Nội dung chính của bài giảng là giúp các bạn Hiểu được khái niệm và chức năng của khuyến nông; Nắm bắt được vai trò của khuyến nông; Yêu cầu của khuyến nông; Hiểu, biết ứng dụng các phương pháp tiếp cận khuyến nông và phân tích được ưu nhược điểm của từng phương pháp tiếp cận khuyến nông. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1BÀI GI NG MÔN H CẢ Ọ
B MÔN: KTNN và CHÍNH SÁCHỘ
Trang 2Chương 1 KHUY N NÔNGẾ
M c đích c b n c a ch ụ ơ ả ủ ươ ng này là giúp cho ng ườ ọ i h c: a) Hi u đ ể ượ c khái ni m ệ
và ch c năng c a khuy n nông; b) N m b t đ ứ ủ ế ắ ắ ượ c vai trò c a khuy n nông; c) Yêu c u c a ủ ế ầ ủ khuy n nông; d) Hi u, bi t ng d ng các ph ế ể ế ứ ụ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông và phân tích ế ậ ế
đ ượ ư c u nh ượ c đi m c a t ng ph ể ủ ừ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông ế ậ ế
1.1 KHÁI NI M VÀ CH C NĂNG C A KHUY N NÔNGỆ Ứ Ủ Ế
1.1.1 Khái ni m khuy n nôngệ ế
Thu t ng Khuy n nông trong ti ng Anh là Agricultural Extension. Thu t ng Extension cóậ ữ ế ế ậ ữ nghĩa là nhân ra, làm r ng ra, ph bi n r ng rãi h n. Trên c s đó, Van den Ban (1996) choộ ổ ế ộ ơ ơ ở
r ng, khuy n nông bao g m vi c s d ng có suy nghĩ và ch n l c các thông tin và ki nằ ế ồ ệ ử ụ ọ ọ ế
th c đ t hình thành ý tứ ể ự ưởng và đ a ra quy t đ nh đúng đ n (Van Den Ban, 1996, trangư ế ị ắ 11)1. Theo nghĩa ti ng Vi t, Khuy n nông bao g m hai thu t ng KHUY N và NÔNG.ế ệ ế ồ ậ ữ Ế KHUY N có nghĩa là khuy n khích, khuyên b o, tri n khai và ph bi n ki n th c, thôngỂ ế ả ể ổ ế ế ứ tin. NÔNG có nghĩa là nông nghi p, nông dân và nông thôn (Đ Kim Chung)ệ ỗ 2. Theo đ ánề Khuy n nông c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đế ủ ộ ệ ể ược chính ph phê duy t nămủ ệ
2009, khái ni m “ệ Nông dân” được hi u là ngể ườ ối s ng nông thôn làm ngh nông, d ch vở ề ị ụ nông nghi p, ti u th công nghi pệ ể ủ ệ 3. D a theo nghĩa đó, khuy n nông là quá trình hự ế ướ ng
d n, giúp đ nông dân n m đẫ ỡ ắ ược và áp d ng đụ ược các thông tin v kinh t , k thu t, tề ế ỹ ậ ổ
ch c, qu n lý, th trứ ả ị ường vào s n xu t, kinh doanh nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p,ả ấ ệ ệ ư ệ công nghi p và d ch v nông thôn đáp ng đệ ị ụ ứ ược nhu c u c a t ng gia đình, c ng đ ng vàầ ủ ừ ộ ồ
c xã h i.ả ộ Theo Ngh đ nh 02/2010 NĐ CP c a Chính phị ị ủ ủ4, khuy n nông là quá trình hế ỗ
tr nông dân nâng cao ki n th c, cung c p thông tin v kinh t , k thu t, t ch c và qu nợ ế ứ ấ ề ế ỹ ậ ổ ứ ả
lý, cung c p các d ch v phát tri n nông nghi p và nông thôn, giúp nông dân tăng cao đấ ị ụ ể ệ ượ cthu nh p và c i thi n đ i s ng, giúp nông nghi p và nông thôn phát tri n toàn di n và b nậ ả ệ ờ ố ệ ể ệ ề
v ng. ữ
Nh v y, thu t ng KHUY N NÔNG trình bày trong giáo trình này đư ậ ậ ữ Ế ược hi u r ng ra baoể ộ hàm: khuy n nông, khuy n lâm, khuy n ng và khuy n công. C th : ế ế ế ư ế ụ ể Khuy n nông theo ế nghĩa h p ẹ là vi c chuy n giao k thu t hay công ngh cho tr ng tr t và chăn nuôi; ệ ể ỹ ậ ệ ồ ọ Khuy n ế lâm là chuy n giao k thu t và công ngh cho ngh lâm nghi p; ể ỹ ậ ệ ề ệ Khuy n ng ế ư là chuy nể giao công ngh cho nuôi tr ng thu s n, khai thác, đánh b t, qu n lý ngu n l i th y s n vàệ ồ ỷ ả ắ ả ồ ợ ủ ả
ch bi n thu s n; ế ế ỷ ả Khuy n công ế là chuy n giao công ngh cho ch bi n nông s n, côngể ệ ế ế ả nghi p và ngành ngh nông thôn. ệ ề
1 A.W.Van den Ban, 1996, Khuy n nông, do Nguy n Văn Linh d ch, Nhà xu t b n Nông nghi p, 1999 ế ễ ị ấ ả ệ
2 Đ Kim Chung, 2008, Ph ỗ ươ ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng cho cán b ế ổ ứ ế ả ộ Khuy n nông B c Ninh, Tr ế ắ ườ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i ạ ọ ệ ộ
3 B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, 2009, Đ án khuy n nông (Bao g m khuy n nông, khuy n lâm, ộ ệ ể ề ế ồ ế ế khuy n ng và khuy n công) giai đo n 20102015 và t m nhìn t i 2020, Hà N i ế ư ế ạ ầ ớ ộ
4 Chính ph n ủ ướ c c ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, ộ ộ ủ ệ Ngh đ nh ị ị s ố 02/2010 NĐCP v khuy n nông, ban ề ế
hành ngày 08 tháng 1 năm 2010, Hà N iộ
Trang 31.1.2 Ch c năng c a khuy n nôngứ ủ ế
Nhi u tác gi đã th o lu n v ch c năng c a khuy n nông nh Niels Roling, 1990, W. J. Aề ả ả ậ ề ứ ủ ế ư Payne, 1987, A. W. Den Ban, 1996. Nhìn chung, khuy n nông có các ch c năng kinh t ,ế ứ ế chính tr , xã h i, t ch c và thông tin. ị ộ ổ ứ
Ch c năng kinh t , ứ ế khuy n nông có ch c năng thúc đ y s phát tri n nông nghi p, tăng caoế ứ ẩ ự ể ệ thu nh p và đ i s ng c a c dân nông thôn. Ch c năng kinh t c a khuy n nông đậ ờ ố ủ ư ứ ế ủ ế ược thể
hi n tr c ti p vi c cung c p các thông tin v k thu t, công ngh cho nông dân, đệ ự ế ở ệ ấ ề ỹ ậ ệ ể giúp h nâng cao đọ ượ ợc l i ích kinh t ế
Ch c năng chính tr ứ ị c a khuy n nông chính là s h tr c a Chính ph và Nhà nủ ế ự ỗ ợ ủ ủ ước đ iố
v i nông nghi p, nông thôn và nông dân qua khuy n nông. Thông qua khuy n nông nhàớ ệ ế ế
nước, Chính ph th c hi n s h tr đ i v i nông nghi p, nông dân và nông thôn. Tuyủ ự ệ ự ỗ ợ ố ớ ệ nhiên, khi qu c gia tham gia T ch c thố ổ ứ ương m i th gi i (WTO), vi c h tr cho phátạ ế ớ ệ ỗ ợ tri n nông nghi p thông qua khuy n nông l i r t để ệ ế ạ ấ ược khuy n khích. Hay nói cách khác,ế các qu c gia là thành viên c a WTO hoàn toàn đố ủ ược phép s d ng khuy n nông đ h trử ụ ế ể ỗ ợ thúc đ y phát tri n nông nghi p, nông thôn và nông dân.ẩ ể ệ
Ch c năng xã h i ứ ộ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông huy đ ng s tham gia c aủ ế ể ệ ở ỗ ế ộ ự ủ nhi u t ch c kinh t , các thành ph n kinh t , các t ch c đoàn th xã h i và đ c bi t làề ổ ứ ế ầ ế ổ ứ ể ộ ặ ệ
c a ngủ ười dân trong các ho t đ ng khuy n nông. M t chạ ộ ế ộ ương trình khuy n nông ch thànhế ỉ công và b n v ng khi có s tham gia đ y đ c a ngề ữ ự ầ ủ ủ ười dân trong c ng đ ng, đ c bi t làộ ồ ặ ệ
nh ng ngữ ườ ưởi h ng l i các t ch c đoàn th xã h i liên quan. Bên c nh đó, ch c năng xãợ ổ ứ ể ộ ạ ứ
h i còn th hi n ch khuy n nông không nh ng giúp nông dân đ t độ ể ệ ở ỗ ế ữ ạ ược m c tiêu kinhụ
t mà còn hế ướng t i c m c tiêu văn hoá xã h i. Các ho t đ ng khuy n nông thớ ả ụ ộ ạ ộ ế ườ ng
đượ ồc l ng ghép v i các ho t đ ng văn hóa xã h i, nâng cao đớ ạ ộ ộ ượ ợc l i ích xã h i, b o t nộ ả ồ
và k t h p văn hoá truy n th ng v i hi n đ i, xoá đói gi m nghèo ế ợ ề ố ớ ệ ạ ả
Ch c năng t ch c ứ ổ ứ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông chính là quá trìnhủ ế ể ệ ở ỗ ế khuy n khích, thúc đ y s t l c, t cế ẩ ự ự ự ự ường c a c ng đ ng, xây d ng tính b n v ng thôngủ ộ ồ ự ề ữ qua h tr nông dân tham gia vào các t ch c xã h i c a khuy n nông nh : Câu l c bỗ ợ ổ ứ ộ ủ ế ư ạ ộ khuy n nông, Nhóm s thích, H p tác xã, Nhóm liên gia, Làng khuy n nông t qu n ế ở ợ ế ự ả Thông qua các t ch c này c a nông dân mà khuy n nông t o l p đổ ứ ủ ế ạ ậ ược đ giúp nông dânể nâng cao tính t l p, t ch , làm tăng kh năng b n v ng c a c ng đ ng và gi m d n sự ậ ự ủ ả ề ữ ủ ộ ồ ả ầ ự
h tr t phía Nhà nỗ ợ ừ ước.
Ch c năng thông tin ứ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông truy n đ t các thôngủ ế ể ệ ở ỗ ế ề ạ tin v kinh t , k thu t, t ch c và qu n lý cho nông dân đ nông dân ra đề ế ỹ ậ ổ ứ ả ể ược quy t đ nhế ị đúng, c i thi n đả ệ ược cu c s ng c a h M t khác, khuy n nông còn có nhi m v n m b tộ ố ủ ọ ặ ế ệ ụ ắ ắ
được tình hình, th i c và nguy c và nh ng khó khăn c a nông nghi p, nông dân và nôngờ ơ ơ ữ ủ ệ thôn; Khuy n nông s ph n ánh k p th i nh ng thông tin đó cho các c quan qu n lý nhàế ẽ ả ị ờ ữ ơ ả
nước, Chính ph và c quan nghiên c u đ có các gi i pháp k p th i cho phát tri n b nủ ơ ứ ể ả ị ờ ể ề
Trang 4v ng nông nghi p, nông thôn và nông dân. V i ch c năng này, cán b khuy n nông ph i cóữ ệ ớ ứ ộ ế ả
kh năng tr l i đả ả ờ ược các câu h i th hi n H p 1:ỏ ể ệ ở ộ
H p 1.ộ Các câu h i c n tr l i c a cán b khuy n nôngỏ ầ ả ờ ủ ộ ế 5
Nông dân đang g p ph i khó khăn gì? ặ ả
Khuy n nông có bi t đi u đó không? ế ế ề
C quan nghiên c u có nh ng gi i pháp gì? ơ ứ ữ ả
Khuy n nông mang gì cho nông dân? ế
Khuy n nông mang gì cho c quan nghiên c u? ế ơ ứ
Khuy n nông đã làm gì đ nông dân t giúp đ đ ế ể ự ỡ ượ c mình?
V i các ch c năng trên, Ngh đ nh 02/2010 NĐ CP c a Chính ph năm 2010 đã ch rõ:ớ ứ ị ị ủ ủ ỉ Khuy n nông Vi t Nam có các nhi m v c b n sau đây:ế ở ệ ệ ụ ơ ả
Đào t o/ hạ ướng d n/ t v n v k thu t và chuy n giao công ngh v phát tri n s nẫ ư ấ ề ỹ ậ ể ệ ề ể ả
xu t kinh doanh nông lâm ng nghi p và công nghi p.ấ ư ệ ệ
Cung c p d ch v nh : Thú y, b o v th c v t, k thu t tr ng tr t, chăn nuôi, tiêu thấ ị ụ ư ả ệ ự ậ ỹ ậ ồ ọ ụ
s n ph m ả ẩ
Cung c p đ u vào nh : Gi ng cây, gi ng con, v t t , thi t b , hoá ch t cho s n xu tấ ầ ư ố ố ậ ư ế ị ấ ả ấ kinh doanh nông lâm ng nghi p, thu s n.ư ệ ỷ ả
Ki m tra và đánh giá các chể ương trình ho t đ ng khuy n nông t ch c t i c s ạ ộ ế ổ ứ ạ ơ ở
C u n i gi a c quan nghiên c u và đ n v s n xu t.ầ ố ữ ơ ứ ơ ị ả ấ
1.2 VAI TRÒ C A KHUY N NÔNGỦ Ế
Khuy n nông có vai trò quan tr ng trong phát tri n n n kinh t xã h i c a đ t nế ọ ể ề ế ộ ủ ấ ước. Vai trò đó th hi n nh sau: ể ệ ư
Th nh t ứ ấ , khuy n nông có vai trò to l n cho phát tri n b n v ng nông nghi p và nông thôn.ế ớ ể ề ữ ệ Nông thôn nước ta chi m t i 76,5% dân s , 55% l c lế ớ ố ự ượng lao đ ng, g n 40% GDP c aộ ầ ủ
c nả ước, 90% tài nguyên đ t, nấ ước và r ng. Khuy n nông góp ph n t o ra vi c làm, sinhừ ế ầ ạ ệ
k ki m s ng c a đ i đa s dân s và lao đ ng c a c nế ế ố ủ ạ ố ố ộ ủ ả ước, góp ph n qu n lý, s d ngầ ả ử ụ
và b o t n các tài nguyên đ t, nả ồ ấ ước, sinh v t c a qu c gia. Thông qua các chậ ủ ố ương trình, dự
án khuy n nông nh m tăng cế ằ ường s tham gia, tính đ c l p, t ch , t cự ộ ậ ự ủ ự ường c a c ngủ ộ
đ ng c dân trong gi i quy t các v n đ v kinh t văn hóa xã h i môi trồ ư ả ế ấ ề ề ế ộ ường c a đ aủ ị
lượng, hi u qu , phát tri n kinh t nông thôn, t o đi u ki n đ ngệ ả ể ế ạ ề ệ ể ười dân thoát nghèo. Các
5 Đ Kim Chung, 2008, Ph ỗ ươ ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng cho cán b ế ổ ứ ế ả ộ Khuy n nông B c Ninh, Tr ế ắ ườ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i ạ ọ ệ ộ
Trang 5ho t đ ng khuy n nông thạ ộ ế ường là gi v trí tr ng tâm c a h u h t các chữ ị ọ ủ ầ ế ương trình d ánự xoá đói gi m nghèo các đ a phả ở ị ương.
Th ba ứ , đ i đa s nông dân đang r t c n ki n th c và thông tin. Khuy n nông là gi i phápạ ố ấ ầ ế ứ ế ả
đ đáp ng nhu c u đó c a nông dân. Nông dân các vùng thiên tai, khó khăn, vùng sâu vàể ứ ầ ủ ở
xa đang c n ki n th c và s h tr đ gi m thi u r i ro v t nhiên, xã h i và th trầ ế ứ ự ỗ ợ ể ả ể ủ ề ự ộ ị ường. Nông dân các vùng b thu h i đ t đ ph c v m c đích đô th hoá và công nghi p hoá,ở ị ồ ấ ể ụ ụ ụ ị ệ
đ c bi t là nh ng nông dân b thu h i đ t đang r t c n ki n th c đ chuy n đ i nghặ ệ ữ ị ồ ấ ấ ầ ế ứ ể ể ổ ề nghi p, thích ng v i đi u ki n m i và hoàn c nh m i c a h ệ ứ ớ ề ệ ớ ả ớ ủ ọ
Th t ứ ư, nở ước ta đ i m i h th ng t ch c nông thôn, kinh t h đổ ớ ệ ố ổ ứ ế ộ ược xác l p. Vì th ,ậ ế khuy n nông là phế ương th c thích h p đ ti p c n và h tr các h nông dân nâng cao đ iứ ợ ể ế ậ ỗ ợ ộ ờ
s ng c a h ố ủ ọ
Th năm ứ , khuy n nông là quá trình truy n bá k thu t và công ngh cho nông dân. Đóế ề ỹ ậ ệ chính là quá trình chuy n giao công ngh , k thu t ti n b t i nông dân, nông nghi p vàể ệ ỹ ậ ế ộ ớ ệ nông thôn. Đây là y u t quan tr ng đ i v i ti n trình phát tri n nông thôn.ế ố ọ ố ớ ế ể
1.3 YÊU C U C A KHUY N NÔNGẦ Ủ Ế
Đ ho t đ ng có hi u qu đòi h i khuy n nông ph i đ m b o để ạ ộ ệ ả ỏ ế ả ả ả ược các yêu c u c b nầ ơ ả sau:
Các chương trình, d án khuy n nông ph i ự ế ả đáp ngứ được mong mu n và nhu c u c pố ầ ấ bách c a ngủ ười dân và c a th trủ ị ường. Đi u đó có nghĩa là nh ng khó khăn c a ngề ữ ủ ườ idân được tháo g và đ nh hỡ ị ướng đ nông dân s n xu t đáp ng đúng yêu c u c a thể ả ấ ứ ầ ủ ị
trường
Khuy n nông ph i ế ả c thụ ể cho t ng cây và t ng con. Các gi i pháp khuy n nông ph iừ ừ ả ế ả
c th cho t ng lo i s n ph m nông, lâm, ng nghi p. Do đó, ngụ ể ừ ạ ả ẩ ư ệ ười làm khuy n nôngế
c n ph i n m v ng quy trình k thu t, đ c đi m c a t ng cây và t ng con đ đ xu tầ ả ắ ữ ỹ ậ ặ ể ủ ừ ừ ể ề ấ
được các gi i pháp khuy n nông sát th c v i đ c đi m kinh t k thu t c a t ng lo iả ế ự ớ ặ ể ế ỹ ậ ủ ừ ạ cây, t ng lo i con; Đ c bi t, tránh không đừ ạ ặ ệ ược nói chung chung
Khuy n nông ph i ế ả phù h pợ v i đ c đi m kinh t sinh thái, xã h i c a t ng vùng.ớ ặ ể ế ộ ủ ừ Tính không đ ng nh t v đ a hình đã t o ra các vùng kinh t sinh thái khác nhau. Ch ngồ ấ ề ị ạ ế ẳ
h n, vùng đ t d c nên gi i thi u k thu t công ngh ti t ki m nạ ấ ố ớ ệ ỹ ậ ệ ế ệ ước, t n ít đ u t ố ầ ư
Ngượ ạ ởc l i, vùng có đi u ki n nề ệ ướ ước t i thu n ti n nên gi i thi u các công nghậ ệ ớ ệ ệ thâm canh cao đ tăng hi u qu s n xu t kinh doanh. Bên c nh đó, nông dân khôngể ệ ả ả ấ ạ
đ ng nh t v ngu n l c, nh n ồ ấ ề ồ ự ậ th c và ng x nên gi i pháp khuy n nông ph i ứ ứ ử ả ế ả phù
h pợ v i t ng đ i tớ ừ ố ượng khuy n cáo.ế
Khuy n nông ph i ế ả k p th iị ờ đ đ m b o tính th i v và tính c p thi t c a các v n để ả ả ờ ụ ấ ế ủ ấ ề
c n gi i quy t mà nông dân đang trông đ i. S n xu t nông nghi p có tính mùa v caoầ ả ế ợ ả ấ ệ ụ
và khuy n nông nh m đáp ng mong mu n, nhu c u c p thi t c a nông dân nên ph iế ằ ứ ố ầ ấ ế ủ ả
đ m b o tính k p th i đ tháo g nh ng vả ả ị ờ ể ỡ ữ ướng m c đó.ắ
Cách hướng d n, chuy n giao thông tin v khuy n nông ph i ẫ ể ề ế ả d th y, d nghe, dễ ấ ễ ễ
hi u và d làm theo. ể ễ Nông dân gi a các c ng đ ng hay trong cùng m t c ng đ ngữ ộ ồ ộ ộ ồ
thường không đ ng nh t v trình đ , kh năng nh n th c và cách ng x nên tu t ngồ ấ ề ộ ả ậ ứ ứ ử ỳ ừ
Trang 6đi u ki n đ l a ch n cách chuy n giao thông tin khuy n nông t i nông dân cho cóề ệ ể ự ọ ể ế ớ
hi u qu ệ ả
Các ho t đ ng khuy n nông ph i ạ ộ ế ả có s tham giaự c a dân. Trong th c t , có nh ngủ ự ế ữ
đi u dân đã bi t mà cán b khuy n nông ch a bi t nên s tham gia c a ngề ế ộ ế ư ế ự ủ ười dân hỗ
tr cán b khuy n nông trong tri n khai công vi c. M ng lợ ộ ế ể ệ ạ ưới cán b khuy n nông cònộ ế
m ng, không có cán b khuy n nông làm t t c các thôn b n nên s tham gia c aỏ ộ ế ở ấ ả ả ự ủ
nh ng nông dân nòng c t là r t c n thi t đ duy trì và phát tri n các ho t đ ng khuy nữ ố ấ ầ ế ể ể ạ ộ ế nông. Bên c nh đó, s tham gia c a ngạ ự ủ ười dân trong khuy n nông s góp ph n phát huyế ẽ ầ
n i l c đ a phộ ự ở ị ương và làm tăng tính b n v ng ho t đ ng khuy n nông c ng đ ng.ề ữ ạ ộ ế ở ộ ồ
Các ho t đ ng khuy n nông ph i ạ ộ ế ả hi u qu và ti t ki mệ ả ế ệ Trong đi u ki n, m ng lề ệ ạ ướ ikhuy n nông còn nhi u h n ch v nhân l c, kinh phí, phế ề ạ ế ề ự ương ti n nên tính hi u quệ ệ ả
và ti t ki m ph i đế ệ ả ược quan tâm trong t ch c l p k ho ch và tri n khai th c hi nổ ứ ậ ế ạ ể ự ệ các ho t đ ng khuy n nông.ạ ộ ế
Các gi i pháp khuy n nông ph i góp ph n làm tăng ả ế ả ầ kh năngả đ nông dân ể t giúp đự ỡ
được mình h n là làm thay nông dân. Ngay trong t ch c các ho t đ ng khuy n nông,ơ ổ ứ ạ ộ ế cán b khuy n nông tuy t đ i không làm thay nông dân mà ch hộ ế ệ ố ỉ ướng d n đ nông dânẫ ể
t th c hi n. Nh th , ngự ự ệ ư ế ười dân s d n làm quen và thích ng đ b n thân h có khẽ ầ ứ ể ả ọ ả năng t ng d ng các thông tin khuy n nông đự ứ ụ ế ược chuy n giao vào s n xu t kinhể ả ấ doanh
