Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên đồ thị C đến các tiệm cận là một hằng số không phụ thuộc vị trí điểm M.. Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị C một điểm sao cho k[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: TÌM ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN
CHO TRƯỚC Tổng quát: Cho hàm số y f x C Tìm điểm M C thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp: Giả sử M0x y0; 0 C với y0 f x 0 Từ điều kiện cho trước ta dẫn đến một
phương trình theox , giải phương trình này được 0 x0 y0 f x 0 M0
Loại 1: Tìm điểm thuộc đồ thị liên quan dến tiếp tuyến
Bài 1: (ĐHNN – 2001) Tìm trên đồ thị của hàm số 1 3 2
y x x các điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ
thị vuông góc với đường thẳng 1 2
y x
4
3
M M
2
1
x
Tìm những điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại đó vuông góc với tiệm cận xiên
Đáp số: Hai điểm có hoành độ 1 2
2
x
Bài 3: (ĐHDB – B 2003) Cho hàm số 2 1
1
x
x
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) Tìm điểm M C sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
Đáp số: M12;3 , M20;1
Bài 4: (ĐHCĐ – 2001) Tìm điểm M thuộc 3 2
C y x x x sao cho tiếp tuyến của (C) tại M
đi qua gốc tọa độ
Đáp số: M 1;12
Bài 5: Cho hàm số
2
1
x y x
có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng y 4 tất các điểm mà từ mỗi điểm đó
có thể kẻ tới (C) hai tiếp tuyến tạo với nhau một góc bằng 450
Đáp số: A1 1 2 2; 4 A2 1 2 2; 4
Bài 6: Cho hàm số 2 3
2
x
x
Tìm những điểm trên đồ thị (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) lập với trục Ox một góc dương 135 Viết phương trình các tiếp tuyến khi đó 0
Đáp số: y và x 6 y x 2
Bài 7: Cho hàm số 3 2
2
x
x
Tìm trên (H) những điểm mà tại đó tiếp tuyến của (H) có hệ số góc bằng 4 Viết phương trình các tiếp tuyến đó
Đáp số: y4x và 3 y4x 5
Trang 2Bài 8: (ĐHAN – A 2001) Tìm trên đồ thị của hàm số
2
2 1
y x
các điểm A để tiếp tuyến của đồ thị tại A vuông góc với đường thẳng đi qua A và tâm đối xứng của đồ thị
Đáp số:
A A
Bài 9: Cho hàm số 2 1
1
x y x
(1) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến của (C) tại M với đường thẳng đi qua M và giao điểm hai đường tiệm cận có tích hệ số góc bằng - 9
Đáp số: M0; 3 , M 2; 5
Bài 10: Tìm điểm M trên Ox mà tiếp tuyến đi qua M của 1
1
x y x
song song với đường thẳng d: y = - 2x
Đáp số: 1; 0 ( 7;0)
M và M
Bài 11: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C)y x33x2 sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song 1 song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2
Đáp số: A3;1 và B–1; –3
Loại 2: Tìm điểm liên quan đến khoảng cách và đối xứng
Bài 1: Tìm M (C)
2
1
y
x
để tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất
Đáp số: Hai điểm có hoành độ x M 1 4 23
Bài 2: (HVQHQT – D 1999) Cho hàm số 2
3
x
x
Tìm trên (C) điểm M sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Đáp số: M13 5; 5 1 , M23 5; 5 1
Bài 3: Tìm trên đồ thị
3
3
x
y x x hai điểm phân biệt M, N đối xứng hau qua trục tung
Đáp số: A(-3;16) và B(3;16)
Bài 4: (ĐHAN – 1997) Cho hàm số 2 1
3
x y x
Tìm trên đồ thị hàm số điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Đáp số: Hai điểm có hoành độ x 3 7và d = 2 7
Bài 5: Cho hàm số 2
1
x
x
Tìm những điểm thuộc thuộc (C) cách đều hai điểm A0; 0 và
2; 2
