Mục tiêu: Qua bài này , HS cần : - Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp.. Hoạt động 2 : Định nghĩa góc nội tiếp a Xem hình 13 S
Trang 1Ngày soạn:11/01/2010 Ngày dạy: 12/01/2010
Ch ơng III : Góc với đờng tròn
i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra cung bị chắn
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa
số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặccung nữa đờng tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đo lớn hơn 1800
và bé hơn hoặc bằng 3600)
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
ii Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chính trong chơng.
Hoạt động 2: Tìm hiểu góc ở tâm :
GV: Quan sát hình 1 SGK rồi trả lời
các câu hỏi sau :
Góc ở tâm là gì ?
Số đo (độ) của góc ở tâm có thể là
những giá trị nào?
Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ?
Hãy chỉ ra cung bị chắn ở hình 1a, 1b
Hoạt động 3: Số đo cung.
Yêu câù HS đọc mục 2 SGK , GV đa
ra hình 2 rồi yêu cầu HS làm các việc
sau :
a) Đo góc ở tâm ở hình 2 rồi điền vào
chỗ trống : AOB = sđ AmB =
Vì sao AOB và AmB có cùng số đo
Tìm số đo của cung lớn AnB ở hình 2
SGK rồi điền vào chỗ trống Nói cách
tìm : sđ AnB =
1 Góc ở tâm
ĐN : Góc có đỉnh trùng với tâm đờng tròn đợcgọi là góc ở tâm
Số đo ( độ) của góc ở tâm lớn hơn 0 và không vợt quá 180
- Mỗi góc ở tâm ứng với hai cung : H1a: CungAmB
H 1b ta nói góc bẹt COD chắn nửa đờng tròn
2 Số đo cung
Định nghĩa:
Số đo của cung nhỏ bằng
số đo của góc ở tâm chắn cung đó
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ ( có chung hai mút với cung lớn )
Số đo của nửa đờng tròn bằng 1800
Số đo của cung AB đợc kí hiệu: sđ AB+ Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
+ Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
Hoạt động 4: So sánh hai cung
Đo góc ở tâm ở hình 1a SGK rồi điền vào
chỗ trống:Góc AOB = ?Sđ AmB = ?
Vì sao góc AOB và cung AmB có cùng số
đo?
b) Tìm số đo của cung lớn AnB ở hình 2
SGK rồi điền vào chỗ trống Nói cách tìm:
Sđ cung AnB =
c) Thế nào là hai cung bằng nhau? Nói
cách kí hiệu hai cung bằng nhau? Thế nào
3 So sánh hai cungHai cung bằng nhau nếu chúng có sđ bằng nhau
Cung có sđ lớn hơn gọi là cung lớn hơn
O
B A
b)
O D
C n
65
Trang 2là hai cung không bằng nhau ? Ký hiệu
Việc so sánh hai cung thực chất là so sánh
hai đại lợng nào ?
