-Muốn nhân một đơn thứcvới một đa thức, ta nhân đơnthức với từng hạng tử của đathức rồi cộng các tích vớinhau.. MỞ RỘNG GV giao học sinh khá giỏi về nhà thực hiện : GV gợi ý: Bài 1: Thực
Trang 1Ngày soạn : 18/8/2019
Ngày dạy: 20/8
Chương I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC.
TIẾT 1 Đ1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS nêu lên đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa
thức theo công thức:
A(B � C) = AB � AC Trong đó A, B, C là đơn thức
2 Kỹ năng: - HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa
thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến
3 Thái độ - Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo.- Rèn
luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
4 Phát triển năng lực: - Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi cỏc bài tập ? , mỏy tớnh bỏ tỳi;
- HS: ễn tập kiến thức về đơn thức, quy tắc nhõn hai đơn thức, mỏy tớnh bỏ tỳi;
- Phương phỏp cơ bản: Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp
III CÁC BƯỚC LấN LỚP:
GV: Y/c HS thực hiện hoạt động khởi động
Phương thức hoạt động: Cỏ nhõn
Nhiệm vụ của HS:
+ Nhớ lại cụng thức tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật.
+ Thực hiện ba hoạt động theo shd/5
GV: Quan sỏt hs hoạt động, kiểm tra đỏnh giỏ hoạt động của HS
GV hỗ trợ
? Dựa vào kết quả cõu c cú nhận xột gỡ diện tớch của hcn ABCD so với diện tớch của hcnAMND và BCNM
? Vậy để tớnh diện tớch của hcn ABCD em làm như thế nào?
GV: Nếu thay k là một đơn thức và (a + b) là một đa thức thỡ nhõn đơn thức với đa thức cúgiống như cỏch tớnh trờn hay khụng?
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Hỡnh thành
quy tắc (14 phỳt). Chẳng hạn:
1 Quy tắc.
Trang 2đơn thức với một đa thức
ta thực hiện như thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung
= 3x 2x2+3x.( -2x)+3x.5
= 6x3-6x2+15x-Lắng nghe
-Muốn nhân một đơn thứcvới một đa thức, ta nhân đơnthức với từng hạng tử của đathức rồi cộng các tích vớinhau
-Đọc lại quy tắc và ghi bài
-Đọc yêu cầu ví dụ-Giải ví dụ dựa vào quy tắcvừa học
-Ta thực hiện tương tự nhưnhân đơn thức với đa thứcnhờ vào tính chất giao hoáncủa phép nhân
-Thực hiện lời giải ?2 theogợi ý của giáo viên
-Đọc yêu cầu bài toán ?3
�a�y l��n+�a�y nho� chie�� u caoS=
Trang 3-Treo bảng phụ ?3
-Hãy nêu công thức tính
diện tích hình thang khi
biết đáy lớn, đáy nhỏ và
chiều cao?
-Hãy vận dụng công thức
này vào thực hiện bài toán
-Khi thực hiện cần thu gọn
biểu thức tìm được (nếu
-Lắng nghe và ghi bài
S=(8.3+2+3).2 = 58 (m2)
3 LUYỆN TẬP Bài tập 1/6 - SHD
GV: chốt lại cách nhân đơn
thức với đa thức, nhân đa
-Lắng nghe vàvận dụng
y2
ta được: (-8)2 + 2.(-8).7 - 72 = 64 – 112 - 49 = -97
Trang 4GIÁO ÁN TOÁN 8
thức đã thu gọn
- Thay giá trị x và y cho
trước vào biểu thức đã thu
- Bài 2: Tự lấy tuổi của mình
hoặc người thân & làm theo
sách hướng dẫn trang 7
* Đọc trước bài nhân đa thức
với đa thức
* Học thuộcquy tắc nhândơn thức với đathức và vậndụng làm bàitập
* Làm bài tậpphần vận dụng
Bài 1:
a) 5xy + 5y +y2b) diện tích mảnh vườn:
5.4.3 + 5.3 + 32 = 84 m2
5 MỞ RỘNG
GV giao học sinh khá giỏi về
nhà thực hiện : GV gợi ý:
Bài 1: Thực hiện nhân đơn
thức với đa thức thu gọn các
đơn thức đồng dạng
Bài 2: Thực hiện như gợi ý
SHD
Thực hiện nhânđơn thức với đathức thu gọncác đơn thứcđồng dạng
Bài 1: kết quả 20 Bài 2: thay 70 bởi x – 1 vào biểu thức đã
cho ta được:
x5 – (x -1).x4 – (x -1).x3 – (x -1).x2 – (x-1).x + 34
= x + 34 Thay x = 71 vào biểu thức x + 34 ta đượctính giá trị của biểu thức bằng 105
4 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Vận dụng vào giải các bài tập 1a, b; 2b; 3 trang 5 SGK
-Xem trước bài 2: “Nhân đa thức với đa thức” (đọc kĩ ở nhà quy tắc ở trang 7 SGK)
Trang 5TIẾT2 Đ2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
3 Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
- Chủ động phát hiện kiên thức, chiếm lĩnh tri thức mới Cótinh thần hợp tác trong học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi cỏc bài tập ? , mỏy tớnh bỏ tỳi;
- HS: ễn tập quy tắc nhõn đơn thức với đa thức, mỏy tớnh bỏ tỳi;
- Phương phỏp cơ bản: Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp, so sỏnh, thảo luận nhúm
III CÁC BƯỚC LấN LỚP:
GV:Yờu cầu HS thực hiện hoạt động khởi động
Phương thức hoạt động: Cặp đụi
Nhiệm vụ của HS:
+ Thực hiện hai hoạt động theo shd/8
GV: Quan sỏt, hs hoạt động, kiểm tra đỏnh giỏ hoạt động của HS
? Qua phần khởi động gợi cho em kiến thức nào?
