1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề tìm điểm biểu diễn của số phức

16 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 450,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng. A.[r]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ

TÌM ĐIỂM BIỂU DIỄN CỦA SỐ PHỨC

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

I KI ẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Điểm biểu diễn số phức:

Số phức z a bi= + , (a b, ∈ ) được biểu diễn bởi điểm M a b( ; )

 Nh ận xét:

- Nếu số phức z a bi= + , (a b, ∈ ) được biểu diễn bởi điểm M a b( ; ) thì zOM

- Nếu M N, lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức ,z z thì z zMN

II CÁC D ẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Cho điểm biểu diễn, tìm số phức tương ứng

 Tìm quỹ tích điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

 Tìm cực trị của biểu thức liên quan đến modul số phức

BÀI T ẬP MẪU

Câu 21(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức

1 2

A Q( )1; 2 B P(−1; 2 ) C N(1; 2 − ) D M(− −1; 2 )

Phân tích hướng dẫn giải

1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm điểm biểu diễn của số phức

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tính ( )2

1 2

z= + i đưa về dạng = +z x yi

B2:Tìm điểm biểu diễn của số phức z

T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

L ời giải

Ch ọn B

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= +a bi a b( , ∈  là điểm có tọa độ ) ( )a b;

Do đó, điểm biểu diễn số phức z= − +1 2i là điểm có tọa độ (−1; 2 )

Bài tập tương tự và phát triển:

 M ức độ 1

D ẠNG TOÁN 21: TÌM ĐIỂM BIỂU DIỄN CỦA SỐ PHỨC

Trang 3

Câu 1 Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức

L ời giải

Ch ọn A

Số phức z a bi có phần thực là 2 ảo là 1

Số phức cần tìm là z  2 i

Câu 2 Điểm M trong hình là điểm biểu diễn số phức z Tìm số phức z

Lời giải

Ch ọn C

Điểm (3; 4)M  biểu diễn số phức z    3 4i z 3 4i

Câu 3 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

L ời giải Chọn D

Điểm (2;1)M biểu diễn số phức z 2 i

M

-4

3 O

y

x

Trang 4

Câu 4 Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức   z a bi với a b, , ab0 và

M là diểm biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M đối xứng với M qua Oy B M đối xứng với M qua Ox

C M đối xứng với M qua O D M đối xứng M qua đường yx

L ời giải Chọn B

M là điểm biểu diễn cho số phức z  a bi M a b  ;

M là điểm biểu diễn cho số phức z  a bi M a ;b

Vây, M đối xứng với M qua Ox

Câu 5 Gọi A B C, , là các điểm trong mặt phẳng theo thứ tự biểu diễn số phức 23 , 3ii,1 i 2

Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức z Tìm z

A z 1 i B z 2 2 i C z 1 i D z 2 2 i

L ời giải Chọn D

Tọa độ A     2;3 ,B 3;1 ,C 1; 2 G 2; 2   z 2 2 i

Câu 6 Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z z khác 0 1, 2

Khẳng định nào sai ?

A. z2 ON B z1z2 MN C z1z2 MN D z1 OM

L ời giải

Ch ọn C

Ta có z1 OM z, 2 ON z, 1z2 MN nên đáp án A, B, D đúng

Câu 7 Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2 16z 17  Trên mặt 0

phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức wiz?

A 1 1;2

2

M  

1;2 2

M  

1;1 4

M  

1;1 4

M  

 

L ời giải

Ch ọn B

Trang 5

  

  

2

0

1

2

2 2

wizi  i   i

1;2 2

w

  

  là điểm biểu diễn số phức wiz

Câu 8 Gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = + ;1 2i z2 = −5 i Tính độ dài đoạn

thẳng AB

L ời giải

Ch ọn B

Câu 9 Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z Môđun của z bằng

A 3 B 2 C 5 D 1

L ời giải

Ch ọn C

z     i z  

Câu 10 Gọi z là nghi0 ệm có phần ảo âm của phương trình 2

zz  Điểm biểu của z có t0 ọa độ

A ( )2;1 B (−2;1) C (2; 1) D (− − 2; 1)

Lời giải

Ch ọn C

 M ức độ 2

Câu 1 Điểm M trong hình là điểm biểu diễn của số phức z Hỏi điểm nào sau đây biểu diễn số phức

Trang 6

A N(1; 5). B P(5; 5). C Q(1;1) D R(5;1).