Hoạt động 5: Khi nào thì
điểm C trên cung nhỏ AB, giới thiệu điểm
C chia cung AB thành 2 cung AC và CB
Cho HS đọc định lý
Hoạt động 6: Củng cố và dặn dò:
GV cho HS nhắc lại các nội dung chính
của bài: Nắm vững các định nghĩa và định
O
B A
4 Khi nào thì sđAB = sđAC + sđ CB
Định lý: Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì sđ AB = sđ AC + sđ CB
Ngày:14/01/2010 Ngày dạy: 16/01/2010
Tiết 38 Liên hệ giữa cung và dây
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Biết sử dụng các cụm từ “ cung căn dây” và “ dây căng cung”
- Phát biểu đợc các định lí 1 và 2 và chứng minh đợc định lý 1
- Hiểu đợc vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đói với các cung nhỏ trong một đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau
II Nội dung và các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 7 và 8 trong sách bài tập
Hoạt động 2 : Phát biểu và chứng minh định lý 1
- HS nêu nội dung định lý 1
- HS vẽ hình và ghi gủa thiết , kết luận
Trang 3b) Lấy điểm A1 tuỳ ý trên đờng tròn
(O; R) , dùng compa có khẩu độ bằng
R vẽ các điểm A2, rồi A3 trên đờng
tròn, ta xác định đợc các cung
a) AB = CD
=> AB = CD b) AB = CD
=> AB = CD
Chứng minh:
a) OAB = OCD (c.g.c) => AB = CDb) OAB = OCD (c.c.c) => AOB =COD
Hay cung AB = CD
Hoạt động 3 : Phát biểu và nhận xét định lý 2
- HS nêu nội dung định lý 2
- HS vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của
Hoạt động 4 : Củng cố
GV hớng dẫn cho HS làm bài tập 13 SGK theo
hai cách :
Cách 1 : Dùng định nghĩa số đo cung tròn và
hai cung bằng nhau Chú ý xét các trờng hợp
cụ thể sau :
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trên một trong
hai dây song song (Hình A)
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm ngoài hai dây
song song (Hình B)
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trong hai dây
song song (Hình C)
Cách 2 : Dùng định lý 1 của bài học này và tính
đối xứng của đờng tròn (Hình D)
Qua bài tập 14, HS liên hệ đến định lý về đờng
kính và dây cung để thiết lập mối quan hệ giữa
các định lý này
(dây không đi qua tâm)
Bài tập 13 :
Cách 1 : Chứng minh các góc ở tâmAOC và BOD bằng nhau dựa vàocác tam giác cân và góc so letrong (Hình A, B, C)
Cách 2 : (Hình D) Vẽ đờng kính
MN AB Suy ra MN CD (vìCD//AB) Do đó C và D, A và B
đối xứng nhau qua MN Cho nên
AC = BD Vậy AC = BD
Bài tập 14 :
a) HA = HB
Có AOI =BOI (vì IA = IB )MàAOB cân ởO(vì OA=OB= bk)Nên HA = HB
Trang 4(dây không đi qua tâm)
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững định nghĩa góc ở tâm, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo độ củacung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đờngtròn
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “ cộng hai cung”
- Biết phân chia trờng hợp để chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắncủa một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề kháiquát bằng một phản ví dụ
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
1) Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Vẽ hình minh hoạ
2) Nêu mối quan hệ về số đo của cung nhỏ và số đo của góc ở tâm chắn cung đó ?
Hoạt động 2 : Luyện tập 1(Giải bài tập số 4,5 và 6 SGK)
GV cho HS cả lớp tham gia giải các bài tập
sau :
Bài tập 4 (SGK):
HD: + AOT là tam giác gì ? => AOB = ?
+ Số đo của cung lớn AB = 3600 - cung nhỏ
AB
Bài 5 (SGK) :
HD: + Sử dụng tính chất tổng các góc trong
của tứ giác để tìm góc AOB
+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị
chắn
Bài 6 (SGK):
HD: + Chmh AOB = BOC = COA = 3600: 3
+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị
chắn
Bài tập 4:
AOT là tam giác vuông cân tại A nên
AOB = 450 , Do đó số đo cung lớn
Trang 5Hoạt động 4 : Luyện tập 2 (Giải các bài tập 7 và 8 SGK)
- HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 7
b) AM = DQ CP = BN ,
AQ = MD ; BP = NCc) AQDM = QAMD , NBPC = BNCP
+ Xét cả hai trờng hợp (C nằm trên cung nhỏ
AB, C nằm trên cung lớn AB)
a) Điểm C nằm trên cung nhỏ AB:
Số đo cung nhỏ BC = 1450
Số đo cung lớn BC = 2150
Hoạt động 6 : Dặn dò
+ Làm các bài tập 7 ; 8 SBT
+ Chuẩn bị bài mới “Góc nội tiếp”
Ngày soạn: 21/01/2010 Ngày dạy: 23/01/2010
69
Trang 6Tiết 40: góc nội tiếp
I Mục tiêu:
Qua bài này , HS cần :
- Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc nội tiếp
- Nhận biết ( bằng cách vẽ hình ) và chứng minh đợc các hệ quả của định lí trên
- Biết cách phân chia trờng hợp
II Chuẩn bị:
GV :Thớc thẳng, bảng phụ hình 13,14,15- SGK, compa
- HS : Thớc thẳng , compa , thớc đo góc
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
+ Phát biểu và chứng minh định lý 1 về quan hệ giữa cung và dây ?
+ Phát biểu định lý 2 về quan hệ giữa cung và dây ? vẽ hình minh hoạ
Hoạt động 2 : Định nghĩa góc nội tiếp
a) Xem hình 13 SGK và trả lời câu hỏi:
O
O
O O
đỉnh không nằm trên đờng tròn hoặc có hai cạnh không chứa hai dây cung của đờng tròn đó
?2 Góc nội tiếp BAC =
góc ở tâm BOC =
Hoạt động 3 : Chứng minh định lý góc nội tiếp
GV vẽ hình lên bảng, cho HS ghi GT, KL
GV gợi ý :
TH I : Tam giác AOB là tam giác gì ?
Suy ra COB ? CAB
COB là góc ngoài tại đỉnh O nên :
COB = 2.CAB CAB COB
2 1
mà COB là góc ở tâm chắn cung nhỏ BC
Trang 7c) Góc nội tiếp ( nhỏ hơn hoặc bằng 900 )
có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
d) Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng định lý về góc nội tiếp và các hệ quả của định lý để giải quyết một số bài toán về chứng minh
- Rèn kỹ năng phân tích một bài toán chứng minh
- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận lôgíc
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp, vẽ hình minh hoạ ? Giải bài tập 16 SGK
+ Phát biểu định lý về góc nội tiếp và các hệ quả của nó ? Giải bài tập 17 SGK
Hoạt động 2 : Luyện tập
Q P
C
B
A
71
Trang 8đ-ờng tròn bằng nhau mà cắt nhau thì
hai cung nhỏ nh thế nào ? Hai cung
nhỏ cùng căng dây nào ? Hai góc
M và góc N nh thế nào? => MBN
là tam giác gì ?
Bài 22 – T 76 - SGK
HD : áp dụng hệ quả của góc nội
tiếp ta có AM là gì của ABC ?
ABC là tam giác gì ? vì sao ? áp
dụng hệ thức lợng trong tam giác
tự HNSB
Do đó A là trực tâmcủa SHB
Suy ra SH AB (ba
đờng cao đồng quy)
N M
B O
S
A
P
Bài 21Vì hai đờng tròn bằng nhaunên góc AMB = góc ANB(góc nội tiếp cùng chắn haicung bằng nhau) => Tamgiác BMN cân ở B
ABC vuông tại A
Do đó MA2=MB.MC
A C
M
Trang 9giải trong tiết học.
? Nêu định lí và hệ quả về góc nội
tiếp ?
Bài 23a) M ở bên trong đờng tròn (h 14)
Xét hai tam giác MAD
MA
Do đó MA MB = MC MD
Trờng hợp M ở bên ngoài đờng trònTơng tự
MAD ~MCB (g.g)
Suy ra
MB
MD MC
MA
hay MA MB = MC MD
- Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và tự làm tiếp các bài tập 21, 23, 24, 25
và 26 SGK
- Chuẩn bị bài mới : Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Ngày soạn: 28/01/2010 Ngày dạy: 30/01/2010
Tiết 42 : Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
73
Trang 10I Mục tiêu :
Qua bài này , HS cần :
- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
HS1: Giải bài tập 17- tr.76- SBT
Xét ABD và AEB có:
 chung, AEB = ABC (chắn 2 cung bằng nhau)
Vậy ABD ~ AEB (g.g)
Suy ra
AB
AD AE
AB
Hay AB2 = AD AE
Hoạt động 2 : Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
a) HS quan sát hình 22 SGK rồi trả lời câu hỏi sau :
+ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là gì ?
( Góc BAx có đỉnh A nằm trên đờng tròn, cạnh Ax là
một tia tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây AB)z
- Dây AB căng hai cung Cung nằm bên trong góc là
cung bị chắn
GV cho HS thực hiện ?1 SGK
(HS dựa vào khái niệm trên để giải thích )
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung
Góc xAB: là góc tạo bởi tiatiếp tuyến và dây cung
Cung nằm bên trong góc làcung bị chắn
?1 Đó không phải là góc tạo bởitia tiếp tuyến và dây cung vì cácgóc đó không phải do một tia tiếp tuyến và một cạnh chứa một dây cung của (O) và đỉnh nằm trên (O) tạo thành
x B A
x
B A
O
O O
O O
O
E
D C B
A
Trang 11Hoạt động 3 :Phát hiện định lý về số đo
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
? Cho góc xAB’ =900, tính sđ cung AB’ và
so sánh với sđ cung bị chắn
? Cho xAB = 300, tính góc BAB’ suy ra
sđ cung BB’ ? sđ cung AB
? Cho xAB” = 1200, tính góc B”AB’ suy
ra sđ cung B”B’ ? sđ cung AB”
Phát biểu định lí về số đo góc tạo bởi tia
tiếp uyến và dây cung ?
B
O B
Kẻ đờng cao OH của tam giác cân OAB
BAx = AOH ( cùng phụ với OAB)
OH là đờng cao của OAB cân ở O ta có
AOH= 12 AOB (OH là p.giác
3 Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Nhận dạng đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong mọi trờng hợp
- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một HS nêu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?
- Cho một HS lên bảng chữa bài tập 29 SGK, GV cho HS cả lớp nhận xét
75
Trang 12Hoạt động 2 : Chữa bài tập về nhà bài 30 ( định lí đảo của định lí trên)
- Muốn chứng minh Ax là tiếp tuyến của (O)
ta phải chứng minh điều gì ?
- Vẽ thêm OHAB ta thấy đợc điều gì qua
các cặp góc BAx và AOH, AOH và OAH,
BAx và OAH
Cách 2 : Chứng minh bằng phản chứng
- Phơng pháp này ta phải giả sử điều gì ?
- Có nhận xét gì về các góc BAC với số đo
cung BC so sánh với góc BAx để thấy đợc
Hoạt động 3 : Luyện tập 1
- HS cả lớp cùng làm bài tập 31 SGK
HD: + Góc ABC là góc gì ? Số đo của cung BC
= ? ( Dây BC = R => cung BC = ?)
+ Góc BAC là một góc của tứ giác
ABCO, ta khai thác tính chất tổng các góc
trong một tứ giác ? Từ đó suy ra góc BAC Có
cách khác nào tính góc BAC không ? (dựa vào
tổng các góc trong tam giác ABC)
Bài 32 SGK: GV HD cho cả lớp tự làm, sau đó
cho 1 HS lên bảng chữa, cả lớp nhận xét, GV
kiểm tra
HD: Góc TPB = 1/2 sđ BP , ta lại có BOP = sđ
BP
Suy ra góc BOP = 2.TPB , áp dụng tính chất
tổng hai góc nhọn của tam giác vuông =>
tam giác MTA và MBT đồng dạng (g - g) Suy ra
MT
MB MA
MT
hay MT2 = MA.MB
Hoạt động 5 : Dặn dò
Trang 13M
A
T O
- HS làm các bài tập ở nhà : 33, 35 SGK
- Chuẩn bị bài mới: “ Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn , Góc có đỉnhbên ngoài đờng tròn ”
Ngày soạn: 4/02/2010 Ngày dạy: 06/02/2010
Tiết 44 : Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?Giải bài tập 34-tr.80-SGK
Xét hai tam giác BMT và TMA Ta có
MT
Hay MT2 = MA MB
Hoạt động 2 : Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
GV đa hình vẽ sau lên bảng phụ và giới
thiệu góc BEC có đỉnh E nằm bên trong
ờng tròn gọi là góc có đỉnh ở bên trong
đ-ờng tròn
? Chỉ ra cung nằm bên trong góc BEC ?
? Cung nằm trong góc đối đỉnh với góc
BEC?
GV giới thiệu 2 cung bị chắn của góc
1 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
77
Trang 14Đo góc BEC và 2 cung bị chắn AD, BC và
so sánh sđ góc BEC với tổng sđ hai cung
bị chắn ?
