Nội dung trình bày của bài thảo luận gồm có: 3 mẫu hợp đồng thương mại quốc tế (Hợp đồng xuất nhập khẩu) song ngữ Anh – Việt của Việt Nam với các đối tác nước ngoài; nội dung, ưu điểm, nhược điểm của các phương thức thanh toán quốc tế trong ngoại thương, các trường hợp rủi ro có thể xảy ra với người bán và người mua trong từng phương thức. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C KINH T VÀ QU N TR KINH DOANHẠ Ọ Ế Ả Ị
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
BÀI TH O LU NẢ ẬMôn: K thu t nghi p v ngo i thỹ ậ ệ ụ ạ ương
Giáo viên b môn: Nguy n Ng c Dungộ ễ ọDanh sách thành viên:
Trang 21 S u t m 3 m u h p đ ng thư ầ ẫ ợ ồ ương m i qu c t (H p đ ng xu tạ ố ế ợ ồ ấ
nh p kh u) song ng Anh – Vi t c a Vi t Nam v i các đ i tác nậ ẩ ữ ệ ủ ệ ớ ố ước ngoài
2 Trình bày n i dung, u đi m, nhộ ư ể ược đi m c a các phể ủ ương th cứ thanh toán qu c t trong ngo i thố ế ạ ương, các trường h p r i ro có th x y raợ ủ ể ả
v i ngớ ười bán và người mua trong t ng phừ ương th c. Phứ ương th c nào đứ ượ c
s d ng ph bi n nh t? T i sao?ử ụ ổ ế ấ ạ
Trang 3I.M t s m u h p đ ng thộ ố ẫ ợ ồ ương m i qu c tạ ố ế
M u 1:ẫ H p đ ng mua và bán g o.ợ ồ ạ
H P Đ NG MUA VÀ BÁN G OỢ Ồ ẠCONTRACT FOR THE PURCHASE AND SALE OF RICE
Đi n tho i: xxx Fax: xxxệ ạ
Trang 4 Đ a ch đi n tín: VINAFOOD HANOI (Dị ỉ ệ ưới đây được g i là Ngọ ườ ibán)
Cable address: VINAFOOD HANOI (hereinafter called the Seller)
Hai bên cùng đ ng ý v h p đ ng mua và bán g o v i các đi u ki nồ ề ợ ồ ạ ớ ề ệ
nh sau:ư
It has been mutually agreed to the sale and purchase of rice on the terms and conditions as follows:
1. Hàng hóa: G o tr ng Vi t Namạ ắ ệ
b. Chi phí ki m ki n trên c u c ng để ệ ở ầ ả ược tính vào tài kho n c aả ủ
người bán (Do người bán ch u)ị
Trang 55. Th i h n giao hàng: 20 – 25 ngày sau ngày m L/C.ờ ạ ở
5. Time of shipment: 20 – 25 days after L/C opening date
6. Bao bì: G o ph i đạ ả ược đóng gói trong bao đay đ n m i tr ng lơ ớ ọ ượng t nhị
m i bao 50 kg, kho ng 50,6 kg c bì, khâu tay mi ng bao b ng ch đay xeỗ ả ả ở ệ ằ ỉ đôi thích h p cho vi c b c vác và v n t i đợ ệ ố ậ ả ường bi n; ngể ười bán s ch uẽ ị trách nhi m cung c p 0,2% bao đay m i mi n phí ngoài t ng s bao đệ ấ ớ ễ ổ ố ược x pế lên tàu
6. Packaging: Rice to be packed in single new jute bags of 50 kgs net each, about 50.6 kgs gross each, handsewn at mouth with jute twinethread suitable for rough, handling and sea transportation. The Seller will supply 0.2% of new jute bags, free of charge, out of quantity of bags shipped
7. B o hi m: Ngả ể ười mua s ph i ch u.ẽ ả ị
7. Insurance: To be arranged by the Buyer
8. Ki m tra và xông khói hàng hóa: ể
8. Inspection and Fumigation:
a. Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng, tr ng lọ ượng và bao bì do Vinacontrol
c p x p hàng có tính chung th m và chi phí do Ngấ ở ế ẩ ười bán ch u.ị
a. The certificate of quality, weight and packing issued by Vinacontrol at loading port to be final and for Seller's account
b. Vi c xông khói hàng hóa ph i đệ ả ược th c hi n trên boong tàu sau khiự ệ hoàn thành vi c b c hàng v i các chi phí do ngệ ố ớ ười bán ch u. Nh ng các kho nị ư ả chi tiêu cho đ i th y th trên b trong kho ng th i gian xông khói g m cộ ủ ủ ở ờ ả ờ ồ ả các chi phí v ăn u ng, đi l i và ch t i khách s n ch tàu ph i ch u.ề ố ạ ỗ ở ạ ạ ủ ả ị
b. Fumigation to be effected on board the vessel after completion of loading with expenses to be at Seller's account; but expenses for crew on shore
Trang 6during the fumigation period including transportation, accommodation and meals at hotel for Ship owner's account.