Lời giải

Ch ọn C

Điểm (3; 2)M  là điểm biểu diễn số phức z 3 2iw z i z   3 2i i(32 )i

Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn (1i z)  3 i H ỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm

, , ,

A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N

L ời giải

Ch ọn B

1

i

i có điểm biểu diễn là (1; 2)Q

Câu 3 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A 1i2i B 1i23iC 3 i2

i

i

Lời giải

Ch ọn C

 2; 3

M nên biểu diễn số phức   i2 3

Trang 7

Ta có: 32 2 3

  

i

i

Câu 4 Cho số phức z 1 2i Điểm biểu diễn của số phức w iz là

A Q 1; 2 B N 2;1 C M1; 2  D P2;1/

L ời giải

Ch ọn B

1 2  2

w iz i i i Ứng với điểm biểu diễn có toạ độ  2;1

Câu 5 Cho hai số phức z1 1 2i

z2  3 i Điểm biểu diễn của z z1 z2

A N4; 3  B M2; 5  C P 2; 1 D Q1;7

L ời giải

Ch ọn C

   

z z z i i i Ứng với điểm biểu diễn có toạ độ  2; 1

Câu 6 Cho số phức z 3 2i Tìm điểm biểu diễn của số phức w iz z

A M 5;5 B N5;5 C P5; 5  D Q 5; 5

L ời giải

Ch ọn B

3 2  3 2  5 5

w iz z i i i i Ứng với điểm có toạ độ 5;5

Câu 7 Điểm biểu diễn của số phức z thoả điều kiện 1i z  5 3i

A M 1; 2 B N 4;1 C P 1; 4 D Q 1; 4

L ời giải

Ch ọn C

1

i

i Ứng với điểm có toạ độ  1; 4

Câu 8 Điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn z3z162i

A M 4;1 B N4; 1  C P4;1 D Q 4; 1

L ời giải

Ch ọn A

Đặt  z x yi

Theo giả thiết ta có

4

Khi đó z ứng với điểm có toạ độ  4;1

Câu 9 Cho 2 số phức z1 1 i z, 2 2z1 có điểm biểu diễn là ,M N Độ dài MN bằng

A MN  2 B MN 2 C MN 10 D MN 5

L ời giải Chọn C

 

Trang 8

    1

22 2 1   2 2 2; 2

Câu 10 Điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn 1i z  2 i z 132i là

A M 3; 2 B N3; 2  C P3; 2 D Q 3; 2

L ời giải Chọn B

Đặt  z x yi

3 2

 M ức độ 3

Câu 1 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z  2 i z là đường thẳng có phương

trình là

A 2x4y 13 0 B 4x2y 3 0 C 4x2y 3 0 D 2x4y 13 0

L ời giải

Ch ọn B

Theo đề, ta có: z  2 i z

2

     x yi i x yi

x yi    x y i

xx yx   yy

xy 

Câu 2 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa z   2 i z 2i là đường thẳng có phương trình

A 4x2y 1 0 B 4x6y 1 0 C 4x2y 1 0 D 4x2y 1 0

L ời giải

Ch ọn D

Theo đề, ta có: z   2 i z 2i

Trang 9

2 2

x  y i   x y i

xx yy x   yy

xy 

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn z1i là số thực Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường

thẳng có phương trình

A x  y 1 0 B x y 0 C x  y 1 0 D x y 0

Lời giải

Ch ọn B

Gọi số phức  z x yi , x y, 

Ta có z1 i xyi1   ix yxy i là số thực nên x y 0

Câu 4 Cho z thỏa z   i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 2 i z 1 là đường

thẳng có dạng

A x7y 9 0 B x7y 9 0 C x7y 9 0 D x7y 9 0

L ời giải

Ch ọn C

Gọi M x y  ;  là điểm biểu diễn  w x yi

2

 

z   i z 1 2i

1 2

Câu 5 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa z23i 5 i là số thuần ảo đường thẳng có phương trình là