Các ho t đ ng khuy n nông ph i phát tri n đạ ộ ế ả ể ược c ng đ ngộ ồ nông thôn. Khuy n nôngế khuy n khích tính t l c, t cế ự ự ự ường c a c ng đ ng thông qua lôi cu n s tham gia c aủ ộ ồ ố ự ủ các t ch c kinh t xã h i và ngổ ứ ế ộ ười dân trong c ng đ ng. Bên c nh đó, trong tri n khaiộ ồ ạ ể
ho t đ ng khuy n nông nên có s l ng ghép v i các ho t đ ng văn hoá xã h i đ t oạ ộ ế ự ồ ớ ạ ộ ộ ể ạ
ra nh ng thay đ i tích c c đ ng th i v kinh t văn hoá xã h i c a c ng đ ng.ữ ổ ự ồ ờ ề ế ộ ủ ộ ồ
1.4 PHƯƠNG PHÁP TI P C N KHUY N NÔNGẾ Ậ Ế
1.4.1 Khái ni m và phân lo i Phệ ạ ương pháp ti p c n khuy n nôngế ậ ế
1.4.1.1 Khái ni m ệ
Trong th c t , có nhi u cách ti p c n khuy n nông khác nhau tùy theo t ng lo i hình tự ế ề ế ậ ế ừ ạ ổ
ch c khuy n nông. Các cách ti p c n này s d ng các chi n lứ ế ế ậ ử ụ ế ược, phương pháp khác nhau. Tuy nhiên, t t c đ u cho th y: Ti p c n là s thi t y u c a h th ng khuy n nông. M iấ ả ề ấ ế ậ ự ế ế ủ ệ ố ế ỗ
m t h th ng khuy n nông đ u bao g mộ ệ ố ế ề ồ 6: (1) C u trúc t ch c riêng, có s lãnh đ o, cóấ ổ ứ ự ạ ngu n nhân l c, trang thi t b và và các c s v t ch t; (2) Chồ ự ế ị ơ ở ậ ấ ương trình hành đ ng v iộ ớ
m c tiêu, phụ ương pháp và k thu t th c hi n; (3) Các liên k t v i các t ch c khác, c ngỹ ậ ự ệ ế ớ ổ ứ ộ
đ ng và các đ i tồ ố ượng c th c a h th ng khuy n nông.ụ ể ủ ệ ố ế
Ti p c n khuy n nông là hình th c ho t đ ng trong n i b h th ng khuy n nông, th ế ậ ế ứ ạ ộ ộ ộ ệ ố ế ể
hi n tính tri t lý c a h th ng khuy n nông. ệ ế ủ ệ ố ế Đ đ n gi n, ti p c n khuy n nông gi ngể ơ ả ế ậ ế ố
nh ti ng tr ng b t nh p cho t t c các ho t đ ng c a h th ng khuy n nông. Ti p c nư ế ố ắ ị ấ ả ạ ộ ủ ệ ố ế ế ậ khuy n nông không đ n thu n ch là m t thành ph n c a h th ng khuy n nông mà nó sế ơ ầ ỉ ộ ầ ủ ệ ố ế ẽ
6 George H. Axinn, 2005, C m nang v các ph ẩ ề ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Nhà xu t b n Nông nghi p, ế ậ ế ấ ả ệ
Hà N i, trang 8 10 ộ
Trang 7cung c p thông tin, khích l và hấ ệ ướng d n h th ng khuy n nông nh : s t ch c, s lãnhẫ ệ ố ế ư ự ổ ứ ự
đ o, chạ ương trình, ngu n l c và các m i liên k t.ồ ự ố ế
Ph ươ ng pháp ti p c n khuy n nông là cách nhìn nh n, xem xét, gi i quy t các v n đ c a ế ậ ế ậ ả ế ấ ề ủ khuy n nông, cách l a ch n và thi t k ph ế ự ọ ế ế ươ ng pháp chuy n giao, l p k ho ch và can ể ậ ế ạ thi p vào các ho t đ ng khuy n nông ệ ạ ộ ế
Khuy n nông đế ược xem là quá trình đào t o phi chính quy nh m cung c p nh ng thông tinạ ằ ấ ữ
h u ích và th c ti n ph c v cho s n xu t kinh doanh c a nông dân và gia đình c a h Vìữ ự ễ ụ ụ ả ấ ủ ủ ọ
th , khuy n nông là phế ế ương th c h tr nông dân phát tri n s n xu t và đ i s ng c a h ứ ỗ ợ ể ả ấ ờ ố ủ ọ
Hi u qu c a khuy n nông ph thu c r t nhi u vào phệ ả ủ ế ụ ộ ấ ề ương pháp ti p c n khuy n nông.ế ậ ế
Phương pháp ti p c n khuy n nông s quy đ nh phế ậ ế ẽ ị ương pháp, cách th c chuy n giao côngứ ể ngh , ch t lệ ấ ượng c a k ho ch khuy n nông, cách t ch c các ho t đ ng khuy n nông.ủ ế ạ ế ổ ứ ạ ộ ế
1.4.1.2 Phân lo i ph ạ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông ế ậ ế
L ch s phát tri n c a khuy n nông tr i qua các phị ử ể ủ ế ả ương pháp ti p c n khác nhau tu theoế ậ ỳ
b n ch t c a phả ấ ủ ương pháp khuy n nông, phế ương th c chuy n giao và phứ ể ương th c l p kứ ậ ế
ho ch khuy n nông. Tùy theo tiêu th c phân lo i mà phạ ế ứ ạ ương pháp ti p c n khuy n nôngế ậ ế
được chia thành nhi u lo i khác nhau: ề ạ Xét theo c u trúc c a ph ấ ủ ươ ng pháp khuy n nông ế ,
l ch s phát tri n khuy n nông tr i qua ba cách ti p c n ch y u bao g m: Ti p c n theoị ử ể ế ả ế ậ ủ ế ồ ế ậ
mô hình chuy n giao, ti p c n theo mô hình trình di n và ti p c n khuy n nông lan r ngể ế ậ ễ ế ậ ế ộ (D án tăng cự ường kh năng t v n c p b , 1998)ả ư ấ ấ ộ 7. N u ế xét theo b n ch t ph ả ấ ươ ng th c ứ chuy n giao công ngh ể ệ, có b n phố ương th c ti p c n trong khuy n nông: chuy n giaoứ ế ậ ế ể công ngh , chuy n giao công ngh ng d ng, chuy n giao theo cách ti p c n h th ngệ ể ệ ứ ụ ể ế ậ ệ ố nông nghi p và chuy n giao có s tham gia (Đ Kim Chung, 2005)ệ ể ự ỗ 8. N u ế xét theo ph ươ ng
th c l p k ho ch khuy n nông ứ ậ ế ạ ế , có ba cách ti p c n ch y u bao g m: khuy n nông tế ậ ủ ế ồ ế ừ trên xu ng, khuy n nông t dố ế ừ ưới lên và khuy n nông có s tham gia (Đ Kim Chung,ế ự ỗ 2002)9. Dưới đây, l n lầ ượt xem xét n i dung c a t ng phộ ủ ừ ương pháp ti p c n đó.ế ậ
1.4.2 Các phương pháp ti p c n khuy n nôngế ậ ế
1.4.2.1 Ph ng pháp ti p c n khuy n nông phân theo b n ch t c a ph ng pháp khuy n ươ ế ậ ế ả ấ ủ ươ ế
8 Đ Kim Chung, 2005, Chính sách và ph ỗ ươ ng th c chuy n giao k thu t ti n b trong nông nghi p mi n ứ ể ỹ ậ ế ộ ệ ở ề núi và trung du phía B c Vi t Nam, Nhà xu t b n Nông nghi p, Trang 813 ắ ệ ấ ả ệ
9 Đ Kim Chung, 2002, Ph ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n chè và cây ăn ế ậ ế ả ự ể
qu , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Hà N i, 3 6 tháng 12 năm 2002 ả ộ ệ ể ộ
Trang 8gi đ nh r ng nông dân đang c n nh ng gì mà khuy n nông có và nh ng đi u khuy n nôngả ị ằ ầ ữ ế ữ ề ế
có s giúp gi i quy t đẽ ả ế ược nh ng khó khăn c a nông dân. Cách ti p c n này d a theo kênhữ ủ ế ậ ự thông tin m t chi u t trên xu ng (t nhà ho ch đ nh chính sách, nhà nghiên c u t i cácộ ề ừ ố ừ ạ ị ứ ớ khuy n nông viên và cu i cùng là nông dân (S đ 1.1)ế ố ơ ồ
Ch thủ ể Nhi m v chínhệ ụ
S đ 1.1ơ ồ Ti p c n theo mô hình chuy n giaoế ậ ể
Cách ti p c n này r t ph bi n nhi u nế ậ ấ ổ ế ở ề ước trong th k trế ỷ ước. Tuy nhiên, cách ti p c nế ậ này hi n nay không còn đệ ược phù h p vì nó b c l m t s nhợ ộ ộ ộ ố ược đi m nh sau: 1)ể ư Chuy n giao mang tính áp đ t, không tính đ n nhu c u c a nông dân; 2) Cán b khuy nể ặ ế ầ ủ ộ ế nông coi vi c gi ng d y, hệ ả ạ ướng d n nông dân quan tr ng h n là cùng nông dân đ tìmẫ ọ ơ ể
hi u các khó khăn c a h ; 3) K thu t và công ngh không ph i lúc nào cũng phù h p v iể ủ ọ ỹ ậ ệ ả ợ ớ
đi u ki n đ ng ru ng c a nông dân.ề ệ ồ ộ ủ
b) Ti p c n theo mô hình trình di nế ậ ễ
Cách ti p c n này coi vi c chuy n giao ch y u thông qua các mô hình trình di n và đế ậ ệ ể ủ ế ễ ượ c
ti n hành v i gi đ nh r ng: Nông dân có th ti p thu công ngh và k thu t qua quan sát,ế ớ ả ị ằ ể ế ệ ỹ ậ qua xây d ng mô hình. Vì th , theo cách ti p c n này, các ngu n l c cho khuy n nông chự ế ế ậ ồ ự ế ủ
y u t p trung vào vi c xây d ng mô hình trình di n. Tuy nhiên, cách ti p c n này b c lế ậ ệ ự ễ ế ậ ộ ộ
m t s nhộ ố ược đi m nh sau: 1) Xây d ng mô hình trình di n thể ư ự ễ ường t n kém, nhi u n iố ề ơ không đ kinh phí làm mô hình trình di n; 2) Toàn b n l c chuy n giao ch đủ ễ ộ ỗ ự ể ỉ ượ ậ c t ptrung ch y u vào xây d ng mô hình trình di n; 3) Nhi u mô hình trình di n xây d ngủ ế ự ễ ề ễ ự không phù h p (ch y u đợ ủ ế ược thi t k t ý tế ế ừ ưởng và mong mu n c a ngố ủ ười ngoài c ngộ
đ ng, trong khi n u đ b n thân nông dân trong c ng đ ng làm thì h có th t thay đ i hồ ế ể ả ộ ồ ọ ể ự ổ ệ
th ng canh tác đ đáp ng v i hoàn c nh m i c a h ); 4) Có gi s là nông dân không thố ể ứ ớ ả ớ ủ ọ ả ử ể
có các quy t đ nh đúng, c n có mô hình đ nông dân làm theo; 5) Mô hình này nhi u dế ị ầ ể ở ề ự
án khuy n nông đế ược coi là m t hình th c tr giá; 6) Nông dân vùng khó khăn s g pộ ứ ợ ở ẽ ặ
ph i m c đ r i ro l n khi làm theo mô hình ít phù h p v i h ả ứ ộ ủ ớ ợ ớ ọ
Khuy n nông viên ế
Nông dân
Ch p nh n, ti p thu chính sách, ấ ậ ế Công ngh , k thu t m i ệ ỹ ậ ớ Trình di n công ngh k thu t ễ ệ ỹ ậ
m i ớ
Gi ng d y cho nông dân ả ạ
Áp d ng Công ngh , k thu t ụ ệ ỹ ậ
m i ớ
Trang 9kh năng chuy n giao (bi t ng d ng, có uy tín, nhi t tình, hăng hái) đ h có th giúp đả ể ế ứ ụ ệ ể ọ ể ỡ
nh ng nông dân khác trong c ng đ ng c a h Cách ti p c n này coi nông dân là trung tâmữ ộ ồ ủ ọ ế ậ
c a ho t đ ng chuy n giao, cán b khuy n nông ch có vai trò h tr Đ chuy n giaoủ ạ ộ ể ộ ế ỉ ỗ ợ ể ể
th ng l i, các khuy n nông viên ph i n m v ng tình hình và c u trúc c ng đ ng, l a ch nắ ợ ế ả ắ ữ ấ ộ ồ ự ọ
được nông dân đi n hình đ h p tác trong khuy n nông. Các khuy n nông viên ph i có kể ể ợ ế ế ả ỹ năng c ng đ ng, k năng h p tác và thúc đ y. Cách ti p c n này đòi h i ph i tăng cộ ồ ỹ ợ ẩ ế ậ ỏ ả ườ ngnăng l c cho nông dân thông qua đào t o nông dân, xây d ng t ch c c a nông dân phùự ạ ự ổ ứ ủ
h p, có th ch qu n lý rõ ràng trong c ng đ ng. Tuy nhiên, cách ti p c n này đòi h i th iợ ể ế ả ộ ồ ế ậ ỏ ờ gian và cán b khuy n nông ph i chuyên tâm, kiên trì. ộ ế ả
1.4.2.2 Ph ươ ng pháp ti p c n khuy n nông phân theo b n ch t c a ph ế ậ ế ả ấ ủ ươ ng th c chuy n ứ ể
giao công nghệ
Quá trình phát tri n nông nghi p c a các nể ệ ủ ước phát tri n và đang phát tri n đã ph n ánhể ể ả quá trình ti n hoá c a các phế ủ ương th c chuy n giao công ngh ti n b trong nông nghi p.ứ ể ệ ế ộ ệ Theo Frank Ellis (1992), quá trình chuy n giao công ngh trên th gi i tr i qua các phể ệ ế ớ ả ươ ng
th c ti p c n khác nhau: ứ ế ậ Chuy n giao công ngh ể ệ (Transfer of Technology TOT), Chuy n ể giao công ngh ng d ng ệ ứ ụ (Adoptive Technology Transfer ATT), chuy n giao d a trên ể ự nghiên c u h th ng nông nghi p ứ ệ ố ệ (Farming System Research FSR). Theo th i gian, cácờ
phương th c ti p c n trong chuy n giao ngày m t hoàn thi n. Vào nh ng năm cu i c aứ ế ậ ể ộ ệ ữ ố ủ
th k 20 đã xu t hi n phế ỷ ấ ệ ương pháp ti p c n m i trong chuy n giao “ế ậ ớ ể nghiên c u có s ứ ự tham gia c a nông dân ủ ” (Farmer Partcipatory Research FPR) (Daniel, 1997). Dưới đây là
m t s đ c tr ng c a t ng phộ ố ặ ư ủ ừ ương th c ti p c n khuy n nông nói trên.ứ ế ậ ế
a) Ti p c n theo chuy n giao công ngh ế ậ ể ệ
Phương pháp ti p c n này r t ph bi n trên th gi i trong nghiên c u và chuy n giao kế ậ ấ ổ ế ế ớ ứ ể ỹ thu t nông nghi p th p k 50 và 60 c a th k 20 (Frank Ellis, 1992). Phậ ệ ở ậ ỷ ủ ế ỷ ương pháp ti pế
c n này tậ ương t nh mô hình chuy n giao đã trình bày trên. V i phự ư ể ở ớ ương pháp này: Nông dân là người nh n công ngh m t cách th đ ng; C quan khuy n nông chuy n giaoậ ệ ộ ụ ộ ơ ế ể
k thu t ti n b m t cách ch đ ng. Phỹ ậ ế ộ ộ ủ ộ ương th c ti p c n này có nhứ ế ậ ược đi m gi ng nhể ố ư
nhược đi m c a mô hình chuy n giaoể ủ ể Phong t c, t p quán, s b o th , y u t tâm lý vàụ ậ ự ả ủ ế ố
xã h i… là nh ng nguyên nhân c b n lý gi i s th t b i c a các chộ ữ ơ ả ả ự ấ ạ ủ ương trình khuy nế nông trong nông nghi p nhi u nệ ở ề ước (Chamber và Ghidyal 1985). Nh ng đi u ki n cácữ ề ệ ở trung tâm nghiên c u, các tr m th c nghi m không th ph n ánh đúng đứ ạ ự ệ ể ả ược đi u ki nề ệ
đ ng ru ng th c t c a nông dân, không th tính h t đồ ộ ự ế ủ ể ế ượ ực s khác nhau v ngu n l c, laoề ồ ự
đ ng, đ t đai và th trộ ấ ị ường Vì th , công ngh mà các chế ệ ương trình khuy n nông chuy nế ể giao thường ít phù h p v i th c t đ ng ru ng và cu c s ng c a nông dân.ợ ớ ự ế ồ ộ ộ ố ủ
b) Ti p c n theo chuy n giao công ngh ng d ng ế ậ ể ệ ứ ụ
Phương pháp ti p c n này khác v i ti p c n theo chuy n giao công ngh ch yêu c u vế ậ ớ ế ậ ể ệ ở ỗ ầ ề tính đ a phị ương c a công ngh đủ ệ ược nh n di n, ng x c a nông dân cũng đậ ệ ứ ử ủ ược chú ý t i.ớ Trong chuy n giao công ngh , ngể ệ ười ta đã chú ý t i đi u ki n đ a phớ ề ệ ị ương, các ràng bu cộ
v kinh t và xã h i đ nông dân ti p thu công ngh m i. Đ c tr ng nh t c a phề ế ộ ể ế ệ ớ ặ ư ấ ủ ươ ng
th c chuy n giao này là h th ng đào t o và g p g nông dân (Training and Visit System ứ ể ệ ố ạ ặ ỡ
Trang 10TVS). K thu t đỹ ậ ược đ a t i nông dân m t cách ch đ ng thông qua đào t o và t p hu n.ư ớ ộ ủ ộ ạ ậ ấ Nông dân sau khi đượ ậc t p hu n s v n d ng theo. Cán b khuy n nông g p g nông dânấ ẽ ậ ụ ộ ế ặ ỡ
đ t v n cho h các v n đ c th sau t p hu n. Nh đó, phể ư ấ ọ ấ ề ụ ể ậ ấ ờ ương pháp ti p c n này đãế ậ giúp nông dân gi i quy t các v n đ vả ế ấ ề ướng m c sau t p hu n nh : đ u vào, phân bón vàắ ậ ấ ư ầ tín d ng Phụ ương th c này phát huy tác d ng trong giai đo n cách m ng xanh th p kứ ụ ạ ạ ở ậ ỷ
70. Tuy nhiên, nh ng nông dân nghèo thữ ường không được hưởng các thành qu chuy nả ể giao này. Theo phương th c này, thông tin ph n h i c a nông dân t i các vi n/trung tâmứ ả ồ ủ ớ ệ nghiên c u nông nghi p và ngứ ệ ượ ạ ược l i đ c truy n gián ti p qua h th ng khuy n nông.ề ế ệ ố ế Công ngh đệ ược phát tri n các vi n/trung tâm nghiên c u v n ch a phù h p v i đi uể ở ệ ứ ẫ ư ợ ớ ề
ki n c th c a nông dân. B i l các công ngh đệ ụ ể ủ ở ẽ ệ ược xây d ng trong các đi u ki n lýự ề ệ
tưởng (ru ng đ t t t và chăm sóc t t) c a c quan nghiên c u. Vì th , phộ ấ ố ố ủ ơ ứ ế ương pháp ti pế
c n chuy n giao công ngh ng d ng thậ ể ệ ứ ụ ường đ t hi u qu không cao, không góp ph nạ ệ ả ầ
gi i quy t các v n đ c a nh ng nông dân s n xu t nh V i nh ng nông dân s n xu tả ế ấ ề ủ ữ ả ấ ỏ ớ ữ ả ấ
nh , tài nguyên nghèo, s n xu t trong nh ng đi u ki n sinh thái nông nghi p h t s c đaỏ ả ấ ữ ề ệ ệ ế ứ
d ng, v i h th ng cây tr ng v t nuôi ph c t p, thi u th trạ ớ ệ ố ồ ậ ứ ạ ế ị ường đ u vào thì h th ng trênầ ệ ố
là không phù h p (Chamber, 1987) ợ
c) Ti p c n theo chuy n giao nghiên c u h th ng nông nghi pế ậ ể ứ ệ ố ệ
Phương pháp ti p c n khuy n nông thông qua ti p c n nghiên c u h th ng nông nghi pế ậ ế ế ậ ứ ệ ố ệ coi nông tr i là m t h th ng, công ngh là m t y u t c u thành và tác đ ng qua l i v iạ ộ ệ ố ệ ộ ế ố ấ ộ ạ ớ các b ph n khác c a h th ng đó. Do đó, đ khuy n nông thành công ph i chú ý toàn di nộ ậ ủ ệ ố ể ế ả ệ
đ n các y u t khác nh : sinh thái, kinh t , xã h i, văn hoá c a ngế ế ố ư ế ộ ủ ười nông dân, phát huy
s tham gia c a nông dân. Tuy nhiên, ti p c n theo chuy n giao nghiên c u h th ng nôngự ủ ế ậ ể ứ ệ ố nghi p không đ t đệ ạ ược m c tiêu c a nó do vi c th c hi n quá trình này b h n ch b i cánụ ủ ệ ự ệ ị ạ ế ở
b chuy n giao v n s d ng cách ti p c n nh cũ, ch a bi t ti p c n đa ngành nên g pộ ể ẫ ử ụ ế ậ ư ư ế ế ậ ặ khó khăn trong giao ti p, trao đ i v i nông dân và h c h i t nông dân. Chính vì l đó, ế ổ ớ ọ ỏ ừ ẽ ở các nước đang phát tri n l i chuy n sang phể ạ ể ương pháp ti p c n m i là chuy n giao nghiênế ậ ớ ể
c u có s tham gia c a nông dân.ứ ự ủ
d) Ti p c n theo chuy n giao nghiên c u có s tham gia c a nông dân ế ậ ể ứ ự ủ
Đây là phương pháp ti p c n trong đó nghiên c u công ngh đế ậ ứ ệ ược xu t phát t chính nhuấ ừ
c u c a nông dân, nghiên c u đó s quay tr l i ph c v chính nông dân và huy đ ng t iầ ủ ứ ẽ ở ạ ụ ụ ộ ố
đa s tham gia c a nông dân. Phự ủ ương pháp ti p c n khuy n nông này đế ậ ế ược th c hi n v iự ệ ớ
nh ng gi đ nh nh sau: Nông dân có nh ng ki n th c b n đ a v h th ng nông nghi pữ ả ị ư ữ ế ứ ả ị ề ệ ố ệ
và môi trường c a h th ng đó; Nông dân có kh năng th c nghi m và nh ng th c nghi mủ ệ ố ả ự ệ ữ ự ệ
đó ph i đả ược dùng và thúc đ y cho s phát tri n công ngh ẩ ự ể ệ
Phương pháp ti p c n khuy n nông theo chuy n giao nghiên c u có s tham gia c a nôngế ậ ế ể ứ ự ủ dân có các đ c đi m sau: ặ ể
Thu hút s tham gia c a nông dân vào phát tri n công ngh đ nâng cao năng su t, ch tự ủ ể ệ ể ấ ấ
lượng cây tr ng và v t nuôi. Vì th , ngồ ậ ế ười nông dân được tham gia m t cách tích c cộ ự trong toàn b quá trình chuy n giao.ộ ể
T p trung vào nh n d ng, phát tri n hay ng d ng và s d ng công ngh phù h p v iậ ậ ạ ể ứ ụ ử ụ ệ ợ ớ nhu c u c a nh ng nông dân s n xu t nh , nông dân nghèo.ầ ủ ữ ả ấ ỏ