c. Th i gian xông khói không đờ ược tính là th i gian x p hàng. ờ ế
a. Buyer shall advice vessel's ETA and its particulars 15 days and Captain shall inform vessel's ETA, quantity to be loaded and other necessary information 72/48/24 hours before the vessel's arrival at loading port
b. Th i gian x p hàng b t đ u tính t 1h tr a n u NOR đờ ế ắ ầ ừ ư ế ược trao trướ c
bu i tr a và t 8h sáng c a ngày làm vi c ti p theo n u nhổ ư ừ ủ ệ ế ế ư NOR được trao vào bu i chi u trong gi làm vi c, trong trổ ề ờ ệ ường h p tàu đ i đ th neo vợ ợ ể ả ì
c ng t c ngh n thì th i gian x p hàng đả ắ ẽ ờ ế ược tính sau 72 gi k t khi traoờ ể ừ NOR
b. Laytime to commence at 1PM if N.O.R given before noon and at 8AM next working day if N.O.R given in the afternoon during office hours,incase of vessel waiting for berth due to congestion, time commences to count 72 hours after N.O.R submited
c. T c đ x p hàng: 800MT m i ngày làm vi c liên t c 24h th i ti tố ộ ế ỗ ệ ụ ờ ế cho phép làm vi c, ch nh t, ngày ngh đệ ủ ậ ỉ ược tr ra th m chí n u có s d ng,ừ ậ ế ử ụ trên c s có ít nh t 4 đ n 5 h m tàu/h m hàng làm vi c bình thở ở ấ ế ầ ầ ệ ường và t tấ
c c n c u/ c n tr c và cu n dây t i s n sàng trong tr ng thái t t, n u ít h nả ầ ẩ ầ ụ ộ ờ ẵ ạ ố ế ơ tính theo t lỷ ệ
c. Loading rate: 800MT per weather working day of 24 consecutive hours, Sundays, holidays excepted even if used, base on the use of at least four to five normal working hatchs/ holds and all cranes/derricks and winches available in good order, if less than prorata
Trang 7
d. Người bán s thu x p m t đ a đi m b neo an toàn t i m t c ng anẽ ế ộ ị ể ỏ ạ ộ ả toàn cho con tàu có s c ch a t 10.000MT – 20000MT đ b c hàngứ ứ ừ ể ố
d. Seller shall arrange one safe berth of one safe port for the vessel of 10,000MT – 20,000MT capacity to load the cargo
e. Kho ng th i gian t 17h chi u th b y và ngày trả ờ ừ ề ứ ả ước m t ngày nghộ ỉ cho đ n 8h sáng c a ngày làm vi c ti p theo không tính là th i gian x p hàngế ủ ệ ế ờ ế
th m chí có s d ngậ ử ụ
e. Time is between 17.00PM on Saturday and the day preceding a holiday until 8AM next working day not to count as laytime even if used
f Before submitting N.O.R, the vessel must be in free practique. Immediately after the vessel at berth, captain shall request Vinacontrol to inspect the hatchs/holds and issue a certificate certifying that the hatchs/holds are clean, dry, free from harmful factions and suitable for food loading with such expenses
to be at ship owner's account and time not to count as laytime
g. Ph t x p hàng ch m/ thạ ế ậ ưởng x p hàng nhanh n u có, s theo nhế ế ẽ ư
m c quy đ nh trong h p đ ng thuê tàu chuy n; nh ng t i đa là 4000/2000ứ ị ợ ồ ế ư ố USD m t ngày ho c tính theo t l và ph i độ ặ ỷ ệ ả ược gi i quy t (thanh toán)ả ế
trược ti p gi a ngế ữ ười mua và người bán trog vòng 90 ngày k t ngày ký B/L.ể ừ
g. Demurrage/ Dispatch if any, to be as per C/P rate, but maximum of 4,000/2,000 USD per day or prorata and to be settled directly between Seller and Buyer within 90 days after B/L date
Trang 8 Gi y ch ng nh n xu t x ấ ứ ậ ấ ứ
Certificate of origin
Bên có trách nhi m ph i thông báo các chi ti t v giao hàng b ng đi nệ ả ế ề ằ ệ tín/telex/fax trong vòng 24h sau khi hoàn thành vi c giao hàng.V n đ n sệ ậ ơ ẽ
được c p ngay sau khi hoàn thành vi c giao hàng và trấ ệ ước khi xông khói và
được giao ngay cho người mua đ mua b o hi m.ể ả ể
The responsible party shall Cable/Fax/Telex advising shipment particulars within 24 hours after completion of loading. In order for the Buyer to obtain insurance, a Bill of Lading shall be issued immediately after completion of loading and before fumigation and provided immediately to the Buyer
i. Trong trường h p hàng hóa đợ ã s n sàng đ x p lên tàu nhẵ ể ế ư ã đ c d đ ự ự
đ nh trong h p đ ng này nhị ợ ồ ưng người mua không ch đ nh tàu đ b c hàng thỉ ị ể ố ì
t t c r i ro, thi t h i, nh ng chi phí có liên quan đ n hàng hóa đó do ngấ ả ủ ệ ạ ữ ế ườ imua ch u thi t h i trên cị ệ ạ ơ ở ồ s b i thường th c t c a ngự ế ủ ười bán; ngượ ạ c l i,
n u không có hàng đ b c lên con tàu đế ể ố ã được ch đ nh c ng b c hàng, thìỉ ị ở ả ố
cước kh ng s do ngố ẽ ười bán tr trên c s b n đả ơ ở ả òi b i thồ ường th c t c aự ế ủ
người mua và người mua s xu t trẽ ấ ình nh ng ch ng t sau cho Vietcombankữ ứ ừ
đ nh n P.B ( th i gian để ậ ờ ược tính t 20 – 25 ngày k t sau ngày m L/C.)ừ ể ừ ở
i. In case, cargo is ready for shipment as schedule in this contract, but Buyer fail to nominate the vessel to load, then all risk, damages and associated expenses for cargo to be borne by the Buyer based on the Seller's actual claim.
