1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỆNH án nội TIẾT

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 78,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý do vào viện: đái nhiều 2.. Trẻ ăn bình thường, không nôn, không ỉa chảy táo bón, không rõ sút cân, không sốt , không quấy khóc -> vào viện... Trẻ khóc ngay, không ngạt.. Phát triển t

Trang 1

II CHUYÊN MÔN

1. Lý do vào viện: đái nhiều

2. Bệnh sử:

Cách vào viện 2 tuần, trẻ xuất hiện đái nhiều,

3-4 lần/đêm ( 1,8 l/24h) kèm uống nước nhiều Trẻ ăn bình thường, không nôn, không ỉa

chảy táo bón, không rõ sút cân, không sốt , không quấy khóc

-> vào viện

Trang 2

II CHUYÊN MÔN

3 Tiền sử

A Bản thân

a. Sản khoa:

• PARA 2002, đẻ mổ, thai 38 tuần, cân nặng 3200g Trẻ khóc ngay, không ngạt

• Quá trình mang thai mẹ bình thường

b. Phát triển tâm thần vận động: bình thường

c. Tiêm chủng: đầy đủ

d. Bệnh tật khác: u mô bào Langerhan

Trang 3

II CHUYÊN MÔN

3 Tiền sử

B Gia đình: chưa phát hiện bất thường

• Chưa phát hiện thành viên mắc bệnh lý nội tiết hoặc bệnh lý di truyền

Trang 4

II CHUYÊN MÔN

4 Khám bệnh

4.1.Toàn thân

 CN: 11kg, CC: 92,5 cm

 Dấu hiệu mất nước (-)

 Da, niêm mạc hồng

 Không phù, không XHDD

Trang 5

II CHUYÊN MÔN

4.2 Khám cơ quan

a. Tim mạch

-. Lồng ngực cân đối

-. Nhịp tim đều 100l/phút

-. T1, T2 rõ

-. Không có tiếng thổi

-. Mạch rõ

Trang 6

II CHUYÊN MÔN

b Hô hấp

- Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ, không u cục bất thường

- Phổi thông khí tốt

- RRPN rõ đều hai bên, không rales

Trang 7

II CHUYÊN MÔN

c Tiêu hóa

- Bụng mềm, không chướng

- Gan lách không to

d Thần kinh

- Trẻ tỉnh

- Không có dấu hiệu thần kinh khu trú

- Hội chứng màng não (-)

 Cơ quan khác: chưa phát hiện bất thường

Trang 8

II CHUYÊN MÔN

5 Tóm tắt

Trẻ nam 47 tháng tiền sử u mô bào Langerhan, vào viện vì đái nhiều Bệnh diễn biến 15

ngày Qua thăm khám và hỏi bệnh phát hiện các HC và TC sau:

- Trẻ tỉnh, CC 92.5 cm, CN 11 kg

- Dấu hiệu mất nước (-)

- Đái nhiều 1,8l/24h, 3-4 lần/đêm

- Uống nước nhiều

- Tim đều, phổi rõ

Trang 9

II CHUYÊN MÔN

6 Chẩn đoán sơ bộ:

TD đái tháo nhạt/LCH

Trang 10

II CHUYÊN MÔN

7 Cận lâm sàng

Các xét nghiệm đã có :

- TPTNT: SG 1.000, ALTT 166

- SHM: glu 3,99

ACTH 1,26

TSH 2.41 FT4 16.01

Cortisol 385.9

ALTT máu 273

ĐGĐ: Na+ 132.7

- CTM, ĐMCB : bt

- X quang tuổi xương: 2 tuổi

=> Đề xuất CLS: CT sọ

Trang 11

II CHUYÊN MÔN

8 CĐXĐ: TD đái tháo nhạt/ LCH

Ngày đăng: 20/12/2020, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w