Trang 11 Quá trình nghiên c u và chuy n giao đứ ể ược ti n hành trên đ ng ru ng c a nông dân.ế ồ ộ ủ
Cán b khuy n nông v a là ngộ ế ừ ười khám phá, v a là ngừ ườ ại b n và v a là ngừ ườ ư ấ i t v n
c a nông dân.ủ
Sáng t o và linh ho t trong t ng đi u ki n c th c a nông dân.ạ ạ ừ ề ệ ụ ể ủ
Phương pháp ti p c n khuy n nông theo ki u chuy n giao nghiên c u có s tham gia c aế ậ ế ể ể ứ ự ủ nông dân không ph đ nh các phủ ị ương pháp ti p c n nghiên c u và chuy n giao truy nế ậ ứ ể ề
th ng c a các c quan nghiên c u mà trái l i có m i quan h r t ch t ch v i cách ti pố ủ ơ ứ ạ ố ệ ấ ặ ẽ ớ ế
c n truy n th ng đó (S đ 1.2). Theo s đ 1.2, quá trình nghiên c u và chuy n giao có 4ậ ề ố ơ ồ ơ ồ ứ ể
lo i nghiên c u th c nghi m: 1) ạ ứ ự ệ Nghiên c u th c nghi m do cán b nghiên c u qu n lý ứ ự ệ ộ ứ ả (Researchers Managed onfarm trials), 2) Nghiên c u th c nghi m có t v n do cán b ứ ự ệ ư ấ ộ nghiên c u qu n lý ứ ả g i t t là nghiên c u t v n (Consultative Researcher Managed onfarmọ ắ ứ ư ấ
trials), 3) Nghiên c u th c nghi m có s h p tác gi a nông dân và cán b nghiên c u ứ ự ệ ự ợ ữ ộ ứ (Collaborative Farmers Researcher Partcipatory Research) và 4) Nghiên c u do nông dân ứ
qu n lý ả (Farmers Managed Research). Lo i nghiên c u th c nghi m 1 và 2 là nghiên c uạ ứ ự ệ ứ không có s tham gia ự c a nông dân. Lo i nghiên c u th c nghi m 3 và 4 là nghiên c u có sủ ạ ứ ự ệ ứ ự tham gia c a nông dân.ủ
S đ 1.2ơ ồ Các lo i nghiên c u th c nghi m trên nông tr iạ ứ ự ệ ạ
Nghiên c u th c nghi m trên nông tr i do cán b nghiên c u qu n lý ứ ự ệ ạ ộ ứ ả là nghiên c u đứ ượ c
ti n hành trên đ ng ru ng c a nông dân do cán b nghiên c u qu n lý đ phát tri n côngế ồ ộ ủ ộ ứ ả ể ể ngh cho nông dân hay đ ki m đ nh k t qu nghiên c u đã thu đệ ể ể ị ế ả ứ ượ ở ạc tr m, tr i thíạ nghi m. Cán b nghiên c u v a là ngệ ộ ứ ừ ười thi t k , th c hi n và đánh giá công ngh trênế ế ự ệ ệ
đ ng ru ng c a nông dân. Cán b nghiên c u l p k ho ch nghiên c u, thi t k thíồ ộ ủ ộ ứ ậ ế ạ ứ ế ế nghi m, trong đó nông dân đệ ược phép th c hi n dự ệ ướ ự ưới s h ng d n c a cán b nghiênẫ ủ ộ
c u. ứ
Nghiên c u th c nghi m t v n ứ ự ệ ư ấ là nghiên c u trong đó nông dân đứ ược cán b nghiên c uộ ứ
t v n v nhu c u, các khó khăn, m c tiêu c a h Nông dân đư ấ ề ầ ụ ủ ọ ược h i v k thu t s nỏ ề ỹ ậ ả
xu t nông nghi p, s hi u bi t v môi trấ ệ ự ể ế ề ường t nhiên, kinh t , xã h i, kh năng vự ế ộ ả ề ngu n l c c a h , ph n h i c a nông dân v công ngh m i. D a vào các ý ki n thuồ ự ủ ọ ả ồ ủ ề ệ ớ ự ế
được, cán b nghiên c u hi u thêm v nông dân (th c đ a) đ thi t k thí nghi m và ti nộ ứ ể ề ự ị ể ế ế ệ ế hành thí nghi m mà không có s tham gia c a nông dân. Công ngh cho nông dân đệ ự ủ ệ ược d aự trên s hi u bi t c a cán b nghiên c u v nông dân (th c đ a).ự ể ế ủ ộ ứ ề ự ị
Th c nghi m nông tr i không ự ệ ở ạ
có s tham gia c a nông dân ự ủ Th c nghi m nông tr i có ự ệ ở ạ
4) Nghiên c u ứ
do nông dân
qu n lýả
Trang 12Nghiên c u th c nghi m có s h p tác gi a nông dân và cán b nghiên c u ứ ự ệ ự ợ ữ ộ ứ là cách ti pế
c n nghiên c u trong đó nông dân và cán b nghiên c u cùng xác đ nh v n đ khó khăn,ậ ứ ộ ứ ị ấ ề thi t k nghiên c u, qu n lý, th c hi n và đánh giá các th nghi m đế ế ứ ả ự ệ ử ệ ược ti n hành trênế
đ ng ru ng c a nông dân.ồ ộ ủ
Nghiên c u th c nghi m do nông dân qu n lý ứ ự ệ ả là cách ti p c n nghiên c u trong đó nôngế ậ ứ dân là người tr c t trong vi c ch n đoán, l p k ho ch, thi t k th c nghi m, th c hi nụ ộ ệ ẩ ậ ế ạ ế ế ự ệ ự ệ
th c nghi m, đánh giá k t qu và áp d ng. Trong giai đo n ch n đoán, nông dân t nh nự ệ ế ả ụ ạ ẩ ự ậ
di n v n đ khó khăn, nhu c u và mong mu n c a h Trong giai đo n k ho ch, h ch nệ ấ ề ầ ố ủ ọ ạ ế ạ ọ ọ
nh ng khó khăn quan tr ng nh t, xác đ nh nh ng gi i pháp có th , l a ch n k thu t phùữ ọ ấ ị ữ ả ể ự ọ ỹ ậ
h p và thi t k ki m nghi m k thu t nh th nào. Trong giai đo n th c nghi m, nôngợ ế ế ể ệ ỹ ậ ư ế ạ ự ệ dân ki m nghi m và đánh giá k thu t. Trong giai đo n áp d ng, nông dân ti p t c ki mể ệ ỹ ậ ạ ụ ế ụ ể nghi m các công ngh trệ ệ ước khi được nhân r ng. Ki n th c b n đ a và k năng th cộ ế ứ ả ị ỹ ự nghi m c a nông dân đệ ủ ượ ử ục s d ng t i đa trong cách ti p c n này. Vai trò c a các cán bố ế ậ ủ ộ nghiên c u trong cách ti p c n nghiên c u này là ch đ m b o cho năng l c th cứ ở ế ậ ứ ở ỗ ả ả ự ự nghi m b n đ a c a c ng đ ng đệ ả ị ủ ộ ồ ược phát huy t i đa.ố
Ti p c n chuy n giao có s tham gia c a nông dân đế ậ ể ự ủ ược ti n hành theo các bế ước sau đây:
Xác đ nh v n đ khó khăn mà nông dân g p ph i. ị ấ ề ặ ả
Khám phá và l a ch n nh ng gi i pháp có th th c hi n đự ọ ữ ả ể ự ệ ược đ vể ượt qua các khó khăn đó
Th nghi m và ng d ng công ngh ử ệ ứ ụ ệ
Đánh giá công ngh và đi đ n ng d ng r ng rãi.ệ ế ứ ụ ộ
Cách ti p c n này hi n nay đã đế ậ ệ ược nhi u t ch c tài tr l a ch n đ ng d ng trongề ổ ứ ợ ự ọ ể ứ ụ tri n khai các ho t đ ng liên quan đ n khuy n nông. Vi t Nam, S n La là đ a phể ạ ộ ế ế Ở ệ ơ ị ươ ng
đượ ức ng d ng phự ương pháp ti p c n này và đế ậ ược mô t đ ph bi n thông tin sâu vả ể ổ ế ề chuy n giao nghiên c u có s tham gia. Cho t i nay cách ti p c n này để ứ ự ớ ế ậ ược dùng khá phổ
bi n và đế ược g i là khuy n nông PAEM_Participatory Agricultural Extension Method)ọ ế (Xem ph l c).ụ ụ
1.4.2.3 Ph ươ ng pháp ti p c n khuy n nông phân theo b n ch t c a ph ế ậ ế ả ấ ủ ươ ng th c l p k ứ ậ ế
ho ch và can thi p khuy n nông ạ ệ ế
Theo b n ch t c a phả ấ ủ ương pháp l p k ho ch và can thi p khuy n nông, ngậ ế ạ ệ ế ười ta có thể chia ra thành ba nhóm ti p c n khác nhau bao g m: ế ậ ồ Phương pháp ti p c n khuy n nông tế ậ ế ừ trên xu ng, phố ương pháp ti p c n khuy n nông t dế ậ ế ừ ưới lên và phương pháp ti p c nế ậ chuy n giao có s tham gia.ể ự
Ph ươ ng pháp ti p c n khuy n nông t trên xu ng ế ậ ế ừ ố có đ c tr ng là các v n đ c n chuy nặ ư ấ ề ầ ể giao, k ho ch đế ạ ượ ậ ừc l p t các c quan khuy n nông và chuy n giao c p trung ơ ế ể ở ấ ương, sau đó c th hoá cho c p t nh, t nh c th hoá cho c p huy n, huy n phân b cho c p xã,ụ ể ấ ỉ ỉ ụ ể ấ ệ ệ ổ ấ
xã phân b cho c p thôn b n. V b n ch t, phổ ấ ả ề ả ấ ương pháp này gi ng nh phố ư ương pháp ti pế
c n ậ Mô hình chuy n giao ể hay Chuy n giao công ngh ể ệ đã th o lu n trên. Phả ậ ở ương pháp
ti p c n này có nhế ậ ược đi m là công tác khuy n nông thể ế ường không b n v ng, các chề ữ ươ ng
Trang 13trình khuy n nông ít phù h p, ch a gi i quy t tri t đ các v n đ c a nông dân. Nh v y,ế ợ ư ả ế ệ ể ấ ề ủ ư ậ
phương pháp ti p c n khuy n nông t trên xu ng bao g m chuy n giao công ngh vàế ậ ế ừ ố ồ ể ệ chuy n giao công ngh ng d ng nh đã th o lu n trên. ể ệ ứ ụ ư ả ậ ở
Ph ươ ng pháp ti p c n khuy n nông t d ế ậ ế ừ ướ i lên coi nhu c u c a dân và gi i quy t các v nầ ủ ả ế ấ
đ c a nông tr i là quan tr ng, là đi m xu t phát c a vi c l p k ho ch và can thi pề ủ ạ ọ ể ấ ủ ệ ậ ế ạ ệ khuy n nông. Tuy nhiên, do ti p c n t dế ế ậ ừ ưới lên, các v n đ thấ ề ường ph c t p và khôngứ ạ
được gi i quy t m t cách tri t đ và thi u tính vĩ mô khi gi i quy t v n đ Do đó, theoả ế ộ ệ ể ế ả ế ấ ề
phương pháp ti p c n này, các chế ậ ương trình khuy n nông ch gi i quy t các v n đ có tínhế ỉ ả ế ấ ề
cá bi t, c c b mà thi u s đ ng b Phệ ụ ộ ế ự ồ ộ ương pháp ti p c n theo ki u chuy n giao d aế ậ ể ể ự trên nghiên c u h th ng nông nghi p là th hi n phứ ệ ố ệ ể ệ ương pháp ti p c n khuy n nông tế ậ ế ừ
dưới lên
Ph ươ ng pháp ti p c n chuy n giao có s tham gia ế ậ ể ự là phương th c thu hút s tham gia m tứ ự ộ cách ch đ ng c a các bên liên quan bao g m nông dân, các t ch c xã h i, các khuy nủ ộ ủ ồ ổ ứ ộ ế nông viên đ xác đ nh v n đ , nhu c u khuy n nông, xây d ng các gi i pháp, huy đ ng vàể ị ấ ề ầ ế ự ả ộ
s d ng ngu n l c và t ch c th c hi n đ gi i quy t các v n đ c a nông dân. Chuy nử ụ ồ ự ổ ứ ự ệ ể ả ế ấ ề ủ ể giao nghiên c u có s tham gia c a nông dân thu c v phứ ự ủ ộ ề ương pháp ti p c n chuy n giaoế ậ ể
có s tham gia. ự
Đ hi u thêm khuy n nông c s tham gia, xin m i xem thêm ph l c.ể ể ế ơ ự ớ ụ ụ
Trang 14Tài li u tham kh o và đ c thêm ch ệ ả ọ ươ ng 1
1 D án tăng c ự ườ ng kh năng t v n c p b , 1998, Ph ả ư ấ ấ ộ ươ ng pháp đánh giá nông thôn có ng ườ i dân tham gia trong ho t đ ng khuy n nông khuy n lâm, C c Khuy n nông và Khuy n lâm, ạ ộ ế ế ụ ế ế
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Nhà xu t b n Nông nghi p, Hà N i, Trang 46 ộ ệ ể ấ ả ệ ộ
2 Đ Kim Chung, 2005, Chính sách và ph ỗ ươ ng th c chuy n giao k thu t ti n b trong nông ứ ể ỹ ậ ế ộ nghi p mi n núi và trung du phía B c Vi t Nam, Nhà xu t b n Nông nghi p, Trang 813 ệ ở ề ắ ệ ấ ả ệ
3 Đ Kim Chung, 2002, Ph ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n chè và ỗ ươ ế ậ ế ả ự ể cây ăn qu , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Hà N i, 3 6 tháng 12 năm 2002 ả ộ ệ ể ộ
4. W J A Payne and Adams, 1987, Agricultural Extension in Developing Countries, Intermeditate Tropical Agriculture Series, Longman Scientific & Technical Publishing House, London
5 Đ Kim Chung, 2000, Ph ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Trung tâm Vi n công ngh Châu ế ậ ế ệ ệ
9. Niels Roling 1990, Extension Science, Infomration Systems in Agricultural Development, Cambridge University Press, Cambridge,
10. A. W. Van den Ban, 1996, Khuy n nông, do Nguy n Văn Linh d ch, Nhà xu t b n Nông ế ễ ị ấ ả nghi p, Hà N i ệ ộ
11 Đ Kim Chung, 2008, Ph ỗ ươ ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài ế ổ ứ ế
gi ng cho cán b Khuy n nông B c Ninh, Tr ả ộ ế ắ ườ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i ạ ọ ệ ộ
12 Chính ph n ủ ướ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, 1993, Ngh đ nh s 13/CP v Quy ộ ộ ủ ệ ị ị ố ề
16 Trung tâm khuy n nông t nh S n La, T ch c phát tri n Hà Lan (SNV), T ch c đoàn k t ế ỉ ơ ổ ứ ể ổ ứ ế
qu c t vì h p tác và phát tri n, D án Lâm Nghi p Sông Đà, 2003, Ph ố ế ợ ể ự ệ ươ ng pháp khuy n ế nông có s tham gia c a ng ự ủ ườ i dân: Tài li u tham kh o dùng đ đào t o khuy n nông viên ệ ả ể ạ ế huy n, xã, Nhà xu t b n nông nghi p ệ ấ ả ệ
Câu h i th o lu n Ch ỏ ả ậ ươ ng 1
1 Phân tích khái ni m và ch c năng c b n c a khuy n nông? ệ ứ ơ ả ủ ế
2 Phân tích vai trò c a khuy n nông trong phát tri n nông nghi p và nông thôn? ủ ế ể ệ
3 Phân tích yêu c u c a khuy n nông? T i sao khuy n nông ph i đ t các yêu c u đó? ầ ủ ế ạ ế ả ạ ầ
4 Đ c k ph l c A c a Ch ọ ỹ ụ ụ ủ ươ ng 1, phân tích vì sao ch ươ ng trình khuy n nông đó th t b i? ế ấ ạ
5 Đ c k ph l c B c a Ch ọ ỹ ụ ụ ủ ươ ng I, c n rút ra đi u gì khi th c hi n khuy n nông? Làm th nào ầ ề ự ệ ế ế
đ t ch c chuy n giao công ngh thành công? ể ổ ứ ể ệ
Trang 156 Trình bày khái ni m ph ệ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông? Các tiêu chí phân lo i và ý nghĩa ế ậ ế ạ
c a các cách phân lo i ti p c n khuy n nông? ủ ạ ế ậ ế
7 Trình bày b n ch t và u nh ả ấ ư ượ c đi m c a các ph ể ủ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông phân theo ế ậ ế
b n ch t c a ph ả ấ ủ ươ ng pháp khuy n nông? ế
8 Trình bày b n ch t, u đi m và nh ả ấ ư ể ượ c đi m c a các ph ể ủ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông ế ậ ế phân theo b n ch t c a ph ả ấ ủ ươ ng th c chuy n giao công ngh ? ứ ể ệ
9 Trình bày b n ch t, u đi m và nh ả ấ ư ể ượ c đi m c a các ph ể ủ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông ế ậ ế phân theo b n ch t c a ph ả ấ ủ ươ ng th c l p k ho ch và can thi p khuy n nông? ứ ậ ế ạ ệ ế
Ph l c Ch ụ ụ ươ ng 1
A. Vì sao chương trình khuy n nông th t b i?ế ấ ạ
Ngu n: Đ Kim Chung, 2002, Ph ồ ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n ế ậ ế ả ự ể
T nh M. là m t trong nh ng t nh mi n núi nghèo nh t c a c n ỉ ộ ữ ỉ ề ấ ủ ả ướ c. C t nh có 1580 b n, 98.000 h ả ỉ ả ộ
ch y u là dân t c ít ng ủ ế ộ ườ i. 30% không có n ướ c dùng do s ng vùng núi cao. K t qu đi u tra cho ố ở ế ả ề
th y, c t nh có 35% s h nghèo (m c thu nh p d ấ ả ỉ ố ộ ứ ậ ướ i 600 nghìn đ ng/kh u/năm hay d ồ ẩ ướ i 13 15kg/g o/tháng). ạ
Tr ướ c th c tr ng đó, T nh đã xây d ng m t s ch ự ạ ỉ ự ộ ố ươ ng trình khuy n nông bao g m ba d án l n: 1) ế ồ ự ớ Phát tri n 5800 ha cà phê 4 huy n vùng núi; 2) Phát tri n 6000 ha c i d u đ đ ng bào H’ Mông ể ở ệ ể ả ầ ể ồ thay th cây thu c phi n, 3) Phát tri n táo Ixraen m t s vùng núi cao. Các d án này đã tr thành ế ố ệ ể ở ộ ố ự ở
ch tr ủ ươ ng l n c a t nh. Có tài tr , t nh phân b kinh phí v huy n, huy n phân b cho xã, xã huy ớ ủ ỉ ợ ỉ ổ ề ệ ệ ổ
đ ng dân tr ng. M c kinh phí là 8 tri u đ ng cho m t ha cà phê tr ng m i, 1,5 tri u đ ng cho 1 ha ộ ồ ứ ệ ồ ộ ồ ớ ệ ồ
c i d u và d án táo là g n 5 t đ ng. ả ầ ự ầ ỷ ồ
Sau h n 4 năm th c hi n, v i d án cà phê, k t qu là đã tr ng đ ơ ự ệ ớ ự ế ả ồ ượ c g n 5000 ha. Ch có đi u là t ầ ỉ ề ỷ
l cây s ng d ệ ố ướ i 30%. Ngay c nh ng cây s ng đ ả ữ ố ượ c ch cao có 2530 cm, h u nh không có kh ỉ ầ ư ả năng ra hoa k t trái. Dân nh ng vùng tr ng cà phê hi n nay l i th y khó khăn h n vì h đã ế ở ữ ồ ệ ạ ấ ơ ọ chuy n c n ể ả ươ ng tr ướ c đây làm ngô, cam sang tr ng cà phê, mà cà phê thì b ch t và không có thu ồ ị ế
ho ch. Ngay c m t s ít b n đ t t t và do có n ạ ả ở ộ ố ả ấ ố ướ ướ c t i, cà phê phát tri n t t, ra hoa k t trái ể ố ế Dân thu ho ch cà phê, nh ng l i không có n i ch bi n và bán ch ng ai mua vì cà phê không ăn ạ ư ạ ơ ế ế ẳ
đ ượ c nh h t b p, h t g o. ư ạ ắ ạ ạ
Đ a ph ị ươ ng có n l c r t cao tri n khai d án c i d u. T nh, huy n đ a h t gi ng và tri n khai sâu ỗ ự ấ ể ự ả ầ ỉ ệ ư ạ ố ể
r ng cho các thôn b n tr ng. K t qu là có g n 4000 ha c i d u đ ộ ả ồ ế ả ầ ả ầ ượ c tr ng. Tuy nhiên, do ch a có ồ ư kinh nghi m tr ng cây m i và cũng có th là gi ng ch a phù h p, ng ệ ồ ớ ể ố ư ợ ườ i H’Mông ch thu ho ch t ỉ ạ ừ 180200 kg/ha trong khi đó năng su t t i thi u c n đ t là 800900 kg. H t c i sau khi thu ho ch ấ ố ể ầ ạ ạ ả ạ xong c n ch bi n ép thành d u. H u h t các vùng không có c s ch bi n. Ngay c nh ng ầ ế ế ầ ầ ế ở ơ ở ế ế ả ữ
ng ườ i nhanh nh y nh t vùng đã mua c i d u v t nh khác đ ch bi n theo dây chuy n công ạ ấ ả ầ ề ỉ ể ế ế ề nghi p, nh ng h phàn nàn r ng: ch t l ệ ư ọ ằ ấ ượ ng d u ăn thua v i nh ng d u ăn đang bán trên th ầ ớ ữ ầ ị
tr ườ ng và dân không có thói quen tiêu dùng lo i d u này. Th là c ng ạ ầ ế ả ườ i mua và ng ườ ả i s n xu t ấ
đ u b b t c ề ị ế ắ
V d án làm táo Ixraen, đ a ph ề ự ị ươ ng cũng có k t h p v i m t c quan t v n khoa h c đ tri n ế ợ ớ ộ ơ ư ấ ọ ể ể khai. Vùng tr ng táo ch y u là các gò núi cao. M t trong nh ng yêu c u r t kh t khe c a lo i cây ồ ủ ế ộ ữ ầ ấ ắ ủ ạ này là ph i đ ả ượ ướ ạ c t i d ng t ướ i phun. Th nh ng, đ a hình núi cao và s khan hi m v ngu n ế ư ị ự ế ề ồ
n ướ c không cho phép phát tri n h th ng th y l i. Táo không s ng đ ể ệ ố ủ ợ ố ượ c. Ch có 18% s cây s ng ỉ ố ố lay l t và không có trái. K t qu tìm hi u th tr ắ ế ả ể ị ườ ng cho th y n u đ m b o m i đi u ki n táo phát ấ ế ả ả ọ ề ệ
Trang 16tri n t t, thì giá thành m t kg táo cao g p hai l n so v i giá bán c a táo Trung Qu c đang bán đ a ể ố ộ ấ ầ ớ ủ ố ở ị
ph ươ ng. Cho đ n gi , dân đã ch t b hoàn toàn cây táo và tr l i n n canh tác cũ. Dĩ nhiên, cu c ế ờ ặ ỏ ở ạ ề ộ
s ng l i khó khăn h n. ố ạ ơ
B. Chuy n Ea Vanệ ở
Ngu n: Đ Kim Chung, 2002, Ph ồ ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n ế ậ ế ả ự ể
K t qu trung tâm gi ng cây tr ng t nh cho th y b p lai và lúa lai phát tri n t t. Vì v y, m t d ế ả ở ố ồ ỉ ấ ắ ể ố ậ ộ ự
án xóa đói gi m nghèo b ng cách giúp dân tr ng b p lai và lúa lai đã đ ả ằ ồ ắ ượ c th c hi n xã Ea Van ự ệ ở
m t xã mi n núi xa xôi, đi l i khó khăn v i s tài tr 10 nghìn đô c a t ch c qu c t D án đã ộ ề ạ ớ ự ợ ủ ổ ứ ố ế ự mua gi ng t th xã đ cho dân tr ng. V đ u, có m t s cán b g ong m u đã tr ng th , cây b p ố ừ ị ể ồ ụ ầ ộ ố ộ ư ẫ ồ ử ắ
Cán b đ a gi ng lúa lai đ n t n nhà và ch b o cách tr ng cho m t s nhà nh Y Khang, A Thi p ộ ư ố ế ậ ỉ ả ồ ộ ố ư ế làm th M i ng ử ọ ườ i làm theo, v đ u đ t không quên công ng ụ ầ ấ ườ i đã cho năng su t khá, ph i đ n ấ ả ế 3,54 t n m t ha. Đ n v sau, huy n ch tr ấ ộ ế ụ ệ ủ ươ ng t t c các nhà trong pl i đ u đ ấ ả ơ ề ượ c phát gi ng lúa ố lai này. Nh ng ch có r t ít ng ư ỉ ấ ườ i làm theo. Y Khang là ng ườ i đi đ u trong tr ng gi ng này nh ng ầ ồ ố ư cũng phàn nàn r ng: Mình đ ng ý v i cán b r ng, cái gi ng mà cán b đ a, nó cho nhi u h t th t, ằ ồ ớ ộ ằ ố ộ ư ề ạ ậ
nh ng nó l i đòi nhi u cái phân. Phân bón hóa h c thì dân mình không có. Bón phân bò, phân heo thì ư ạ ề ọ
s th n linh không ng vì nó b n cái h t. Cái h t g o nó không d o và ngon nh h t g o cũ c a ợ ầ ư ẩ ạ ạ ạ ẻ ư ạ ạ ủ dân mình. Nghe ra, cái b ng dân pl i mình v n ng cái gi ng cũ h n Mình không nh n thêm ụ ơ ẫ ư ố ơ ậ đâu gi ng l n tr ố ầ ướ c cán b đ a v n còn vì nhi u nhà không nh n v n gác b p nhà mình đó. ộ ư ẫ ề ậ ẫ ở ế
Trang 17Ch ươ ng 2 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG PHÁP KHUYẾN
NÔNG
M c đích c b n c a ch ụ ơ ả ủ ươ ng này là giúp cho ng ườ ọ i h c: a) Hi u đ ể ượ c khái ni m và vai ệ trò c a ph ủ ươ ng pháp khuy n nông; b) Phân tích đ ế ượ c đ c đi m c a ph ặ ể ủ ươ ng pháp khuy n ế nông và nh n bi t đ ậ ế ượ ừ c t ng lo i ph ạ ươ ng pháp khuy n nông; c) Phân tích sâu v c s ế ề ơ ở khoa h c c a ph ọ ủ ươ ng pháp khuy n nông: Quá trình ti p thu thông tin c a nông dân, ng ế ế ủ ứ
x c a nông dân khi đ ử ủ ượ c truy n đ t thông tin khuy n nông, nh ng nhân t c b n nh ề ạ ế ữ ố ơ ả ả
h ưở ng t i s ti p thu thông tin, quá trình h c t p c a nông dân, các lo i hình đào t o và ớ ự ế ọ ậ ủ ạ ạ
đi u ki n đ nông dân h c t p t t ề ệ ể ọ ậ ố
2.1 KHÁI NI M VÀ VAI TRÒ C A PHỆ Ủ ƯƠNG PHÁP KHUY N NÔNGẾ
2.1.1 Khái ni m phệ ương pháp khuy n nôngế
2.1.2 Vai trò c a phủ ương pháp khuy n nôngế
Phương pháp khuy n nông có vai trò quan tr ng trong ho t đ ng khuy n nông. Phế ọ ạ ộ ế ươ ngpháp khuy n nông là c s t ch c ngu n l c cho khuy n nông (nhân l c, v t t , thi t b ,ế ơ ở ổ ứ ồ ự ế ự ậ ư ế ị
đ ng ru ng, nông tr i ). Phồ ộ ạ ương pháp khuy n nông đúng s : (i) đ a đúng thông tinế ẽ ư khuy n nông đ n nhóm m c tiêu khuy n nông, (ii) giúp phát hi n đế ế ụ ế ệ ược v n đ c n canấ ề ầ thi p c a khuy n nông, (iii) tăng cao hi u qu c a truy n đ t thông tin khuy n nông, (iv)ệ ủ ế ệ ả ủ ề ạ ế
đ m b o cho s thành công c a ho t đ ng khuy n nông. Th c t cho th y, s d ngả ả ự ủ ạ ộ ế ự ế ấ ử ụ
phương pháp khuy n nông thông qua phế ương ti n thông tin đ i chúng thì hàng tri u nôngệ ạ ệ dân s nh n đẽ ậ ược thông tin. Tuy nhiên, có th khuy n nông theo cách đó s khó đ n để ế ẽ ế ượ cnhóm m c tiêu c n tác đ ng nh : nh ng ngụ ầ ộ ư ữ ười nghèo, nh ng nông dân s ng vùng sâu,ữ ố ở vùng xa, n i khó ti p c n đơ ế ậ ược phương ti n khuy n nông qua phệ ế ương ti n thông tin đ iệ ạ chúng Hay phương pháp khuy n nông thông qua cách thăm và t v n, ho c t p hu n cóế ư ấ ặ ậ ấ
s tham gia s giúp cho c khuy n nông viên và nông dân xác đ nh đự ẽ ả ế ị ược v n đ c n canấ ề ầ thi p c a khuy n nông. Rõ ràng, v i m i phệ ủ ế ớ ỗ ương pháp khuy n nông đ u có nh ng uế ề ữ ư
đi m và h n ch riêng. Vì v y, l a ch n để ạ ế ậ ự ọ ược phương pháp khuy n nông phù h p v i n iế ợ ớ ộ dung c n khuy n nông, đ i tầ ế ố ượng truy n đ t thông tin và đi u ki n kinh t xã h i c aề ạ ề ệ ế ộ ủ nông dân s giúp cho nông dân n m đẽ ắ ược thông tin, thay đ i đổ ược nh n th c và hành viậ ứ
c a h , t đó đ a ra đủ ọ ừ ư ược các quy t đ nh đúng trong s n xu t và kinh doanh. Trong th cế ị ả ấ ự
Trang 18t , vi c ph i k t h p gi a các phế ệ ố ế ợ ữ ương pháp khuy n nông trong tri n khai ho t đ ngế ể ạ ộ khuy n nông là h t s c c n thi t nh m nâng cao hi u qu khuy n nông.ế ế ứ ầ ế ằ ệ ả ế
2.2 Đ C ĐI M VÀ PHÂN LO I PHẶ Ể Ạ ƯƠNG PHÁP KHUY N NÔNGẾ
2.2.1 Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp khuy n nôngế
Khuy n nông v c b n là s truy n bá thông tin t i c ng đ ng đ giúp nh ng ngế ề ơ ả ự ề ớ ộ ồ ể ữ ười dân trong c ng đ ng nói chung và nh ng ngộ ồ ữ ười nông dân nói riêng có cu c s ng t t h n. Doộ ố ố ơ
v y, đ nâng cao hi u qu c a các ho t đ ng khuy n nông c n n m v ng các đ c đi mậ ể ệ ả ủ ạ ộ ế ầ ắ ữ ặ ể chung c a phủ ương pháp khuy n nông.ế
a) Ph ươ ng pháp khuy n nông r t đa d ng (t p hu n, mô hình trình di n, tham quan, ế ấ ạ ậ ấ ễ
thăm và t v n, h i ch tri n lãm ) ư ấ ộ ợ ể
S đa d ng này tu thu c vào b n ch t c a công ngh và thông tin c n chuy n giao, đ cự ạ ỳ ộ ả ấ ủ ệ ầ ể ặ
đi m c a đ i tể ủ ố ượng khuy n nông, đ c đi m kinh t xã h i c a c ng đ ng nông dân c nế ặ ể ế ộ ủ ộ ồ ầ chuy n giao đ l a ch n phể ể ự ọ ương pháp khuy n nông sao cho phù h p và có hi u qu ế ợ ệ ả
b) Ph ươ ng pháp khuy n nông đ ế ượ c áp d ng t i m t đ a ph ụ ạ ộ ị ươ ng ph i c th cho t ng ả ụ ể ừ
đ i t ố ượ ng khuy n nông ế
Phương pháp khuy n nông th hi n cách th c can thi p c a khuy n nông viên t i nôngế ể ệ ứ ệ ủ ế ớ dân. Nông dân r t đa d ng v trình đ , l a tu i, tâm sinh lý, t p quán, văn hoá, đi u ki nấ ạ ề ộ ứ ổ ậ ề ệ kinh t xã h i và s ng các vùng kinh t t nhiên khác nhau. Do đó, phế ộ ố ở ế ự ương pháp khuy n nông này có th r t t t v i c ng đ ng nông dân này mà ch a th hi n hi u quế ể ấ ố ớ ộ ồ ư ể ệ ệ ả cao v i m t c ng đ ng nông dân khác. Do đó, m t phớ ộ ộ ồ ộ ương pháp khuy n nông đế ượ ự c l a
ch n ph i phù h p v i đ c đi m c a t ng nhóm nông dân, t ng vùng kinh t xã h i thìọ ả ợ ớ ặ ể ủ ừ ừ ế ộ
m i phát huy tác d ng t t trong truy n bá thông tin t i nông dân.ớ ụ ố ề ớ
c) Ph ươ ng pháp khuy n nông th hi n s truy n đ t thông tin hai chi u gi a khuy n ế ể ệ ự ề ạ ề ữ ế
nông viên/cán b chuy n giao và nông dân ộ ể
Đ c đi m này th hi n r ng khi th c hi n khuy n nông, khuy n nông viên/cán b chuy nặ ể ể ệ ằ ự ệ ế ế ộ ể giao s d ng phử ụ ương pháp khuy n nông v a nh là phế ừ ư ương ti n truy n đ t thông tin t iệ ề ạ ớ nông dân, v a nh là phừ ư ương ti n đ phát hi n và thu nh n thông tin t nông dân đ c iệ ể ệ ậ ừ ể ả thi n vi c can thi p vào nông nghi p, nông thôn. Do đó, tu đi u ki n c th , m t phệ ệ ệ ệ ỳ ề ệ ụ ể ộ ươ ngpháp khuy n nông đế ược xem là hi u qu khi nó ph i đ m b o: quá trình truy n đ t thôngệ ả ả ả ả ề ạ tin g n li n v i quá trình thu nh n, ph n h i và phân tích thông tin.ắ ề ớ ậ ả ồ
d) Ph ươ ng pháp khuy n nông có tính truy n bá r ng rãi các thông tin chuy n giao ế ề ộ ể
Do đ c đi m c a khuy n nông là chuy n giao các thông tin v k thu t và công ngh ti nặ ể ủ ế ể ề ỹ ậ ệ ế
b , phộ ương pháp t ch c s n xu t cho c ng đ ng nông dân r ng l n. Trong khi đó, sổ ứ ả ấ ộ ồ ộ ớ ố
lượng cán b khuy n nông làm vi c t i các c ng đ ng nông dân thộ ế ệ ạ ộ ồ ường r t h n ch Vìấ ạ ế
th , phế ương pháp khuy n nông s d ng thế ử ụ ường mang tính nhân r ng t nông dân này sangộ ừ
Trang 19nông dân khác trong m t c ng đ ng, gi a các c ng đ ng nông dân trong vùng v i nhau,ộ ộ ồ ữ ộ ồ ớ
gi a các vùng trong ph m vi qu c gia. Nh v y, khi l a ch n phữ ạ ố ư ậ ự ọ ương pháp khuy n nôngế
c n chú ý t i đ c đi m này nh m tăng cầ ớ ặ ể ằ ường kh năng truy n bá nhanh thông tin đả ề ượ cchuy n giao.ể
e) Ph ươ ng pháp khuy n nông đ a và thu nh n thông tin cùng m t lúc có th t i m t ế ư ậ ộ ể ớ ộ
cá nhân nông dân, m t nhóm nông dân hay hàng tri u nông dân ộ ệ
B n ch t c a các phả ấ ủ ương pháp khuy n nông là thông tin đ a đ n ai và đ a nh th nào.ế ư ế ư ư ế
Tu theo c u trúc và đ c đi m c a t ng phỳ ấ ặ ể ủ ừ ương pháp, có phương pháp khuy n nông đ aế ư thông tin t i t ng cá nhân (thăm, g p g và t v n, th , đi n tho i ), t i nhóm nông dânớ ừ ặ ỡ ư ấ ư ệ ạ ớ (t p hu n, mô hình trình di n ) và t i hàng tri u nông dân (khuy n nông qua các chậ ấ ễ ớ ệ ế ươ ngtrình vô tuy n, đài phát thanh ). Do đó, tu theo ph m vi và đ i tế ỳ ạ ố ượng khuy n nông, khế ả năng ngu n l c, đ c đi m c a c ng đ ng nông dân, năng l c khuy n nông đ l a ch nồ ự ặ ể ủ ộ ồ ự ế ể ự ọ
phương pháp khuy n nông cho phù h p.ế ợ
2.2.2 Phân lo i phạ ương pháp khuy n nôngế
T các đ c đi m nêu trên c a phừ ặ ể ủ ương pháp khuy n nông, trên phế ương di n t ch c cácệ ổ ứ
ho t đ ng khuy n nông, theo A. W. Van de Ban (1996), W. J. A. Payne (1987), Đ Kimạ ộ ế ỗ Chung (2000, 2005 và 2009), phương pháp khuy n nông đế ược chia thành ba nhóm nh sau:ư
Phương pháp cá nhân, phương pháp nhóm và phương pháp khuy n nông qua phế ương ti nệ thông tin đ i chúng.ạ
a) Ph ươ ng pháp cá nhân
Phương pháp cá nhân trong khuy n nông là t p h p các phế ậ ợ ương pháp khuy n nông nh mế ằ chuy n giao, truy n đ t và thu nh n các thông tin khuy n nông t i t ng cá nhân nông dânể ề ạ ậ ế ớ ừ
Phương pháp cá nhân bao g m các phồ ương pháp c th nh : (1) Thăm và t v n; (2) G iụ ể ư ư ấ ử
th ; (3) Đi n tho i. Phư ệ ạ ương pháp này có đ c đi m là gi i quy t t t các v n đ khuy nặ ể ả ế ố ấ ề ế nông có tính cá bi t, c th cho t ng trệ ụ ể ừ ường h p. Tuy nhiên, áp d ng phợ ụ ương pháp này l iạ
r t t t kém v ngu n l c, đ c bi t là nhân l c và khó mang thông tin khuy n nông t iấ ố ề ồ ự ặ ệ ự ế ớ
được nhi u nông dân. Thông thề ường m t cán b khuy n nông ph i ph c v c ng đ ngộ ộ ế ả ụ ụ ộ ồ hàng ngàn nông dân. Trong b i c nh nh v y, s r t khó khăn cho cán b khuy n nông khiố ả ư ậ ẽ ấ ộ ế
áp d ng phụ ương pháp này v i t t c cá nhân trong c ng đ ng, nh t là các vùng xa xôi,ớ ấ ả ộ ồ ấ ở
h o lánh và khó khăn. ẻ
b) Ph ươ ng pháp nhóm
Phương pháp nhóm trong khuy n nông là t p h p các phế ậ ợ ương pháp khuy n nông nh mế ằ chuy n giao, truy n đ t và thu nh n các thông tin khuy n nông t i nhóm nông dân.ể ề ạ ậ ế ớ Phươ ngpháp này bao g m các phồ ương pháp nh : (1) T p hu n; (2) Mô hình trình di n; (3) H iư ậ ấ ễ ộ ngh đ u b ; (4) Tham quan và kh o sát th c t ; (5) H i thi; (6) H i ch và tri n lãm vị ầ ờ ả ự ế ộ ộ ợ ể ề khuy n nông. ế
Nhóm phương pháp này có đ c đi m sau đây: ặ ể
Trang 20 Truy n đ t thông tin cho m t nhóm nông dân (có th t i hàng ch c, hàng trăm nôngề ạ ộ ể ớ ụ
dân);
Các ho t đ ng khuy n nông gi i quy t các v n đ , các thông tin cán b khuy nạ ộ ế ả ế ấ ề ộ ế
nông thu lượm được mang tính ph bi n c a nhóm nông dân; ổ ế ủ
Hi u qu chuy n giao thệ ả ể ường cao h n so v i phơ ớ ương pháp cá nhân.
Do đó, nhóm phương pháp này được dùng ph bi n h u h t các nổ ế ở ầ ế ước phát tri n và đangể phát tri n.ể
Đ nâng cao hi u qu c a phể ệ ả ủ ương pháp nhóm, v n đ quan tr ng là ph i t ch c nhómấ ề ọ ả ổ ứ cho phù h p. Trong t ch c nhóm c n quan tâm t i các khía c nh sau:ợ ổ ứ ầ ớ ạ
Ph i d a vào m c tiêu công vi c: nhóm ph i bao g m nh ng nông dân có chungả ự ụ ệ ả ồ ữ nguy n v ng gi i quy t nh ng khó khăn v s n xu t nông nghi p nh tr ng tr t, làmệ ọ ả ế ữ ề ả ấ ệ ư ồ ọ
vườn, nuôi cá
Tu theo tính ch t khuy n nông, đ c đi m c ng đ ng có th có các tên g i c a nhómỳ ấ ế ặ ể ộ ồ ể ọ ủ khác nhau nh : Câu l c b khuy n nông, Câu l c b IPM, Câu l c b nông dân gi i,ư ạ ộ ế ạ ộ ạ ộ ỏ Câu l c b khuy n nông t nguy n, Nhóm chăn nuôi, Nhóm cùng s thích, Nhóm cùngạ ộ ế ự ệ ở
h t c, Nhóm li n canh, Nhóm li n c ọ ộ ề ề ư
Quy mô h p lý: quan h c ng đ ng, h hàng, s n ph m ợ ệ ộ ồ ọ ả ẩ
Đ ng đ u: v kinh t , quan tâm, kinh nghi m, k năng và tâm lý…ồ ề ề ế ệ ỹ
Nhóm ph i n đ nh và do nông dân t ch c, qu n lý.ả ổ ị ổ ứ ả
Chú ý đào t o và b i dạ ồ ưỡng nhóm trưởng đ c ng c m ng lể ủ ố ạ ưới nông dân c ng tác t iộ ạ
c s ơ ở
c) Ph ươ ng pháp khuy n nông qua ph ế ươ ng ti n thông tin đ i chúng ệ ạ
Phương pháp khuy n nông qua phế ương ti n thông tin đ i chúng là t p h p các phệ ạ ậ ợ ươ ngpháp khuy n nông nh m chuy n giao và truy n đ t các thông tin khuy n nông t i hàngế ằ ể ề ạ ế ớ nghìn, hàng tri u nông dân b ng các phệ ằ ương ti n thông tin đ i chúng. Phệ ạ ương pháp này bao g m các phồ ương pháp nh : (1) Khuy n nông qua phư ế ương ti n nghe; (2) Khuy n nôngệ ế qua phương ti n đ c; (3) Khuy n nông qua phệ ọ ế ương ti n nhìn; (4) Khuy n nông quaệ ế
phương ti n nghe và nhìn; (5) Khuy n nông qua trang Web. ệ ế
Phương pháp này có đ c đi m này có đ c đi m sau: ặ ể ặ ể
T m nh h ng r ng: M t lúc có th đ a thông tin khuy n nông t i hàng tri u nôngầ ả ưở ộ ộ ể ư ế ớ ệ
dân;
Thông tin truy n đ t mang tính ph bi n và r ng rãi; ề ạ ổ ế ộ
N u phù h p thì hi u qu và tác d ng c a kênh thông tin này r t l n. ế ợ ệ ả ụ ủ ấ ớ
Tuy nhiên, phương pháp này cũng t n t i m t s h n ch nh sau: ồ ạ ộ ố ạ ế ư
Thông tin ch đỉ ược truy n đ t m t chi u t kênh khuy n nông qua phề ạ ộ ề ừ ế ương ti nệ
thông tin đ i chúng dạ ướ ại d ng phát thông tin khuy n nông. V i phế ớ ương pháp này, cán b khuy n nông r t ít và g n nh không có c h i thu nh n thông tin t phíaộ ế ấ ầ ư ơ ộ ậ ừ nông dân;
Thông tin khuy n nông truy n qua các phế ề ương ti n thông tin đ i chúng thệ ạ ường khó
gi i quy t các v n đ có tính cá bi t c a t ng nông dân hay t ng c ng đ ng nôngả ế ấ ề ệ ủ ừ ừ ộ ồ dân;
Trang 21 Phương pháp này đòi h i ph i có s chu n b k càng, n u thông tin không chínhỏ ả ự ẩ ị ỹ ế
xác hay ch a phù h p có th l i ph n l i tác d ng c a các ho t đ ng khuy n nông.ư ợ ể ạ ả ạ ụ ủ ạ ộ ế
2.3 C S KHOA H C C A PHƠ Ở Ọ Ủ ƯƠNG PHÁP KHUY N NÔNGẾ
Đ n m để ắ ược b n ch t, l a ch n m t cách phù h p phả ấ ự ọ ộ ợ ương pháp khuy n nông vào trongế tri n khai ho t đ ng khuy n nông c n n m v ng c s khoa h c c a phể ạ ộ ế ầ ắ ữ ơ ở ọ ủ ương pháp khuy n nông. C s khoa h c c a phế ơ ở ọ ủ ương pháp khuy n nông bao g m: Quá trình ti p thuế ồ ế thông tin c a nông dân, ng x c a nông dân khi đủ ứ ử ủ ược truy n đ t thông tin, nh ng nhân tề ạ ữ ố
nh h ng t i s ti p thu thông tin, quá trình h c t p c a nông dân và nh ng v n đ c n
l u ý khi xây d ng và ng d ng phư ự ứ ụ ương pháp khuy n nông.ế
2.3.1 Quá trình ti p thu thông tin c a nông dânế ủ
B n ch t c a khuy n nông là đ a thông tin đ n v i nông dân. V n đ đ t ra là: ả ấ ủ ế ư ế ớ ấ ề ặ Li u cóệ
ph i t t c nông dân s làm theo ngay nh ng đi u cán b khuy n nông khuy n cáo? ả ấ ả ẽ ữ ề ộ ế ế Th cự
ti n khuy n nông và nhi u nghiên c u v chuy n giao công ngh đã ch ra r ng, nông dânễ ế ề ứ ề ể ệ ỉ ằ không ti p thu ngay t t c nh ng gì mà khuy n nông chuy n giao (W. J. A. Payne, 1987,ế ấ ả ữ ế ể Niels Roling, 1990). Quá trình ti p thu cái m i c a nông dân thế ớ ủ ường tr i qua các giai đo nả ạ sau: Nh n bi t (Awareness), Quan tâm (Interests), Đánh giá (Evaluation), Làm th (Trials)ậ ế ử
và Ti p thu (Adoption).ế
a) Nh n bi t ậ ế
Đây là giai đo n đ u tiên trong m i quá trình ti p thu cái m i c a nông dân. Trong giaiạ ầ ỗ ế ớ ủ
đo n này, ngạ ười nông dân s th c hi n nh n và bi t đẽ ự ệ ậ ế ược thông tin đ a t i cho h Hayư ớ ọ nói cách khác, nh n bi t thông tin khuy n nông bao g m hai cung b c: ậ ế ế ồ ậ nh nậ thông tin và
bi tế thông tin.
Nông dân nh nậ được thông tin khuy n nông qua các kênh khuy n nông khác nhau nh : Tế ế ư ừ cán b khuy n nông, mô hình trình di n, phộ ế ễ ương ti n thông tin đ i chúng, t hàng xóm c aệ ạ ừ ủ
h Câu h i c n tr l i v i cán b khuy n nông/ cán b chuy n giao là: ọ ỏ ầ ả ờ ớ ộ ế ộ ể Nông dân nh nậ
được thông tin khuy n nông t đâu và b ng cách nào?ế ừ ằ Đâu là kênh thông tin mà h nh nọ ậ phù h p và hi u qu nh t?ợ ệ ả ấ Tr l i đả ờ ược các câu h i đó s giúp cán b khuy n nông có thỏ ẽ ộ ế ể xác đ nh đị ược đúng phương pháp chuy n giao. ể
Nông dân bi tế được thông tin v khuy n nông nh : K thu t, công ngh , s n ph m, thề ế ư ỹ ậ ệ ả ẩ ị
trường, t ch c s n xu t, kinh doanh Nh ng câu h i sau đây s giúp cán b khuy n nôngổ ứ ả ấ ữ ỏ ẽ ộ ế phán đoán đượ ằc r ng nông dân bi tế được các thông tin khuy n nông: ế Thông tin gì? Ai đang làm? Ai ph bi n đ a phổ ế ở ị ương? Các cán b khuy n nông c n bi t các câu h i này độ ế ầ ế ỏ ể
l a ch n và thi t k m t phự ọ ế ế ộ ương pháp khuy n nông phù h p. Trong th c t , không ph iế ợ ự ế ả lúc nào nông dân nh n đậ ược thông tin thì h đ u bi t thông tin. Đi u này ph thu c r tọ ề ế ề ụ ộ ấ nhi u vào phề ương pháp khuy n nông, đ c đi m, trình đ và hoàn c nh kinh t xã h i c aế ặ ể ộ ả ế ộ ủ nông dân.
Trang 22b) Quan tâm
Khi nh n bi tậ ế được thông tin thì nông dân s ẽ quan tâm. S quan tâm c a nông dân th hi nự ủ ể ệ
r ng h có đ ý đ n thông tin đó hay không, có nên ti p t c xem xét và đánh giá các thôngằ ọ ể ế ế ụ tin đó v i nhu c u c a h Các câu h i sau đây th hi n s quan tâm c a nông dân: ớ ầ ủ ọ ỏ ể ệ ự ủ Thông tin này có tác d ng gì v i nhà mình? Có đúng v i đi u mà nhà mình c n? ụ ớ ớ ề ầ Nh ng thông tinữ khuy n nông làm cho nông dân quan tâm ph i ph n ánh đế ả ả ược nh ng đi u nông dân c n,ữ ề ầ đúng nhu c u c a h và phù h p v i hoàn c nh cũng nh đi u ki n c a h Do đó, c nầ ủ ọ ợ ớ ả ư ề ệ ủ ọ ầ
ph i xem xét th n tr ng các y u t này khi xây d ng và tri n khai m t ho t đ ng khuy nả ậ ọ ế ố ự ể ộ ạ ộ ế nông. Phương pháp khuy n nông ph i góp ph n t o ra s quan tâm c a nông dân v i côngế ả ầ ạ ự ủ ớ ngh / k thu t chuy n giao.ệ ỹ ậ ể
c) Đánh giá
Khi nông dân quan tâm thì h s ọ ẽ đánh giá các thông tin khuy n nông mà h đế ọ ược chuy nể giao. Quá trình đánh giá này có th để ượ ừc t ng nông dân hay m t nhóm nông dân ti n hành.ộ ế Khi đánh giá, nông dân thường xem xét tính ph c t p, tính k thu t, đi u ki n áp d ngứ ạ ỹ ậ ề ệ ụ (kh năng v ngu n l c, trình đ , k năng c a nông dân, kh năng th trả ề ồ ự ộ ỹ ủ ả ị ường và đi u ki nề ệ
th i ti t khí h u ), các tr ng i và r i ro có th x y ra c a k thu t hay công ngh mà hờ ế ậ ở ạ ủ ể ả ủ ỹ ậ ệ ọ
được chuy n giao so v i k thu t hay công ngh hi n t i h đang làm. Các câu h i sau đâyể ớ ỹ ậ ệ ệ ạ ọ ỏ
thường được th hi n trong quá trình đánh giá thông tin khuy n nông c a nông dân: B nể ệ ế ủ ả
ch t c a k thu t và công ngh này là gì? Nhà mình có đi u ki n áp d ng không? Có trấ ủ ỹ ậ ệ ề ệ ụ ở
ng i và r i ro gì n u áp d ng? Đ u t bao nhiêu và s thu đạ ủ ế ụ ầ ư ẽ ược bao nhiêu? N u làm thìế trong nhà và c ng đ ng có ai ph n đ i không? ộ ồ ả ố
Công ngh hay k thu t này có h n h n công ngh hay k thu t cũ không? Có nên làm thệ ỹ ậ ơ ẳ ệ ỹ ậ ử không? Vì v y, các phậ ương pháp khuy n nông c n ph i giúp nông dân hình thành và tìm raế ầ ả
được các câu tr l i đó. T đó, nông dân đ a ra các quy t đ nh đánh giá. Phả ờ ừ ư ế ị ương pháp khuy n nông ph i ch ra đế ả ỉ ược cái l i và đi u ki n áp d ng c a các công ngh hay k thu tợ ề ệ ụ ủ ệ ỹ ậ
mà khuy n nông khuy n cáo.ế ế
d) Làm th ử
K t thúc quá trình đánh giá và kh ng đ nh đế ẳ ị ượ ằc r ng k thu t hay công ngh chuy n giaoỹ ậ ệ ể
h n h n k thu t hay công ngh hi n hành, nông dân quy t đ nh s ơ ẳ ỹ ậ ệ ệ ế ị ẽ làm thử. Th c ch tự ấ nghĩa c a t “trials” là “th nghi m”. Tuy nhiên, trong đi u ki n c a nông dân và khuy nủ ừ ử ệ ề ệ ủ ế nông, thu t ng ậ ữ làm thử s phù h p h n. Bẽ ợ ơ ước vào giai đo n làm th nông dân thạ ử ườ ngquan tâm đ n các v n đ sau: ng d ng công ngh hay k thu t đó nh th nào? Làm thế ấ ề Ứ ụ ệ ỹ ậ ư ế ử
m c đ nào? T ch c ngu n l c cho làm th nh th nào? Ai s h tr mình và h tr
Trang 23Ti p theo là quá trình ti p thu k thu t khuy n cáo. Ti p thu có nghĩa là nông dân s ngế ế ỹ ậ ế ế ẽ ứ
d ng và làm theo. Trụ ước khi ng d ng và làm theo, k t thúc c a quá trình th nghi m,ứ ụ ế ủ ử ệ nông dân s đánh giá k t qu làm th , xem xét tính phù h p và hi u qu c a k thu t hayẽ ế ả ử ợ ệ ả ủ ỹ ậ công ngh mà h làm th và đi đ n quy t đ nh là s nhân r ng cho gia đình và c ng đ ngệ ọ ử ế ế ị ẽ ộ ộ ồ
c a h Các câu h i sau đây thủ ọ ỏ ường được th hi n trong quá trình ti p thu c a nông dân:ể ệ ế ủ
K thu t hay công ngh m i đã th c s t t h n k thu t hay công ngh cũ không? Có đi uỹ ậ ệ ớ ự ự ố ơ ỹ ậ ệ ề
gì c n c i ti n/ thay đ i trong đi u ki n nhà mình và c ng đ ng? Có nên áp d ng r ngầ ả ế ổ ề ệ ộ ồ ụ ộ thêm? Có nên nói cho người khác cùng làm không? Có đ ngh gì v i cán b khuy n nôngề ị ớ ộ ế khi áp d ng? Vì v y, phụ ậ ương pháp khuy n nông ph i t o đi u ki n cho nông dân có thế ả ạ ề ệ ể hình thành và tr l i các câu h i trên. ả ờ ỏ
Năm giai đo n trên ph n ánh quá trình ti p thu thông tin khuy n nông c a nông dân. Cácạ ở ả ế ế ủ giai đo n t ạ ừ nh n bi t ậ ế đ nế đánh giá thường di n ra nhanh chóng tu thu c vào trình đ ,ễ ỳ ộ ộ
nh n th c c a nông dân và phậ ứ ủ ương pháp khuy n nông. Ba giai đo n này có th k t thúcế ạ ể ế ngay sau khi k t thúc m t l p t p hu n hay tham quan m t gia đình nông dân đã áp d ngế ộ ớ ậ ấ ộ ụ hay m t mô hình trình di n. Các giai đo n ộ ễ ạ làm thử và ti p thuế di n ra mu n và lâu h n.ễ ộ ơ Tuy nhiên, trên th c t không ph i quá trình ti p thu c a nông dân nào cũng b t bu c ph iự ế ả ế ủ ắ ộ ả
tr i qua năm giai đo n trênả ạ Tu theo hoàn c nh, trình đ c a nông dân và k t qu c a cácỳ ả ộ ủ ế ả ủ
phương pháp khuy n nông, các giai đo n trên có th di n ra dài hay ng n t ng nông dân.ế ạ ể ễ ắ ở ừ
Có nông dân s bẽ ước vào giai đo n ạ ti p thu ế ngay d a trên k t qu ự ế ả nh n bi t, đánh giá vàậ ế làm thử c a nh ng nông dân khác. L i có nông dân có th d ng l i m t s giai đo n màủ ữ ạ ể ừ ạ ở ộ ố ạ
có th ch a ể ư ti p thuế ngay. Đi u đó s ph thu c vào ng x c a t ng nông dân khi ti pề ẽ ụ ộ ứ ử ủ ừ ế thu thông tin khuy n nông.ế
2.3.2 Ứng x c a nông dân khi đử ủ ược truy n đ t thông tin khuy n nôngề ạ ế
Đ làm t t khuy n nông, đi u quan tr ng là ph i bi t để ố ế ề ọ ả ế ượ ức ng x c a nông dân khi đử ủ ượ cchuy n giao m t k thu t hay m t công ngh Trể ộ ỹ ậ ộ ệ ước thông tin v công ngh hay k thu tề ệ ỹ ậ
do khuy n nông chuy n giao, nông dân thế ể ường có nh ng ng x r t khác nhau. Theo m cữ ứ ử ấ ứ
đ ng x có th chia ra thành các nhóm: (1) Nhóm nông dân đ i m i đi đ u (Innovators),ộ ứ ử ể ổ ớ ầ (2) nhóm ti p thu s m (Early Adopters), (3) nhóm đa s ti p thu s m (Early majorityế ớ ố ế ớ adopters), (4) nhóm đa s ti p thu mu n (Late Majority adopters), (5) nhóm l c h uố ế ộ ạ ậ (Laggards). Đ tăng cao để ược hi u qu c a khuy n nông c n thi t ph i hi u rõ đ c đi mệ ả ủ ế ầ ế ả ể ặ ể
c a các nhóm nông dân này.ủ
Nông dân thu c nhóm đ i m i đi đ u ộ ổ ớ ầ (Innovators) là nh ng ngữ ười phiêu l u m o hi m,ư ạ ể năng đ ng, nhanh nh y, tích c c th nghi m cái m i, ch u r i ro. Nh ng ngộ ạ ự ử ệ ớ ị ủ ữ ười này đóng vai trò quan tr ng trong đ i m i c ng đ ng nông dân. H thọ ổ ớ ở ộ ồ ọ ường ti p thu và áp d ng kế ụ ỹ thu t hay công ngh ngay sau khi có khuy n cáo. ậ ệ ế
Nghiên c u c a W. J. A. Payne (1987), A. W. van de Ban, 1996 đã ch ra r ng: N u tínhứ ủ ỉ ằ ế
th i gian ti p thu c a h so v i th i gian ti p thu trung bình c a c ng đ ng nông dân, sờ ế ủ ọ ớ ờ ế ủ ộ ồ ố nông dân ti p thu theo các nhóm khác nhau đế ược phân b theo hình chuông (phân b chu n)ố ố ẩ (S đ 2.1). ơ ồ
Trang 24Ghi chú: A. Nhóm nông dân đ i m i đi đ u ổ ớ ầ
B. Nhóm ti p thu s m ế ớ
C. Nhóm đa s ti p thu s m ố ế ớ
D. Nhóm đa s ti p thu mu n ố ế ộ
S đ 2.1ơ ồ S phân b các nhóm nông dân theo quá trình ti p thu k thu tự ố ế ỹ ậ
Theo cách phân chia này, nhóm nông dân đ i m i đi đ u thông thổ ớ ầ ường ch chi m kho ngỉ ế ả 2,5% trong t ng c ng đ ng nông dân. ổ ộ ồ
Tuy nhiên, Niels Rlong (1990), l i chia nông dân theo quá trình ti p thu c a h thành 4ạ ế ủ ọ nhóm: Ít đ i m i (Least Innnovative), Đ i m i v a (Lower Middle), Đ i m i trung bìnhổ ớ ổ ớ ừ ổ ớ (Upper Middle) và R t đ i m i (Most Innovative). K t qu nghiên c u c a ông đã ch ra tấ ổ ớ ế ả ứ ủ ỉ ỷ
l nông dân ti p thu cái m i tuân theo đ nh lu t phân b c a Gauss và theo t l sau:ệ ế ớ ị ậ ố ủ ỷ ệ
17% s ngố ười thu c ộ nhóm ng ườ i ít đ i m i ổ ớ (Least Innnovative)
28% s ngố ười thu c ộ nhóm ng ườ ổ i đ i m i v a ớ ừ (Lower Middle),
28% s ngố ười thu c ộ nhóm đ i m i trung bình ổ ớ (Upper Middle)
27% s ngố ười thu c ộ nhóm ng ườ ấ ổ i r t đ i m i ớ (Most Innovative)
Vì th , không th hy v ng đ i đa s nông dân s làm theo k thu t hay công ngh đế ể ọ ạ ố ẽ ỹ ậ ệ ượ cchuy n giao ngay sau khi h để ọ ược khuy n cáo. Đ công tác khuy n nông có hi u qu , cánế ể ế ệ ả
b khuy n nông nên ch n nh ng nông dân thu c nhóm nông dân đ i m i đi đ u làm nôngộ ế ọ ữ ộ ổ ớ ầ dân h p tác/ nông dân nòng c t, làm ngợ ố ười xây d ng mô hình đ chuy n giao k thu t hayự ể ể ỹ ậ công ngh c n khuy n cáo. Nh ng nông dân này thệ ầ ế ữ ường được ch n làm khuy n nông viênọ ế
c s thôn b n. ơ ở ở ả
Nông dân thu c nhóm ti p thu s m (Early Adopters) ộ ế ớ là nh ng ngữ ườ ượi đ c c ng đ ng tônộ ồ
tr ng, h hay đọ ọ ược các nông dân khác h i ý ki n trỏ ế ước khi ch p nh n s đ i m i, hấ ậ ự ổ ớ ọ
thường t mình th nghi m r i m i trao đ i v i ngự ử ệ ồ ớ ổ ớ ười khác. Trong c ng đ ng, nông dânộ ồ thu c nhóm ti p thu s m thộ ế ớ ường là nh ng ngữ ười lãnh đ o c ng đ ng. Phân theo th i gianạ ộ ồ ờ
c a s ti p thu k thu t, nhóm này thủ ự ế ỹ ậ ường chi m 13,5% trong t ng s c ng đ ng nôngế ổ ố ộ ồ dân (S đ 2.1). Đây là l c lơ ồ ự ượng quan tr ng đóng vai trò tr c t trong đ i ngũ khuy nọ ụ ộ ộ ế nông c s ở ơ ở
Trang 25Nông dân thu c nhóm đa s ti p thu s m (Early Majority Adopters) ộ ố ế ớ là nh ng ngữ ười thườ ng
ph i suy nghĩ m t th i gian trả ộ ờ ước khi làm theo, th i gian quy t đ nh ch p nh n cái m i dàiờ ế ị ấ ậ ớ
h n so v i nhóm nông dân ti p thu s m. Nhóm nông dân này thơ ớ ế ớ ường chi m 34% trongế
c ng đ ng nông dân (S đ 2.1). Các y u t tác đ ng nh : s ti p xúc xã h i, các kênhộ ồ ơ ồ ế ố ộ ư ự ế ộ thông tin c a khuy n nông và phủ ế ương pháp khuy n nông s nh hế ẽ ả ưởng r t nhi u đ n sấ ề ế ự
ti p thu c a nông dân thu c nhóm này. ế ủ ộ
Nông dân thu c nhóm đa s ti p thu mu n (Late Majority Adopters) ộ ố ế ộ là nh ng ngữ ười thườ nghay hoài nghi và quá th n tr ng đ i v i cái m i. Nh ng nông dân thu c nhóm này thậ ọ ố ớ ớ ữ ộ ườ ng
ch ch p nh n cái m i sau khi m i ngỉ ấ ậ ớ ọ ười đã ch p nh n r i, có th vì nhu c u kinh t c aấ ậ ồ ể ầ ế ủ
h hay vì áp l c c a c ng đ ng h m i làm theo. Nhóm nông dân này thọ ự ủ ộ ồ ọ ớ ường chi m 34%ế trong c ng đ ng nông dân (S đ 2.1). ộ ồ ơ ồ
Nông dân thu c nhóm l c h u (Laggards) ộ ạ ậ là nh ng nông dân s ng cách bi t v i c ng đ ng,ữ ố ệ ớ ộ ồ
thường nh ng n i h o lánh, ít ti p xúc xã h i. N u tri n khai m nh m các ho t đ ngở ữ ơ ẻ ế ộ ế ể ạ ẽ ạ ộ khuy n nông thì h thế ọ ường là người ch p nh n cu i cùng trong c ng đ ng. Nh ng ngấ ậ ố ộ ồ ữ ườ inày thường chi m 16% trong c ng đ ng. Do đó, cán b khuy n nông c n quan tâm, chú ýế ộ ồ ộ ế ầ
t i nh ng nông dân thu c nhóm này.ớ ữ ộ
2.3.3 Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng t i s ti p thu thông tinớ ự ế
Đ tri n khai t t các ho t đ ng khuy n nông, l a ch n và s d ng phể ể ố ạ ộ ế ự ọ ử ụ ương pháp khuy nế nông, c n thi t ph i tìm hi u các nhân t nh hầ ế ả ể ố ả ưởng t i quá tình ti p thu thông tin c aớ ế ủ nông dân. Kinh nghi m khuy n nông c a các nệ ế ủ ước châu Á, châu Phi và các k t qu nghiênế ả
c u v khuy n nông c a W. J. A Payne (1987), Niels Roling (1990) và th c ti n nứ ề ế ủ ự ễ ở ước ta
đã ch ra ch ra có năm nhóm nhân t sau đây nh hỉ ỉ ố ả ưởng t i s ti p thu thông tin c a nôngớ ự ế ủ dân trong khuy n nông.ế
Th nh t là năng l c c a h th ng khuy n nông đ a ph ứ ấ ự ủ ệ ố ế ở ị ươ ng. Năng l c khuy n nông baoự ế
g m m c đ phù h p v i đi u ki n chính tr và xã h i c a h th ng t ch c khuy n nôngồ ứ ộ ợ ớ ề ệ ị ộ ủ ệ ố ổ ứ ế
c s , năng l c c a cán b khuy n nông, phơ ở ự ủ ộ ế ương pháp khuy n nông, kh năng v tài chínhế ả ề
và s k t h p c a các c quan liên quan trong khuy n nông. H th ng khuy n nông càngự ế ợ ủ ơ ế ệ ố ế
đượ ổc t ch c phù h p v i t p quán văn hoá xã h i c a c ng đ ng bao nhiêu thì hi u quứ ợ ớ ậ ộ ủ ộ ồ ệ ả
c a chuy n giao càng t t b y nhiêu. Ki n th c và s hi u bi t c a cán b khuy n nông vủ ể ố ấ ế ứ ự ể ế ủ ộ ế ề
k thu t ti n b (KTTB) mà h chuy n giao cho nông dân, kh năng am hi u nông dân,ỹ ậ ế ộ ọ ể ả ể
kh năng phân tích v n đ và cùng nông dân xây d ng gi i pháp, s v n d ng có hi u quả ấ ề ự ả ự ậ ụ ệ ả các phương pháp khuy n nông và kh năng v n đ ng qu n chúng s quy t đ nh r t l nế ả ậ ộ ầ ẽ ế ị ấ ớ
t i s thành công c a công tác chuy n giao.ớ ự ủ ể
Th hai là b n ch t c a KTTB đ ứ ả ấ ủ ượ c chuy n giao t i nông dân ể ớ N u KTTB giúp nông dânế
gi i quy t đả ế ược khó khăn c a h , phù h p v i nhu c u c a dân và c a th trủ ọ ợ ớ ầ ủ ủ ị ường, phù h pợ
v i kh năng đ u t , trình đ s d ng c a nông dân thì công tác chuy n giao d thànhớ ả ầ ư ộ ử ụ ủ ể ễ công h n. Xu hơ ướng chung, nh ng vùng s n xu t nông nghi p còn khó khăn (đ t d c,ở ữ ả ấ ệ ấ ố canh tác nh nờ ước tr i là ch y u) hay các nờ ủ ế ở ước đang phát tri n thì KTTB chuy n giaoể ể
Trang 26nên đ n gi n, ti t ki m chi phí đ t n ít đ u t và phù h p v i đi u ki n s n xu t c aơ ả ế ệ ể ố ầ ư ợ ớ ề ệ ả ấ ủ nông dân.
Th ba là các nhân t thu c v cá nhân nông dân ứ ố ộ ề Các nhân t này thố ường bao g m: Đồ ộ
tu i, gi i tính, đi u ki n s c kho , trình đ văn hoá, trình đ chuyên môn nghi p v , kinhổ ớ ề ệ ứ ẻ ộ ộ ệ ụ nghi m có liên quan, kh năng ti p xúc xã h i và quan đi m v cái m i Ch ng h n, doệ ả ế ộ ể ề ớ ẳ ạ
có quan đi m v cái m i khác nhau nên ng x c a các nông dân trong c ng đ ng sể ề ớ ứ ử ủ ộ ồ ẽ không đ ng nh t. Vì th , s ti p thu cái m i c a nh ng nông dân thu c nhóm đ i m i điồ ấ ế ự ế ớ ủ ữ ộ ổ ớ
đ u s khác hoàn toàn v i các nông dân thu c các nhóm ti p thu s m, đa s ti p thu s m,ầ ẽ ớ ộ ế ớ ố ế ớ
đa s ti p thu mu n và l c h u. Th c t , các nông dân tr tu i, có trình đ và kh năngố ế ộ ạ ậ ự ế ẻ ổ ộ ả
ti p xúc xã h i t t…thế ộ ố ường m nh d n h n trong ti p thu cái m i so v i các nông dân l nạ ạ ơ ế ớ ớ ớ
tu i, h n ch v trình đ và kh năng ti p xúc xã h i.ổ ạ ế ề ộ ả ế ộ
Th t , các nhân t thu c đi u ki n kinh t xã h i ứ ư ố ộ ề ệ ế ộ Các nhân t thu c nhóm này thố ộ ườ ngbao g m: Ngu n l c c a h (đ t đai, lao đ ng, v n…); S ti p c n v i ngu n thông tin,ồ ồ ự ủ ộ ấ ộ ố ự ế ậ ớ ồ
c s d ch v khuy n nông, th trơ ở ị ụ ế ị ường; S tham gia các hình th c h p tác trong s n xu t;ự ứ ợ ả ấ
Y u t văn hoá, phong t c, t p quán đ a phế ố ụ ậ ị ương c a các dân t c khác nhau; Tính c ngủ ộ ộ
đ ng; Các phong trào mang tính xã h i… Th c t cho th y, trong c ng đ ng n u đồ ộ ự ế ấ ộ ồ ế ược ti pế
c n v i nhi u ngu n thông tin, d ch v khuy n nông ho t đ ng t t, g n v i các th trậ ớ ề ồ ị ụ ế ạ ộ ố ầ ớ ị ườ ngtiêu th l n, nông dân trong vùng bi t h p tác t ch c s n xu t theo các t nhóm tụ ớ ế ợ ổ ứ ả ấ ổ ự nguy n thành l p…thì kh năng ti p thu cái m i s nhanh và kh năng nhân r ng sệ ậ ả ế ớ ẽ ả ộ ẽ
m nh. Nh v y, đi u ki n kinh t xã h i thu n l i s thúc đ y nông dân ti p thu k thu tạ ư ậ ề ệ ế ộ ậ ợ ẽ ẩ ế ỹ ậ hay công ngh ti n b vào trong s n xu t và đ i s ng.ệ ế ộ ả ấ ờ ố
Th năm là đ c đi m c a c ng đ ng mà k thu t hay công ngh ti n b đ ứ ặ ể ủ ộ ồ ỹ ậ ệ ế ộ ượ c chuy n ể giao t i ớ Nhóm nhân t này thố ường bao g m: C u trúc làng xã, h t c, phân b dân c ,ồ ấ ọ ộ ố ư
đi u ki n đ a hình… M t trong nh ng nhân t trên s có nh ngề ệ ị ộ ữ ố ẽ ữ nh hả ưởng nh t đ nh t iấ ị ớ
k t qu c a quá trình chuy n giao thông tin khuy n nông t i nông dân. Khi d đ nh chuy nế ả ủ ể ế ớ ự ị ể giao k thu t hay công ngh ti n b t i nông dân m t c ng đ ng nào đó, c n tìm hi u kỹ ậ ệ ế ộ ớ ở ộ ộ ồ ầ ể ỹ xem c ng đ ng đó có nh ng đ c đi m nào đáng chú tr ng. Ch ng h n nh , qua tìm hi uộ ồ ữ ặ ể ọ ẳ ạ ư ể
đi u ki n đ a hình và cách phân b dân c trong c ng đ ng, cán b khuy n nông hay cán bề ệ ị ố ư ộ ồ ộ ế ộ chuy n giao s cân nh c xem nên l a ch n t ch c t p hu n đâu và đ a đi m đ t mô hìnhể ẽ ắ ự ọ ổ ứ ậ ấ ở ị ể ặ đâu đ thu hút đ c đông đ o nông dân quan tâm nh m làm tăng kh năng ti p thu cái m i
c a nông dân trong c ng đ ng.ủ ộ ồ
2.3.4 Quá trình h c t p c a nông dânọ ậ ủ
Đ tri n khai các ho t đ ng khuy n nông có hi u qu , c n ph i hi u rõ quá trình h c t pể ể ạ ộ ế ệ ả ầ ả ể ọ ậ
c a nông dân. H c t p c a nông dân là m t quá trình làm thay đ i ng x c a nông dân;ủ ọ ậ ủ ộ ổ ứ ử ủ
Nh ng thay đ i đó có th là t t và cũng có th là không t t. Tuy nhiên, cái đích hữ ổ ể ố ể ố ướng t iớ trong quá trình h c t p c a nông dân là đ t đọ ậ ủ ạ ược nh ng thay đ i tích c c. Nông dân h cữ ổ ự ọ
t p trong nh ng hoàn c nh khác h n v i quá trình h c t p c a nh ng ngậ ữ ả ẳ ớ ọ ậ ủ ữ ườ ọ ậi h c t p trong nhà trường (H p 2.1).ộ
Trang 27H p 2.1ộ Liên quan đ n tôi thì tôi nh ế ớ 10
Thú th c, đây không ph i là l n đ u chúng tôi đ ự ả ầ ầ ượ c đi t p hu n. Tr ậ ấ ướ c đây, có r t ấ nhi u bu i t p hu n c a ch ề ổ ậ ấ ủ ươ ng trình khuy n nông, ch ế ươ ng trình lúa lai và g n đây ầ
nh t là ch ấ ươ ng trình làm rau s ch Nh ng có l , đây là l n đ u tiên tôi d t đ u ạ ư ẽ ầ ầ ự ừ ầ
đ n cu i, không b m t bu i nào, vì tôi th y nh ng đi u mà giáo viên và c h c viên ế ố ỏ ộ ổ ấ ữ ề ả ọ nêu ra đ u r t thi t th c v i tôi. Có nh ng đi u mà tôi suy nghĩ hàng năm nay, t i đây ề ấ ế ự ớ ữ ề ớ
đ u đ ề ượ c gi i đáp tho đáng. ả ả
Tôi h c thêm không nh ng giáo viên mà còn h c r t nhi u bà con trong xã tôi ọ ữ ở ọ ấ ề ở Kinh nghi m bà con nói ra, tôi ng m th y phù h p v i đ t làng mình, ng òi làng mình ệ ẫ ấ ợ ớ ấ ư
l m Tôi thích thú nh t là m i ng ắ ấ ọ ườ i cùng bàn b c xây d ng k ho ch t ạ ự ế ạ ướ i cho nhóm
l i xu t phát t vi c h i t ng nhà trong nhóm tr ng gi ng gì và n u thi u, nhóm bàn ạ ấ ừ ệ ỏ ừ ồ ố ế ế cách h tr đ m i nhà tr ng cùng m t th gi ng. Có v y, m i cùng th i v và s ỗ ợ ể ọ ồ ộ ứ ố ậ ớ ờ ụ ẽ
t ướ i cùng m t đ t, khi t ộ ợ ướ i thì ng ườ i ru ng xa t ộ ướ i tr ướ c, ng ườ i ru ng g n t ộ ầ ướ i sau
Nh th , không có mâu thu n, ai cũng đ ư ế ẫ ượ ợ ừ c l i t công trình thu l i Năm ngoái, tôi ỷ ợ
ph i th c tr ng hàng đêm đi canh n ả ứ ắ ướ c ru ng không thì b ng ộ ị ườ i ta tháo n ướ c tr m ộ Thú th c, n u t p hu n mà c nghe các bác nói nhi u thì chúng tôi hay quên. N u ch ự ế ậ ấ ứ ề ế ỉ cho chúng tôi thì chúng tôi hi u. N u t p hu n liên quan đ n chúng tôi và chúng tôi ể ế ậ ấ ế
đ ượ c làm nh th này thì chúng tôi nh mãi. ư ế ớ
Ông Dũng, Nông dân Tuyên Quang
Các khuy n nông viên, khi l a ch n m t phế ự ọ ộ ương pháp khuy n nông, c n ph i tr l i đế ầ ả ả ờ ượ ccác câu h i sau: Nông dân h c t p nh th nào? H h c t t nh t b ng cách nào, khi nào vàỏ ọ ậ ư ế ọ ọ ố ấ ằ đâu? K t qu nghiên c u và kinh nghi m khuy n nông c a nhi u n c đang phát tri n
đã ch ra r ng: Hỉ ằ ọ ậc t p là m t quá trìnhộ thay đ i ng x c a con ngổ ứ ử ủ ười. S thay đ i này cóự ổ
th t t và cũng có th là x u. Vì v y, quá trình tham gia c a nông dân vào ho t đ ngể ố ể ấ ậ ủ ạ ộ khuy n nông cũng chính là quá trình h c t p c a h Các phế ọ ậ ủ ọ ương pháp khuy n nông ph iế ả tác đ ng vào quá trình h c t p c a nông dân đ h h c độ ọ ậ ủ ể ọ ọ ược đi u t t, ph c v cho cu cề ố ụ ụ ộ
s ng c a h ố ủ ọ (Đ Kim Chung, 2008) ỗ
Nông dân ti p thu nh t b ng cách nào? Quá trình h c t p c a nông dân trong khuy n nôngế ấ ằ ọ ậ ủ ế khác v i vi c h c trong các trớ ệ ọ ường h c chính quy t ph thông đ n đ i h c. ọ ừ ổ ế ạ ọ
Nông dân ti p thu t t nh t b ng các cách ch y u sau: ế ố ấ ằ ủ ế
Nông dân h c thông qua đọ ược làm các vi c ệ liên quan đ n h , ế ọ đúng v i quan tâmớ
c a h Nông dân h c t t nh t khi các ch đ khuy n nông liên quan thi t th c t iủ ọ ọ ố ấ ủ ề ế ế ự ớ
cu c s ng c a h , đáp ng độ ố ủ ọ ứ ược nhu c u c a h ầ ủ ọ
10 Đ Kim Chung, 2003, Ph ỗ ươ ng th c và chính sách chuy n giao k thu t ti n b t i nông dân mi n núi và ứ ể ỹ ậ ế ộ ớ ề trung du phía B c, Nhà xu t b n Nông nghi p, Hà N i, trang 69 ắ ấ ả ệ ộ
Trang 28 Nông dân được quan sát và cùng làm. Nông dân ti p thu t t khi h đ c quan sátế ố ọ ượ
và cùng làm v i các nông dân khác. Qua quan sát và cùng làm h s h c và tích lũyớ ọ ẽ ọ
được nh ng đi u m i.ữ ề ớ
Nông dân được nh n xét và chia sậ ẻ nh ng đi u h nghĩ. Nông dân là nh ng ngữ ề ọ ữ ườ i
t ng tr i, do đó, nông dân s h c t t khi h đừ ả ẽ ọ ố ọ ược chia s nh ng đi u h nghĩ v iẻ ữ ề ọ ớ
nh ng ngữ ười xung quanh và cán b khuy n nông.ộ ế
Nông dân được nêu ra các câu h iỏ khi h c n. H đọ ầ ọ ược nêu ra các câu h i, th mỏ ậ
chí các câu h i đó có m h hay trái ngỏ ơ ồ ược v i nh ng đi u mà khuy n nôngớ ữ ề ế khuy n cáo. Gi i đáp các câu h i c a nông dân cũng chính là giúp nông dân h c t p.ế ả ỏ ủ ọ ậ
Do v y, công tác khuy n nông ph i truy n đ t nh ng thông tin đúng v i nhu c u c a nôngậ ế ả ề ạ ữ ớ ầ ủ dân. Phương pháp khuy n nông ph i t o đi u ki n đ nông dân có c h i th c hành, quanế ả ạ ề ệ ể ơ ộ ự sát, chia s nh ng suy nghĩ c a h v nh ng v n đ trao đ i trong khi khuy n nông. ẻ ữ ủ ọ ề ữ ấ ề ổ ế
H p 2.2ộ Nông dân thường nh …ớ
Nông dân th ườ ng nh đ ớ ượ c 10% nh ng gì h đã đ c, 20% nh ng gì h đã nghe, 30% ữ ọ ọ ữ ọ
nh ng gì h đã th y, 50% nh ng gì h đã nghe và th y, 70% nh ng gì h nói và vi t, 90% ữ ọ ấ ữ ọ ấ ữ ọ ế
nh ng gì h t tay làm ữ ọ ự
Ngu n: Đ Kim Chung, 2002 ồ ỗ
Đ t ch c khuy n nông hi u qu , c n bi t để ổ ứ ế ệ ả ầ ế ược khi nào thì nông dân có th h c t p t t.ể ọ ậ ố
K t qu c a nhi u nghiên c u v khuy n nông đã ch ra r ng: Nông dân thế ả ủ ề ứ ề ế ỉ ằ ường ch h cỉ ọ
t t trong các trố ường h p sau: ợ
Ch đ h c t p ủ ề ọ ậ đúng v i m i quan tâm c a nông dân;ớ ố ủ
Nông dân được tho i máiả v tâm lý và h đề ọ ược tôn tr ngọ ;
Khi nông dân có th i gianờ và h không b chi ph i b i nhi u y u t khác; ọ ị ố ở ề ế ố
Đi u ki n h c ề ệ ọ thu n l iậ ợ ;
Phương pháp truy n đ t ề ạ d hi uễ ể ;
N i dung thông tin ộ phù h pợ v i trình đ c a nông dân. ớ ộ ủ
Do v y, phậ ương pháp khuy n nông ph i t o đi u ki n đ nông dân đế ả ạ ề ệ ể ược tho i mái v tâmả ề
lý, có đi u ki n h c t p thu n l i, cách truy n đ t d hi u, dung lề ệ ọ ậ ậ ợ ề ạ ễ ể ượng thông tin ph i phùả
h p v i trình đ và s nh n th c c a nông dân.ợ ớ ộ ự ậ ứ ủ
Nông dân h c t p t t đâu? Th c ti n đã ch ra r ng, nông dân h c t p t t nh t trong cácọ ậ ố ở ự ễ ỉ ằ ọ ậ ố ấ
trường h p sau:ợ
Các v n đ khuy n nông xu t phát ấ ề ế ấ t th c t cu c s ngừ ự ế ộ ố c a nông dân, trên đ ngủ ồ
ru ng c a h , hàng xóm c a h và c ng đ ng c a h ộ ủ ọ ủ ọ ộ ồ ủ ọ
Nông dân còn h c t p t t ọ ậ ố t nh ng ngừ ữ ườ ưới h ng d nẫ (cán b khuy n nông, hàngộ ế
xóm c a h ) ủ ọ
Trang 29Do đó, các phương pháp khuy n nông ph i t o đi u ki n đ nông dân đế ả ạ ề ệ ể ược liên h vàoệ
th c t cu c s ng c a h , t o đi u ki n đ nông dân ti p xúc, trao đ i v i các khuy nự ế ộ ố ủ ọ ạ ề ệ ể ế ổ ớ ế nông viên, các nông dân khác ngay t i đ a phạ ị ương c a h ủ ọ
2.3.5 Đào t o phi chính th ngạ ố
H c t p c a con ngọ ậ ủ ười thường được ti n hành thông qua các quá trình đào t o. Quá trìnhế ạ đào t o thạ ường được chia thành hai d ng sau: Đào t o chính th ng (Formal Education) vàạ ạ ố đào t o phi chính th ng (Informal Education). Thông thạ ố ường đ đ t để ạ ược ki n th c và kế ứ ỹ năng m t trình đ nh t đ nh, con ngở ộ ộ ấ ị ười ph i tr i qua các trả ả ường l p chính th ng t m uớ ố ừ ẫ giáo đ n ti u h c, trung h c s s , ph thông trung h c, trung c p, cao đ ng, đ i h c vàế ể ọ ọ ơ ở ổ ọ ấ ẳ ạ ọ sau đ i h c. Quá trình đào t o này theo m t chạ ọ ạ ộ ương trình và tr t t nh t đ nh, đ m b oậ ự ấ ị ả ả
nh ng đi u ki n quy đ nh cho vi c h c t p đ đ t đữ ề ệ ị ệ ọ ậ ể ạ ược chu n m c nh t đ nh v ki nẩ ự ấ ị ề ế
th c và k năng. Quá trình đào t o c a con ngứ ỹ ạ ủ ười theo h th ng này đệ ố ược g i là đào t oọ ạ chính th ng. Trong th c ti n, nhi u ngố ự ễ ề ười không nh t thi t ph i tr i qua t t c các b cấ ế ả ả ấ ả ậ
h c nh đã nêu trên mà v n h c đọ ư ẫ ọ ược các k năng và ki n th c nh t đ nh. H có th h cỹ ế ứ ấ ị ọ ể ọ
t p qua các khoá t p hu n ng n h n, qua các mô hình, qua sách báo, qua th c ti n cu cậ ậ ấ ắ ạ ự ễ ộ
s ng c a h và nh ng ngố ủ ọ ữ ười xung quanh Quá trình đào t o này đạ ược g i là quá trình đàoọ
t o không chính th ng/ phi chính quy/ phi chính th ng. Đào t o phi chính th ng r t khácạ ố ố ạ ố ấ
v i đào t o chính th ng trên các phớ ạ ố ương di n m c tiêu đào t o, c u trúc chệ ụ ạ ấ ương trình,
phương pháp đào t o và m c đích c a ngạ ụ ủ ườ ọi h c (B ng 2.1). ả
B ng 2.1ả Khác bi t ch y u gi a đào t o chính th ng và đào t o phi chính th ngệ ủ ế ữ ạ ố ạ ố
Đào t o chính th ngạ ố Đào t o phi chính th ngạ ố
1. Qua trường l p t th p đ n caoớ ừ ấ ế 1. Không qua trường l p, đào t o theo yêuớ ạ
c u nh t đ nhầ ấ ị
2. L p t ch c theo l a tu i có thi tuy nớ ổ ứ ứ ổ ể 2. Không theo l a tu i và không thi tuy nứ ổ ể
3. Có chương trình đào t o quy đ nhạ ị 3. Đào t o theo chuyên đ , không chính quyạ ề
4. H c ch y u thông qua nghe gi ng, th oọ ủ ế ả ả
lu n trên l pậ ớ 4. H c ch y u thông qua th o lu n, làmọ ủ ế ả ậ
th , th c tử ự ế
5. Giáo viên được đào t o trạ ở ường chuyên
6. Ngườ ọi h c b t bu c ph i d h cắ ộ ả ự ọ 6. Không c n ph i b t bu c tham giaầ ả ắ ộ
7. Ngườ ọi h c thường tr ẻ h n giáo viênơ 7. Ngườ ọi h c thường già h n giáo viênơ
8. H c vì b ng c pọ ằ ấ 8. H c đ làm cho kinh t khá h n, cu cọ ể ế ơ ộ
s ng t t h nố ố ơ
Đào t o phi chính th ng là hình th c c b n áp d ng trong đào t o c a khuy n nông. Doạ ố ứ ơ ả ụ ạ ủ ế
đó, c n nh n th c đ y đ hình th c đào t o này đ tri n khai t t công tác khuy n nôngầ ậ ứ ầ ủ ứ ạ ể ể ố ế2.3.6 Đi u ki n đ nông dân h c t p t t ề ệ ể ọ ậ ố
Trang 30Nông dân ch h c t p có hi u qu khi công tác khuy n nông đ t đỉ ọ ậ ệ ả ế ạ ược các đi u ki n chề ệ ủ
y u sau đây:ế
a) T o đ ạ ượ c môi tr ườ ng h c t p đ m i ng ọ ậ ể ọ ườ i tham gia m t cách tích c c ộ ự : Nông dân
h c t t khi h c m th y h đọ ố ọ ả ấ ọ ược tham gia m t cách t nguy n vào quá trình h c.ộ ự ệ ọ
N i h c t p cho nông dân nên g n v i gia đình c a h , g n n i áp d ng và ph i cóơ ọ ậ ầ ớ ủ ọ ầ ơ ụ ả không gian yên tĩnh. Do đó, khi t ch c ho t đ ng khuy n nông ph i t o ra đổ ứ ạ ộ ế ả ạ ượ c
đi u ki n này b ng cách xác đ nh đúng nhu c u khuy n nông, t ch c các ho tề ệ ằ ị ầ ế ổ ứ ạ
đ ng khuy n nông g n v i đ i s ng, s n xu t c a nông dân.ộ ế ầ ớ ờ ố ả ấ ủ
b) M t môi tr ộ ườ ng h c t p có s tôn tr ng và tin t ọ ậ ự ọ ưở : Khi nông dân tham gia ng
khuy n nông đế ược tôn tr ng, quá trình h c t p c a h m i hi u qu Nông dân h cọ ọ ậ ủ ọ ớ ệ ả ọ theo nh ng gì mà h tin tữ ọ ưởng. Do đó, b n thân các khuy n nông viên ph i t oả ế ả ạ
đượ ực s tin tưởng c a nông dân đ i v i h ; Đ ng th i, khi v n d ng các phủ ố ớ ọ ồ ờ ậ ụ ươ ngpháp khuy n nông ph i l a ch n phù h p đ t o ra đế ả ự ọ ợ ể ạ ược lòng tin c a nông dân.ủ
c) M t môi tr ộ ườ ng h c t p t s t khám phá: ọ ậ ừ ự ự Các ho t đ ng khuy n nông t p trungạ ộ ế ậ
vào giúp đ nông dân, đ đáp ng nhu c u c a nông dân h n là ép bu c nông dânỡ ể ứ ầ ủ ơ ộ tuân theo nhu c u t ngầ ừ ười khác. Do đó, các k ho ch khuy n nông, ch đ khuy nế ạ ế ủ ề ế nông ph i đả ược xác l p d a trên nhu c u c a nông dân, tuy t đ i không đậ ự ầ ủ ệ ố ược ép
bu c nông dân.ộ
d) M t môi tr ộ ườ ng h c t p không có s đe d a v tâm lý và ch p nh n s l i l m ọ ậ ự ọ ề ấ ậ ự ỗ ầ
trong khi h c ọ : Nông dân h c t p t t khi h có c h i và có th t do trình bày cácọ ậ ố ọ ơ ộ ể ự quan đi m, các quan đi m đó có th đ i ngể ể ể ố ược nhau mà không b phê phán. Nôngị dân có th để ược nêu ra c nh ng l i l m/ nh n đ nh sai trong nh n th c c a h vìả ữ ỗ ầ ậ ị ậ ứ ủ ọ
nh ng cái đó cũng th hi n quá trình h c c a nông dân. Do v y, phữ ể ệ ọ ủ ậ ương pháp khuy n nông ph i t o ra s tham gia tích c c c a nông dân, giúp h tho i mái chiaế ả ạ ự ự ủ ọ ả
s nh ng quan đi m và cách nhìn c a h Các khuy n nông viên tuy t đ i khôngẻ ữ ể ủ ọ ế ệ ố
được phê phán nông dân hay k th nh ng quan đi m dù có th là trái ngỳ ị ữ ể ể ược c aủ
h ọ
e) M t môi tr ộ ườ ng h c t p đ m i ng ọ ậ ể ọ ườ ự i t đánh giá: Nông dân h c t p t t khi nôngọ ậ ố
dân ph i t nhìn nh n mình m c nào v i s giúp đ c a nh ng ngả ự ậ ở ứ ớ ự ỡ ủ ữ ười cùng h c.ọ
Đó chính là quá trình t th m đ nh và đánh giá c a nông dân v i nhau. Khuy n nôngự ẩ ị ủ ớ ế viên tuy t đ i không đệ ố ược phán xét nông dân
Tài li u tham kh o và đ c thêm Ch ệ ả ọ ươ ng 2
1 W. Van den Ban, 1996, Khuy n nông, do Nguy n Văn Linh d ch, Nhà xu t b n Nông nghi p, ế ễ ị ấ ả ệ
1999. Trang 99129
2 J A Payne, 1987, Agricultural Extrension in Developing Countries, Longman Scientific & Technical Publishing House, London, pages 2337, 3948
3 Đ Kim Chung, 2002, Ph ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n chè ế ậ ế ả ự ể
và cây ăn qu , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Hà N i, 3 6 tháng 12 năm 2002 ả ộ ệ ể ộ
4 Đ Kim Chung, 2005, Chính sách và ph ỗ ươ ng th c chuy n giao k thu t ti n b trong nông ứ ể ỹ ậ ế ộ nghi p mi n núi và trung du phía B c Vi t Nam, Nhà xu t b n Nông nghi p, Trang 104110 ệ ở ề ắ ệ ấ ả ệ
Trang 315 Đ Kim Chung, 2008, Ph ỗ ươ ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng ế ổ ứ ế ả cho cán b Khuy n nông B c Ninh, Tr ộ ế ắ ườ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i ạ ọ ệ ộ
6. Niels Roling 1990, Extension Science, Infomration Systems in Agricultural Development, Cambridge University Press, Cambridge.
Câu h i th o lu n Ch ỏ ả ậ ươ ng 2
1 Trình bày khái ni m phệ ương pháp khuy n nông và tác d ng c a phế ụ ủ ương pháp khuy nế nông?
2 Phân tích các đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp khuy n nông, t các đ c đi m đó c n l u ýế ừ ặ ể ầ ư
nh ng gì khi ti n hành khuy n nông?ữ ế ế
3 Trình bày các cách phân lo i phạ ương pháp khuy n nông, t m i cách phân lo i đó c nế ừ ỗ ạ ầ
l u ý gì khi ti n hành khuy n nông?ư ế ế
4 Phân tích quá trình ti p thu cái m i c a nông dân, t đó c n l u ý nh ng gì khi ti nế ớ ủ ừ ầ ư ữ ế hành khuy n nông?ế
5 Đ c k câu chuy n trong ph l c c a chọ ỹ ệ ụ ụ ủ ương 2, hãy rút ra nh ng v n đ c n l u ý khiữ ấ ề ầ ư
th c hi n chuy n giao k thu t t i nông dân?ự ệ ể ỹ ậ ớ
6 Phân tích ng x c a nông dân khi đứ ử ủ ược truy n đ t thông tin khuy n nông? T ng xề ạ ế ừ ứ ử
đó c n l u ý nh ng gì khi ti n hành khuy n nông?ầ ư ữ ế ế
7 Phân tích các nhân t nh hố ả ưởng t i quá trình ti p thu thông tin c a nông dân? T đóớ ế ủ ừ
c n l u ý nh ng gì khi t ch c khuy n nông?ầ ư ữ ổ ứ ế
8 Phân tích quá trình h c t p c a nông dân? T đó c n l u ý nh ng gì khi t ch cọ ậ ủ ừ ầ ư ữ ổ ứ khuy n nông?ế
9 Phân bi t đào t o chính th ng và phi chính th ng? Khuy n nông thu c lo i hình đàoệ ạ ố ố ế ộ ạ
t o nào và vì sao?ạ
10 Phân tích các đi u ki n c b n đ nông dân h c t p t t? T đó c n l u ý nh ng gì đề ệ ơ ả ể ọ ậ ố ừ ầ ư ữ ể nâng cao hi u qu c a công tác khuy n nông? ệ ả ủ ế
Ph l c Ch ụ ụ ươ ng 2
Sao không đ a lên Tivi cái gư ương làm gi i c a ngỏ ủ ười Tây Nguyên mình?
Ngu n: H’Linh Niê, 1999, Trăng Xí Tho i, Nhà xu t b n văn hóa dân t c, H i văn h c ngh thu t ồ ạ ấ ả ộ ộ ọ ệ ậ
Đ k l k do Đ Kim Chung, trích trong Ph ắ ắ ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án ế ậ ế ả ự Phát tri n chè và cây ăn qu , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Hà N i, 3 6 tháng 12 năm ể ả ộ ệ ể ộ 2002
Cái đ ượ c nh t làng m t tr i là h th ng pin m t tr i Cùng v i con đ ấ ở ặ ờ ệ ố ặ ờ ớ ườ ng 5 kilômét, c pl i có ả ơ
3 tivi tr ng đen, 18 radio cátsét Ng i gi a r ng mà bi t t n bên tr i Âu, tr i M ng ắ ồ ữ ừ ế ậ ờ ờ ỹ ườ i ta làm gì,
ăn gì, xem c bóng đá n a, ch ng là s đ i thay l m sao? T tiên ng ả ữ ẳ ự ổ ắ ổ ườ i Bana x a du canh, du c ư ư
d c theo con n ọ ướ c sông Hroai, sông Hre n m ng cũng không m th y đ ằ ủ ơ ấ ượ c đâu nhé.
Tuy v y, ng ậ ườ i già cũng có đi u phàn nàn r ng: Bi t có cái đài nói ti ng Bana mình, mà đài nói ề ằ ế ế
ng n quá, ít quá. Giá mà cái đài nó d y cách làm ăn cho no cái b ng b ng ti ng Bana mình thì ng ắ ạ ụ ằ ế ườ i không bi t ti ng Kinh cũng sáng cái m t. ế ế ắ
Trang 32Ch t ch Đình B u thì c th h n: Giá huy n phát cho m y cái đài nh , ti n mang đi r y, ti n mua ủ ị ử ụ ể ơ ệ ấ ỏ ệ ẫ ệ pin thì t t h n. Nghe đ ố ơ ượ c nhi u, h c đ ề ọ ượ c nhi u đi u hay đ y. Nhà nào cũng mu n có mà ch ng ề ề ấ ố ẳ
có ti n mua. Hôm tr ề ướ c huy n phát cho cái Tivi màu đ bi t tin t c. Đ t b ng m y ch c cái đài đó ệ ể ế ứ ắ ằ ấ ụ Mình không có nh n đâu. Làng làm gì có đi n l ậ ệ ướ i mà coi ch Xin đ i cái đen tr ng hay đài đ trên ớ ổ ắ ể nhà Rông, cho c pl i cùng xem b ng pin m t tr i nh ng m y ng nói là không có đ ả ơ ằ ặ ờ ư ấ ổ ượ c. Phát cái nào thì ph i nh n cái đó thôi ả ậ
Bí th Đinh Bum c ư ườ ườ i c i: Cái đài, cái tivi c a trung ủ ươ ng đ a toàn cái g ư ươ ng s n xu t gi i phía ả ấ ỏ
B c không thôi. Sao không cho lên tivi cái g ắ ươ ng làm gi i c a ng ỏ ủ ườ i Tây Nguyên mình đ anh em ể còn h c nhau v i. Đ t nh nhau, nghĩ gi ng nhau, d làm theo nhau mà ọ ớ ấ ư ố ễ
Nghe chính ng ườ i Gia Rai mình hát trên cái đài s ướ ng tai l m. Hôm tr ắ ướ c xem cái g ươ ng c a A ủ Thuk dùng phân ch tác bón cho cây tr ng m i hay là: Các yang không gi n buôn làng mình n u ế ồ ớ ậ ế dùng phân heo, phân bò bón cho lúa. K l thi t, h t lúa ăn cái phân ch tác mà v n s ch, v n ngon ỳ ạ ệ ạ ế ẫ ạ ẫ Mình v n dùng h t lúa đó đ cúng các Yang đ ẫ ạ ể ượ c. Bón phân vào, ru ng r y s th ộ ẫ ẽ ươ ng, s cho ẽ nhi u b thóc. Nhà mình no lên là nh cái bón phân này đây. Mình đi v khu nông tr ề ồ ờ ề ườ ng, đi xa, con m t m thêm, ai tin mình theo mình s giàu thôi ắ ở ẽ
Trang 33
Ch ươ ng 3 PHƯƠNG PHÁP CÁ NHÂN
M c đích c b n c a ch ụ ơ ả ủ ươ ng này là giúp cho ng ườ ọ i h c có nh ng hi u bi t sâu v lý ữ ể ế ề thuy t c a ph ế ủ ươ ng pháp cá nhân trong khuy n nông và b ế ướ c đ u bi t v n d ng m t s ầ ế ậ ụ ộ ố
ph ươ ng pháp cá nhân ch y u vào công tác khuy n nông. Do đó, ng ủ ế ế ườ ọ i h c ph i: a) N m ả ắ
đ ượ c khái ni m và đ c đi m c a ph ệ ặ ể ủ ươ ng pháp cá nhân trong khuy n nông; b) Hi u lý ế ể thuy t và bi t th c hành ph ế ế ự ươ ng pháp thăm và t v n; c) Hi u lý thuy t và bi t th c hành ư ấ ể ế ế ự
ph ươ ng pháp h ướ ng d n qua th ; d) Hi u lý thuy t và bi t th c hành ph ẫ ư ể ế ế ự ươ ng pháp h ướ ng
d n và t v n qua đi n tho i ẫ ư ấ ệ ạ
3.1 KHÁI NI M, Đ C ĐI M C A PHỆ Ặ Ể Ủ ƯƠNG PHÁP CÁ NHÂN
Ph ươ ng pháp cá nhân (Invidual Methods) là phương pháp truy n các thông tin v khuy nề ề ế nông t i t ng cá nhân nông dân. Phớ ừ ương pháp này bao g m: (1) Thăm và t v n, (2) Hồ ư ấ ướ ng
d n qua th (b u đi n, đi n t ), (3) Hẫ ư ư ệ ệ ử ướng d n qua đi n tho i.ẫ ệ ạ
Phương pháp cá nhân nhìn chung có u đi m là s can thi p c a khuy n nông viên mangư ể ự ệ ủ ế tính c th , gi i quy t t t t ng trụ ể ả ế ố ừ ường h p c th c a nông dân nên hi u qu c a s canợ ụ ể ủ ệ ả ủ ự thi p khuy n nông khá cao. Các khuy n nông viên khi g p g , t v n hay hệ ế ế ặ ỡ ư ấ ướng d n choẫ
t ng nông dân s hi u thêm v các khó khăn và b c xúc c a nông dân. Do đó, k ho chừ ẽ ể ề ứ ủ ế ạ khuy n nông thế ường bám sát th c t h n.ự ế ơ
Phương pháp này cũng có nhược đi m là t n kém nhân l c khuy n nông. M t khuy nể ố ự ế ộ ế nông viên thường ph i ph trách m t c ng đ ng hàng trăm, th m chí hàng nghìn h nôngả ụ ộ ộ ồ ậ ộ dân. Do đó, khuy n nông viên s không đ th i gian đ đi thăm và t v n thế ẽ ủ ờ ể ư ấ ường xuyên cho t t c nông dân. Th c t , nh ng nông dân vùng sâu, vùng xa do đi u ki n đi l iấ ả ự ế ữ ở ề ệ ạ
thường khó khăn, phương ti n đi n tho i và th h n ch nên thệ ệ ạ ư ạ ế ường ít khi được khuy nế nông viên quan tâm t i thăm, t v n, hớ ư ấ ướng d n qua th và đi n tho i. Do đó, s d ngẫ ư ệ ạ ử ụ
phương pháp cá nhân trong khuy n nông d x y ra tình tr ng các tác đ ng khuy n nông chế ễ ả ạ ộ ế ỉ
t p trung vùng trung tâm giao thông thu n ti n, g n đô th (Chamber, 1989). ậ ở ậ ệ ầ ị
3.2 M T S PHỘ Ố ƯƠNG PHÁP CÁ NHÂN CH Y UỦ Ế
Nhóm phương pháp cá nhân bao g m các phồ ương pháp ch y u nh : Thăm và t v n,ủ ế ư ư ấ
hướng d n qua th và hẫ ư ướng d n qua đi n tho i.ẫ ệ ạ
3.2.1 Thăm và t v n (Visits and Consultancy)ư ấ
3.2.1.1 Khái ni m, u đi m và nh ệ ư ể ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp thăm và t v n ư ấ
Phương pháp thăm và t v n là phư ấ ương pháp mà cán b khuy n nông tr c ti p đ n thămộ ế ự ế ế nông dân hay ngượ ạc l i nông dân đ n g p c quan khuy n nông, và cũng có th là cá nhânế ặ ơ ế ể nông dân g p nhau đ thăm h i và xin t v n cho t ng trặ ể ỏ ư ấ ừ ường h p c th Nh v y, tợ ụ ể ư ậ ừ
Trang 34“thăm” đây bao hàm ý nghĩa r t r ng: (i) Cán b khuy n nông thăm nông dân, (ii) Nôngở ấ ộ ộ ế dân thăm c quan khuy n nông và g p g khuy n nông viên, (iii) Nông dân thăm các nôngơ ế ặ ỡ ế dân khác.
Phương pháp thăm và t v n có các u đi m sau: 1) Đ a ra các gi i pháp phù h p cho t ngư ấ ư ể ư ả ợ ừ
cá nhân nông dân; 2) Nông dân ti p thu cao do đế ược truy n đ t tr c ti p; 3) Tăng lòng tinề ạ ự ế
c a dân v i cán b khuy n nông; 4) T o m i liên h khăng khít gi a khuy n nông viên vàủ ớ ộ ế ạ ố ệ ữ ế nông dân hay gi a nông dân v i nhau. Trong th c t , phữ ớ ự ế ương pháp này đ c bi t c n thi tặ ệ ầ ế
đ i v i các khuy n nông viên l n đ u tiên đố ớ ế ầ ầ ược phân công ph trách đ a bàn.ụ ị
Phương pháp này có nhược đi m làể t n nhi u th i gian nên h n ch lố ề ờ ạ ế ượng ngườ ượ i đ cthăm. nh ng vùng c dân phân tán, đi u ki n đi l i không thu n ti n thỞ ữ ư ề ệ ạ ậ ệ ường s lố ượ ngnông dân được thăm và t v n không đư ấ ược nhi u. Đôi khi, khuy n nông viên hay g p ph iề ế ặ ả tình tr ng quá t p trung s giúp đ vào m t s nông dân nh t là nh ng nông dân khá gi , ạ ậ ự ỡ ộ ố ấ ữ ả ở
n i có đi u ki n thu n ti n.ơ ề ệ ậ ệ
3.2.1.2 M c đích c a ph ụ ủ ươ ng pháp thăm và t v n ư ấ
Các cu c thăm, g p g đ u có m c đích c th Tuy nhiên, m c đích c a vi c thăm, g pộ ặ ỡ ề ụ ụ ể ụ ủ ệ ặ
g ph thu c vào đ i tỡ ụ ộ ố ượng thăm/ ai t i thăm ai trong t ng cu c thăm đó. ớ ừ ộ
M c đích c a Khuy n nông viên thăm nông dân bao g m: 1) Làm quen v i nông dân, t oụ ủ ế ồ ớ ạ
m i quan h (nh t là v i khuy n nông viên m i v c s ; 2) Th c hi n s giúp đ c thố ệ ấ ớ ế ớ ề ơ ở ự ệ ự ỡ ụ ể theo k ho ch; 3) Phát hi n v n đ khó khăn c a nông dân, 4) Phát hi n nông dân đi nế ạ ệ ấ ề ủ ệ ể hình và kinh nghi m c a nông dân; 5) M i nông dân tham gia các chệ ủ ờ ương trình, ho t đ ngạ ộ khuy n nông, nh t là l a ch n nông dân nòng c t trong các ho t đ ng khuy n nông; 6)ế ấ ự ọ ố ạ ộ ế
H c t p t nông dân. ọ ậ ừ
M c đích c a Nông dân thăm c quan khuy n nông và g p g các khuy n nông viên baoụ ủ ơ ế ặ ỡ ế
g m: 1) Nông dân có c h i trình bày, trao đ i khó khăn và nguy n v ng c a h v i cán bồ ơ ộ ổ ệ ọ ủ ọ ớ ộ khuy n nông; 2) H c h i thêm t khuy n nông viên và đ ngh giúp đ t c quan khuy nế ọ ỏ ừ ế ề ị ỡ ừ ơ ế nông.
