Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vr1;2?.. Ảnh của đoạn thẳng MN qua phép tịnh tiến theo véc tơ v có độ dài bằng A... Có bao nhiêu phép tịnh tiến bi
Trang 1Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho v 1, 2,điểm M(2,-3) Ảnh của M qua
phép tịnh tiến theo vec tơ v
là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
A.3, 5 B. 1, 1 C. 1,1 . D. 1,1
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A 2;5 Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh
của A qua phép tịnh tiến theo vr(1;2)?
Câu 5: Cho v 4;2 và đường thẳng ': 2 x y Hỏi 5 0 ' là ảnh của đường thẳng
Câu 6: Cho v 1; 2 Đường thẳng :d y x cắt đường tròn 1 C x: 2y2 tại hai1
điểm M và N Ảnh của đoạn thẳng MN qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
có
độ dài bằng
A 2 2 B.2 C 2 2 D 2
Trang 2Câu 7: Trong mặt phẳng cho 2 điểmM 1;1 ,N 2;3 Gọi ,P Q lần lượt là ảnh của
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v 1, 2, điểmM2, 3 Ảnh của M
qua phép tịnh tiến theo vec tơ v
là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
A.3, 5 B. 1, 1 C. 1,1 . D. 1,1
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho A 2;5 Hỏi điểm nào trong các điểm sau là
ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v 1;2 ?
A.Q 3;7 . B.P 4;7 . C.M 3;1 . D.N 1;6 .
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho M 0;2 ;N 2;1; v 1;2 Ảnh của ,M N qua T v
lần lượt biến thành M N thì độ dài , M N là
Câu 15: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và ' d Có bao nhiêu phép tịnh tiến
biến đường thẳng d thành đường thẳng ' d ?
A.Không có phép nào B.Có một phép duy nhất
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A2; 5 Phép tịnh tiến theo vecto v 1;2
biến A thành điểm nào trong các điểm sau ?
Trang 3A.B 3;1 . B.C3; 3 C.E 1;7. D.D 1; 7
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số ytanx Có bao nhiêu
phép tịnh tiến biến đồ thị đó thành chính nó?
C.Không có phép nào D.Có vô số phép
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vecto u3; 1 Phép tịnh tiến theo
vecto u biến điểm M (1; 4) thành
A.Điểm M'(2;3) B.Điểm M'(4; 5) C.Điểm M'(4;5) D.Điểm
'(3; 4)
Câu 19: Cho hai đường tròn C : x 1 2 y 224 và C x' : y 324 Tìm véc
tơ tịnh tiến biến đường tròn (C) thành (C’)
A u 1;5 . B u 1;2 . C u 1;1. D u 0;3 .
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Tọa độ ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo véc tơ v 3; 2 là:
A M' 4;4 . B M' 2;4 . C M' 4; 4 . D M' 2;0 .
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :2x y 3 0 Ảnh của đường
thẳng qua phép tịnh tiến theo u 2; 1 có phương trình là:
A 2x y 5 0 B 2x y 2 0 C 2x y 3 0 D 2x y 1 0
Câu 22: Trong mặt phẳngOxy, cho điểm A2; 3 và B 1;2 Gọi A và B lần lượt
là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo véc tơ a 2; 3 Nhận xét nào sauđây là ĐÚNG
A Tọa độ điểm A' 3;1 . B AB A B a ' '
C Tứ giác ABB A là hình bình hành.' ' D Tọa độ điểm B' 3;1 .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Qua phép tịnh tiến theo véc tơ
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y2 Ảnh của đường9
tròn C qua phép tịnh tiến theo a 2; 1 có phương trình là:
A x 3 2 y129. B x 2 2 y 129.
C x 32y29. D x3 2 y129.
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :x 2y 3 0 Ảnh của đường
thẳng qua phép tịnh tiến theo u 2;3 có phương trình là:
Trang 4A 2x y 5 0 B x 2y 7 0 C x 2y 4 0 D x 2y 5 0
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có tâm I3; 2 và bán kính
3
R Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của C
qua phép tịnh tiến theo u 2;3 Chọn câu đúng:
A I' 1;1 và R' 3. B I' 1;1 và R' 3.
C I' 1; 1 và R' 3. D I' 5; 5 và R' 3.
