Tuỳ bút Câu 2: Nhân vật chính trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh là ai.. Câu 3: Theo em nhân vật chính trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh được thể hiện chủ yếu ở phương d
Trang 157 CAU HOI TRẮC NGHIỆM VĂN
Câu 1: “Tôi đi học” của Thanh Tịnh được viết theo thể loại nào?
B Truyện ngắn trữ tình D Tuỳ bút
Câu 2: Nhân vật chính trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh là ai?
Câu 3: Theo em nhân vật chính trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh được thể hiện chủ yếu ở phương diện nào?
Câu 4: Trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh, tâm trạng chủ yếu của “tôi” trong ngày tựu trường như thế nào?
A Vui vẻ, nô đùa C Mong chóng đến giờ vào lớp
B Không có gì đặc biệt D Ngập ngừng e sợ, đứng nép bên người thân
Câu 5: Trong tác phẩm “Tôi đi học” của Thanh Tịnh, ông Đốc và thầy cô giáo đón các học sinh băng thái độ, cử chỉ:
A Nghiêm khắc, lạnh lùng
B Không tỏ thái độ gì đặc biệt
C Rất ân cần niềm nở
D Thái độ khác
Câu 6: Qua truyện “Tôi đi học”, tác giả có thái độ như thế nào đối với những người xung quanh?
B Thân thiện, dễ gần D E ngại
Câu 7: Từ ngữ nghĩa rộng là gì?
A Là từ ngữ mà nghĩa của nó giống với nghĩa của một số từ ngữ khác
B Là từ ngữ mà nghĩa của nó đối lập với nghĩa của một số từ ngữ khác
C Là từ ngữ mà nghĩa của nó bao hàm nghĩa của một số từ ngữ khác
D Là từ ngữ mà nghĩa của nó bao hàm tất cả nghĩa của từ ngữ khác
Câu 8: Khi nào một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp?
A Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
B Khi từ ngữ đó có cách phát âm giống với một số từ ngữ khác
C Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác
D Khi nghĩa của từ ngữ đó trái ngược với nghĩa của một số từ ngữ khác
Câu 9: Dòng nào chứa từ ngữ không phù hợp trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây:
A Đồ dùng học tập: bút chì, thước kẻ, vở
B Xe cộ: xe đạp, xe máy, ô tô, tàu điện
C Cây cối: cây tre, cây chuối, cây cao
D Nghệ thuật: âm nhạc, văn học, điện ảnh
Câu 10: Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: học sinh, sinh viên, giáo viên, bác sĩ
A Con người C Nghề nghiệp
Trang 2B Môn học D Tính cách.
Câu 11: “Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng được viết theo thể loại nào?
Câu 12: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung của đoạn trích “Trong lòng mẹ”
A Đoạn trích chủ yếu trình bày nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng
B Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm địa độc ác của người cô của bé Hồng
C Đoạn trích chủ yếu trình bày sự hờn tủi của Hồng khi gặp mẹ
D Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm trạng của bé Hồng
Câu 13: Nhân vật bà cô hiện lên trong cuộc trò chuyện với bé Hồng là một người như thế nào?
A Là người đàn bà xấu xa, xảo quyệt, thâm độc, với những “rắp tâm nhơ bẩn”
B Là một người đại diện chi những thành kiến phi nhân đạo, cổ hủ của xã hội lúc bấy giờ
C Là một người có tính cách tiêu biểu cho những người phụ nữ từ xưa đén nay
D Gồm câu A và câu B
Câu 14: Trong những nội dung sau của văn bản, nội dung nào quan trong nhất?
A Tâm địa độc ác của bà cô
B Nỗi tủi hỗ của chú bé khi bà cô nói xấu mẹ
C Tình yêu thương cháy bỏng của nhà văn đối với người mẹ bất hạnh
D Nỗi nhớ mẹ da diết
Câu 15: Em hiểu gì về bé Hồng qua đoạn trích “Trong lòng mẹ”
A Là một chú bé phải chụi nhiều nổi đau mất mát
B Là một chú bé dễ xúc động, tinh tế và nhạy cảm
C Là một chú bé có tình yêu thương vô bờ bến đối với mẹ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Trợ từ là gì?