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 6GIÁO ÁN TOÁN 8
Hoạt động 1: Hình thành
quy tắc (16 phút).
-Treo bảng phụ ví dụ SGK
-Qua ví dụ trên hãy phát
biểu quy tắc nhân đa thức
-Treo bảng phụ bài toán ?2
-Hãy hoàn thành bài tập
-Nhắc lại quy tắc trên bảngphụ
-Tích của hai đa thức là một
đa thức
-Đọc yêu cầu bài tập ?1
Ta nhân 1
2xy với (x3-2x-6) vànhân (-1) với (x3-2x-6) rồisau đó cộng các tích lại sẽđược kết quả
-Lắng nghe, sửa sai, ghi bài
-Thực hiện theo yêu cầu củagiáo viên
-Đọc lại chú ý và ghi vào tập
-Đọc yêu cầu bài tập ?2
-Các nhóm thực hiện trêngiấy nháp và trình bày lờigiải
-Sửa sai và ghi vào tập
-Đọc yêu cầu bài tập ?3
1 Quy tắc.
Ví dụ: (SGK)
Quy tắc: Muốn nhân một đathức với một đa thức, ta nhânmỗi hạng tử của đa thức nàyvới từng hạng tử của đa thứckia rồi cộng các tích với nhau.Nhận xét: Tích của hai đa thức
6x2-5x+1 x- 2 + -12x2+10x-2 6x3-5x2+x 6x3-17x2+11x-2
2 Áp dụng.
?2a) (x+3)(x2+3x-5)
=x.x2+x.3x+x.(-5)+3.x2++3.3x+3.(-5)
=x3+6x2+4x-15b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
=x2y2+4xy-5
?3-Diện tích của hình chữ nhậttheo x và y là:
Trang 7-Treo bảng phụ bài toán ?3
-Hãy nêu công thức tính
cần thu gọn rồi sau đó mới
thực hiện theo yêu cầu thứ
hai của bài toán
-Diện tích hình chữ nhật bằngchiều dài nhân với chiềurộng
(2x+y)(2x-y) thu gọn bằngcách thực hiện phép nhân hai
đa thức và thu gọn đơn thứcđồng dạng ta được 4x2-y2
(2x+y)(2x-y)=4x2-y2-Với x=2,5 mét và y=1 mét, tacó:
4.(2,5)2 – 12 = 4.6,25-1=
=25 – 1 = 24 (m2)
3 LUYỆN TẬP Tiết 2
& cho kết quả trực tiếp vào
tổng khi nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất với từng
giá hoạt động của HS
? Để điền được kết quả giá
trị của biểu thức em làm như
+ Tìm hiểu yêucầu của bài+ Trình bày lờigiải
Nhiệm vụ của HS:
+ Tìm hiểu yêucầu của bài+ Trình bày cáchtính giá trị củabiểu thức
+ Tính giá trịcủa biểu thức,điền kết quả+ Tìm cách tínhnhanh
Nhiệm vụ của HS:
+ Tìm hiểu yêucầu của bài
Bài tập 2/10 - SHD
a) (x2y2 - 1
3xy + 3y ) (x - 3y) = x3y2 - 3x2y3 -1
3x2y + xy2 + 3xy - 9y2b) (x2 - xy + y2 )(x - y)
Trang 8GIÁO ÁN TOÁN 8
? Để chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến, ta làm
như thế nào?
GV: Chốt cách giải dạng bài
tập chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến
+ Trình bày lờigiải
Nhiệm vụ của HS:
+ Đọc đề bài+ Nêu cách làm+ Trình bày lờigiải
= 3x2 + 3x - 15x - 15 - 3x2 + 9x + 3x + 7 =
- 8Vậy: Biểu thức không phụ thuộc vào biếnx
- Viết dạng tổng quát của 3 số
tự nhiên chẵn liên tiếp
- Biểu thị mối liên hệ giữa
* Làm bài tậpphần vận dụng
Bài 2:
Gọi ba số chẵn liên tiếp là x; x + 2; x + 4theo bài ra ta có:
(x + 2)(x + 4) – x(x + 2) = 192giải ra ta được số thứ nhất là 46
số thứ hai là 48 số thứ ba là 50
Bài 3:
n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) = 6n + 6 chia hếtcho 6
4 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)
-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
Trang 9-Vận dụng vào giải các bài tập 7b, 8, 9 trang 8 SGK; bài tập 10, 11, 12, 13 trang 8, 9SGK.
-Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút).
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Áp dụng: Làm tính nhân (x32x2+x-1)(5-x)
-HS2: Tính giá trị của biểu thức (x-y)(x2+xy+y2) khi x = -1 và y = 0
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 10
trang 8 SGK (8 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn nhân một đa thức
với một đa thức ta làm
như thế nào?
-Hãy vận dụng công thức
vào giải bài tập này
-Nếu đa thức tìm được mà
có các hạng tử đồng dạng
thì ta phải làm gì?
-Đọc yêu cầu đề bài
-Muốn nhân một đa thức vớimột đa thức, ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từnghạng tử của đa thức kia rồicộng các tích với nhau
-Vận dụng và thực hiện
-Nếu đa thức tìm được mà cócác hạng tử đồng dạng thì taphải thu gọn các số hạng đồngdạng
Trang 10GIÁO ÁN TOÁN 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 2: Bài tập 11
trang 8 SGK (5 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Hướng dẫn cho học sinh
điều đó cho thấy giá trị
của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 3: Bài tập 13
trang 9 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Với bài toán này, trước
-Treo bảng phụ nội dung
-Ba số tự nhiên chẵn liên
tiếp có dạng như thế nào?
-Tích của hai số cuối lớn
hơn tích của hai số đầu là
192, vậy quan hệ giữa hai
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu đề bài
-Thực hiện các tích trong biểuthức, rồi rút gọn và có kết quả
là một hằng số
-Khi thực hiện nhân hai đơnthức ta cần chú ý đến dấu củachúng
-Lắng nghe và ghi bài
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu đề bài
-Với bài toán này, trước tiên taphải thực hiện phép nhân các
đa thức, rồi sau đó thu gọn vàsuy ra x
-Thực hiện lời giải theo địnhhướng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu đề bài
-Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp
có dạng 2a, 2a+2, 2a+4 với
-Tích của hai số cuối lớn hơntích của hai số đầu là 192, vậyquan hệ giữa hai tích này làphép toán trừ
(2a+2)(2a+4)-2a(2a+2)=192
Bài tập 11 trang 8 SGK.
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x22x2+6x+x+7
+3x-10x-15-= - 8Vậy giá trị của biểu thức(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7không phụ thuộc vào giátrị của biến
Bài tập 13 trang 9 SGK.
16x)=81
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-48x2-12x-20x+5+3x-48x27+
-+112x=8183x=81+183x=83Suy ra x = 1Vậy x = 1
Bài tập 14 trang 9 SGK.
Gọi ba số tự nhiên chẵnliên tiếp là 2a, 2a+2, 2a+4với a��
Ta có:
2a(2a+2)=192a+1=24
(2a+2)(2a+4)-Suy ra a = 23Vậy ba số tự nhiên chẵnliên tiếp cần tìm là 46, 48
và 50
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hãy hoàn thành bài toán
-Hoạt động nhóm và trình bàylời giải
4 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Xem lại các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Thực hiện các bài tập còn lại trong SGK theo dạng đã được giải trong tiết học.-Xem trước nội dung bài 3: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ” (cần phân biệt cáchằng đẳng thức trong bài)
Trang 121 Kiến thức: - HS liệt kê đợc tất cả bằng công thức và phát biểu
thành lời về bình phơng của tổng bình phơng của 1 hiệu và hiệu 2bình phơng
2 Kỹ năng: - HS biết áp dụng công thức để thực hiện tính nhẩm
tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
- Chủ động phát hiện kiên thức, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực tính toán , thực hiện tính nhân đa
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.KHỞI ĐỘNG
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tỡm quy tắc
bỡnh phương của một
1 Bỡnh phương của một tổng.
Trang 13-Treo bảng phụ nội dung ?
2 và cho học sinh đứng tại
-Treo bảng phụ nội dung ?
4 và cho học sinh đứng tại
-Đọc yêu cầu và vận dụngcông thức vừa học vào giải
-Xác định theo yêu cầu củagiáo viên trong các câu củabài tập
-Đứng tại chỗ trả lời ?4 theoyêu cầu
-Đọc yêu cầu và vận dụngcông thức vừa học vào giải
-Lắng nghe, thực hiện
-Lắng nghe, thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu
-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán ?5-Nhắc lại quy tắc và thực
?1 (a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=
=a2+2ab+b2Vậy (a+b)2 = a2+2ab+b2Với A, B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
(A+B)2=A2+2AB+B2 (1)
Áp dụng.
a) (a+1)2=a2+2a+1b) x2+4x+4=(x+2)2c) 512=(50+1)2
?3 Giải [a+(-b)]2=a2+2a.(-b)+(-b)2
=a2-2ab+b2(a-b)2= a2-2ab+b2Với A, B là các biểu thức tùy
-=4x2-12xy+9y2c) 992=(100-1)2=
=1002-2.100.1+12=9801
3 Hiệu hai bình phương.
?5 Giải(a+b)(a-b)=a2-ab+ab-a2=a2-b2
a2-b2=(a+b)(a-b)Với A, B là các biểu thức tùy
Trang 14-Treo bảng phụ nội dung ?