A 3x2y 1 0 B 2x3y 5 0 C 3x2y 1 0 D 2x3y 5 0

L ời giải

Trang 10

Ch ọn B

Gọi số phức  z x yi , x y, 

23  5   23  5 2 3  5 3 2 1

z i i là số thuần ảo nên phần thực 2x3y 5 0

Câu 6 Cho số phức z thỏa z i 1i z Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và

bán kính lần lượt là

A I 0;1 , R 2 B I0; 1 ,  R 2 C I 0;1 , R2 D I0; 1 ,  R2

L ời giải

Ch ọn B

Gọi z x yi x y , 

Ta có: z i 1i z  1 i z    x yi i 2 xyi

 2

 2  

2 2

xyy  là đường tròn có tâm I0; 1 , bán kính 2  2

Câu 7 Cho số phức z thỏa zi  2 i 2 Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và

bán kính lần lượt là

A I1; 2 ,  R4 B I1;2 , R2 C I 1; 2 ,R2 D I 1; 2 ,R4

L ời giải Chọn B

Giả sử z x yi x y , 

Ta có: xyi i        2 i 2 2 yx 1i 2

Vậy tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là

1;2 , 2

Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn z2i z 2 là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là

đường tròn có bán kính bằng

A 2 B 2 2 C 4 D 2

Lời giải

Ch ọn D

ọi    

Trang 11

Ta có: z2i z  2 z z 2z 2iz 4ixyi x yi2xyi2i x yi4 i

2 2

xyxyx y i

Vì z 2i z 2 là số thuần ảo nên 2 2   2 2

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn (z 3 )(i z3) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng

A 9

2

Lời giải

Ch ọn D

Gọi  z x yi , x y, 

Ta có: z3i z  3 z z 3z3iz 9ixyi x yi3xyi3i x yi9 i

2 2

xyxyx y i

Vì z3i z 3 là số thuần ảo nên

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng 3 2

2

Câu 10 Cho các số phức z thỏa mãn z 2 5 Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức

1 2 3

w i z là một đường tròn có bán kính bằng

L ời giải

Ch ọn A

Gọi w x yi,x y,  Khi đó ta có

 

z

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 1 2i z 3 là đường tròn có bán kính bằng 5 5

 M ức độ 4

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn 2

z m m với m là tham số thực thuộc  Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w (3 4 )i z2i là một đường tròn Bán kính nhỏ nhất của

đường tròn đó bằng:

A 20 B 4 C 22 D 5

Lời giải

Ch ọn A

Gọi  w x yix y, 

Trang 12

   2  2  2 2

Do đó, số phức w (3 4 )i z2i nằm trên đường tròn tâm I0; 2 ;  bán kính

2

Do đó, bán kính đường tròn nhỏ nhất là: Rmin 20

Câu 2 Cho z= +x yi thỏa z− −2 4i = −z 2i và z đạt giá trị nhỏ nhất Tính 3x−2y bằng

A 2 B 3 C 4 D 5

L ời giải Chọn A

Ta có: z− −2 4i = −z 2i

(x 2) (y 4)i x (y 2)i

(x 2) (y 4) x (y 2)

Khi đó: z =OMzmin =OMmin

Tọa độ H d OH= ∩ thỏa 4

0

+ =

 − =

 2

2

x

y

=

Cách 2 Td y: = −4 x 2 2 2 2 2

Suy ra: zmin =2 2 ⇔ = ⇒ = ⇒x 2 y 2 3x−2y= 2

Cách 3 Sử dụng Cauchy – Schwarz, có

Trang 13

2 2 2 2

2 2

+

Lưu ý Nếu đề bài chỉ yêu cầu tính | |zmin, thì nó là | |zmin =OH =d O d( ; )

Câu 3 Cho z  thỏa mãn x yi z      và z đạt giá trị nhỏ nhất Tìm 1 5i z 3 i 3xy

A 5

12 5

5 12

L ời giải

Ch ọn C

Ta có z             1 5i z 3 i x yi 1 5i x yi 3 i

2 2

Suy ra

min

z      y x x y

Câu 4 Cho z  thỏa mãn x yi z3i    và z z 2 i đạt giá trị nhỏ nhất Tìm x2y

A 1 B.1

3

L ời giải

Ch ọn A

Ta có z3i      z 2 i xy 3i    x 2 y 1i

 2 3 2  2 2 1 2

2 2

Suy ra

min

z        y x x y

Câu 5 Cho z thỏa z 1 2i    z 3i 1 Giá trị nhỏ nhất của z 2 2i bằng

5

L ời giải

Ch ọn B

Trang 14

Gọi M x y( ; ) biểu diễn số phức z x yi.

z  i   z i  (x  1) (y 2)i    x 1 (y 3)i

   là đường thẳng d

min min

2 2

z  iAMM là hình chiếu của A lên đường thẳng d (xem lý thuyết) Khi đó:

  min

2

Câu 6 Cho các số phức z thỏa z  3 4i  4.Giá trị lớn nhất của z bằng

L ời giải

Ch ọn A

Gọi ( ; )M x y biểu diễn số phức z  x yi

Suy ratập hợp điểm ( ; )M x y là đường tròn tâm (3; 4)I  bán kính R  4

max

Câu 7 Xét các số phức z thỏa z  2 4i  5 Giá trị nhỏ nhất của z bằng

L ời giải

Ch ọn C

Gọi ( ; )M x y biểu diễn số phức z  x yi

Suy ratập hợp điểm ( ; )M x y là đường tròn tâm (2;4)I bán kính R  5

Câu 8 Xét các số phức z thỏa z  3 4i 2 Gọi z z là hai s1, 2 ố phức có môđun lớn nhất và nhỏ

nhất Tổng phần thực của z z b1, 2 ằng

L ời giải

Trang 15

Gọi ( ; )M x y biểu diễn số phức z  x yi.

Suy ratập hợp điểm ( ; )M x y là đường tròn ( )C tâm ( 3; 4) I   bán kính R  2

4 (3;4)

u



Tọa độ giao điểm của ( )C và OI là nghiệm của hệ phương trình

9 5 12 3

5 4

21

5 28 5

x

x

y

  



  



Vậy tổng phần thực của z z b1, 2 ằng 9 21 6

Câu 9 Xét các số phức z thỏa mãn    Gọi , iz 1 1 m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn

nhất của biểu thức Pz Giá trị của biểu thức 2020Mm bằng

L ời giải

Ch ọn C

Gọi ( ; )M x y biểu diễn số phức z  x yi

Suy ratập hợp điểm ( ; )M x y là đường tròn tâm (0;1)I bán kính R  1

Tọa độ giao điểm của ( )C và OI là (0;0),(0;2)

Vậy 2020Mm 2018

Câu 10 Xét các số phức z thỏa mãn z− −2 3i = Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1

z + + lần lượt là i

Lời giải

Trang 16

Ch ọn B

Đặt z x yi= + với x y, ∈ 

Gọi M là điểm biểu diễn hình học của số phức z ta có M ∈( )I;1 với I( )2;3

z + + =i x+ + − +y = x+ + y

Gọi A(−1;1) suy ra ( ) (2 )2

z+ + =i x+ + y− = AM

Dễ thấy AI = 13> nên 1 A nằm ngoài ( )I;1

Kẻ đường thẳng AI cắt đường tròn ( )I;1 tại B C, như hình vẽ

ABAMAC nên max

min

13 1

13 1

A

M

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w