A Là những từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc
B Là những từ biểu thị sự vật, hiện tượng trong thực tế khách quan
C Là những từ biểu thị hoạt động, trạng thái của sự vật
D Là những từ biểu thị đặc điểm, tính chất của sự vật
Câu 17: Thán từ là gì?
A Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói dùng để gọi đáp
B Là từ dùng để nhấn mạnh hoặc đánh giá sự vật, sự việc
C Là từ dùng để biểu thị gọi tên các sự vật, hiện tượng
D Là từ dùng để biểu thị đặc điểm các hoạt động, tính chất của sự vật
Câu 18: Trong những từ ngữ in đậm ở các câu dưới đây, từ ngữ nào không phải là thán từ?
A Ông ấy chính là thầy hiệu trưởng.
B Ôi! Đất nước đẹp vô cùng!
C Vâng, con đã nghe.
D Trời ơi! Nắng quá!
Câu 19: Câu nào trong các câu sau đây có dùng thán từ ?
Trang 3A Ngày mai con choi với ai?
B Con ngủ với ai?
C Khốn nạn thân con quá!
D Trời ơi!
Câu 20: Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả có vai trò ý nghĩa như thế nào đối với sự việc được kể?
A Làm cho sự việc được kể ngắn gọn hơn
B Làm cho sự việc được kể đơn giản hơn
C Làm cho sự việc được kể đầy đủ hơn
D Làm cho sự việc được kể sinh động và hiện lên như thật
Câu 21: Nhận xét nào đúng nhất về tiểu thuyết Đôn-ki-hô-tê?
A Là một tiểu thuyết hiệp sĩ nhằm ca ngợi hiệp sĩ Đôn-ki-hô-tê
B Là một tiểu thuyết nhái lại tiểu thuyết hiệp sĩ để chế giễu loại tiểu thuyết này
C Là một tiểu thuyết viết về giớ quí tộc ở Tây Ban Nha TK XVI
D Là một tiểu thuyết viết về mối quan hệ giữa quí tộc và nông dân ở Tây Ban Nha TK XVI Câu 22: Đoạn trích “Đánh nhau với cối xay gió” được kể bằng lời kể của ai?
B Xec-van-tec D Các nhân vật khác
Câu 23: Khi nhìn thấy những chiếc cối xay gió, XanchôPanxa ở trong tình trạng như thế nào?
B Không tỉnh táo lắm D Đang sai rượu
Câu 24: Vì sao Xanchopanxa lại khuyên Đôn-ki-hô-tê không nên đánh nhau với cối xay gió?
A Vì lão biết chắc đó không phải là những tên khổng lồ mà chỉ là những chiếc cối xay bình thường
B Vì lão là kẻ nhúc nhát
C Vì lão sợ bị thất bại
D Vì lão không phải là hiệp sĩ mà chỉ là một giám mã bình thường
Câu 25: Đôn-ki-hô-tê bị ngã nhưng không hề kêu đau vì?
A Lão muốn giữ thể diện trước Xan-chô-pan-xa
B Lão không đau
C Lão cho rằng, đã làm hiệp sĩ gian hồ thì dù có đau đến đâu cũng không được rên rỉ
D Lão tự xấu hổ với bản thân mình
Câu 26: Vì sao suốt đêm Đôn-ki-hô-tê không ngủ?
A Vì lão không ngủ được
B Vì lão muốn bắt chước những hiệp sĩ giang hồ, thức suốt đêm để liên tưởng nhớ tới tình nương
C Vì lão nhớ nàng Đuyn-xi-nê
D Vì lão cho rằng: đã làm hiệp sĩ thì không được ngủ
Câu 27: Nguyên nhân nào dẫn đến thất bại của Đôn-ki-hô-tê khi đánh nhau với cối xay gió?
A Vì lão không lường trước được sức mạnh kẻ thù
B Vì những chiếc cối xay gió được phù phép
C Vì lão không có đủ vũ khí lợi hại
Trang 4D Vì đầu óc lão mê muội, không tỉnh táo.