6 và cho học sinh đứng tại
-Treo bảng phụ nội dung ?
7 và cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời
hiện lời giải bài toán
-Đứng tại chỗ trả lời ?6 theoyêu cầu
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta vận dụng hằng đẳng thứchiệu hai bình phương để giảibài toán này
-Riêng câu c) ta cần viết56.64 =(60-4)(60+4) sau đómới vận dụng công thức vàogiải
-Đứng tại chỗ trả lời ?7 theoyêu cầu: Ta rút ra được hằngđẳng thức là (A-B)2=(B-A)2
ý, ta có:
A2-B2=(A+B)(A-B) (3)
Áp dụng.
a) (x+1)(x-1)=x2-12=x2-1b) (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2=
=x2-4y2c) 56.64=(60-4)(60+4)=
=602-42=3584
?7 Giải Bạn sơn rút ra hằng đẳng thức : (A-B)2=(B-A)2
3 LUYỆN TẬP Bài tập 2/14 - SHD
Bài tập 2/14 - SHD: Tính
a) (3+xy2)2 = 9 + 6xy2 + x2y4b) (10 – 2m2n)2 = 100 – 40m2n + 4m4n2c) (a- b2)(a + b2) = a2 – b4
Bài tập 3/14 - SHD
a) 4x2 + 4xy + y2 = (2x + y)2b) 9m2 + n2 - 6mn = (3m - n)2c) 9m2 + n2 - 6mn = (3m - n)2d) x2 – x + 1
4 =
2
1 2
x
Trang 15+ Phân tích đầu bài.
a) 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 600 +1 = 90601
b) 4992 = (500 – 1)2 = 5002 – 1000 + 1 = 249001
c) 68 72 = (70 – 2)(70 + 2) = 702 – 4 = 4896
* Làm bài tậpphần vận dụng
Trang 16Thái độ:Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tính nhẩm.
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: KTSS (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút).
HS1: Tính:
a) (x+2y)2b) (x-3y)2.HS2: Viết biểu thức x2+6x+9 dưới dạng bình phương của một tổng
trước tiên ta phải tính
(x+2y)2, theo em dựa
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta dựa vào công thức bìnhphương của một tổng đểtính (x+2y)2
Do đó kết quả:
x2+2xy+4y2=(x+2y)2 là sai
Trang 17Hoạt động của giáo
-Để biến đổi biểu thức
của một vế ta dựa vào
-Hãy áp dụng vào giải
các bài tập theo yêu cầu
-Cho học sinh thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán
-Vận dụng các hằng đẳngthức đáng nhớ: Bìnhphương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệuhai bình phương vào giảibài toán
-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Để biến đổi biểu thức củamột vế ta dựa vào côngthức các hằng đẳng thứcđáng nhớ: Bình phươngcủa một tổng, bình phươngcủa một hiệu, hiệu hai bìnhphương đã học
-Thực hiện lời giải theonhóm và trình bày lời giải
-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu vận dụng
-Thực hiện theo yêu cầu
-Lắng nghe, ghi bài
Ta có:
1992=(200-1)2=2002-2.200.1+12
=40000-400+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3)=502-32=
=2500-9=2491
Bài tập 23 trang 12 SGK.
-Chứng minh:(a+b)2=(a-b)2+4ab
Giải Xét (a-b)2+4ab=a2-2ab+b2+4ab
=a2+2ab+b2=(a+b)2Vậy :(a+b)2=(a-b)2+4ab-Chứng minh: (a-b)2=(a+b)2-4ab
Giải Xét (a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab
=a2-2ab+b2=(a-b)2Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab
Trang 18-Chốt lại, qua bài toán
này ta thấy rằng giữa
bình phương của một
tổng và bình phương của
một hiệu có mối liên
quan với nhau
4 Củng cố: ( 5 phút)
Qua các bài tập vừa giải ta nhận thấy rằng nếu chứng minh một công thức thì ta chỉbiến đổi một trong hai vế để bằng vế còn lại dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bìnhphương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Xem lại các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Giải tiếp ở nhà các bài tập 21, 24, 25b, c trang 12 SGK
-Xem trước bài 4: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)” (đọc kĩ mục 4, 5 của
bài).
Trang 19Ngày soạn: Tuần
Bài 4: Tiết 6 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh nêu lên đợc các công thức và phát biểu thành
lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
2 Kỹ năng: - Học sinh biết cách áp dụng công thức để tính hợp lý giá
trị của biểu thức đại sốp
3 Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo.
Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
4 Phát triển năng lực: - Năng lực sủ dụng hằng đẳng thức trong
2 Kiểm tra bài cũ:
? Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2
Đáp án: a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
phương của một tổng (8
4 Lập phương của một tổng.
Trang 20-Từ kết quả của (a+b)
(a+b)2 hãy rút ra kết quả
(a+b)3=?