In the event that no cargo is available to be loaded on nominated vessel at loading port, then dead freight to be paid by the Seller bases on Buyer's actual claim and the Buyer will submit the following documents to Vietcombank for receiving P.B: (time counted: 20 – 25 days from L/C opening date):
NOR có ch ký c a ngữ ủ ười bán
Trang 9 Xác nh n c a Vietcombank.ậ ủ
Vietcombank's confirmation
10. Thanh toán:
10. Payment:
a. Sau khi ký k t h p đ ng này, ngế ợ ồ ười mua ho c đặ ược người mua chỉ
đ nh (SHYE LIAN (HK) MANUFACTURING CO,. LTD ho c ngị ặ ườ ượi đ c chỉ
đ nh khác) s telex đ ngh ngị ẽ ề ị ười bán m P.B v i 1% t ng giá tr L/C t iở ớ ổ ị ạ Vietcombank Hà N i trong vộ òng 2 ngày người bán s m P.B và thông báoẽ ở cho người mua, sau đó 4 ngày sau khi nh n đậ ược xác nh n c a Vietcombank,ậ ủ
người mua s l p t c m m t L/C đẽ ậ ứ ở ộ ược xác nh n, không h y ngang b ngậ ủ ằ
đi n tín phù h p v i h p đ ng này t i ngân hàng qu c t h ng nh t tanh toánệ ợ ớ ợ ồ ạ ố ế ạ ấ ngay b ng T.T.R có th châ[s nh n đằ ể ậ ược đ i v i 40.000MT cho Vinafoodố ớ Hanoi hưởng qua Ngân hàng Ngo i thạ ương Vi t Nam.Đ i v i 60.000 MTệ ố ớ
người bán cũng ch p nh n r ng ng i mua ho c ngấ ậ ằ ừ ặ ườ ượi đ c người mua chỉ
đ nh s m m t th tín d ng thanh toán gnay có th chuy n nhị ẽ ở ộ ư ụ ể ể ượng đượ ckhông h y ngang b ng đi n báo phù h p v i h p đ ng này có th ch p nh nủ ằ ệ ợ ớ ợ ồ ể ấ ậ
v i chuy n ti n b ng đi n. Trong trớ ể ề ằ ệ ường h p ngợ ười bán yêu c u xác nh nầ ậ L/C, L/C s đẽ ược xác nh n cho ngậ ười bán hưởng. Trong trường h p b nợ ố ngày k t ngày ngể ừ ười mua nh n đậ ược xác nh n c a Vietcombank, nh ngậ ủ ư L/C không được m thở ì người bán s thu h i P.B trên c s xu t trẽ ồ ơ ở ấ ình các
ch ng t v n t i cho Vietcombank.ứ ừ ậ ả
a After signing the contract, the Buyer or the Buyer's nominee (SHYELIAN (HK) MANUFACTURING CO,. LTD or other nominee) shall telex asking the Seller to open P.B of 1% of total L/C amount at Vietcombank Hanoi within two days thereof. The Seller shall open P.B and inform the Buyer; then, four days after receiving Vietcombank's confirmation; the Buyer shall open a telegraphic, irrevocable and confirmed L/C which is in conformity with this contract by an international first class bank at sight with T.T.R acceptable for 40,000 MT in favour of Vinafood Hanoi through the Bank of Vietnam. For 60,000 MT the Buyer of Buyer's nominee shall open a telegraphic,irrevocable and transferable at sight L/C which is in conformity with this contract with TTR acceptable. In this case, the Seller requests the confirmation of L/C, the L/C shall be confirmed for Seller's account. In the event that the Buyer fails to open
Trang 10L/C four days after receiving confirmation from Vietcombank then Seller shall collect P.B from the Vietcombank and then the contract is automatically canceled.The Seller will collect the P.B against presentation of shipping documents at Vietcombank.
b. Vi c xu t trình các ch ng t sau đây cho Ngân hàng Ngo i thệ ấ ứ ừ ạ ươ ng
Vi t Nam đệ ược thanh toán trong vòng 35 ngày làm vi c c a Ngân hàng sauệ ủ khi nh n đậ ược b c Telex đã đứ ược ki m tra t Vietcombank ch ng t r ngể ừ ứ ỏ ằ
nh ng ch ng t này đã đữ ứ ừ ược ki m tra phù h p v i các đi u kho n c a L/C.ể ợ ớ ề ả ủ
b. Presentation of the following documents to the bank of Foreign Trade
of Vietnam, payable within 35 banking days after receipt of the telex from the Vietcombank certifying that documents have been checked in conformity with the L/C terms:
M t b đ y đ v n đ n s ch đã x p hàng lên tàu ba b n g c có ghiộ ộ ầ ủ ậ ơ ạ ế ả ố
Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng, tr ng lọ ượng và bao bìa do Vinacontrol
c p c ng b c hàng s có giá tr pháp lý cu i cùng đấ ở ả ố ẽ ị ố ượ ậc l p thành 6 b n.ả
Gi y ch ng nh n hàng hóa đấ ứ ậ ược xông khói do người (c quan Vi tơ ệ Nam) có th m quy n c p, đẩ ề ấ ược làm thành 6 b n.ả
Trang 11 Nh ng chi ti t thông báo g i hàng b ng đi n tín / Telex/ Fax trongữ ế ử ằ ệ vòng 24h k t sau khi hoàn thành vi c b c hàng Cable/ fax/ Telexể ừ ệ ố advertising shipment Particulars within 24 hours after completion of loading.