M c đích c a Nông dân thăm nông dân bao g m: 1) Chia s kinh nghi m trong s n xu tụ ủ ồ ẻ ệ ả ấ kinh doanh và đ i s ng v i nhau; 2) H c t p, hi u thêm mô hình, xem xét, đánh giá k t quờ ố ớ ọ ậ ể ế ả
c a mô hình h đã làm, đã tr i nghi m; 3) Th c hi n s giúp đ nhau (kinh nghi m, ngu nủ ọ ả ệ ự ệ ự ỡ ệ ồ
Trang 35Th nh t, ph i có m c đích rõ ràng cho chuy n đi. M c đích c a chuy n đi thăm nông dânứ ấ ả ụ ế ụ ủ ế
r t khác nhau nh : T v n và theo dõi vi c áp d ng m t k thu t m i, mô hình đang tri nấ ư ư ấ ệ ụ ộ ỹ ậ ớ ể khai, phát hi n v n đ cho khuy n nông đ l p k ho ch, đánh giá nhu c u cho khuy nệ ấ ề ế ể ậ ế ạ ầ ế nông, tìm nông dân h p tác ợ
Th hai, chu n b k n i dung tài li u c th d a trên m c đích c a chuy n thăm. V iứ ẩ ị ỹ ộ ệ ụ ể ự ụ ủ ế ớ
m c đích khác nhau thì n i dung và các bụ ộ ước chu n b cho vi c đi thăm cũng khác nhau.ẩ ị ệ
N u đi thăm theo dõi vi c tri n khai th c hi n mô hình, các ho t đ ng chuy n giao trế ệ ể ự ệ ạ ộ ể ướ c
đó, thì khuy n nông viên ph i n m v ng các n i dung v mô hình, các v n đ kinh t kế ả ắ ữ ộ ề ấ ề ế ỹ thu t liên quan, đ u vào ph c v cho mô hình đó. N u vi c đi thăm đ phát hi n v n đ ,ậ ầ ụ ụ ế ệ ể ệ ấ ề
ph i xem xét các báo cáo tình hình v nông nghi p, nông thôn và nông dân đã có các c p.ả ề ệ ở ấ
N u vi c đi thăm là đ tìm ngế ệ ể ườ ợi h p tác, ph i n m v ng đ i tả ắ ữ ố ượng tiêu chí c a ngủ ườ i
c n l a ch n.ầ ự ọ
Th ba, liên h v i đ a phứ ệ ớ ị ương và có l ch trình c th : C n có s liên h v i lãnh đ o đ aị ụ ể ầ ự ệ ớ ạ ị
phương hay nông dân h p tác đ thông báo cho h bi t rõ m c đích và l ch trình c a bu iợ ể ọ ế ụ ị ủ ổ làm vi c đ đ m b o r ng khuy n nông viên s g p đệ ể ả ả ằ ế ẽ ặ ược nh ng nông dân c n g p. ữ ầ ặ
Th t , khuy n nông viên ph i hoà đ ng v cách ăn m c, l i nói và c ch Thái đ c aứ ư ế ả ồ ề ặ ờ ử ỉ ộ ủ khuy n nông viên ph i vui v , chân thành và th hi n đế ả ẻ ể ệ ược quan tâm t i nông dân.ớ
Th năm, th c hi n giao ti p có hi u qu Đ giao ti p hi u qu , khuy n nông viên nênứ ự ệ ế ệ ả ể ế ệ ả ế nói ít, giành nhi u th i gian đ nghe nông dân h n là “gi ng d y” h Ph i kh i d y sề ờ ể ơ ả ạ ọ ả ơ ậ ự quan tâm c a nông dân, th o lu n v i h đ phát hi n v n đ n y sinh và đ a ra gi i phápủ ả ậ ớ ọ ể ệ ấ ề ả ư ả phù h p. Khuy n nông viên nên b t đ u t cái mà m i ngợ ế ắ ầ ừ ọ ườ ềi đ u quan sát đ đi đ n v nể ế ấ
đ , ph ng v n xen k v i th o lu n. Nên đ t nông dân vào quá trình đàm tho i thông quaề ỏ ấ ẽ ớ ả ậ ặ ạ
m t lo i các câu h i m và thích h p gi a cán b khuyén nông v i ngộ ạ ỏ ở ợ ữ ộ ớ ười dân. Nên dùng các câu h i đ xác đ nh v n đ (câu h i m ): Cái gì? Nh th nào? Bao nhiêu? đâu? T iỏ ể ị ấ ề ỏ ở ư ế Ở ạ sao? Khi nào? Ai? Không nên h i nh ng câu h i có th tr l i b ng có hay không (Câuỏ ữ ỏ ể ả ờ ằ
h i đóng). Khuy n nông viên nên ghi chép k p th i các câu tr l i và n i dung th o lu nỏ ế ị ờ ả ờ ộ ả ậ
v i nông dân đ hi u thêm nguyên nhân và các gi i pháp có th th c hi n. Khuy n nôngớ ể ể ả ể ự ệ ế viên c n th ng nh t v i nông dân v ch trầ ố ấ ớ ề ủ ương, gi i pháp và các bả ước ti p theo.ế
Th sáu, c n chú ý s giúp đ và h p tác c a chuyên gia khác. M i khuy n nông thứ ầ ự ỡ ợ ủ ỗ ế ườ ng
được trang b chuyên sâu m t lĩnh v c chuyên ngành. Trong khi đó, nh ng khó khăn, quanị ộ ự ữ tâm và mong mu n c a nông dân l i mang tính đa ngành. Vì th , n u có s h p tác, giúpố ủ ạ ế ế ự ợ
đ c a các chuyên gia khác thì chuy n thăm nông dân s hi u qu và đáp ng đỡ ủ ế ẽ ệ ả ứ ượ cnguy n v ng c a nông dân.ệ ọ ủ
M t s đi u c n l u ý khi cán b khuy n nông đ n thăm nông dân: (1) Đ n đúng gi ; (2)ộ ố ề ầ ư ộ ế ế ế ờ Chào h i l phép, thân m t; (3) Bi t khen đúng lúc; (4) Khuy n khích nông dân giãi bàyỏ ễ ậ ế ế
nh ng khó khăn và v n đ c a h ; (5) Cung c p thông tin liên quan mà nông dân c n; (6)ữ ấ ề ủ ọ ấ ầ Ghi chép chi ti t cu c thăm; (7) Th ng nh t v i nông dân v cu c thăm ti p theo (n uế ộ ố ấ ớ ề ộ ế ế
c n). Bên c nh đó, sau m i cu c thăm nông dân, cán b khuy n nông nên: (1) Ghi tóm lầ ạ ỗ ộ ộ ế ượ c
m c đích cu c thăm và nh ng thông tin đã bàn b c v i nông dân; (2) G i cho nông dânụ ộ ữ ạ ớ ử
nh ng thông tin hay l i khuyên h yêu c u; (3) Lên l ch cho l n đi thăm ti p theo.ữ ờ ọ ầ ị ầ ế
Trang 36Nh v y, thăm nông dân là công vi c r t quan tr ng đ i v i cán b khuy n nông nh m xâyư ậ ệ ấ ọ ố ớ ộ ế ằ
d ng m i quan h t t gi a t ch c khuy n nông v i nông dân, c ng c lòng tin c a nôngự ố ệ ố ữ ổ ứ ế ớ ủ ố ủ dân…góp ph n nâng cao hi u qu c a công tác khuy n nông.ầ ệ ả ủ ế
b. Nông dân thăm c quan khuy n nôngơ ế
Trong nhi u trề ường h p, nông dân tìm đ n c quan khuy n nông đ bày t nh ng m iợ ế ơ ế ể ỏ ữ ố quan tâm c a h đ i v i khuy n nông. Quan tâm c a nông dân có th là nh ng khó khănủ ọ ố ớ ế ủ ể ữ
c n đầ ược tháo g , nh ng thành công c n chia s và ti p t c mong mu n nh n đỡ ữ ầ ẻ ế ụ ố ậ ược sự giúp đ c a khuy n nông.ỡ ủ ế
Th nh t, cán b khuy n nông nên khuy n khích nông dân đ n v i c quan khuy n nôngứ ấ ộ ế ế ế ớ ơ ế
đ g p g , trao đ i v i cán b khuy n nông b t k lúc nào nông dân th y c n và th yể ặ ỡ ổ ớ ộ ế ấ ể ấ ầ ấ thu n ti n. N u có l ch đón ti p c đ nh thì nên thông báo r ng rãi đ nông dân trong đ aậ ệ ế ị ế ố ị ộ ể ị bàn bi t.ế
Th hai, c n có s chu n b trứ ầ ự ẩ ị ước cho vi c đón ti p nông dân t i c quan khuy n nôngệ ế ạ ơ ế
m c dù có th không bi t trặ ể ế ước được nông dân s đ n vào lúc nào. S chu n b đó có thẽ ế ự ẩ ị ể
là b trí, s p x p phòng làm vi c đ khi nông dân t i h c m th y g n gũi và ph n nàoố ắ ế ệ ể ớ ọ ả ấ ầ ầ giúp h hi u đọ ể ược v công vi c c a khuy n nông. C quan khuy n nông t ng c p nênề ệ ủ ế ơ ế ở ừ ấ
b trí sao cho nông dân d th y. Phòng làm vi c ph i có k ho ch công tác rõ ràng, có cácố ễ ấ ệ ả ế ạ tài li u khuy n nông và đ c bi t là nh ng thông tin v công ngh hay k thu t ti n bệ ế ặ ệ ữ ề ệ ỹ ậ ế ộ
m i. Nên có trang b bàn gh và các n ph m v khuy n nông đ ph c v đón ti p nôngớ ị ế ấ ẩ ề ế ể ụ ụ ế dân
Th ba, th c hi n giao ti p có hi u qu và ghi chép trong quá trình trao đ i v i nông dânứ ự ệ ế ệ ả ổ ớ
đ d n m b t, l u gi thông tin. ể ễ ắ ắ ư ữ
Th t , khi th y các v n đ nông dân trao đ i đã rõ thì nên khéo léo k t thúc câu chuy n,ứ ư ấ ấ ề ổ ế ệ
h n ph n h i thông tin (n u c n) và n u có th thì nên ti n nông dân.ẹ ả ồ ế ầ ế ể ễ
Th năm, k t thúc cu c trao đ i v i nông dân cán b khuy n nông c n ghi tóm lứ ế ộ ổ ớ ộ ế ầ ược n iộ dung đã trao đ i v i nông dân đ có k ho ch hoàn thi n thông tin trao đ i v i nông dân vàổ ớ ể ế ạ ệ ổ ớ
l u gi đ ti p t c liên l c, theo dõi, giúp đ nông dân.ư ữ ể ế ụ ạ ỡ
Cán b khuy n nông c n l u ý: Tuy t đ i không độ ế ầ ư ệ ố ược coi vi c nông dân đ n thăm c quanệ ế ơ khuy n nông là gây phi n hà cho cán b khuy n nông, cũng nh c quan khuy n nông;ế ề ộ ế ư ơ ế Đón ti p nông dân ph i t thái đ chu đáo, c i m , chân thành và g n gũi đ nông dânế ả ỏ ộ ở ở ầ ể không b m c c m, t ti và s thu n l i cho vi c trao đ i thông tin gi a hai bên.ị ặ ả ự ẽ ậ ợ ệ ổ ữ
Nh v y, đón ti p nông dân khi h đ n thăm c quan khuy n nông cũng là công vi c r tư ậ ế ọ ế ơ ế ệ ấ quan tr ng đ i v i các khuy n nông viên nh m t o d ng m i quan h t t v i nông dân vàọ ố ớ ế ằ ạ ự ố ệ ố ớ
c ng c lòng tin c a nông dân đ i v i cán b khuy n nông nói riêng và c quan khuy nủ ố ủ ố ớ ộ ế ơ ế nông nói chung
Trang 373.2.2 Hướng d n qua th (Instruction through Letters, Emails)ẫ ư
3.2.2.1 Khái ni m, u đi m và nh ệ ư ể ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp h ướ ng d n qua th ẫ ư
Khuy n nông viên có th t v n và hế ể ư ấ ướng d n nông dân qua th vi t g i qua b u đi nẫ ư ế ử ư ệ
ho c th đi n t Th thặ ư ệ ử ư ường được g i đi trong các trử ường h p sau: (1) Sau khi đi thămợ nông dân, vi t th g i thông tin ph n h i mà nông dân yêu c u, (2) G i thông tin t i nh ngế ư ử ả ồ ầ ử ớ ữ nông dân không có đi u ki n đ n c quan khuy n nông.ề ệ ế ơ ế
Phương pháp này có u đi m là đáp ng thông tin theo yêu c u c a cá nhân nông dân. N uư ể ứ ầ ủ ế nông dân ti p c n đế ậ ược th đi n t ho c internets (có Chat ti ng và hình) thì phư ệ ử ặ ế ương pháp này có tác d ng nhanh, truy n đ t tr c ti p gi a khuy n nông viên và nông dân. Do đó,ụ ề ạ ự ế ữ ế
hi u qu c a t v n và hệ ả ủ ư ấ ướng d n có khi l i hi u qu h n g p g tr c ti p vì giao ti pẫ ạ ệ ả ơ ặ ỡ ự ế ế qua th đi n t ho c internets nhanh h n r t nhi u. ư ệ ử ặ ơ ấ ề
Phương pháp này cũng có nh ng h n ch nh t đ nh nh đòi h i ph i có đi u ki n áp d ngữ ạ ế ấ ị ư ỏ ả ề ệ ụ thì m i th c hi n đớ ự ệ ược và s hự ướng d n thẫ ường không mang tính tr c ti p. Ch ng h n,ự ế ẳ ạ
th đi n t v n là khái ni m xa v i v i đ i b phân nông dân nư ệ ử ẫ ệ ờ ớ ạ ộ ước ta hay th vi t g i quaư ế ử
b u đi n thì s hư ệ ự ướng d n không tr c ti p, khó c th và tính rõ ràng b h n ch ẫ ự ế ụ ể ị ạ ế
3.2.2.2 Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ
Phương pháp khuy n nông qua th đòi h i các đi u ki n áp d ng sau: ế ư ỏ ề ệ ụ
Nông dân có đi u ki n s d ng phề ệ ử ụ ương ti n th : bi t đ c, bi t vi t, có đi u ki n vàệ ư ế ọ ế ế ề ệ
kh năng ti p c n v i th đi n t và internets;ả ế ậ ớ ư ệ ử
Nông dân c n thông tin quan tr ng và nhanh chóng;ầ ọ
C quan khuy n nông c n tình hình;ơ ế ầ
Khuy n nông viên đế ược trang b , có kh năng và đị ả ược ti p c n v i b u đi n, internets.ế ậ ớ ư ệ
3.2.2.3 T ch c h ổ ứ ướ ng d n qua th ẫ ư
Đ tri n khai t v n cho nông dân qua th m t cách có hi u qu , các khuy n nông viênể ể ư ấ ư ộ ệ ả ế
c n làm t t các vi c sau: 1) Ph i có đ a ch c a nông dân rõ ràng (đ a ch g i th b ngầ ố ệ ả ị ỉ ủ ị ỉ ử ư ằ
đường b u đi n, đ a ch th đi n t và cho nông dân bi t đư ệ ị ỉ ư ệ ử ế ược đ a ch c a khuy n nôngị ỉ ủ ế viên); 2) N i dung hộ ướng d n ph i c th , tr c ti p; 3) Di n đ t ph i ng n g n b ngẫ ả ụ ể ự ế ễ ạ ả ắ ọ ằ ngôn t g n gũi v i nông dân; 4) Trong trừ ầ ớ ường h p s d ng th đi n t ho c chat tr cợ ử ụ ư ệ ử ặ ự
ti p v i nông dân, khuy n nông viên nên chu n b tranh nh, các t p tin đính kèm đ nôngế ớ ế ẩ ị ả ệ ể dân có th hi u để ể ược đi u mà các khuy n nông viên khuy n cáo.ề ế ế
3.2.3 Hướng d n qua đi n tho iẫ ệ ạ
3.2.3.1 Khái ni m, u đi m và nh ệ ư ể ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp h ướ ng d n qua đi n tho i ẫ ệ ạ
Khuy n nông viên có th t v n và hế ể ư ấ ướng d n cho nông dân thông qua s d ng đi nẫ ử ụ ệ tho i. Khuy n nông viên có th g i đi n tho i cho nông dân hay tr l i đi n tho i c aạ ế ể ọ ệ ạ ả ờ ệ ạ ủ nông dân đ hể ướng d n và t v n cho h Phẫ ư ấ ọ ương pháp này khá ph bi n hi n nay, khi màổ ế ệ
Trang 38th trị ường và các phương ti n vi n thông phát tri n. Các công ty vi n thông cung c p cácệ ễ ể ễ ấ
d ch v vi n thông giá r , nhi u vùng nông dân có th ti p c n đị ụ ễ ẻ ở ề ể ế ậ ược d ch v khuy nị ụ ế nông qua đi n tho i.ệ ạ
Phương pháp này có u đi m ư ể là đáp ng thông tin theo yêu c u c a cá nhân nông dân m tứ ầ ủ ộ cách nhanh chóng, k p th i. Do trao đ i tr c ti p qua đi n tho i, nên s hị ờ ổ ự ế ệ ạ ự ướng d n c aẫ ủ khuy n nông c th t i nông dân. Phế ụ ể ớ ương pháp hướng d n qua đi n tho i góp ph n làmẫ ệ ạ ầ tăng cường m i quan h gi a khuy n nông viên v i nông dân. ố ệ ữ ế ớ
Phương pháp này cũng có nh ng nhữ ược đi m nh s hể ư ự ướng d n v n không tr c ti p nhẫ ẫ ự ế ư khi g p g nông dân nông tr i và đòi h i nông dân ph i ti p c n đặ ỡ ở ạ ỏ ả ế ậ ược đi n tho i.ệ ạ
3.2.3.2 Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ
Phương pháp khuy n nông qua đi n tho i đòi h i các đi u ki n áp d ng nh sau: ế ệ ạ ỏ ề ệ ụ ư
Nông dân có đi u ki n s d ng phề ệ ử ụ ương ti n đi n tho i: thính giác t t, có đi u ki n vàệ ệ ạ ố ề ệ
kh năng ti p c n v i đi n tho i;ả ế ậ ớ ệ ạ
Nông dân c n thông tin quan tr ng và nhanh chóng;ầ ọ
C quan khuy n nông c n tình hình;ơ ế ầ
Khuy n nông viên đế ược trang b , có kh năng và ti p c n đị ả ế ậ ược v i đi n tho i.ớ ệ ạ
3.2.3.3 T ch c h ổ ứ ướ ng d n qua đi n tho i ẫ ệ ạ
Đ tri n khai t v n cho nông dân qua đi n tho i m t cách có hi u qu , các khuy n nôngể ể ư ấ ệ ạ ộ ệ ả ế viên c n làm t t các vi c sau: 1) Ph i có s đi n tho i c a nông dân, ph i cho nông dânầ ố ệ ả ố ệ ạ ủ ả
bi t đế ượ ố ệc s đi n tho i c a mình; 2) Khi trao đ i ph i ng n g n b ng ngôn t g n gũi v iạ ủ ổ ả ắ ọ ằ ừ ầ ớ nông dân; 3) Nên l ng nghe nông dân trình bày, h i c n k tình hình, sau đó m i nh n xétắ ỏ ặ ẽ ớ ậ
và t v n cho nông dân. 4) Trong trư ấ ường h p trao đ i nh ng công vi c c p thi t, cán bợ ổ ữ ệ ấ ế ộ khuy n nông nên ghi tóm lế ược n i dung đ l u gi thông tin và có k ho ch x lý n uộ ể ư ữ ế ạ ử ế
c n.ầ
Tài li u tham kh o và đ c thêm Ch ệ ả ọ ươ ng 3
1 A. W. Van den Ban, 1996, Khuy n nông, do Nguy n Văn Linh d ch, Nhà xu t b n Nông ế ễ ị ấ ả nghi p, 1999. ệ Trang 99129
2 J A Payne, 1987, Agricultural Extrension in Developing Countries, Longman Scientific & Technical Publishing House, London, page 2337
3 B Nông nghi p và PTNT – GTZ – GFA, Đào t o khuy n nông – lâm, Tài li u c a D án phát ộ ệ ạ ế ệ ủ ự tri n lâm nghi p Sông Đà, Hà N i, 2006 ể ệ ộ
4 Chamber, 1989, Farmer first: Farmer Inooovation and Agricultural Research, London
5 Đ Kim Chung, 2002, Ph ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n chè ế ậ ế ả ự ể
và cây ăn qu , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Hà N i, 3 6 tháng 12 năm 2002 ả ộ ệ ể ộ
6 Đ Kim Chung, 2005, Chính sách và ph ỗ ươ ng th c chuy n giao k thu t ti n b trong nông ứ ể ỹ ậ ế ộ nghi p mi n núi và trung du phía B c Vi t Nam, Nhà xu t b n Nông nghi p, Trang 104110 ệ ở ề ắ ệ ấ ả ệ
7 Đ Kim Chung, 2008, Ph ỗ ươ ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng ế ổ ứ ế ả cho cán b Khuy n nông B c Ninh, Tr ộ ế ắ ườ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i ạ ọ ệ ộ
Trang 398 Tr n văn Kh n và Ngô Xuân Hoàng, Tài li u h ầ ẩ ệ ướ ng d n ph ẫ ươ ng pháp khuy n nông, D án ế ự phát tri n nông thôn Cao B ng – B c C n, Cao B ng, 2004 ể ằ ắ ạ ằ
Câu h i th o lu n Ch ỏ ả ậ ươ ng 3
1 Trình bày khái ni m và phân tích đ c đi m c a phệ ặ ể ủ ương pháp cá nhân trong khuy nế
nông?
2 Phân tích khái ni m, m c đích c a phệ ụ ủ ương pháp thăm và t v n nông dân?ư ấ
3 Phân tích u đi m, như ể ược đi m và đi u ki n áp d ng c a phể ề ệ ụ ủ ương pháp thăm và tư
v n nông dân?ấ
4 Đ c câu chuy n ph l c c a chọ ệ ở ụ ụ ủ ương, phân tích và đánh giá b n ch t c a cán bả ấ ủ ộ
khuy n nông khi làm nhi m v ? Cán b khuy n nông c n l u ý nh ng gì khi thămế ệ ụ ộ ế ầ ư ữ
và t v n cho nông dân?ư ấ
5 Theo anh ch , nên t ch c thăm và t v n cho nông dân nh th nào cho hi u qu ? ị ổ ứ ư ấ ư ế ệ ả
6 Phân tích khái ni m, m c đích c a phệ ụ ủ ương pháp hướng d n nông dân qua th ?ẫ ư
7 Phân tích u đi m, như ể ược đi m và đi u ki n áp d ng c a phể ề ệ ụ ủ ương pháp hướng d nẫ
Ngu n: Đ Kim Chung, 2002, Ph ồ ỗ ươ ng pháp ti p c n khuy n nông, Bài gi ng cho d án Phát tri n ế ậ ế ả ự ể
Th c ra, làm anh cán b khuy n nông nh b n mình thì ph i suy nghĩ ra cách t t nh t đ hoàn ự ộ ế ư ọ ả ố ấ ể thành nhi m v Này nhé, m t mình mình ph trách t i 5 xã phía nam c a huy n. Xe máy thì còn ệ ụ ộ ụ ớ ủ ệ dài m i đ ớ ượ c lên th h đèn vuông, l o đ o đi, ti n công tác phí ch ng bù n i ti n xăng. Ti n ế ệ ẽ ẽ ề ằ ổ ề ề
l ươ ng thì ba c c ba đ ng, ch ng ăn nh m gì. May mà c ch th tr ọ ồ ẳ ằ ơ ế ị ườ ng m ra, thu n mua v a bán ở ậ ừ Mình s dĩ khá lên đ ở ượ c là nh hai kinh nghi m, mà hôm tr ờ ệ ướ ổ c t ng k t mình có “B t Mí” cho các ế ậ chi n h u huy n ế ữ ở ệ
Trang 40Tr ướ c h t, ph i n m ch c cho đ ế ả ắ ắ ượ c tình hình c a xã mình ph trách. Vi c này, lúc đ u h i m t ủ ụ ệ ầ ơ ấ công m t chút đ y. Nh ng kh tr ộ ấ ư ổ ướ c thì s s ẽ ướ ng sau. Mình g p lãnh đ o đ a ph ặ ạ ị ươ ng, h i han nhu ỏ
c u c a h Sau đó, liên h và g p nh ng nông dân khá gi , bi t làm ăn. H p v i h m t bu i xem ầ ủ ọ ệ ặ ữ ả ế ọ ớ ọ ộ ổ
ý h th nào. H p r i m i bi t, dân mình khi kinh t khá cũng c n nhi u th l m: ki n th c cũng ọ ế ọ ồ ớ ế ế ầ ề ứ ắ ế ứ
có, cây con gi ng cũng có. Mà ch n các h khá gi này mà làm khuy n nông có nhi u cái hay. M t ố ọ ộ ả ế ề ộ
là, h có ki n th c t t, ta không ph i m t nhi u công h ọ ế ứ ố ả ấ ề ướ ng d n mà h l i làm t t. Thú th c, mình ẫ ọ ạ ố ự còn h c đ ọ ượ c nhi u h n a là khác. Th hai, h có kinh t nên ti p thu và làm luôn, không nh ề ở ọ ữ ứ ọ ế ế ư
m y ông nghèo, còn so so tính tính. Th ba, h là nh ng ng ấ ứ ọ ữ ườ i làm ăn “nh n” nên không cò con, ớ vay là vay ra t m, ra mi ng, mua v t t cũng v y. Sau khi hình thành đ ấ ế ậ ư ậ ượ c h th ng các h khá, ệ ố ộ mình l p s đ , đ a vào “b nh ” và c th mà th c hi n. Vì th , ông xem, s mô hình c a mình ậ ơ ồ ư ộ ớ ứ ế ự ệ ế ố ủ cũng nhi u nh t, nh ng gì mà trung tâm mình đ nh làm thì vùng mình ch đ o này có c Không ề ấ ữ ị ở ỉ ạ ả
c n ph i nghĩ dài h i làm gì? Mi n r ng v này, trên ch đ o là mình có đ a ph ầ ả ơ ễ ằ ụ ỉ ạ ở ị ươ ng là đ ượ ồ c r i Còn v sau, n u không có mô hình là t i dân không làm ch , đâu có ph i t i b n mình ụ ế ạ ứ ả ạ ọ
Th hai, bán cây gi ng, con gi ng. Ông bi t r ng, m t hi n nay là chuy n d ch c c u, ng ứ ố ố ế ằ ố ệ ể ị ơ ấ ườ i ta thích tr ng cây ăn qu Cây ăn qu thì còn lâu m i ra qu C bán gi ng đã. H giàu, nhi u h mua ồ ả ả ớ ả ứ ố ộ ề ộ
c a mình c v n cây. Ông xem, m i cây ch c n lãi m t ngàn đ ng là ta có b c tri u r i. Đây, danh ủ ả ạ ỗ ỉ ầ ộ ồ ạ ệ ồ sách đây, tên h , s v i thi u, xoài Trung Qu c, nghe nói món xoài này ngon. Dân thì c n, mà mình ộ ố ả ề ố ầ
ch a th y. Ông có bi t đâu có gi ng này không? N u dân không mu n mua thì ph i gi món ư ấ ế ở ố ế ố ả ở
“ti p th ” đ kích c u, c đi theo bài chuy n d ch c c u là m t hi n nay. N i m i thì nên “h p ế ị ể ầ ứ ể ị ơ ấ ố ệ ơ ớ ợ tác” v i lãnh đ o đ a ph ớ ạ ị ươ ng. Các ông này mà thông thì dân s ph i ch p hành theo. V l i, cũng ẽ ả ấ ả ạ
ph i chia s quy n l i v i các ông y. ả ẽ ề ợ ớ ấ
C p trên b o: nên báo cáo tr ấ ả ướ c h i ngh c a t nh, nh ng thôi, vì hôm y r i đúng vào ngày mình ộ ị ủ ỉ ư ấ ơ
ph i đ a ít táo xu ng cho ông L ch. Cái ông mà có tám m u v ả ư ố ị ẫ ườ n và m t hecta ao, mình và c u ộ ậ
u ng r ố ượ u hôm tháng tr ướ c đó.