-Với A, B là các biểu thức
tùy ý ta sẽ có công thức
nào?
-Treo bảng phụ nội dung ?
2 và cho học sinh đứng tại
-Đọc yêu cầu bài toán ?1
(a+b)2=a2+2ab+b2 rồi sau đóthực hiện phép nhân hai đathức, thu gọn tìm được kếtquả
-Từ kết quả của (a+b)(a+b)2hãy rút ra kết quả:
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3-Với A, B là các biểu thứctùy ý ta sẽ có công thức
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3-Đứng tại chỗ trả lời ?2 theoyêu cầu
-Công thức tính lập phươngcủa một tổng là:
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3-Thực hiện lời giải trên bảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán ?3-Vận dụng công thức tính lậpphương của một tổng
-Với A, B là các biểu thứctùy ý ta sẽ có công thức
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
?1
Ta có:
(a+b)(a+b)2=(a+b)( a2+2ab+b2)=
=a3+2a2b+2ab2+a2b+ab2+b3=
= a3+3a2b+3ab2+b3Vậy (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3Với A, B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3( 4)
?2 GiảiLập phương của một tổng bằnglập phương của biểu thức thứnhất cộng 3 lần tích bìnhphương biểu thức thứ nhất vớibiểu thức thứ hai tổng 3 lầntích biểu thức thứ nhất với bìnhphương biểu thức thứ hai tổnglập phương biểu thức thứ hai
Áp dụng.
a) (x+1)3Tacó:
ý, ta có:
Trang 21-Ta vận dụng kiến thức nào
để giải bài toán áp dụng?
-Gọi hai học sinh thực hiện
quan hệ của (A-B)2 với
(B-A)2, của (A-B)3 với
(B-A)3 ?
-Phát biểu bằng lời
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta vận dụng công thức hằngđẳng thức lập phương củamột hiệu
-Thực hiện trên bảng theoyêu cầu
-Lắng nghe và ghi bài
-Khẳng định đúng là 1, 3
-Nhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2(A-B)3 � (B-A)3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 ( 5)
?4 Giải Lập phương của một hiệu bằnglập phương của biểu thức thứnhất trừ 3 lần tích bìnhphương biểu thức thứ nhất vớibiểu thức thứ hai cộng 3 lầntích biểu thức thứ nhất với bìnhphương biểu thức thứ hai trừ đilập phương biểu thức thứ hai
Áp dụng.
3
3 2
1 ) 3
3 LUYỆN TẬP Bài tập 2/17 - SHD
Bài tập 2/17 - SHD: Bài tập trắc nghiệm
(1) Đúng(2) Sai vì: A3 = - (- A)3(3) đúng
(4) Sai
Trang 22+ Trình bày lời giải.
+ Đai diện lên trình bày
Bài tập 3/17 – SHD: Tính
a) (2y – 1)3 = 8y3 - 12y2 + 6y - 1b) (3x2 + 2y)3
= 27x6 + 36x4y + 54x2y2 + 8y3c) (
3
1 2
và lập phương của một hiệu
rồi thay các giá trị đã cho vào
tính cho nhanh
* Đọc trước bài những hđt
đáng nhớ tiếp theo
* Học thuộcquy tắc nhândơn thức với đathức và vậndụng làm bàitập
* Làm bài tậpphần vận dụng
5 MỞ RỘNG
Trang 23- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phô)
+ H·y ®iÒn vµo b¶ng
-Vận dụng vào giải các bài tập 26a, 27a, 28 trang 14 SGK
-Xem trước bài 5: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)” (đọc kĩ mục 6, 7 của
bài).
Trang 24GIÁO ÁN TOÁN 8
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh phát biểu đợc các HĐT : Tổng của 2 lập
ph-ơng, hiệu của 2 lập phph-ơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kháiniệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập ph-
ơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
2 Kỹ năng: - Học sinh viết đợc các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2
lập phơng" và áp dụng vào giải BT
-Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
3 Thái độ: Hởng ứng và có thái độ nghiêm túc trong học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực sủ dụng hằng đẳng thức trong
tính toán
- Năng lực phát triển t duy bài toán tính nhanh ,tính nhẩm
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: Bảng phụ Bài tập in sẵn
2 Học sinh: Bài tập về nhà Thuộc năm hằng đẳng thức đã học
c Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức lớp: Kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Tính a) (3x-2y)3 = 27x 3 - 54x 2 y + 36xy 2 - 8y 3 ;
Trang 251.KHỞI ĐỘNG
+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ 2
+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu vàphát biểu thành lời?
GV kiểm tra nhận xột – ĐVĐ vào bài mới
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tỡm cụng
thức tớnh tổng hai lập
phương (8 phỳt).