Câu 27: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi E là điểm đối xứng của B quaC ;
F là điểm đối xứng của A qua D ; I là tâm của hình bình hànhCDFE
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A. Tam giác IEC là ảnh của tam giác OCB qua
phép tịnh tiến theo véc tơ
CE
B Tam giác IEF là ảnh của tam giác OAB qua
phép tịnh tiến theo véc tơ
BC
C Tam giác IEF là ảnh của tam giác OCD qua
phép tịnh tiến theo véc tơ
Câu 29: Cho hai đường thẳng song song d và ' d Có bao nhiêu phép tịnh tiến
biến đường thẳng d thành đường thẳng ' d ?
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y 1 0
Để phép tịnh tiến theo vecto v biến d thành chính nó thì v phải là vecto nào trong các vecto sau?
A.v 1;2. Bv 2;1 . C.v 2; 1. D.v 1;2 .
Câu 31: Hợp thành của hai phép tịnh tiến T u
và T v
là một phép đồng nhất khi vàchỉ khi
A.Hai vecto u và v ngược hướng B.Hai vecto u và v vuông góc
với nhau
C.u v 0 D.u v 0.
Câu 32: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính
nó ?
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A 3;2 thành
điểm A' 2;3 thì nó biến điểm B 2;5 thành
O
I
E F
B A
Trang 5A.Điểm B'(5;5) B.Điểm B'(5;2) C.Điểm B'(1;1) D.Điểm B'(1;6).
Câu 34: Cho v 1;5 và điểm M' 4;2 Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến
Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ u (3;3) và đường tròn
C x: 2y2 – 2x4 – 4 0y Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo véctơ u là
Trang 6Câu 43: Trong mặt phẳng cho véctơ v Phép tịnh tiến theo véc tơ v là phép biến
hình biến mỗi điểm M thành M sao cho
A.A 4;5 . B.A 3; 5 C.A 4; 6 D.A 4; 5
Câu 51: Cho lục giác ABCDEF đều tâm O phép tịnh tiến véc tơ OD biến ABO
thành
A OCD B BCO C OCE D AOF
Câu 52: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng : d x y – 5 0 ảnh của d qua phép
tịnh tiến theo véctơ v (2; 2)là
Trang 7Câu 57: Khẳng định nào sai?
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặctrùng với nó
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 58: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ảnh của đường tròn (C): x1 2 y 32 4
qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 3; 2 là:
Câu 60: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường thẳng : 2 d x 3y qua phép1 0
tịnh tiến theo véc tơ u 1; 2 là:
A.2x 3y 9 0 B.2x 3y 3 0
C.2x 3y 3 0 D.2x 3y 4 0
Câu 61: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo véc tơ v 2; 1 biến
điểm M thành điểm M 2;1 Điểm M có tọa độ là
A. 4; 0. B. 4; 2. C. 4; 2 D. 4; 0
Trang 8Câu 62: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A , (2; )5 B ( 1;3), phép
tịnh tiến theo OA biến điểm B thành điểm Bcó tọa độ
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Có vô số phép tịnh tiến
Câu 65: Cho bốn đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a // a’, b // b’, a cắt b Có bao
nhiêu phép tịnh tiến biến a và b lần lượt thành a’ và b’ ?
A Không có phép tịnh tiến nào B Có duy nhất một phép tịnhtiến;
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Có rất nhiều phép tịnh tiến
Câu 66: Cho đường tròn O R Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:;
A Có phép tịnh tiến biến O R thành chính nó;.;
B Có hai phép vị tự biến O R thành chính nó;.;
C Có hai phép đối xứng trục biến O R thành chính nó;.;
D Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai
Câu 67: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véc tơ v 1 ; 2 , điểm M2 ; 3 Ảnh
của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ v là điểm:
B d trùng với d khi d vuông góc với giá của u
C d trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
D dtrùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
Câu 69: Cho điểm M 4;1 và v 2; 1 Ảnh M' của M qua T v
Trang 9A d (9; 7) B b (7; 9) C c(9;7) D a(7;9).
Câu 72: Cho v 4; 2 và đường thẳng d : 2 x y Ảnh d của d qua 6 0 T v
cóphương trình là:
A x2y 6 0 B 2x y 4 0 C x 2y 4 0 D 2x y 4 0
Câu 73: Cho v 2;0 và đường tròn C : ( 1)x 2y2 Ảnh 1 C của ' C qua T v
cóphương trình:
Câu 74: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình: 2 x y 1 0
Để phép tịnh tiến theo vectơ v
biến đường thẳng d thành chính nó thì vphải là vectơ nào?
