Xác định hiệu suất nhiệt, công, nhiệt lượng cấp và thải của chu trình.. Nếu xem chất môi gới như là không khí.
Trang 1BÀI TIỂU LUẬN MÔN NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KỸ THUẬT
Họ tên: Đặng Minh Thuấn
Lớp: CDNL12 MSSV: 10276241
-000 -Bài tập 1(4.4) Chu trình động cơ đốt trong cháy đẳng tích có t1 = 27 0 C, P 1 = 1bar, tỉ số nén Ɛ= 5 Xác định hiệu suất nhiệt, công, nhiệt lượng cấp và thải của chu trình Nếu xem chất môi gới như là không khí.
Bài giải:
Tóm tắt:
t1= 270C => T1= 300K P1= 1 bar Ɛ= 5
Xác dịnh: Ƞt , l0, q1, |q2|
+ Hiệu suất nhiệt của chu trình:
Ƞt = 1- = 1 - = 1- = 0.475
=> Ƞt = 47,5%
+ Phương trình trạng thái khí lí tưởng của chất khí:
P1v1= GRT1 => v1 = = = 0,86 (m3/kg)
Vì đây là quá trình đẳng tích nên v1 = v2= 0,86 (m3/kg)
Ta có: Pv2= GRT2 => T2 = = = 296,67K
+ Nhiệt lượng cấp vào của chu trình:
q1= GCv(T2- T1) = 69,7 = 194,3 (kJ/kg)
+ Nhiệt lượng thải vào của chu trình:
Ta có Ƞt = 1- = 0,475 => |q2| = (1- 0.475)q1 = 0,525 194,3 =102 kJ/kg
+ Công của chu trình:
Trang 2l0 = q1- |q2| = 194,3 – 102 = 92,3 (kJ/ kg)
Bài tập 2 (5.18) Hơi bão hòa khô ở áp suất P1 = 10 bar sau khi giãn nở đẳng
hay đổi thể tích.
Bài giải:
+ Nhiệt trong quá trình dẳng nhiệt dược tính:
qt= T(s2-s1)
s1= s”
1,T=Ts từ bảng nước và hơi nước bảo hòa với P1= 10 bar tìm được s”
1= 6,587kJ/kg.độ, ts= 179,880C ≈ 1800C Trạng thái 2 là hơi quá nhiệt có P2= 10 bar,
t2= t1= 1800C, từ bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt tìm được s2= 7,743kJ/kg, v2= 2,078 m3/kg, i2= 2835kJ/kg.
Do vậy:
qt= (180+ 273)(7,743-6,587)= 524 kJ/kg
Từ định luật nhiệt động 1 suy ra:
q= ∆u+ l; l12= qt - ∆u
∆u = u2 –u1= (i2-p2v2)- (i1- p1v1)
Từ bảng nước và hơi nước bảo hòa với P1= 10 bar ta có:
i1=i”
1 = 2778 kJ/kg ; v1= v”
1= 0,1946 m3/kg
Do đó:
∆u= (2835-105×2.10-3)-(2778- 10.105×0,1946.10-3) = 43,8 kJ/kg
l12= qt - ∆u = 524- 43,8 = 480,2 kJ/kg