-Treo bảng phụ bài tập ?1
-Hóy phỏt biểu quy tắc
nhõn đa thức với đa thức?
phương thiếu của hiệu A-B
-Yờu cầu HS đọc nội
dung ?2
-Gọi HS phỏt biểu
-Gợi ý cho HS phỏt biểu
-Chốt lại cho HS trả lời ?2
-Thực hiện theo yờu cầu
-Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)-Với A, B là cỏc biểu thứctựy ý ta sẽ cú cụng thức
-Cõu b) Xỏc định A, B để viết
về dạng A3+B3-Lắng nghe và thực hiện
6 Tổng hai lập phương.
?1
(a+b)(a2-ab+b2)=
=a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3=a3+b3Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)
Với A, B là cỏc biểu thức tựy ý
ta cũng cú:
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)(6)
? 2 Giải
Tổng hai lập phương bằng tớchcủa tổng biểu thức thứ nhất,biểu thức thứ hai với bỡnhphương thiếu của hiệu A-B
Áp dụng.
a) x3+8
=x3+23
=(x+2)(x2-2x+4)b) (x+1)(x2-x+1)
=x3+13
=x3+1
Trang 26GIÁO ÁN TOÁN 8
gọi học sinh giải
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Gợi ý cho HS phát biểu
-Chốt lại cho HS ghi nội
-Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2)-Với A, B là các biểu thứctùy ý ta sẽ có công thức
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
-Đọc nội dung ?4-Phát biểu theo sự gợi ý củaGV
-Sửa lại và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài tập ápdụng
-Câu a) có dạng vế phải củahằng đẳng thức hiệu hai lậpphương
-Câu b) biến đổi 8x3=(2x)3 đểvận dụng công thức hiệu hailập phương
-Câu c) thực hiện tích rồi rút
ra kết luận
-Thực hiện theo nhóm vàtrình bày kết quả
-Lắng nghe và ghi bài
-Ghi lại bảy hằng đẳng thứcđáng nhớ đã học
7 Hiệu hai lập phương.
?3(a-b)(a2+ab+b2)=
=a3+a2b+ab2-a2b-ab2-b3=a3-b3Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2)
Với A, B là các biểu thức tùy ý
ta cũng có:
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) (7)
?4 GiảiHiệu hai lập phương bằngthích của tổng biểu thức thứnhất , biểu thức thứ hai vờibình phương thiếu của tổngA+B
Áp dụng.
a) (x-1)(x2+x+1)
=x3-13=x3-1b) 8x3-y3
=(2x)3-y3=(2x-y)(4x2+2xy+y2)c)
x3-8(x+2)3(x-2)3
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
1) (A+B)2=A2+2AB+B22) (A-B)2=A2-2AB+B23) A2-B2=(A+B)(A-B)4) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B36) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
3 LUYỆN TẬP Tiết 2:
Trang 27*Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS làm bài tập
+ Trình bày lời giải
+ Đai diện lên trình bày
+ Trình bày lời giải
+ Đai diện lên trình bày
+ Thảo luận cách điền
+ Trình bày lời giải
+ Đai diện lên trình bày
GV hỗ trợ HS nêu cách giải:
-Thực hiện theoyêu cầu của giáoviên
-Lắng nghe vàvận dụng
Bài tập 2/20 - SHD:
a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (54 + x3) = x3 – 33 – 54 – x3
= – 27 – 54 = – 81b) (3x+y)(9x2–3xy+y2) – (2x–y)( 4x2+2xy+y2)
Bài tập 3/20 – SHD:
Chứng minh rằng:
a) a3 + b3 =(a+b)3 – 3ab(a+b)BĐVP: (a+b)3 – 3ab(a+b) = a3 + 3a2b+ 3ab2 +b3 – 3a2b – 3ab2 = a3 + b3 = VT (đẳng thức được chứngminh)
b) a3 - b3 =(a - b)3 + 3ab(a-b)BĐVP: (a-b)3 + 3ab(a- b) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b – 3ab2 = a3 - b3 = VT (đẳng thức được chứngminh)
Trang 28+ Trình bày lời giải.
