Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụng cao Tổng Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trongngoài đt C.1 1,5 2 Tứ giác nội Đường tròn ngoại
Trang 1Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng
Góc ở tâm,
góc nội tiếp,
góc tạo bỡi tia
tiếp tuyến và
dây cung, góc
có đỉnh bên
trong(ngoài)
đt
C.1 (1,5)
(2)
Tứ giác nội
Đường tròn
ngoại tiếp,
đường tròn
nội tiếp
C.3a (2)
(2)
Độ dài
đường
tròn,cung
tròn Diện
tích hình
tron, quạt
tròn
C3b (1) C2 (1,5)
(2)
Cung chứa
Hình vẽ gt,kl
câu 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
Trang 2Ngày soạn : 19/3/2011 ngày kiểm tra 30/3/2011
KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
(Năm học 2010-2011)
A Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Câu 1( 1,5điểm) : Quan sát hình vẽ bên rồi nối ghép ở cột I với tên gọi cột II sao cho hợp lí :
2.-3) ·ACB c) Góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung
3.-4) ·CAx d) Góc có đỉnh bên trong đường tròn
4.-5) ·MAx e) Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
6.-Câu 2 (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau :
( độ dài làm tròn đến số thập phân thứ nhất, số đo cung làm tròn đến độ )
Bán kính đường
tròn (R) Đường kính của đường tròn (d) Số đo của cung tròn n 0 Độ dài l của
cung tròn n 0 Diện tích hình
quạt tròn
B Tự luận ( 7 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
a) Một hình vuông có diện tích 36 cm2 thì độ dài đường tròn nội tiếp hình vuông là bao nhiêu?
b) Tính diện tích miền gạch sọc hình vẽ bên:
Câu 4 ( 4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp tiếp đường tròn (O) tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E Chứng minh:
a) BD2 = AD.CD
b) Tứ giác BCDE là tứ giác nội tiếp
c) BC song song với DE
Hết
-N M
x
E
D
C
B A
O
60 °
r =1 R=2
Trang 3ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1(1,5iểm) : 1 – d; 2.- a; 3 –b ; 4 –c; 5 – c; 6 –e
Câu 2 (1,5iểm)
Bán kính đường
tròn (R)
Đường kính của đường tròn (d)
Số đo của cung tròn n 0
Độ dài l của cung tròn n 0
Diện tích hình quạt tròn
B Tự luận ( 7 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
a) Độ dài đường tròn nội tiếp hình vuông là: 6πcm (2 điểm)
b) Diện tích miền gạch sọc là : 4 3
π π− = π π= (≈ 1,6) (1 điểm)
Câu 4 (4 điểm)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng ( 0,5)
a) Chứng minh : BD 2 = AD CD (1,5 điểm)
ta có : VBAD: VCBD g g( − )
vì : ¶D1 chung , ·CBD BAC=· ( cùng chắn »BC )
BD AD
BD AD CD
b) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp : (1 điểm)
ta có · 1( » » )
2
BDA= sd AB sd BC− ; · 1( » »
2
AEC= sd AC sd BC− )
( góc có đỉnh bên ngoài đường tròn ) ,có »BC chung.
Theo chứnh minh câu a) ta có AB = AC( gt)
nên »sd AB sd AC= »
Do đó ·BEC BDC=·
Nên tứ giác BCDE nội tiếp có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới một góc không đổi
c) Chứng minh : BC // DE (1 điểm)
ta có ·ABC=·ACB gt( )
mà ·ACB BCD+· =1800(kề bù)
nên ·ABC BCD+· =1800 (1)
Mặt khác ·BED BCD+· =1800(2) ( BCDE tứ giác nội tiếp)
Từ (1) và (2) ⇒ ·ABC BED=· (hai góc ở vị trí đồng vị )
suy ra BC //ED ( đpcm)
Xuân Quang3, ngày 19 tháng 03 năm 2011 GVBM
Võ Minh Vương
1 1
C B
A