Từ kết quả đo đạc nêu đinh lý về sđ góc
BEC?
GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
Tìm mối liên hệ giữa góc BEC với các góc
nội tiếp có trong hình vẽ ?
? Viết hệ thức về sđ góc nội tiếp, suy ra
điều c/m ?
Góc BEC có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Hai cung BnC và AmD là hai cung bị chắn
Định lí: SGK
m
n O
E D
C B
A
GT: Góc BEC có đỉnh ở bên trong đtrònKL: BEC=
2
1
(sđBnC+sđAmD)Chứng minh:
sđAmD(góc nội tiếp)
BEC= BDE + DBE (góc ngoài của tam giác)
suy ra BEC=21 (sđBnC+sđAmD)Hoạt động 3: Tìm hiểu về góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
GV vẽ góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn (
ba trờng hợp)
+ Cho HS đo góc và hai cung bị chắn
trong mỗi trờng hợp
+ Cho biết dự đoán quan hệ giữa số đo của
góc và của hai cung bị chắn trong mỗi
của góc cắt đờng tròn, nhóm 2 và 5 trờng
hợp một trong hai cạnh của góc là tiếp
tuyến , nhóm 3 và 6 trờng hợp cả hai cạnh
là tiếp tuyến
+ Cả lớp theo dõi kết quả và nhận xét
cách chứng minh trong từng trờng hợp
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
AEB =
2
sdDC sdAB
HMJ =
2
sdHK sdHJ
AMB =
2
sdAnC sdAmB
ĐL2: Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn bằng nửa hiệu số đo hai góc bị chắn
Hoạt động 5 : Củng cố
Trang 15- HS cả lớp làm bài tập 36 SGK
Hớng dẫn :
AEH cân tại A
AEH = AHE sđMB + sđAN = sđAM + sđNC
sđAB = sđ AC
AB = AC
(gt)Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS về nhà làm các bài tập 38 SGK và phần Luyện tập
- Chuẩn bị bài tập luyện tập cho tiết sau
Ngày soạn: 6/02/2010 Ngày dạy: 9/02/2010
Tiết 45 : Luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng thành thạo đợc định lý góc có đỉnh ở bên trong; bên ngoài
đờng tròn
- Biết liên hệ với các định lí đã học để chứng minh bài toán
Rèn t duy lôgíc, chứng minh chặt chẽ, rõ ràng
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định lý góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn, vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
Hoạt động 2 : Luyện tập 1
79
Trang 16sđAC = sđ BC
AB CD (gt)Bài tập 41:
Bài tập 41 :
Ta có CAN+BSM=
trong đờng tròn, sử dụng triệt để các
giả thiết điểm chính giữa cung và chú
Cách khác :
Có ADS = EAC +ACE SAD = SAB + BAE
Mà CAE=BAE (gt) ACE =SAB (cùng chắn AB)Nên ADS=SAD
Hay SAD cân tại S Vậy SD = SA
Bài tập 42 :
Hoạt động 4 : - Dặn dò
Trang 17HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và làm các bài tập còn lại trong SGK bài 43
- GV hớng dẫn bài tập 43 : Sử dụng định lý: "Hai cung chắn giữa hai dâysong song thì bằng nhau", liệt kê số đo các góc AIC và AOC rồi so sánh
- Chuẩn bị bài mới : Cung chứa góc
Ngày soạn: 18/02/2010 Ngày dạy: 20/02/2010
Tiết 46 : Cung chứa góc
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bai toán dựng hình
Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Thực hiện ?1
- GV cho HS thực hiện ?1 SGK
- GV cần chú ý cho HS ba góc CND; CMD;
CPD bằng nhau đặc biệt đều vuông
+ Dựa vào định nghĩa đờng tròn để chứng
minh 3 điểm N1; N2 ; N3 nằm trên một đờng
+ HS thực hiện nh SGK đã nêu, sau đó cho
HS dự đoán quỹ tích của điểm M
+ HS có thể dự đoán quỹtích các điểm nhìn