A v (2;1) B v (2; 1) C v (1;2)
D v ( 1;2)
Câu 75: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;3 và (4; 3)v Điểm M là ảnh của
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo v ?
A.2;0. B. 2;0 C.6; 6 D.6;6.
Câu 76: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;3 và (4; 3)v Điểm M là ảnh của
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo v ?
A.6;6. B.6; 6 . C. 2;0 . D.2;0.
Câu 77: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A0; 5 và B 3;4 Phép tịnh tiến
theo v biến A thành B Tọa độ v là :
A.3;9. B. 3;9 . C. 3; 9. D.3; 9 .
Câu 78: Phép tịnh tiến theo v 1;3 biến điểm A 1;3 thành
A A 1; 4 B A 2;6 . C A 1;2 . D A 1;4.
Câu 79: Phép tịnh tiến theo v
biến điểm A 1;3 thành điểm A 1;7 suy ra tọa độcủa
A 3; 1 B 2; 2 C 1;5 D 1;3.
Trang 10Câu 82: Cho v 4;2 và đường thẳng : 2x y 5 0 Hỏi ảnh của qua T v
làđường thẳng ':
Câu 84: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đườngthẳng vuông góc
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệ
D Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Câu 85: Cho vectơ v ( 2;3) và điểmE 2;1 Ảnh của điểm E qua phép tịnh tiến
m
D m 0
Câu 89: Cho tam giác ABC vuông cân tại B có A 1;2 , 4; 2B I là trung điểm
của AC,G là trọng tâm của tam giác IBA. Với
Trang 11A Bán kính của C là R R B Tâm của C là I thỏa II v .
C Tâm của C là I thỏa I I v . D Tâm của C là I thỏa
C M là điểm thứ tư của hình bình hành BGCM .
D M là điểm thứ tư của hình bình hành BCGM .
Câu 97: Cho : d x 2y , 3 0 v5; 2 , T d v d'
Viết phương trình đường thẳngd
A x 2y 3 0 B 2x y 3 0 C x 2y12 0 D x2y 3 0
Trang 12Câu 110: Trong mặt phẳng cho véc tơ v
Phép tịnh tiến theo véc tơ v
Trang 13ABCD thành ABCD khi:
Câu 114: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , v 5; 2 đường thẳng d có phương
trình 2x 6y Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của đường5 0.thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v
A d: 2x 6y17 0 B d: 2x6y17 0.
C d: 2x6y 17 0. D d: 2x 6y 17 0.
Câu 115: Trong mặt phẳng Oxy cho đường C x: 2y2 4x2y Viết phương4 0
trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo
(-2;-Câu 117: Phép tịnh tiến theo v 1; 3 biến điểm E 4,5 thành điểm
A A 5,2 . B B5, 2 C C 0,2 . D D 3,2.
Câu 118: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó
A Có vô số B Chỉ có một C Chỉ có hai D Không có
Câu 119: Cho v 1;5 và điểm M 4;2 Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến
v
T
Tìm M
A M5; 3 B M 3;5. C M 3;7 . D M 4;10.
Câu 120: Cho hình bình hành ABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây
biến đường thẳng AB thành DC, biến đường thẳng AD thành đường thẳng
Trang 14A A 1;6. B A 5; 2 C A 1;6 . D A 5;2 .
Câu 122: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , v 2;3 và đường thẳng d có phương
trình 3x 5y 3 0 Viết phương trình của đường thẳng d là ảnh của d qua
phép tịnh tiến T v
A 3x5y24 0 B 3x 5y24 0 C 3x 5y 24 0 D 3x 5y 6 0 Câu 123: Trong mặt phẳng Oxy cho , F M ; trong đó M M x y ; ; M x y và ;
33
Câu 124: Trong mp Oxy cho 2 điểm , A(2; 4 , ) 1; ,B 0 phép tịnh tiến theo OA biến
điểm B thành , B khi đó B có tọa độ là:
A ( 1; 4) B (3; 4) C (3; 4) D kết quảkhác
Câu 125: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2
x y Ảnh của đườngtròn đó qua phép tịnh tiến theo vec tơ (5;7)v là
Trang 15Câu 131: Điểm M ( 1, 5) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo
Câu 134: Phép tịnh tiến theo ( ; )u a b biến điểm M x; y thành điểm M x ; y Biểu
thức tọa độ của phép tịnh tiến theo u là:
A
''
A Hai vecto u và v vuông góc với nhau B Hai vecto
Câu 139: Cho đường thẳng :d x 5y phép tịnh tiến theo1 0
Trang 16Câu 141: Điểm M 2;4 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ
A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặctrùng với nó
C Phép quay góc quay 1800 biến đường thẳng thành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó
D Phép vị tự biến một tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 145: Cho đường thẳng:x 2y Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto2 0
Câu 148: Cho A 3,0 ; B 2,4 ; C 4,5 Phép tịnh tiến theo vec tơ v biến tam giác
ABC thành tam giác A B C G là trọng tâm tam giác A B C Tọa độ trọng tâm
Câu 150: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (1;4)A Phép tịnh tiến theo véctơ v (2;3)
biến điểm A thành điểm có tọa độ là
A (7;3) B (3;7) C.( 1;1) D. (1; 1)
Trang 17Câu 151: Phép tịnh tiến theo v biến điểm A 1;3 thành điểm A 1;7 Tìm tọa độ
của véc tơ tịnh tiến v?