Câu 28: Trong đoạn trích, Xan-chô-pan-xa là một con người như thế nào?
A Một người xấu xa hoàn toàn
B Một người vừa tốt vừa xấu
C Một giám mã yếu đuối
D Một người có tính cách không rõ ràng
Câu 29: Tình thái từ là gì?
A Là những từ dùng để gọi đáp, kêu than
B Là những từ dùng để biểu thị hoạt động, trạng thái sự vật
C Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
D Là những từ dùng để biểu thị mối quan hệ giữa các đơn vị ngôn ngữ
Câu 30: Tình thái từ thường đứng ở vị trí nào trong câu?
A Đầu câu C Giữa câu
B Cuối câu D Đầu câu và giữa câu
Câu 31: Khi sử dụng tình thái từ cần chú ý đến điều gì?
A Điều cần nhấn mạnh trong câu
B Phù hợp với tầng lớp xã hội của người nói
C Phù hợp với địa phương
D Phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp
Câu 32: Trong các câu sau đây, câu nào không sử dụng tình thái từ?
A Những tên khổng lồ nào cơ?
B Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đấy ư!
C Giúp tôi với, lạy chúa!
D Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao
Câu 33: Trường từ vựng?
A Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm
B Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ …)
C Là tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa
D Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt)
Câu 34: Những từ trao đổi, buôn bán, sản xuất được xếp vào trường từ vựng nào?
A Hoạt động kinh tế
B Hoạt động chính trị
C Hoạt động văn hoá
D Hoạt động xã hội
Câu 35: Cá từ sau đây thuộc trường từ vựng nào: bờ biển, đáy biển, bãi biển, của biển, bán đảo
A Vẻ đẹp thiên nhiên
B Địa thế vùng biển
C Thời tiết biển
D Sinh vật sống ở biển
Câu 36: “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố được viết theo thể loại nào?
Trang 5B Tiểu thuyết D Bút kí.
Câu 37: Nhận xét nào dưới đây không đúng với đoạn trích “Tức nước vỡ bờ”?
A Có giá trị châm biếm sâu sắc
B Là đoạn trích có giá trị kịch tính cao nhất
C Thể hiện tài năng xây dựng nhân vật của Ngô Tất Tố
D Có giá hiện thực và nhân đạo lớn
Câu 38: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất nội dung chính của đoạn trích “Tức nước vỡ bờ”?
A Vạch trần bộ mặt tàn ác của xã hội thực dân phong kiến đương thời
B Chỉ ra nỗi khổ cực của người nông dân bị áp bức
C Cho thấy vẽ đẹp tâm hồn của người phụ nữ nông dân: Vừa giàu lòng yêu thương vừa có sức tiềm tàng mạnh mẽ
D Kết hợp cả 3 nội dung trên
Câu 39: Trong đoạn trích “Tức nước vỡ bờ” chị Dậu hiện lên là người như thế nào?
A Giàu tình yêu thương với chồng con
B Căm thù bọn tay sai của thực dân phong kiến
C Có thái độ phản kháng mạnh mẽ
D Cả 3 ý trên
Câu 40: Theo em, vì sao chị Dậu được gọi là điển về người nông dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám?
A Vì chị Dậu là người nông dân khổ nhất từ trước đến nay
B Vì chị Dậu là người phụ nữ nông dân mạnh mẽ nhất từ trước đến nay
C Chị Dậu là người phụ nữ nông dân phải chịu nhiều cực khổ nhưng vẫn giữ được ph63m chất vô cùng cao dẹp
D Vì chị Dậu là người phụ nữ nông dân luôn nhịn nhục
Câu 41: Theo em nhận định nào nói đúng nhất tư tưởng mà nhà văn muốn gửi gắm qua đoạn trích
A Nông dân là lớp người có sức mạnh lớn nhất, có thể chiến thắng tất cả
B Trong đời sống có một quy luật tất yếu: có áp bức là có đấu tranh
C Nông dân là người bị áp bức nhiều trong xã hội cũ
D Bọn tay sai trong xã hội cũ là những kẻ tàn bạo và bất nhân nhất
Câu 42: Tác phẩm “Lão Hạc” của Nam Cao được viết theo thể loại nào?