+ Đai diện lên trình bày
= (50 – 49 )(50 +49) +(48 – 47 )(48 + 47)+ +(2 – 1 )(2 + 1)
Bài 2:
M = x3 – 3xy(x – y) – y3 – x2 + 2xy – y2 = (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) – (x2 – 2xy + y2 )
= (x– y)3 – (x – y)2 thay x – y = 11 vào tính giá trị biểu thức
Bài 3:
a) – 9 x2 + 12x – 17 = – (9 x2 – 12x + 4) –13 Luôn nhận giá trị âm với mọi x
b) – 11 – ( x – 1)(x + 2) = – 11 – ( x2 + x – 2) Luôn nhận giá trị âm với mọi x
* Đọc trước bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
4 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Học thuộc công thức và phát biểu được bằng lời bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Vận dụng vào giải các bài tập 30a, 31a, 33, 34, 35a, 36a trang 16, 17 SGK
-Tiết sau luyện tập + kiểm tra 15 phút (mang theo máy tính bỏ túi)
Trang 29Luyện tập A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh trình bày đợc và ghi nhớ một cách có hệ
thống các Hằng Đẳng Thức đã học
2 Kỹ năng: - Học sinh thu thập vận dụng các Hằng đẵng thức vào
chữa bài tập
- Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
3 Thái độ: Hợp tác và chấp hành nghiêm túc các phơng pháp cũng nh
1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
2 Học sinh: Bài tập về nhà Thuộc các hằng đẳng thức đã học
c Tiến trình bài dạy:
Trang 30GIÁO ÁN TOÁN 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phút
-Giáo viên treo bảng phụ
ghi đề bài
Câu 11) (A+B)2=A2+2AB+B22) (A-B)2=A2-2AB+B23) A2-B2=(A+B)(A-B)4)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-
B36) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)( Mỗi hằng đẳng thức đángnhớ đúng 0,5điểm )
Câu 2:
a)( x – y )2 = x2 – 2.xy +y2( 1 đ)
= x2 – 2xy +y2 ( 1 đ )b) ( 2x + y)3 = (2x)3 +3 (2x)2.y + 3.2x.y2 +y 3 (1 đ)
= 8x3+3.4x2 y +6xy2 +y3.( 1đ)
=8x3 + 12x2y + 6xy2+y3 ( 1
đ )c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9) = x3 + 33 ( 1 đ)
= x3 + 27 ( 0,5 đ)
Câu 1 : ( 3,5 điểm )Hãy viết
công thức bảy hằng đẳng thứcđáng nhớ
Câu 2: (6,5 điểm ) Tính
a) ( x – y )2b) ( 2x + y)3.c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9)
Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút) Hoạt động 1: Bài tập 33
trang 16 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Với câu a) ta giải như thế
-Đọc yêu cầu bài toán
-Tìm dạng hằng đẳng thứcphù hợp với từng câu và đềnvào chỗ trống trên bảng phụgiáo viên chuẩn bị sẵn
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
Trang 31Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
nào?
-Với câu b) ta vận dụng
công thức hằng đẳng thức
nào?
-Câu c) giải tương tự
-Gọi học sinh giải trên
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi về
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu
cầu bài toán ta phải làm
-Với câu b) ta vận dụngcông thức hằng đẳng thứclập phương của một tổng,lập phương của một hiệukhai triển ra, thu gọn cácđơn thức đồng dạng sẽ tìmđược kết quả
-Lắng nghe
-Thực hiện lời giải trênbảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi vềdạng công thức của hằngđẳng thức bình phương củamột tổng
-Thực hiện lời giải trênbảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu cầubài toán ta phải biến đổi biểuthức gọn hơn dựa vào hằngđẳng thức
-Thảo luận nhóm và hoànthành lời giải
-Lắng nghe và ghi bài
b) (a+b)3-(a-b)3-2b3=6a2bc)(x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
x3+3x2+3x+1=(x+1)3 (**)Thay x=99 vào (**), ta có:(99+1)3=1003=100000
Hoạt động 3: Vận dụng-mở rộng ( 5 phút)
-Chốt lại một số phương
pháp vận dụng vào giải HS:Lắng nghe
Trang 32-Xem lại các bài tập vừa
giải (nội dung, phương
pháp)
HS: nhắc lại 7 hằng đẳngthức đáng nhớ
Trang 33Ngày soạn: Tuần
Bài 6: Tiết 9 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh nhận biết đợc cách phân tích đa thức thành
nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức HSbiết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
2.Kỹ năng: - Biết cách tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử
chung đối với các đa thức không qua 3 hạng tử
3 Thái độ : -Học sinh hởng ứng và rèn luyện khả năng suy luận, linh
hoạt và sáng tạo
Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
4 Phát triển năng lực: -Nhận biết đợc nhân tử chung
- Biết cách đa nhân tử chung ra ngoài làm nhân tử
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
2 Học sinh: Bài tập về nhà Thuộc các hằng đẳng thức đã học
c Tiến trình bài dạy:
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 34GIÁO ÁN TOÁN 8
Nên 2x2 – 4x = ?
-Vậy ta thấy hai hạng tử
của đa thức có chung thừa
-Nếu xét về biến thì nhân
tử chung của các biến là
-Khi phân tích đa thức
thành nhân tử trước tiên ta
-Phân tích đa thức thành nhân
tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một tích củanhững đa thức
-Đọc yêu cầu ví dụ 2ƯCLN(15, 5, 10) = 5
-Nhân tử chung của các biến
là x-Nhân tử chung của các hạng
tử trong đa thức là 5x15x3 - 5x2 + 10x =5x(3x2-x+2)
-Đọc yêu cầu ?1
-Nhân tử chung là x-Nhân tử chung là5x(x-2y)-Biến đổi y-x= - (x-y)
-Thực hiện-Đọc lại chú ý từ bảng phụ-Đọc yêu cầu ?2
-Khi a.b=0 thì a=0 hoặc b=0
Học sinh nhận xét
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Ví dụ 2: (SGK)
Giải 15x3 - 5x2 + 10x =5x(3x2-x+2)
2/ Áp dụng.
?1a) x2 - x = x(x - 1)b) 5x2 (x - 2y) - 15x(x - 2y)
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) - 5x(y - x)
=3(x - y) + 5x(x - y)
=(x - y)(3 + 5x)
Chú ý :Nhiều khi để làm xuất
hiện nhân tử chung ta cần đổidấu các hạng tử (lưu ý tới tínhchất A= - (- A) )
?2
3x2 - 6x=0 3x(x - 2) =03x=0 �x 0
hoặc x-2 = 0 �x 2
Vậy x=0 ; x=2
Trang 35c) 3(x - y) - 5x(y - x).