Câu 153: Trong măt phẳng Oxy cho điểm A 1;2 Phép tịnh tiến
theo véc-tơ v 1;2 biến điểm A thành điểm nào?
A B 0;0 . B D 1;4 . C M 2;4 . D C 2;6 .
Câu 154: Gọi d là ảnh của đường thẳng : x y 1 0 qua
phép tịnh tiến véc-tơ a 1;1 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d
Câu 156: Cho v 4;2 và đường thẳng : 2x y 5 0 Hỏi
là ảnh của đường thẳng nào dưới đây qua phép tịnh tiến T v
?
A :2x y 13 0 B :x 2y 9 0 C :2x y 15 0 D.
:2x y 15 0
Câu 157: Cho v 3;3 và đường tròn C x : 2 y2 2 x 4 y 4 0
Ảnh của đường tròn C là đường tròn có phương trình là
A A đối xứng với A qua C. B A đối xứng với D qua C.
C O là giao điểm của AC và BD. D C
Trang 18Câu 160: Cho đường tròn C có tâm O và đường kính AB Gọi
là tiếp tuyến của C tại điểm A Phép tịnh tiến T AB
biến thành
A. Đường kính của C song song với B. Tiếp tuyến
của C tại điểm B.
C. Tiếp tuyến của C song song với AB. D. Cả ba
đường trên đều không đúng
Câu 161: Tìm ảnh của( ) : 2 d x 3 y 1 0 qua phép tịnh tiến theo
(2;5).
v
A 2x y3 200. B 2x y3 180. C 2x y3 170. D.
0163
2x y .
Câu 162: Viết phương trình (C') là ảnh của (C):(x 2)2 (y 3)2 16
qua phép tịnh tiến theo v (1; 2).
A x3 2 y 22 16. B (x 3)2 (y 5)2 16
C x5 2 y 32 16. D x 3 2 y 52 16.
Câu 163: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A2; 4 , B 1;0
Phép tịnh tiến theo véc-tơ OA biến điểm B thành điểm B có tọa độ là
A 1;4. B 3; 4. C 3; 4 . D Kết quảkhác
Câu 164: Trong mặt phẳng Oxy có T M u M1
Câu 165: Cho F M M với M x y ; và M x 3;y 5 Tìm tọa
độ véc-tơ tịnh tiến của phép biến hình trên?
A 3,5. B 3, 5 . C 3,5 . D 3, 5.
Câu 166: Cho điểm M1; 2 Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến
theo vecto v r 3;5 là
A 2;3. B 4; 7 . C 2; 3 D 4;7.
Câu 167: Cho :d x 2y Ảnh của đường thẳng 2 0 d qua phép
tịnh tiến theo vecto v r 2; 3 là
A x 2y 6 0 B x 2y 6 0 C 2x y 6 0 D 2x y 6 0
Trang 19Câu 168: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo
Câu 169: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng ( ) : x y qua phép 1 0
tịnh tiến theo a (1; 1) Tọa độ giao điểm M của (d) và ( ) : 2d1 x y 3 0 là?
A M 4; 5. B M 4;5
C M 0; 3
D M 0;3 .
Câu 170: Ảnh của điểm A 1;3
qua phép tịnh tiến theo
M Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vec tơ v
là điểm nào trong các điểm sau ?