B
Trang 3Bài 6: Cho hàm số
2
y
x
(1)
a Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min
b Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ
Đáp số: a
A B
b 1 1
2
OAB
S OA OB
Bài 7: Cho hàm số
1
x
x
Tìm điểm M C có khoảng cách đến đường thẳng : 3x4y 0 bằng 1
2
1
x
Tìm điểm M C sao cho khoảng cách
từ điểm M đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục tung
Đáp số: Có hai điểm thỏa mãn là M1 2; 2 2 , M2 2; 2 2
Bài 9: Cho hàm số
2
1 1
y x
Tìm những điểm trên đồ thị cách đều hai trục tọa độ
2
1 1
x
Tìm tất cả những điểm M C sao cho tổng khoảng cách từ
M đến hai đường tiệm cận đạt giá trị nhỏ nhất
Đáp số:
M M
Bài 11: Cho hàm số 1
x y x
(C)
a Tìm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt giá trị lớn nhất
b Tìm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt giá trị nhỏ nhất
c Tìm hai điểm A và B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min
Đáp số:
a 3 1; 3 1
M
min 3 1
d b 3 1; 3 1
M
;
M
A B AB
Bài 12: Tìm điểm N (x N >1) thuộc 2 1
2
x y
x
sao cho khoảng cách từ N đến tiếp tuyến ngắn nhất
Đáp số: N2; 5
Bài 13: Tìm điểm M thuộc (C)
1
1 2
x
x
y sao cho khoảng cách từ điểm I(1;2)tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất
Trang 4Đáp số: M 1 3 ; 2 3hoặc M 1 3 ; 2 3
Bài 16: Tìm hai điểm E và F thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị
2
1 1
x
sao cho đoạn EF ngắn nhất
Đáp số: Hai điểm E và F có hoành độ
4
1 1 2
Bài 17: (ĐH KTQS – 2000) Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số
2
2
y x
có khoảng cách đến đường thẳng :y3x là nhỏ nhất 6 0
Đáp số: Có hai điểm là 1: 3 5; , 2 5; 5
M M
4 10
d
Bài 18: Tìm điểm M thuộc đồ thị 2
2
x y x
sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất
Đáp số: M0; 1
Bài 19: Cho hàm số 2
1
x y x
(C) Tìm những điểm trên (C) sao cho khoảng từ điểm đó đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ đó đến trục tung
Bài 20: Tìm trên đồ thị (C) 2 4
1
x y x
hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1)
Đáp số: A(0; 4) (2; 0) B
Bài 21: Tìm điểm M thuộc đồ thị y 3x 4
x 2
sao cho M cách đều hai đường tiệm cận của đồ thị (C)
Đáp số: M 1;1 ; M1 24; 6
Bài 22: (ĐHNT_A 01) Cho
1
y
x
Tìm những điểm thuộc đồ thị sao cho khoảng cách từ đó đến giao điểm hai tiệm cận nhỏ nhất
Đáp số: x 1 1 / 24 , d 22 2
Bài 23: Cho 1
1
x y
x
CMR tích khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đồ thị hàm số đến các đường tiệm cận là một hằng số
Bài 24: (ĐHDL Hải Phòng_00) Cho 2
1
x y x
Tìm những điểm trên đồ thị cách đều hai điểm O(0;0), B(2; 2)
Bài 25: Cho
2
5 2
y
x
CMR tích khoảng cách từ một điểm M bất kì thuộc đồ thị đến các đường tiệm cận là một hằng số
Trang 5Bài 26: (ĐHSP TPHCM_D00) Cho
2
1
x x y
x
Tìm hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau để khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
Đáp số: Hai điểm thỏa mãn là A,B 4
và d = 2 2( 2 1)
Bài 27: (ĐHNT_99) Cho hàm số 1
1
y x
x
Tìm hai điểm A, B trên hai nhánh khác nhau của đồ thị
Đáp số: Hai điểm thỏa mãn A, B 4
Bài 28: (ĐH Đà Nẵng_B98) Cho hàm số 2 1
1
x y x
Tìm trên đồ thị những điểm có tổng khoảng cách
đến hai tiệm cận nhỏ nhất
Đáp số: A(0; 1), B(-2; 3), d = 2
Bài toán 4: Các bài toán liên quan đến khoảng cách:
A Lý thuyết:
- Khoảng cách giữa hai điểm:
Cho A x A;y A,B x B;y B khi đó: AB x B x A2y B y A2