11. B t kh kháng: ấ ả
11. Force Majeure:
Đi u kho n b t kh kháng c a Phòng thề ả ấ ả ủ ương m i qu c t (ICC nạ ố ế ấ
ph m s 421) theo h p đ ng này đẩ ố ợ ồ ược k t h p thành 1 b ph n trong h pế ợ ộ ậ ợ
đ ng này.ồ
The Force Majeure (exemption) clause of the International Chamber of Commerce (ICC publication No 421) is hereby incorporated in this contract
12. Tr ng tài: ọ
12. Arbitration:
B t c s khác bi t và/ ho c tranh ch p nào phát sinh t và trong quanấ ứ ự ệ ặ ấ ừ
h v i h p đ ng này mà không đệ ớ ợ ồ ược gi i quy t b ng thả ế ằ ương lượng s ph iẽ ả
d a ra x theo lu t và t p quán tr ng tài c a Phòng thư ử ậ ậ ọ ủ ương m i qu c t ạ ố ế ở Paris ho c nh ng n i khác do hai bên th a thu n.ặ ở ữ ơ ỏ ậ
Any discrepancies and/ or disputes arising out or in connection with this contract not settled amicably shall be referred to Arbitration in accordance with the Rules and Practices of the International Chamber of Commerce in Paris or such other places agreed by both sides
13. Các đi u kho n khác: ề ả
13. Other terms:
B t c s s a đ i đi u kho n và đi u ki n nào c a h p đ ng này ph iấ ứ ự ử ổ ề ả ề ệ ủ ợ ồ ả
được hai bên th a thu n b ng văn b n Any amendment of the terms andỏ ậ ằ ả conditions of this contract must be agreed by both sides in writing
H p đ ng này đợ ồ ược làm thành 6 b n g c ti ng Anh, 3 b n cho m i bên ả ố ế ả ỗThis contract is made in 06 originals in English language, three for each party
H p đ ng này ph thu c vào xác nh n cu i cùng c a ngợ ồ ụ ộ ậ ố ủ ười mua b ngằ telex (18 tháng 6 năm 20 là mu n nh t).ộ ấ
This contract is subject to the Buyer's final confirmation by telex (June 18th, 20 latest)
Trang 12Được làm t i hà N i, ngày 9 tháng 6 năm 20 ạ ộ
Made in Hanoi, on 9th June, 20
Người bán Người mua
Do ông làm đ i di n/ Represented by Mr ạ ệ
Dưới đây g i là Bên Mua/ Hereinafter called The Buyerọ
Và/ And:
Ð a ch / Address: ị ỉ
Trang 13Ði n tho i/Tell: ệ ạ
Telex: Fax:
Do Ông làm đ i di n/ Represented by Mr ạ ệ
Dưới đây g i là : Bên Bán/ Hereinafter called The Sellerọ
Hai bên tho thu n kí h p đ ng v i nh ng đi u ki n và qui cách đả ậ ợ ồ ớ ữ ề ệ ược nêu ra
dưới đây/ It is mutually agreed between both sides to sign this contract with terms and specifications specified hereunder:
Đi u 1: Hàng hoá và quy cách k thu tề ỹ ậ
ARTICLE 1: COMMODITY & SPECIFICATION
1.1 Tên hàng/ Commodity: Phân urê/ UREA FERTILIZE
1.2 Ngu n g c/ Origin: Indonesiaồ ố
1.3 Qui cách k thu t/ Specificationỹ ậ
Nitrogen ( đ m) : 46% t i thi u/ Nitrogen: 46% min.ạ ố ể
1.4 Ðóng gói/ Packing: 50 kg không k bao PP có l p trong b ng PE 2% t ng ể ớ ằ ổ
s bao dùng làm bao d phòng ( bao không) đố ự ược cung c p mi n phí / 50 kg ấ ễnet in Polypropylen Woven bag with polythylene inner liner 2% of total bag as empty spare bags to be supplied free of charge
Đi u 2: Đ n giá S lề ơ ố ượng T ng giá trổ ị
ARTICLE 2: UNIT PRICE QUANTITY & TOTAL AMOUNT
Trang 14Đi u 3: G i và giao hàng/ ARTICLE 3: SHIPMENT DELIVERYề ử
3.1 Th i gian g i hàng/ Time of shipment: không tr h n tháng 9 năm 1999/ ờ ử ễ ơnot later than September 1999
3.2 C ng b c hàng/ Port of loading: nh ng c ng chính Indonesia/ Indonesia ả ố ữ ả ởmain ports
3.3 C ng đ n/ Destination port: C ng tp H Chí Minh/ Hochiminh City Portả ế ả ồ
3.4 Thông báo g i hàng/ Notice of shipment:ử
Trong vòng 02 ngày sau ngày kh i hành c a tàu v n t i đ n nở ủ ậ ả ế ước CHXHCN
Vi t Nam, bên Bán s ph i thông báo cho bên Mua b ng đi n tín nh ng thôngệ ẽ ả ằ ệ ữ tin sau đây:
Within 2 days after the sailing date of carrying vessel to S.R Vietnam, the Seller shall notify by cable to the Buyer the following information:
Trang 153.5 Kí mã hi u v n t i/ Shipping mark: kí mã hi u c a bên Bán/ sellerệ ậ ả ệ ủ
3.6 Nh ng đi u ki n d hàng/ữ ề ệ ỡ Unloading conditions: khi thông báo s n sàng ẵ
được g i t i trử ớ ước 21:00 gi tr a, th i gian d hàng b t đ u t 13:00 gi ờ ư ờ ỡ ắ ầ ừ ờcùng ngày. Khi thông báo s n sàng d hàng đẵ ỡ ược g i t i vào bu i chi u, th i ử ớ ổ ề ờgian d hàng s b t đ u t 8:00 gi sáng c a ngày hôm sauỡ ẽ ắ ầ ừ ờ ủ
When the message is ready to be submitted by 21:00 noon, unloading time starting at 13:00 hours the same day. When ready to discharge notice is sent to the afternoon, the time of discharge will start at 8:00 am the next day
Ði u 4: Thanh toán/ Paymentề
4.1 B ng L/C không hu ngang, tr ti n ngay t ngày c p v n đ n đằ ỷ ả ề ừ ấ ậ ơ ường
bi n cho t ng tr giá h p đ ngể ổ ị ợ ồ
By irrevocable Letter of Credit at sight forn B/L date for the full amount of the conntract value
4.2 Người th hụ ưởng L/C/ Beneficiary: KOLON INTERNATIONAL CORP
45 Mugyo Dong, Chung Gu, Seuol Korea
4.3 Ngân hàng thông báo L/C / L/C advising Bank : KOREA FIRST BANKSeoul Korea
4.4 Ngân hàng m L/C / Bank of Opening L/C : VIETCOMBANK/ ở
EXIMBANK
4.5 Tth i h n m L/C / Time of opening L/C: trong ngày 15/09/1999/ within ờ ạ ởSep. 15 1999
4.6 Ch ng t thanh toán/ Payment documents: Vi c thanh toán s ph i th c ứ ừ ệ ẽ ả ự
hi n khi nh n đệ ậ ược nh ng ch ng t sau đây/ Payment shall be made upon ữ ứ ừreceipt of the following documents:
3/3 v n đ n đậ ơ ường bi n x p hàng hoàn h o có ghi cể ế ả ước tr trả ước
Hoá đ n thơ ương m i 03 b nạ ả
Phi u đóng gói hàng hoá 03 b nế ả
Trang 16 Gi y ch ng nh n xu t x do ngấ ứ ậ ấ ứ ườ ải s n xu t c pấ ấ
Gi y ch ng nh n s lấ ứ ậ ố ượng/ ch t lấ ượng c u SUVOVINDOả
M t b n telex c a tàu v th i gian kh i hành / phi u thông báo g i hàngộ ả ủ ề ờ ở ế ử
1/3 b v n đ n độ ậ ơ ường bi n ( b n g c) và nh ng ch ng t v n t i để ả ố ữ ứ ừ ậ ả ược g i ử
đ n bên mua b ng DHL ( th tr c ti p trao tay)ế ằ ư ự ế
Ghi chú: Ch ng t v n t i c a bên th ba đứ ừ ậ ả ủ ứ ược ch p nh nấ ậ
Ði u 5: B t kh khángề ấ ả / FORCE MAJEURE
Ðình công, phá ho i có th x y ra b t c nạ ể ả ở ấ ứ ước xu t x hàng hoá s ấ ứ ẽ
được xem nh trư ường h p b t kh khángợ ấ ả
Strike, sabotage, which may be occures in Origin Country shall be
considered as Force Majeure
Ði u 6: Tr ng tài/ ARBITRATIONề ọ
6.1 Trong quá trình th c hi n h p đ ng này, m i tranh ch p không ự ệ ợ ồ ọ ấ
được tho thu n hoà gi i s ph i đả ậ ả ẽ ả ược gi i quy t b ng m t h i đ ng ả ế ằ ộ ộ ồ
Tr ng tài kinh t c a Tp H Chí Minh theo nh ng lu t l c a Phòng ọ ế ủ ồ ữ ậ ệ ủ
Thương m i qu c t Quy t đ nh c a H i đ ng tr ng tài kinh t s ạ ố ế ế ị ủ ộ ồ ọ ế ẽ
ph i là chung th m và ràng bu c c hai bênả ẩ ộ ả
In the execution course of this contract, all disputes not reaching at
Trang 17Commerce whose awards shall be final and binding both parties
6.2 L phí tr ng tài và nh ng chi phí liên h khác do bên thua ki n ch u,ệ ọ ữ ệ ệ ị
tr khi có nh ng tho thu n khácừ ữ ả ậ
Arbitration fee and other related charges shall be borne by the losing party, unless otherwise agreed
Ði u 7: X ph t/ PENALTYề ử ạ
7.1 Ð i v i vi c g i hàng ch m tr / vi c thanh toán ch m tr / To delayố ớ ệ ử ậ ễ ệ ậ ễ shipment/ delay payment
trong trường h p vi c g i hàng ho c thanh toán ch m tr x y ra, ti n ợ ệ ử ặ ậ ễ ả ề
ph t do s ch m tr ph i ch u lãi s d a trên lãi su t hàng năm 15%ạ ự ậ ễ ả ị ẽ ự ấ
In case delay shipment/ delay payment happens, the penalty for delay interest will be based on annual rate 15 percent
7.2 Ð i v i vi c ch m tr m L/C/ To delay opening L/C: trong trố ớ ệ ậ ễ ở ường
h p vi c ch m tr m L/C x y ra, bên bán có quy n g i hàng ch m trợ ệ ậ ễ ở ả ề ử ậ ễ / In case delay opening L/C happens, the Seller has the right to delay shipment
7.3 Hu b h p đ ng/ To cancellation of contract: N u bên mua ho c ỷ ỏ ợ ồ ế ặbên bán hu b h p đ ng, 5% t ng giá tr h p đ ngỷ ỏ ợ ồ ổ ị ợ ồ s ph i đẽ ả ược tính
là ti n ph t cho bên đóề ạ
If Seller or Buyer want to cancelled the contract, 5% of the total contract value would be charged as penalty to that party
Ði u 8: Ði u ki n chung/ General conditionề ề ệ
8.1 B ng vi c kí h p đ ng này, nh ng văn b n giao d ch và nh ng đàm ằ ệ ợ ồ ữ ả ị ữphán trước đây theo đó s không có giá tr và vô hi u/ By signing this ẽ ị ệ
contract, previous correspondence and negotiations connected herewith shall
be null and void
8.2 H p đ ng này có giá tr k t ngày ký, m i đi u kho n s a đ i b ợ ồ ị ể ừ ọ ề ả ử ổ ổ
Trang 18sung cho nh ng đi u ki n này s ch có giá tr khi đữ ề ệ ẽ ỉ ị ược th c hi n b ng ự ệ ằvăn b n và nghĩa v đả ụ ược 2 bên xác nh nậ
This contract comes into effect from signing date, any amendment and additional clause to these conditions shall be valid only if made in written form and duty confirmed by both sides
8.3 H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p thành 06 b n g c b ng ti ng Anh, m i bên ả ố ằ ế ỗ
Vietnam Scientific Production Union of Geodesy and Cartograhpy( H i liên hi p khoa h c v đo đ c và b n đ Vi t Nam )ộ ệ ọ ề ạ ả ồ ệ
Address: Lang Trung Dong Da Ha Noi – Vietnam
( Đ a ch : Lang Trung Đ ng Đa Hà N i Vi t Nam)ị ỉ ố ộ ệ
Tel: 42.846829 Telex: 294887 Vietco VT
S đi n tho i: 42.846829 Telex: 294.887 Vietco VTố ệ ạ
Hereinafter called the Buyer/ Sau đây g i là ngọ ười mua
Trang 19BOO SON Co., LTD/ Công ty BOO SON, LTD
Address: RM. 306, DONGHWA BLD192, NONHYUN DIONG, KANGNAM KUSEOUL, KOREA. Cable address: TWOHANDCO, SEOUL, KOREA
Đ a ch : : RM. 306, DONGHWA BLD192, NONHYUN DIONG, ị ỉKANGNAM KUSEOUL, KOREA. Cable address: TWOHANDCO, SEOUL, KOREA
Hereinafter called Seller/ Sau đây g i là ngọ ười bán
It has been agreed that Buyer buys and Seller sells on the terms and conditions as follows:
(Nó đã được đ ng ý r ng Ngồ ằ ười Mua mua và người bán bán theo các
đi u kho n và đi u ki n nh sau: )ề ả ề ệ ư
ARTICLE 1: DESCRIPTION SPECIFICATION QUALITY QUANTITY
(Ði u 1: Thông s k thu tch t lề ố ỹ ậ ấ ượng s lố ượng)
Trang 20(Tên c a hãng s n xu t: )ủ ả ấ
4. Quality/ Specification: Substance: 49 +/ 2 g/m2.Ro IL 787 mm width.
( Ch t lấ ượng / Thông s k thu t: Substance: 49 + / 2 g/m2 . Ro ố ỹ ậ
Trang 21( C ng H i Phòng )ả ả
ARTICLE II: PRICE
(ĐI U II: Gía )Ề
Price to be understood CIF Hai Phong port including Seaworthy packing
Unit price: USD 535/MT
Total amount: USD 107,000.00
Say: United States Dollar one hundred and seven thousand only.( Giá được hi u CIF c ng H i Phòng bao g m đóng gói đi bi nể ả ả ồ ể
Trang 22(Th không th thu h i tín d ng trong Đôla M trong vòng 180 ư ể ồ ụ ỹngày v i 0,8% c t c (có l i) cho m i ngớ ổ ứ ợ ỗ ười bán và ph i tr và ả ả
ph i tr v trình bày cho Ngân hàng Ngo i thả ả ề ạ ương Vi t Nam các ệtài li u sau, m i lo i ba b n:)ệ ỗ ạ ả
Insurance Policy
Receipt of Shipmaster acknowledging it duly having received 3 sets
of non negotiation shipping documents as above mentioned
Letter of Credit will be valid for 15 days after loading completed. The Buyer and the Sller will bear bank charges in their respective country but charges for amendment or extension of L/C will be borne
by party that requires
(Hóa đ n thơ ương m iạ
Trang 23 Gi y ch ng nh n tr ng lấ ứ ậ ọ ượng và / ho c s lặ ố ượng
Gi y ch ng nh n S lấ ứ ậ ố ượng phát hành và người bán / ho c ngặ ười
s n xu tả ấ
Gi y ch ng nh n xu t x do Phòng Thấ ứ ậ ấ ứ ương m i và / ho c ngạ ặ ườ ibán
Chính sách b o hi mả ể
Ti p nh n c a thuy n trế ậ ủ ề ưởng th a nh n nó h p l đã nh n đừ ậ ợ ệ ậ ược 3
b tài li u v n chuy n không đàm phán nh đã đ c p trênộ ệ ậ ể ư ề ậ ở
Th tín d ng s có hi u l c trong 15 ngày sau khi x p hàng. ư ụ ẽ ệ ự ế
Người mua và người Sller s ch u phí ngân hàng qu c gia tẽ ị ở ố ương
ng c a h , nh ng chi phí cho s a đ i ho c gia h n L / C s do
( Người bán s ch u t t c trách nhi m đ i v i hàng hóa )ẽ ị ấ ả ệ ố ớ
2. Notice of shipment:
Trang 24 Pre advice of shipment: Before shipment of the goods the Seller shall advice by cable/telex the Buyer of estimated time of shipment and name
of carrying vessel
( Trước khi v n chuy n hàng hóa ngậ ể ười bán s t v n cho ngẽ ư ấ ười mua
th i gian d ki n giao hàng và tên tàu ch )ờ ự ế ở
ARTICLE VIII : General condition
( Đi u VIII: ề Ði u ki n chung )ề ệ
By signing this contract, previous correspondence and negotiations
connected herewith shall be null and void
(B ng vi c kí h p đ ng này, nh ng văn b n giao d ch và nh ng đàm phán ằ ệ ợ ồ ữ ả ị ữ
trước đây theo đó s không có giá tr và vô hi u) ẽ ị ệ
This contract comes into effect from signing date, any amendment and additional clause to these conditions shall be valid only if made in written form and duty confirmed by both sides
( H p đ ng này có giá tr k t ngày ký, m i đi u kho n s a đ i b sung ợ ồ ị ể ừ ọ ề ả ử ổ ổcho nh ng đi u ki n này s ch có giá tr khi đữ ề ệ ẽ ỉ ị ược th c hi n b ng văn b nự ệ ằ ả
và nghĩa v đụ ược 2 bên xác nh n )ậ
Trang 25Ho t đ ng thạ ộ ương m i qu c t t t y u s d n đ n vi c nh n tr ti nạ ố ế ấ ế ẽ ẫ ế ệ ậ ả ề hàng gi a ngữ ười xu t kh u và ngấ ẩ ười nh p kh u, đó là ho t đ ng thanh toánậ ẩ ạ ộ
qu c t , ngố ế ười ta có th th c hi n ho t đ ng này b ng nhi u cách th c, để ự ệ ạ ộ ằ ề ứ ượ c
g i ọ là ph ng th c thanh toán qu c t ươ ứ ố ế
Hi n nay trên th gi i, có nhi u phệ ế ớ ề ương th c thanh toán nh : Ph ngứ ư ươ
th c chuy n ti n, phứ ể ề ương th c ghi s , phứ ổ ương th c nh thu, phứ ờ ương th c tínứ
d ng ch ng t …,. M i phụ ứ ừ ỗ ương th c thanh toán có nh ng u nh c đi m khácứ ữ ư ượ ể nhau, th hi n thành mâu thu n quy n l i gi a ng i xu t kh u và ể ệ ẫ ề ợ ữ ườ ấ ẩ người nh pậ
kh u, vi c l a ch n phẩ ệ ự ọ ương th c thanh toán nào là tùy thu c ứ ộ vào quan h c aệ ủ
h và ph i đ c ghi rõ vào h p đ ng mua bán ngo i thọ ả ượ ợ ồ ạ ương.
1. Phương th c chuy n ti n .ứ ể ề
1.2.1. Chuy n ti n b ng th ( Mail Transfer: M/T ) ể ề ằ ư
Là hình th c chuy n ti n trong đó l nh thanh toán c a ngân hàngứ ể ề ệ ủ chuy n ể ti n đề ược th hi n trong n i dung m t b c th mà ngân hangể ệ ộ ộ ứ ư này g i cho ngân ở hàng thanh toán qua b u đi n . ư ệ
Đ c đi m chuy n ti n b ng th : phí r nh ng thanh toán ch m . ặ ể ể ề ằ ư ẻ ư ậ
1.2.2. Chuy n ti n b ng đi n (Telegraphic Transfer: T/T ) : ể ề ằ ệ
Là hình th c chuy n ti n, trong đó l nh thanh toán c a ngân hàng chuy nứ ể ề ệ ủ ể
Trang 26ti n đề ược th hi n trong n i dung m t b c đi n mà ngân hàng này g i choể ệ ộ ộ ứ ệ ở ngân hàng thanh toán, thông qua m ng liên l c vi n thông nh SWIFTạ ạ ễ ư ( Society for Wordwide Interbank Financial Telecommunication: Hi p h iệ ộ liên l c vi n thông ạ ễ liên ngân hàng toàn th gi i), có th thông qua m ng lế ớ ể ạ ướ ithanh toán khác nh : ư đi n tín , fax ệ
Đ c đi m c a chuy n ti n b ng đi n nhanh. ặ ể ủ ể ề ằ ệ
1.2.3. Các m c th i gian thanh toán trong ph ố ờ ươ ng th c thanh toán chuy n ứ ể
đ nh, khi bên bán ki m tra v i ị ể ớ ngân hàng ph c v mình và th y ti n đãụ ụ ấ ề chính th c v tài ứ ề kho n c a mình thì h m i th c hi n vi c giao hàng. ả ủ ọ ớ ự ệ ệ
Đ i v i đi u ki n thanh toán này quy n l i bên bán đố ớ ề ệ ề ợ ược b o đ m r t caoả ả ấ trong khi bên mua r t b p bênh ấ ấ
§ Tr ngay 100% giá tr lô hàng: Thu t ng tr ngay trong thanh ả ị ậ ữ ảtoán qu c t và ngo i th ng th ng đ c đố ế ạ ươ ườ ượ ược hi u và l y ể ấ m c th i gianố ờ giao hàng làm chu n “ngay” trong thanh toán ẩ Th i gian giao hàng th ngờ ườ
đ c các bên ch p nh n là ngày ượ ấ ậ ký B/L(v n đ n hàng h i) ho c v n đ n c aậ ơ ả ặ ậ ơ ủ
m t phộ ương ti n ệ chuyên ch c th khác liên quan đ n vi c nh n vàở ụ ể ế ệ ậ
v n ậ chuy n lô hàng ngo i thể ạ ương. Ngay khi v n đ n đậ ơ ược ký, v ề nguyên
t c chính là khi bên bán đã chính th c th c hi n ắ ứ ự ệ nghĩa v giao hàng c aụ ủ mình lên phương tiên v n chuy n và đây cũng chính là c s đ bên mua ch pậ ể ơ ở ể ấ
nh n thanh toán. ậ
Trang 27Trong hoàn trường h p m i vi c đ u di n ra t t đ p, hàng ợ ọ ệ ề ễ ố ẹ hoá đúng, đ vàủ
đ t ch t lạ ấ ượng nh h p đ ng… các bên đ u ư ợ ồ ề n m m c đ an toàn nh nhauắ ứ ộ ư
nh ng c b n bên mua v n b t l i h n v m t th i gian vì thư ơ ả ẫ ấ ợ ơ ề ặ ờ ường th i gianờ
v n chuy n ậ ể hàng hoá luôn ch m h n vi c chuy n kho n ti n; Trongậ ơ ệ ể ả ề
trường h p x u h n bên mua b đ ng đ i v i vi c ki m tra ợ ấ ơ ị ộ ố ớ ệ ể hàng hoá vì bên bán đã nh n h t ti n trong khi bên mua ch a th c s ki m tra đậ ế ề ư ự ự ể ược hàng ngay khi bên bán giao hàng.
§ Thanh toán sau khi giao hàng: m c th i gian đố ờ ược tính “sau”
thường cũng hay được căn c vào nga ký B/L. Đ i v i đi u ứ ỳ ố ớ ề ki nệ thanh toán này tùy theo đ dài c a “sau” k t ngày ký ộ ủ ể ừ B/L dài hay
ng n mà thu n l i s n m v phía bên mua nhi u hay ít. ắ ậ ợ ẽ ằ ề ề
§ Thanh toán chuy n ti n nhi u l n (mix): Các bên có th tho ể ề ề ầ ể ả thu n đậ ể
vi c thoanh toán cho m t lô hàng có th di n ra ệ ộ ể ễ nhi u l n vào nh ngề ầ ữ kho ng th i gian khác nhau v i nh ng ả ờ ớ ữ ph n giá tr thanh toán khác nhauầ ị (trước x%,ngay y%,sau z%. T ng giá tr =x+y+z), qua đó có th m i bên sổ ị ể ỗ ẽ
có m t ộ ph n l i nh t đ nh đ i v i t ng kho n chuy n tr và ng c l i cũngầ ợ ấ ị ố ớ ừ ả ể ả ượ ạ
ph i ch p nh n m t vài b t l i. ả ấ ậ ộ ấ ợ
1.3Nh n xét : ậ
Phương th c chuy n ti n là phứ ể ề ương th c thanh toán đ n gi n v ứ ơ ả ề th t củ ụ
và thanh toán tương đ i nhanh .Tuy nhiên trong phố ương th c này ngânứ hàng ch làm trung gian, vi c có nh n đỉ ệ ậ ược ti n ề thanh toán hay không hoàn toàn tu thu c vào thi n chí c a các bên ỳ ộ ệ ủ và nh ng tho thu n v m c th iữ ả ậ ề ố ờ gian giá tr thanh toán…vì v y ị ậ quy n l i c a các bên đ u có th b nhề ợ ủ ề ể ị ả
hưởng khi có nh ng tr c ữ ụ tr c trong giao d ch ho c x y ra tranh ch p.ặ ị ặ ả ấ
Ch nên s d ng ỉ ử ụ phương th c này khi các bên hi u bi t nhau khá t t, uy tínứ ể ế ố
c a các bên cao, đã có m i quan h làm ăn v i nhau lâu dài, t t đ p.ủ ố ệ ớ ố ẹ
Trang 28* M u chuy n ti n .ẫ ể ề
Trang 292 Phương th c thanh toán b ng tín d ng ch ng t (L/C)ứ ằ ụ ứ ừ
M t trong nh ng phộ ữ ương th c thanh toán qu c t hi n nay đứ ố ế ệ ượ ử ụ c s d ng
ph bi n nh t đó là phổ ế ấ ương th c thanh toán tín d ng ch ng t đứ ụ ứ ừ ược th cự
hi n theo b n” Qui t c và th c hành th ng nh t v tín d ng ch ng t ”ệ ả ắ ự ố ấ ề ụ ứ ừ (Uniform Customs and Pracice for documentary credit) do phòng thương m iạ
qu c t (ICC) ban ố ế hành. Văn b n đ u tiên đả ầ ược xu t b n là năm 1933 sauấ ả
đó được b sung s a ổ ử đ i qua các năm 1952, 1962,1974, 1983, 1993 và vănổ
b n m i nh t hi n nay ả ớ ấ ệ UCP600 có giá tr hi u l c t ngày 01/7/2007 .V iị ệ ự ừ ớ
phương th c thanh toán tín ứ d ng ch ng t , ngân hàng không ch là ngụ ứ ừ ỉ ườ i
đa di n bên nh p kh u thanh ị ệ ậ ẩ toán ti n cho bên xu t kh u và ba đ m choề ấ ẩ ỏ ả
c hai phiá nhi u quy n l i nh tính ả ề ề ợ ư an toàn trong chi tr , ki m tra ch ngả ể ứ
t , Theo thông l qu c t L/C có giá tr pháp lý nh h p đ ng và đôi khiừ ệ ố ế ị ư ợ ồ chi ti t, ch t ch h n c h p đ ng. ế ặ ẽ ơ ả ợ ồ
UCP600 là m t văn b n pháp lý qu c t không mang tính ch t b tộ ả ố ế ấ ắ
bu c ộ các bên mua bán qu c t ph i áp d ng. Do đó n u áp d ng UCP 600ố ế ả ụ ế ụ thì ph i ả d n chi u đi u y trong th tín d ng c a mình. ẫ ế ề ấ ư ụ ủ
N i dung c a UCP 600 g m 39 đi u kho n chia ra làm 7 ph n : ộ ủ ồ ề ả ầ
Ph n A g m 5 đi u ( t đi u 1 5 ) các qui đ nh chung và đ nh nghĩa. ầ ồ ề ừ ề ị ị
Ph n B g m 8 đi u ( t đi u 6 13 ) qui đ nh các hình th c vàầ ồ ề ừ ề ị ứ thông báo th tín d ng, qui đ nh nghĩa v và trách nhi m c a ngânư ụ ị ụ ệ ủ hàng và các trường h p mi n trách. ợ ễ
Ph n C g m 16 đi u ( t đi u 14 29 ) qui đ nh v các lo i ch ngầ ồ ề ừ ề ị ề ạ ứ
t , ch y u là ch ng t v n t i ,ch ng t b o hi m và hóa đ nừ ủ ế ứ ừ ậ ả ứ ừ ả ể ơ
thương m i. ạ
Ph n D g m 10 đi u ( t đi u 30 39 ). qui đ nh th i h n hi uầ ồ ề ừ ề ị ờ ạ ệ
l c ,dung sai, s lự ố ượng s ti n, đ n gía, th i gian xu t trình …và vố ề ơ ờ ấ ề