Câu 173: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Tọa độ ảnh
của điểm M qua phép tịnh tiến theo véc-tơ v 3; 2 là
Câu 174: Trong mặt phẳng Oxy cho ( 3; 6) B và v(5; 4) Tìm tọa
độ điểm C sao cho T Cv( )B.
A C (8; 10). B C ( 2; 2). C C(2; 2). D C ( 8;10).
Câu 175: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : x 2y 3 0
Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo u 2;3 có phương trình là
A 2x y 5 0 B x 2y 7 0 C x 2y 4 0 D x 2y 5 0
Câu 176: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A 1;6 , B 1; 4 Gọi
C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;5 Khẳngđịnh nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 20A ABCD là hình thang. B ABCD là
Câu 178: Cho phép tịnh tiến theo v biến điểm M thành điểm M
, đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 181: Cho đường thẳng :3 x 2y và 1 0 v 2;1 là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo v 2;1 Đường thẳng là
Câu 184: Cho vec-tơ v ( 2;3) và điểm E 2;1 Ảnh của điểm E
qua phép tịnh tiến theo vectơ v
Trang 21A AD B CD . C DC. D AB.
Câu 186: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 4;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong
các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;1 ?
Câu 189: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v a b ; Với mỗi điểm M x y ta ;
có M x y là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v ; Khi đó:
Câu 194: Cho hình vuông ABCD Phép tịnh tiến T AB AD
biến điểm A thành điểm:
A. A đối xứng với A qua C B. A đối xứng với D qua C
C. O là giao điểm của AC và BD D. Điểm C
Câu 195: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường
thẳng AB thành đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC ?
Trang 22Câu 198: Trong mặt phẳng Oxy cho v 3;2 và điểm M 3;2 Ảnh của M qua phép
2
Câu 201: Trong mặt phẳng Oxy cho v 2;1 và điểm A 4;5 Hỏi A là ảnh của điểm
nào sau đây qua phép tịnh tiến v :
A. 1;6 B. 2;4 C. 4;7 D. 6;6
Câu 202: Trong mặt phẳng Oxy cho v 1;6 và điểm A 1;9 Hỏi A là ảnh của điểm
nào sau đây qua phép tịnh tiến v :
A. 3;0 B. 3;6 C. 0;3 D.2;15
Câu 203: Trong mặt phẳng Oxy cho v 2;5 và điểm A Hỏi A là ảnh của 5; 3
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến v :
A. 3; 8 B. 3; 6 C.7;2 D. 3;8
Câu 204: Trong mặt phẳng Oxy cho v 2;3 và điểm A Hỏi A là ảnh của 1; 3
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến v :
A. 3;6 B.3; 6 C.1;0 D. 3;6
Câu 205: Trong mặt phẳng Oxy cho v 1;1 và điểm A 1;1 Hỏi A là ảnh của điểm
nào sau đây qua phép tịnh tiến v :
Trang 23Câu 208: Trong mặt phẳng Oxy cho M 2;2 ,M 4;6 và T M v M
Trang 24Câu 217: Cho v 2;1 và đường tròn C :x2 y 2 2x2y 2 0 Ảnh của C qua T v
Câu 224: Cho hình bình hành ABCD có AB cố định, điểm C thuộc đường tròn (O)
tâm A bán kính R không đổi Khi đó tập hợp các điểm D là:
Trang 25A T AB O
B.T BA O
C. T BC O
D.Đường thẳng song song AB
Câu 225: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị của hàm số ysinx thành chính
nó?
Câu 226: Cho đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và b.Có bao
nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành chính nó và biến đường
thẳng b thành đường thẳng b?
Câu 227: Khi tịnh tiến đồ thị hàm số y f x ( ) x3 3x theo vectơ v1 ta nhận
được đồ thị hàm số y g x ( ) x3 3x26x Khi đó vectơ v1 có tọa độ là:
Câu 229: Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường tròn tâm I và bán kính R thành
đường tròn tâm Ivà bán kính R thì:
Trang 26Câu 237: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Tọa độ ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo véctơ v 3; 2 là:
A M 4;4 . B M 2;4. C M 4; 4 D M 2;0.
Câu 238: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 x y Ảnh của đường3 0
thẳng qua phép tịnh tiến theo u 2; 1 có phương trình là:
A 2x y 5 0 B 2x y 2 0 C 2x y 3 0 D 2x y 1 0
Câu 239: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 3 và B 1;2 Gọi A và B lần lượt
là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo véctơ a 2; 3 Nhận xét nào sauđây là ĐÚNG?