một đoạn thẳng CD dới một góc vuông trong
hoạt động 1 là đờng tròn đờng kính CD
Trang 18Hoạt động 3 : Quỹ tích cung chứa góc
- GV nêu cách chứng minh quý tích gồm các
phần thuận, đảo và kết luận và nội dung từng
điểm M thoả mãn góc AMB = là haicung chứa góc dựng trên đoạn AB
Hoạt động 4 : Cách giải bài toán quỹ tích
+ GV giải thích vì sao làm bài toán quỹ tích
phải chứng minh hai phần thuận, đảo (Ta đi
chứng minh hai tập hợp bằng nhau)
+ Lu ý: Thông thờng với bài toán quỹ tích, ta
nên dự đoán hình H trớc khi đi chứng minh và
+ HS dự đoán quỹ tích theo hớng tìm tòi sau đây :
Theo tính chất góc ngoài của tam giác, ta có
A1+B1=I1 và A2+C1=I2 và BIC =I1+I2
Nên BIC = A +B1+C1= 900 + 450 = 1350
Do đó điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dới một góc
bằng 1350 không đổi nên quỹ tích của I là một cung chứa
góc 1350 dựng trên đoạn BC
+ HS chứng minh quỹ tích dự đoán của điểm I :
Phần thuận : Theo tính chất góc ngoài của tam giác, ta có A1+B1=I1 và
A2+C1=I2 và BIC =I1+I2 Nên BIC = A +B1+C1= 900 + 450 = 1350
Do đó điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dới một góc bằng 1350 không đổi nên I nằmtrên một cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC
Phần đảo : Lấy một điểm I' bất kỳ thuộc cung chứa góc 1350 vẽ trên đoạn BC Vẽ hai tia
Bx và Cy sao cho BI' và CI' là phân giác của các góc xBC và yCB Bx cắt Cy tại A' Rõràng I' là giao điểm của ba đờng phân giác trong của tam giác A'BC Ta phải chứng minhtam giác A'BC vuông tại A'
Thật vậy : Vì I' nằm trên cung chứa góc 1350 vẽ trên đoạn BC nên góc BI'C = 1350 Suy
ra I'BC + I'CB = 450 Do BI', CI' là các phân giác cỉa A'BC và A'CB nên
A'BC+A'CB=900 Do đó BA'C = 900 Hay tam giác A'BC vuông tại A'
Kết luận : Vậy quỹ tích của giao điểm I các đờng phân giác trong của tam giác vuông
ABC có cạnh huyền BC cố định là một cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC
Trang 19Ngày soạn: 21//2010 Ngày dạy: 23/2/ 2010
Tiết 47 : luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
Nắm vững quỹ tích cung chứa góc
- Vận dụng thành thạo cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận , phần đảo và kết luận
- Có khả năng t duy, suy luận, chứng minh hình học
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ Nêu cách giải một bài toán quỹ tích
+ Giải bài tập 45 SGK ( yêu cầu trình bày phần thuận)
GV đọc đề 45 : H thoi ABCD
, BC cố định
Tìm quỹ tích giao điểm O
của hai đ chéo
Yêu cầu HS lên bảng chữa
bài về nhà
Bài 45
Biết rằng hai đờng chéo hình thoi vuông góc với nhau
Vậy điểm O nhìn đoạn thẳng AB cố định dới góc
900
C B
A
Do đó: Quỹ tích của O là nửa đg tròn đờng kính AB
Hoạt động 2 : Giải bài tập 48
GV: Cho HS làm việc theo nhóm,
sau đó cử đại diện nhóm lên bảng
Tiếp tuyến AT vuông góc với bán kính BT tại tiếp điểm T
Do AB cố định nên quỹ tích của T là đờng tròn ờng kính AB
đ-Trờng hợp đờng tròn tâm B, bán kính là BA thì quỹtích là điểm A
Kết luận : Quỹ tích các tiếp điểm của các tiếp
tuyến vẽ từ với đờng tròn tâm B có bán kính không
lớn hơn AB là đờng tròn đờng kính AB(bán kính
bé hơn AB )hoặc là điểm A( bán kính bằng AB ).
83