Câu 43: Ý nào nói lên đúng nhất nội dung của truyện “Lão Hạc”?
A Tác động của cái đói và miếng ăn đến đời sống con người
B Phẩm chất cao quí của người nông dân
C Số phận đau thương của người nông dân
D Cả 3 ý kiến trên đều đúng
Câu 44: Trong tác phẩm, Lão Hạc hiện lên là người như thế nào?
A Là một người có số phận đau thương nhưng có phẩm chất cao quí
B Là người nông dân sống ích kỉ đến mức gàn dở, ngu ngốc
C Là người nông dân có thái độ sống vô cùng cao thượng
D Là người nông dân có sức sống tiềm tàng, mạnh mẽ
Trang 6Câu 45: Nhận định nào đúng nhất ý nghĩa cái chết của Lão Hạc?
A Là bằng chứng cảm động về tình phụ tử mộc mạc, giản dị nhưng cao quí vô ngần
B Gián tiếp tố cáo xã hội thực dân phong kiến đã đẩy người nông dân vào hoàn cảnh khôn cùng
C Thể hiện tính tự trọng và quyết tâm không rơi vào con đường tha hoá của một người nông dân
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 46: Nhận xét nào nói đúng nhất về nhân vật ông giáo trong tác phẩm?
A Là người biết đồng cảm, chia sẽ với nổi đau khổ của người khác
B Là người đáng tin cậy để lão Hạc trao gởi niềm tin
C Là người có nhân cách mới mẽ vì lão Hạc nói riêng và người nông dân nói chung
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 47: Tác phẩm “Lão Hạc” có sự kết hợp các phương thức biểu đạt nào?
A Tự sự, miêu tả và biểu cảm
B Tự sự, biểu cảm và nghị luận
C Miêu tả, biểu cảm và nghị luận
D Tự sự, miêu tả và nghị luận
Câu 48: Từ tượng hình là gì?
A Là từ có nhiều nghĩa
B Là từ có nghĩa giống nhau học gần giống nhau
C Là từ gợi tả hình ảnh của sự vật
D Là từ gợi tả, liên tưởng tới các từ khác
Câu 49: Từ tượng thanh là gì?
A Là từ có hình thức âm thanh giống nhau
B Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên
C Là từ có hình thức cấu tạo giống nhau
D Là từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Câu 50: Các từ tượng thanh, tượng hình thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?
A Tự sự và nghị luận
B Miêu tả và nghị luận
C Tự sự và miêu tả
D Nghị luận và miêu tả
Câu 51: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
Câu 52: Từ nào không phải là từ tượng thanh?
Câu 53: Các từ tượng thanh sau mô phỏng âm thanh gì: bập bẹ, the thé, ồm ồm, oang oang, thỏ thẻ
A Gợi tả tiếng người cười
B Gợi tả tiếng gió thổi
Trang 7C Gợi tả tiếng chân người đi
D Gợi tả tiếng người nói
Câu 54: Từ ngữ địa phương là gi?
A Là từ ngữ được phổ biến trong toàn dân
B Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định
C Là từ ngữ được sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía nam
D Là từ ngữ được sử dụng ở một số dân tôïc thiểu số phía bắc
Câu 55: Biệt ngữ xã hội là gì?
A Là từ ngữ được sử dụng ở một địa phương nhất định
B Là từ ngữ được sử dụng trong tất cả các tầng lớp nhân dân
C Là từ ngữ được sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định
D Là từ ngữ được sử dụng trong nhiều tầng lớp xã hội
Câu 56: Khi sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì?
A Tình huống giao tiếp
B Tiếng địa phương của người nói
C Địa vị của người nói trong xã hội
D Nghề nghiệp của người nói
Câu 57: Các từ ngữ sau đây thuộc loại nào trong các loại biệt ngữ xã hội: trẩm, khanh, long bào, ngự giá, ngự bút
A Biệt ngữ của ngững người buôn bán, kinh doanh
B Biệt ngữ của những người theo đạo Thiên chúa
C Biệt ngữ của sinh viên, học sinh
D Biệt ngữ của vua quan trong triều đình phong kiến