A Tọa độ điểm A 3;1 . B AB A B a .
C Tứ giác ABB A là hình bình hành. D Tọa độ điểm B 3;1 .
Câu 240: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 Tọa độ ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo véctơ v 0;2 là:
Trang 27Câu 243: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : x 2y Ảnh của đường3 0
thẳng qua phép tịnh tiến theo u 2;3 có phương trình là:
A 2x y 5 0 B x 2y 7 0 C x 2y 4 0 D x 2y 5 0
Câu 244: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có tâm I3; 2 và bán kính
3
R Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của (C)
qua phép tịnh tiến theo u 2;3 Chọn câu đúng:
Trang 28A B thành C B C thành A. C C thành B. D A thành D
Câu 254: Cho v 1;5 và M 4;2 Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v
.Khi đó
Câu 257: Cho v 3;3 và đường tròn C x: 2 y2 2x4y Ảnh của 4 0 C qua T v
Trang 29A 3; 1 B 1;3. C 2; 2 D 1;5
Câu 264: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:
Câu 265: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 – x y 1 0
Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó thì v phải làvectơ nào sau đây:
A v 2;1 . B v 1;2 . C v 1;2. D v 2; 1.
Câu 266: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính
nó:
Trang 30LOẠI PHÉP ĐỐ XỨNG TRỤC
Câu 1: Giả sử Ña M M M M, Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. MM a B. d M a , d M a,
C. MM là trung trực của a D. a là trung trực của MM
Câu 2: Giả sử Ña A A,Ña B B Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 5: Hình nào sau đây có 3 trục đối xứng?
D Hình vuông
Câu 6: Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A Tam giác B Tứ giác C Hình thang D.Hình thang
Câu 10: Cho đường thẳng : 3d x y và điểm 3 0 N 2;4 Tọa độ hình chiếu
vuông góc của N lên d là:
Câu 12: Cho A 1;1 và đường thẳng : 2d x y Điểm A là hình chiếu của điểm8 0
A lên đường thẳng d có tọa độ là:
A A 3;2 B. A 2;4 C. A 3; 2 D. A 3; 2
Câu 13: Cho A 3;2 và đường thẳng : 3d x y Điểm A là hình chiếu của điểm1 0
A lên đường thẳng d có tọa độ là
Trang 31A. A 1; 2 B. A 1;0 C. A 0; 1 D. A 0;1
Câu 14: Cho điểm M 1;2 và đường thẳng : 2d x y Tọa độ của điểm N đối 5 0
xứng với điểm M qua d là:
Câu 15: Cho điểm A 2;4 và đường thẳng : 3d x y Tọa độ của điểm đối 3 0
xứng với điểm A qua đường thẳng d là:
Câu 18: Trong măt phẳng Oxy cho điểm A2; 4 , phép đối xứng
trục Ox biến điểm A thành điểm A có tọa độ là
Câu 20: Cho điểm A 1;3 Nếu A là ảnh của điểm A qua phép
đối xứng trục Oy thì tọa độ của A là
A 1;3. B 1;3 C 3; 1 D 1; 3 .
Câu 21: Hình vuông có mấy trục đối xứng?
Câu 22: Trong hệ trục Oxy Cho đường tròn C có pt: x2y2 4x6y Gọi 0 C là
ảnh của C qua phép đối xứng trục Ox PT C là
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C x: 2 y2 3x2y 1 0
Phép đối xứng qua trục Oy biến C thành C có phương trình:
A x2 y2 3x 2y 1 0 B x2 y2 3x2y 1 0
Trang 32C x2 y2 3x 2y 1 0 D x2 y2 3x 2y 1 0
Câu 24: Trong mp tọa độ Oxy , cho điểm A2; 4 , phép đối xứng trục Ox biến
điểm A thành A có tọa độ:
A 4; 2. B 4; 2 . C 2; 4. D 2; 4
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn C : x 2 2 y 32 và36
đường thẳng d : x y 1 0 Phương trình đường tròn C là ảnh của C quaphép đối xứng trục d là:
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C x: 2 y2 3x2y 1 0
Phép đối xứng qua Oy biến C thành C có phương trình
Câu 29: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng;
B Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý có trục đốixứng;
C Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tùy ý có trục đốixứng;
D Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó cótrục đối xứng
Câu 30: Trong các hình sau đây, hình nào không có trục đối xứng?
A Tam giác vuông cân B Hình thang cân;