-Hướng dẫn câu c) cần
nhận xét quan hệ giữa x-y
và y-x do đó cần biến đổi
-Trước tiên ta phân tích đa
thức đề bài cho thành nhân
-Lắng nghe vàvận dụng
Bài tập 1/23 - SHD: Phân tích đa thức
thành nhân tửc) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy(2x – 3y +4xy)
d) 2
7 x(3y – 1) –2
7 y(3y – 1) = 2
7 (3y – 1)(x– y)
f) (x + y)2 – 4x2 = (x + y – 2x)(x + y +2x)
= (y – x )(y + 3x) g) 8x3+1
8 = (2x)3 +
3
1 2
= (x +y –x + y)[(x +y)2 +(x + y) (x – y)+(x– y)2]
Trang 36+ Trình bày lời giải.
+ Đai diện lên trình bày
+ Thảo luận cách tính nhanh
+ Trình bày lời giải
+ Đai diện lên trình bày
= 17.91,5 + 17 8,5 = 17.(91,5 + 8,5) = 17.100 = 1700b) 20162 – 162 = (2016 – 16 )(2016 + 16) = 2000.2032 = 4064000c) x(x – 1) – y (1 – x) = x(x – 1) + y (x –1)
= (x – 1) (x + y)(*)
Thay x = 2001 và y = 2999 vào biểu thức(*) ta được : (2001 – 1) (2001 + 2999) = 2000 5000 = 10000
Trang 37? Cú mấy phương phấp phõn tớch đa thức thành nhõn tử
? Nờu cỏch tỡm nhõn tử chung của cỏc đa thức cú hệ số nguyờn
? Khi phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng PP dựng hđt cần lưu ý điều gỡ
4 Hớng dẫn học sinh tự học
+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử
+ Biết phân tích triệt để 1 đa thức
+ BTVN: 39c,40,41,42(SGK –tr19)
+ Đọc trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phápdùng hằng đẳng thức
Trang 38GIÁO ÁN TOÁN 8
TIẾT 10 Đ7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.
A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh nêu đợc các Phân tích da thức thành nhân tử
bằng p2 dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng Phân tích da thức thành nhân tử bằng p2dùng hằng đẳng thức.Thực hiện đúng khai triển của các hắng đẳng thức
3 Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo.
Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán Hởng
ứng nhiệt tình phong trào học tập
4 Phát triển năng lực: HS biết cách vận dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức ( viết từ VT qua VP) để phân tích đa thức thành nhân tử,
Từ đó khắc sâu công thức HĐT
B.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ , bài tập in.
2 Học sinh Bài tập về nhà Thuộc các hằng đẳng thức đã học
c Tiến trình bài dạy:
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.KHỞI ĐỘNG
Trang 392 HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Ví dụ (20
-Với mỗi đa thức, trước
tiên ta phải nhận dạng xem
(A-B)2 = A2-2AB+B2
x2 - 4x + 4=x2-2.x.2+222)2
A3-B3=(A-B)(A2+AB-B2)
1 - 8x3 =(1-2x)(1+2x+4x2)
-Đọc yêu cầu ?1-Nhận xét:
Câu a) đa thức có dạng hằngđẳng thức lập phương củamột tổng; câu b) đa thức códạng hiệu hai bình phương-Hoàn thành lời giải
-Đọc yêu cầu ?2
1052-25 = 1052-(5)2-Đa thức 1052-(5)2 có dạnghằng đẳng thức hiệu hai bìnhphương
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ví dụ-Nếu một trong các thừa sốtrong tích chia hết cho một sốthì tích chia hết cho số đó
1 Ví dụ.
Ví dụ 1: (SGK)
Giải a) x2 - 4x + 4
=x2-2.x.2+22=(x-2)2b) x2 – 2=
?1a) x3+3x2+3x+1=(x+1)3b) (x+y)2 – 9x2
Trang 40GIÁO ÁN TOÁN 8
-Treo bảng phụ nội dung ví
dụ
-Nếu một trong các thừa số
trong tích chia hết cho một
4 với mọi số nguyên n
-Lắng nghe vàvận dụng
* HS lµm bµi 43/20 (SGK):
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b) 10x – 25 - x2 = -(x2 - 2.5x + 52) = - (x - 5)2
= - (x - 5)(x - 5) c) 8x3 - 1
8 = (2x)3 - (1
2)3 = (2x - 1
2)(4x2 + x +
1
4) d) 1
25x2 - 64y2 = (1
5x)2 - (8y)2 = (1
5x - 8y)(1
5x + 8y)
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nhËn tö
a) 4x4+4x2y+y2 = (2x2)2+2.2x2.y+y2 = [(2x2)+y]2b) a2n-2an+1 §Æt an= ACã: A2-2A+1 = (A-1)2