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Cho điểm M x y ( 0; 0) và đường thẳng :ax by c 0, khi đó khoảng cách từ M đến đường thẳng
ax
d M
- Định lí Viét: Nếu phương trình ax2 bx c 0 ( a 0)có hai nghiệm x1,x2 thì
1 2
b
a c
x x
a
B Bài tập:
Bài 1: Tìm m để đồ thị hàm số
2 3 3
y
x
cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân biệt A,B sao
cho AB = 1
Trang 6Bài 2: Tìm m để đồ thị hàm số
1
y
x
cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB nhỏ nhất
1
1
y x
x
(C) a) Tìm m sao cho (C) cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB 5
b) Tìm hai điểm M,N thuộc hai nhánh của (C) sao cho MN nhỏ nhất
Bài 4: Tìm các điểm M trên đồ thị hàm số 2
3
x y x
sao cho khoảng cách từ M đến các tiệm cận bằng nhau
Bài 5: Giả sử tiếp tuyến của đồ thị hàm số
(C) 2
y x
tại điểm M( )C cắt hai tiệm cận tại P
và Q Cmr MP = MQ
Bài 6: Cho hàm số
2 4 4 1
y
x
(C) a) Cmr tích khoảng cách từ điểm M thuộc (C) đến hai tiệm cận là không đổi
b) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho: d M Ox( , )2 ( ,d M Oy)
Bài 7: Cmr với mọi m đồ thị hàm số 1 3 2
1 3
y x mx xm luôn có hai điểm cực tri, tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị đó nhỏ nhất
Bài 8: Cho hàm số
2
1
y
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Tìm điểm M trên đồ thị sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai tiệm cận nhỏ nhất
Bài 9:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2
1
y x
b) Gọi M( )C có hoành độ x M m Chứng tỏ rằng tích các khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của ( )C không phụ thuộc vào m
Bài 10: Cho hàm số
1
y x
a Khảo sát hàm số đã cho
b Xác định điểm A x y (( ;1 1) với x ) thuộc đồ thị của hàm số trên sao cho khoảng cách từ A đến giao 1 1 điểm của 2 tiệm cận của đồ thị là nhỏ nhất
Bài 11: Cho hàm số:
2
1
x mx y
x
với m là tham số Xác định m để tam giác tạo bởi 2 trục toạ độ và đường tiệm cận xiên của hàm số trên có diện tích bằng 4
Bài 12:
Trang 71 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2
1
y
x
2 Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai đường tiệm cận
là nhỏ nhất
Bài 13:
1 Khảo sát hàm số :
2
5 2
y x
(C)
2 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên đồ thị (C) đến các tiệm cận là một
hằng số không phụ thuộc vị trí điểm M
3 Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị (C) một điểm sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
Bài 14: Tìm phương trình tt của (C):yx42x23 có khoảng cách đến điểm A(0;-3) bằng
65 5
Bài 15: Cho hàm số 2x + 1
y =
1 - x Gọi (∆) là tiếp tuyến tại điểm M(0; 1) với đồ thị ( C ) Hãy tìm trên (C) những điểm có hoành độ x > 1 mà khoảng cách từ đó đến (∆) là ngắn nhất
Bài 16: Tìm trên đồ thị (C): 2 1
1
x y x
những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
Đáp số: (0;1) và (-2;-3)
Bài 17: Tìm trên đồ thị (C): 2
3
x y x
những điểm khoảng cách đến TCĐ và TCN bằng nhau
Bài 18: Tìm trên đồ thị (C): 2
1
x y x
những điểm cách đều hai điểm A(0;0) và B(2;2)
Bài 19: Tìm trên đồ thị (C): 2
2
x y x
những điểm cách đều hai trục tọa độ
Bài 20: Tìm trên đồ thị (C): 3
1
x y x
những điểm sao cho khoảng cách từ đó đến trục hoành bằng hai
lần khoảng cách từ đó đến trục tung
Bài 21: Tìm trên đồ thị (C): 2 1
3
x y x
những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất