩ ằ ả ả ủ ộ
tưới tiêu
Giao thông n i đ ng: ộ ồ Do đ c đi m c a xã là các x đ ng nh , n m xen k p ặ ể ủ ứ ồ ỏ ằ ẹ
v i các khu dân c nên h th ng giao thông n i đ ng cũng là các đớ ư ệ ố ộ ồ ường liên xã, liên thôn, liên gia. Tuy nhiên ph n l n v n là các đầ ớ ẫ ường đ t dân sinh nh hấ ả ưởng
đ n nhu c u v n chuy n nông s n, hế ầ ậ ể ả ướng t i xây d ng các vùng chuyên canh ớ ựquy mô l n.ớ
3. V dân cề ư
Xã Chí Đám có 17 thôn, dân c s ng d c theo qu c l 2, các tuy n đư ố ọ ố ộ ế ường tr cụ
xã và r i rác t i các ven đ i do v y không phát huy h t l i th c a c s h ả ạ ồ ậ ế ợ ế ủ ơ ở ạ
t ng. Hi n t i dân c c a xã t p trung t i các dân c chính: khu trung tâm xã, ầ ệ ạ ư ủ ậ ạ ở ưkhu Ng c Chúc, khu Lã Hoàng, khu Xuân Áng, khu Phọ ượng Hùng
Khu trung tâm xã ch a có quy ho ch chi ti t, phân khu ch c năng ch a rõ ư ạ ế ứ ưràng, các công trình trong khu trung tâm r i r c, ch a t o đờ ạ ư ạ ược m i liên h gi a ố ệ ữcác công trình ch c năng. Các h dân s ng xen k v i các công trình công c ng ứ ộ ố ẽ ớ ộbám theo các tr c đụ ường chính do v y s g p khó khăn trong quá trình th c hi nậ ẽ ặ ự ệ quy ho ch nông thôn m i khi ph i m r ng di n tích các công trình.ạ ớ ả ở ộ ệ
4. V các công trình h t ng xã h iề ạ ầ ộ
H t ng xã h i c a xã g n đây đã đạ ầ ộ ủ ầ ượ ảc c i thi n m t bệ ộ ước, tuy nhiên v n ẫcòn s sài và ch a có s h p lý trong cách s p x p các công trình.ơ ư ự ợ ắ ế
Tr s c a xã: ụ ở ủ Tr s UBND xã đụ ở ược xây d ng m t dãy nhà làm vi c 2 t ngự ộ ệ ầ
nh ng v n ch a đáp ng đ nhu c u s d ng cho các ban ngành, các t ch c xã ư ẫ ư ứ ủ ầ ử ụ ổ ứ
h i, m t s phòng là n i làm vi c c a 2, 3 t ch c. Các dãy nhà còn đã độ ộ ố ơ ệ ủ ổ ứ ược xây d ng t khá lâu nên đã xu ng c p c n đự ừ ố ấ ầ ược xây d ng m i.ư ớ
3
Trang 4Tr ườ ng h c: ọ Hi n t i xã có 4 trệ ạ ường h c, trong đó có 2 trọ ường: là trường
m m non và trầ ường ti u h c Chí Đám đang xây d ng đi vào hoàn thi n đ đ t ể ọ ự ệ ể ạchu n Qu c gia; trẩ ố ường ti u h c Tân Phể ọ ượng và trường trung h c c s Tiên ọ ơ ởPhong c 2 trả ường này đ u đ t chu n giai đo n I và đang trong quá trình hoàn ề ạ ẩ ạthi n ph n đ u đ t chu n giai đo n II. Trệ ấ ấ ạ ẩ ạ ường THCS đã được công nh n đ t ậ ạchu n năm 2008. Tuy nhiên c s v t ch t c a 4 trẩ ơ ở ậ ấ ủ ường này v n còn thi u và cóẫ ế
h ng m c đã xu ng c p c n đ u t xây d ng m i trong th i gian t i.ạ ụ ố ấ ầ ầ ư ự ớ ờ ớ
Y t : ế Tr m y t xã đã đ t chu n năm 2006 nh ng c s v t ch t đã đáp ngạ ế ạ ẩ ư ơ ở ậ ấ ứ
được yêu c u ph c v khám ch a b nh c a nhân dân đ a phầ ụ ụ ữ ệ ủ ị ương. Tuy nhiên
c n ph i nâng c p các phòng khám ch a b nh, các công trình ph tr nh nhàầ ả ấ ữ ệ ụ ợ ư
v sinh, h th ng s lý rác th i, nhà đ xe c ng và l i vào tr m.ệ ệ ố ử ả ể ổ ố ạ .
Nhà văn hóa và sân th thao: ể Xã ch a có nhà văn hóa trung tâm và sân th ư ểthao trung tâm. Nhà văn hóa các thôn h u h t đã c b n đầ ế ơ ả ược xây d ng và thi u ự ếcác thi t ch c n thi t, m t s đế ế ầ ế ộ ố ược xây d ng m i nh ng v n không đ t đự ớ ư ẫ ạ ược tiêu chí nông thôn m i. Sân th thao các thôn còn thi u, h u h t là các thôn ch a ớ ể ế ầ ế ư
có sân th thao, ho c n u có thì cũng ch là các khu đ t tr ng không có tể ặ ế ỉ ấ ố ường bao lan và các d ng c t p luy n. Hi n t i xã đã có 2 khu văn hóa đ t c p t nh ụ ụ ậ ệ ệ ạ ạ ấ ỉ
đó là Phượng Hùng 1 và Xuân Áng
Ch : ợ Xã Chí Đám đã có ch , ngợ ười dân mua bán và trao đ i hàng hóa t i ch ổ ạ ợ
nh ng di n tích ch v n còn h n ch nên ngư ệ ợ ẫ ạ ế ười dân đ xô ra ven qu c l 2 ổ ố ộ
thường gây ách t c giao thông và m t an toàn cho ngắ ấ ười tham gia giao thông vì
v y ch Chí Đám c n đậ ợ ầ ược nâng c p lên t ng 2 và c i t o h t ng k thu t ấ ầ ả ạ ạ ầ ỹ ậtrong khu v c c a ch ự ủ ợ
Nh n xét: ậ Các công trình h t ng xã h i c a xã còn thi u nhi u h ng m c, ạ ầ ộ ủ ế ề ạ ụ
do v y c n s đ u t c a nhà nậ ầ ự ầ ư ủ ước và s v n đ ng nhân dân đóng góp đ hoàn ự ậ ộ ểthi n các công trình này.ệ
5. Các công trình h t ng k thu tạ ầ ỹ ậ
Giao thông: Xã Chí Đám có di n tích không l n nên các tuy n đ ng ng n, ệ ớ ế ườ ắ
ch y men theo các chân đ i và các tràn ru ng. H th ng giao thông xã đã đạ ồ ộ ệ ố ược hình thành nh ng t l c ng hóa còn th p. Nhi u đo n đã c ng hóa nh ng v n ư ỷ ệ ứ ấ ề ạ ứ ư ẫ
ch a đ chi u r ng m t c t, ch a có rãnh tiêu thoát nư ủ ề ộ ặ ắ ư ước. Còn l i ph n ch a ạ ầ ư
c ng hóa đ u là đứ ề ường đ t, v n x y ra hi n tấ ẫ ả ệ ượng l y l i khi có m a. Ph n l nầ ộ ư ầ ớ các tuy n đế ường trong xã ch a có ch gi i xây d ng nên khi m r ng và nâng ư ỉ ớ ự ở ộ
c p các tuy n này s khó khăn trong vi c gi i phóng m t b ng.ấ ế ẽ ệ ả ặ ằ
Vi c c ng hóa h th ng giao thông là m t trong yêu c u c p thi t trong quá ệ ứ ệ ố ộ ấ ấ ếtrình xây d ng nông thôn m i c a xã Chí Đám.ự ớ ủ
C p đi n: ấ ệ H th ng đi n c a xã do h p tác xã đi n năng qu n lý, 100% s ệ ố ệ ủ ợ ệ ả ố
h dân trong xã độ ược dùng đi n. Xã có 8 tr m bi n áp cung c p đi n cho toàn ệ ạ ế ấ ệ
b nhu c u s d ng đi n c a xã, h th ng độ ầ ử ụ ệ ủ ệ ố ường dây h th có ph n đã xu ng ạ ế ầ ố
4
Trang 5c p, hi n tấ ệ ượng quá t i và thi u n đ nh v n thả ế ổ ị ẫ ường x y ra. Nh m đáp ng nhuả ằ ứ
c u phát tri n kinh t c n xây d ng thêm tr m bi n áp và đầ ể ế ầ ự ạ ế ường dây h th ạ ế
C p n ấ ướ Xã đã xây d ng h th ng c p n c: ự ệ ố ấ ướ ạc s ch t p trung nh ng ch a điậ ư ư vào ho t đ ng c n đạ ộ ầ ược đ u t kinh phí đ hoàn ch nh h th ng c p nầ ư ể ỉ ệ ố ấ ướ ạ c s chcho nhân dân. Hi n t i h u h t ngệ ạ ầ ế ười dân s d ng nử ụ ước gi ng khoan và gi ng ế ếđào không đ m b o v sinh. Trong tả ả ệ ương lai có 1 h th ng c p nệ ố ấ ướ ậc t p trung
và v n đ ng cũng nh h tr các h dân các khu dân c khác s d ng các ậ ộ ư ỗ ợ ộ ở ư ử ụthi t b l c nế ị ọ ước nh t i gia đình, tiên t i đ t ch tiêu v s h gia đình đỏ ạ ớ ạ ỉ ề ố ộ ượ ử c s
d ng nụ ướ ạc s ch
6. V v sinh môi trề ệ ường và rác th iả
Hi n nay xã đã có bãi chôn l p rác th i t p trung v i di n tích 1ha và đã thànhệ ấ ả ậ ớ ệ
l p đậ ượ ổc t thu gom rác th i t p trung v 1 đi m, trong t có 4 ngả ậ ề ể ổ ười và 1 xe công nông ch rác. Trong tở ương lai c n đầ ược đ u t đ x lý rác th i ko gây ô ầ ư ể ử ảnhi m t i môi trễ ớ ường nh m đ t đằ ạ ược tiêu chí nông thôn m i cho xã.ớ
Xã ch a có quy ho ch h th ng tiêu thoát nư ạ ệ ố ước m t và nặ ước th i. ch y u ả ủ ế
v n đẫ ược ch y tràn theo b m t đ a hình và các mả ề ặ ị ương rãnh d n nẫ ướ ớc t i đi m ể
t th y và 1 ph n đụ ủ ầ ược ng m xu ng đ t. T l h dân có đ 3 công trình (nhà ấ ố ấ ỷ ệ ộ ủ
t m, nhà tiêu, b nắ ể ước) đ t chu n là 70%.T l h có c s chăn nuôi h p v ạ ẩ ỷ ệ ộ ơ ở ợ ệsinh đ t 65%.ạ
Nghĩa trang: Hi n xã có 6 khu nghĩa trang nhân dân xây d ng và quy ho ch.ệ ự ạ
5
Trang 6B ng 7: Đánh giá hi n tr ng xã Chí Đám so v i 19 tiêu chí ả ệ ạ ớ
S TTố
Tên tiêu chí
ạ
ch và
1.1.Quy ho ch s d ng đ t và ạ ử ụ ấ
h t ng ạ ầ thi t y u cho phát ế ếtri n s n xu t nông nghi p ể ả ấ ệhàng hóa, công nghi p, ti u ệ ể
Đ tạ Đang ti n hành quy ho chế ạ Ch aư
Đ tạ
Trang 7S TTố
Tên tiêu chí
ự
c hi
ệ
n quy h
được b n s c văn hóa t t đ pả ắ ố ẹ
Trang 8S TTố
Tên tiêu chí
2.1. T l km đỷ ệ ường tr c xã, ụliên xã được nh a hóa ho c bê ự ặtông hóa đ t chu n theo c p ạ ẩ ấ
k thu t c a B GTVTỹ ậ ủ ộ
100%
T ng s Km đổ ố ường tr c xã: ụ17,32km
S Km đố ường tr c xã đã c ng ụ ứhóa: 12km
Trang 9S TTố
Tên tiêu chí
xe c gi i đi l i thu n ti nơ ớ ạ ậ ệ 50%
T ng s Km đổ ố ường n i đ ng: ộ ồ19,64km
Trang 10S TTố
Tên tiêu chí
ủ
y l
ợ
i
3.1. H th ng th y l i c b n ệ ố ủ ợ ơ ảđáp ng yêu c u s n xu t và ứ ầ ả ấ
3.2. T l km trên mỷ ệ ương do
xã qu n lý đả ược kiên c hóa.ố 55% T l km kênh mhóa 13,36%.ỷ ệ ương kiên c ố Ch aĐ tạư
4
Đi
ệ
n
4.1. H th ng đi n đ m b o ệ ố ệ ả ảyêu c u k thu t c a ngành ầ ỹ ậ ủ
Trang 11S TTố
Tên tiêu chí
ư ờ
ng h
75%
C 2 trả ường ti u h c Tân ể ọ
phượng và trường THCS Tiên Phong đã đ t chu n giai đo n I.ạ ẩ ạTuy nhiên xã ch a xây d ng ư ựxong trường m m non. Trầ ường
6.2. Nhà văn hóa và khu th ểthao xã đ t chu n c a B VHạ ẩ ủ ộTTDL
Trang 12S TTố
Tên tiêu chí
ậ
t ch
ấ
t văn hó
và khu th thao thôn đ t quy ể ạ
Trang 13S TTố
Tên tiêu chí
ợ
nông thôn
Ch đ t chu n c a B Xây ợ ạ ẩ ủ ộ
Trang 14S TTố
Tên tiêu chí
ệ
n
8.1. Có đi m ph c v b u ể ụ ụ ưchính vi n thôngễ Đ tạ Đã có B u đi n xây d ng kiên ư ệ ự
Trang 15S TTố
Tên tiêu chí
10
Thu nh
ậ
p
Thu nh p bình quân đ u ậ ầ
người/năm so v i m c bình ớ ứquân chung c a t nhủ ỉ 1,3 l nầ 9,1 tri u =1 l nệ ầ Ch aư
Đ tạ Ch a Đ tư ạ
Trang 16S TTố
Tên tiêu chí
T l h nghèoỷ ệ ộ <8% 10,96% Ch aĐ tạư Ch a Đ tư ạ
ơ
c
ấ
u
T l lao đ ng trong đ tu i ỷ ệ ộ ộ ổlàm vi c trong lĩnh v c nông, ệ ựlâm, ng nghi pư ệ
Đ tạ Ch a Đ tư ạ
Trang 17S TTố
Tên tiêu chí
ộ
ng
ình
Có t h p tác ho c h p tác xã ổ ợ ặ ợ
ho t đ ng có hi u quạ ộ ệ ả Có Có h p tác xã đi n năng và h p ợ ệ ợ
tác xã th y l i.ủ ợ Đ tạ Đ tạ
Trang 18S TTố
Tên tiêu chí
ứ
c t
ổ
ch
ứ
c SX
Trang 19S TTố
Tên tiêu chí
h c (ph thông, b túc, h c ọ ổ ổ ọngh )ề
15
Y t
Trang 20S TTố
Tên tiêu chí
theo quy đ nh c a B VHTTị ủ ộDL
ô
i tr
ư ờ
ng
17.1. T l h đỷ ệ ộ ượ ử ục s d ng
nướ ạc s ch h p v sinh theo ợ ệ
17.2. Các c s SXKD đ t tiêuơ ở ạ chu n v môi trẩ ề ường Đ tạ 65% s c s đ tố ơ ở ạ Ch aư
Đ tạ17.3. Không có các ho t đ ng ạ ộ
suy gi m môi trả ường và có các
ho t đ ng phát tri n môi ạ ộ ể
trường xanh, s ch, đ pạ ẹ
Trang 21S TTố
Tên tiêu chí
17.4. Nghĩa trang được xây
d ng theo quy ho chự ạ Đ tạ Được quy ho chạ Đ tạ17.5. Ch t th i, nấ ả ước th i ả
được thu gom và x lý theo ửquy đ nhị Đ tạ Ch a có h th ng thu gom rác ư ệ ố
ố
ng
Trang 22S TTố
Tên tiêu chí
ứ
c chính tchính tr c a xã đ u đ t danh ị ủ ề ạ
hi u tiên ti n tr lên.ệ ế ở
Trang 23S TTố
Tên tiêu chí
ữ
Trang 24S TTố
Tên tiêu chí
ậ
t t
ự
An ninh, tr t t xã h i đậ ự ộ ược
Trang 25S TTố
Tên tiêu chí
ộ
i
Trang 261. Công tác ch đ o, đi u hành.ỉ ạ ề
Sau khi có các văn b n ch đ o hả ỉ ạ ướng d n c a các c p. Đ ng u đã banẫ ủ ấ ả ỷ hành Ngh quy t s 12/NQĐU ngày 15/3/2011 v vi c thành l p Ban ch đ oị ế ố ề ệ ậ ỉ ạ xây d ng nông thôn m i xã Chí Đám g m 12 thành viên, đ ng th i phân côngự ớ ồ ồ ờ nhi m v cho t ng thành viên.ệ ụ ừ
UBND xã ban hành Quy t đ nh s 34/QĐUBND ngày 20/4/2011 v vi cế ị ố ề ệ thành l p Ban qu n lý xây d ng nông thôn m i g m 35 thành viên và Quy t đ nhậ ả ự ớ ồ ế ị
v vi c thành l p Ban phát tri n nông thôn 17 khu dân c ề ệ ậ ể ở ư
Ban ch đ o, Ban qu n lý, Ban phát tri n nông thôn luôn bám sát vào cácỉ ạ ả ể quy đ nh c a nhà nị ủ ước cùng v i ớ sự ch đ o c a Huy n y, UBND huy n Đoanỉ ạ ủ ệ ủ ệ Hùng và các c quan ch c năng đ ch đ o và tri n khai th c hi n nhi m v xâyơ ứ ể ỉ ạ ể ự ệ ệ ụ
d ng nông thôn m i đ a phự ớ ở ị ương theo quy ho ch và đ án đã đạ ề ược phê duy t.ệ
2. Công tác truy n thông, đào t o, t p hu n.ề ạ ậ ấ
Đ ng viên và nhân dân v i kh u hi u ‘Toàn dân chung tay xây d ng ả ớ ẩ ệ ự NTM”.
Tích c c ph i h p v i y ban MTTQ và các đoàn th nhân dân th c hi nự ố ợ ớ Ủ ể ự ệ
t t cu c v n đ ng ố ộ ậ ộ "Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa khu dân ế ự ờ ố ở
c " ư g n v i xây d ng nông thôn m i và phong trào thi đua “Chung s c xây d ngắ ớ ự ớ ứ ự nông thôn m i” t đó t o s th ng nh t và đ ng thu n c a nhân dân.ớ ừ ạ ự ố ấ ồ ậ ủ
Thường xuyên tuyên truy n trên h th ng loa truy n thanh, qua các h iề ệ ố ề ộ ngh và băng zôn, kh u hi u. Bên c nh đó đã t ch c h p dân đ tri n khai th cị ẩ ệ ạ ổ ứ ọ ể ể ự
hi n các n i dung c a chệ ộ ủ ương trình l y ý ki n đóng góp c a các t ng l p nhânấ ế ủ ầ ớ dân v quy ho ch t ng th , chi ti t và đ án xây d ng NTM.ề ạ ổ ể ế ề ự
Xây d ng n i dung ự ộ đăng ký thi đua và phát đ ng phong trào hộ ưởng ng thiứ đua v xây d ng NTM đ n m i cán b , Đ ng viên và nhân dân trong xã.ề ự ế ọ ộ ả
26
Trang 27 Tuyên truy n v n đ ng ngề ậ ộ ười dân tham gia xây d ngNTM, huy đ ng cácự ộ ngu n l c v ngày công, đ t đai, v t ki n trúc, cây c i, hoa màu, v n đ ng nhânồ ự ề ấ ậ ế ố ậ ộ dân t đ u t xây d ng nhà c a, tự ầ ư ự ử ường rào, ngõ xóm, làm t t công tác v sinhố ệ môi trường. Do làm t t công tác tuyên truy n nên cán b và nhân dân trong xãố ề ộ
hi u v ý nghĩa và t m quan tr ng c a Chể ề ầ ọ ủ ương trình xây d ng nông thôn m i,ự ớ
t đó đã nh n đừ ậ ược s đ ng tình ng h c a nhân dân. T khi tri n khai đ nự ồ ủ ộ ủ ừ ể ế nay đã tuyên truy n v n đ ng đề ậ ộ ược 297 h dân t nguy n hi n g n 37.600 mộ ự ệ ế ầ 2
đ t và gi i phóng cây c i, hoa màu, v t ki n trúc đ làm các tuy n đấ ả ố ậ ế ể ế ường giao thông nông thôn
Hưởng ng chứ ương trình xây d ng NTM nhân dân trong xã đã tích c cự ự
đ u t xây d ng nhà c a, công trình ph tr trong gia đình góp phân ầ ư ự ử ụ ợ chung tay, chung s c v i chính quy n đ a phứ ớ ề ị ương hoàn thành các tiêu chí đã đ ra.ề
b) Công tác đào t o, t p hu n.ạ ậ ấ
Ban ch đ o; Ban qu n ỉ ạ ả lý, Ban phát tri n nông thôn, Ch nhi m các HTXể ủ ệ nông nghi p đã đệ ược t p hu n đ y đ các l p b i dậ ấ ầ ủ ớ ồ ưỡng ki n th c, kinhế ứ nghi m trong vi c t ch c th c hi n nhi m v xây d ng nông thôn m i do t nh,ệ ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ự ớ ỉ huy n t ch c.ệ ổ ứ
Ph i h p v i các trố ợ ớ ường ngh đã m đề ở ược 7 l p v i 245 h c viên, đàoớ ớ ọ
t o ngh ng n h n cho nhân dân v : Tr ng rau an toàn, K thu t tr ng chămạ ề ắ ạ ề ồ ỹ ậ ồ sóc cây bưở ặ ải đ c s n, chăn nuôi thú y và thâm canh lúa chât lượng cao. K t quế ả
đã nâng cao được nh n th c c a nhân dân trong vi c áp d ng các ti n b khoaậ ứ ủ ệ ụ ế ộ
h c k thu t vào s n xu t, phát tri n kinh t h gia đình, t đó đã nâng cao hi uọ ỹ ậ ả ấ ể ế ộ ừ ệ
qu s n xu t nông nghi p, nông thôn c a đ a phả ả ấ ệ ủ ị ương; do đó đ i s ng c a nhânờ ố ủ dân ngày m t nâng lên.ộ
3. Công tác phát tri n s n xu t, ngành ngh , nâng cao thu nh p choể ả ấ ề ậ
ng òi dân.ư
a) Công tác phát tri n s n xu t nông nghi p.ể ả ấ ệ
Các HTX đã ti n hành đ i h i (nhi m k 2010 2015), ti p t c ch đ o t tế ạ ộ ệ ỳ ế ụ ỉ ạ ố công tác s n xu t chuy n d ch c c u gi ng, cây tr ng, v t nuôi, khai thác sả ấ ể ị ơ ấ ố ồ ậ ử
d ng có hi u qu đ t nông nghi p, t p chung chuyên canh, thâm canh, luân canhụ ệ ả ấ ệ ậ tăng v , tăng cụ ường áp d ng ti n b khoa h c k thu t m i vào s n xu t. Nhânụ ế ộ ọ ỹ ậ ớ ả ấ
r ng các mô hình thâm canh lúa và các lo i cây tr ng khác, m r ng di n tíchộ ạ ồ ở ộ ệ cây lúa lai, lúa ch t lấ ượng cao, cây bưở ặ ải đ c s n
b) Công tác phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p, ngành ngh nôngể ệ ể ủ ệ ề thôn
Quan tâm ch đ o phát tri n các ngành ngh t i đ a phỉ ạ ể ề ạ ị ương nh : ch bi nư ế ế
g , gia công c khí, m c dân d ng t o m i đi u ki n thu n l i cho các h kinhỗ ơ ộ ụ ạ ọ ề ệ ậ ợ ộ doanh d ch v , m r ng quy mô s n xu t và ti p c n các ngu n v n vay đ phátị ụ ở ộ ả ấ ế ậ ồ ố ể tri n s n xu t,ể ả ấ
27