1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kê hoạch bộ môn Hình học 9 mới

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 376,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Một số hệ thứcliên quan tới đườngcao : *Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong côngviệc *Định hướng phát triển năng lực - Năng lực tính toán,

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT MỘ ĐỨC

TRƯỜNG THCS DỨC LỢI

Đức Lợi ngày 10 tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌCMÔN: HÌNH HỌC LỚP: 9

I Học kì I: 18 tuần (35 tiết)

Tuần 1 đến tuần 2: 1 tiết : 2x 1 = 2 tiếtTuần 3 đến tuần 4:3 tiết : 2x 3 = 6 tiết Tuần 5 đến tuần 17: 2 tiết 13 x 2 = 26 tiết Tuần 18: 1 tiết 1x 1 = 1 tiếtSTT T

Thời lương(số tiết)

Hình thức

tổ chức dạy học

Ghi chú

về cạnh và đường cao trong tam giácvuông

1.Hệ thức giữa cạnhgóc vuông và hìnhchiếu của nó trên

cạnh huyền

2.Một số hệ thứcliên quan tới đườngcao :

*Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát,

suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong côngviệc

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)

Định lý 3Định lý 4

* Kiến thức: Nắm các định lí và các hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giácvuông , hiểu rõ từng kí hiệu trong các hệthức

*.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức

vào việc giải toán và một số ứng dụng trong

thực tế

1 Trên lớp

Trang 2

*Thái độ:Rèn khả năng quan sát , phân tích

,dự đoán trình bày lời giải, khai thác các kếtquả bài toán

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

3 3

Luyện tập

Dạng 1:Vận dụng

hệ thức Định lý1,2( BT 1,2) Dạng 2:Vận dụng

hệ thức Định lý 3,4( BT 3,4) Dạng 3: Dạng toán đọc và hiểu lời bài toán ( BT 5,6)

Dạng 4: Dạng toán dựng hình ( BT7)

*.Thái độ: Rèn khả năng quan sát hình vẽ ,

tư duy lôgíc và sáng tạo trong việc vận dụng các hệ thức

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

(BT 8 và BT ngoài) Dang2: Vận dụng công thức biến đổi

để chứng minh địnhtính ( BT 9)

Dạng 3: Biết 1độ dài và một quan hệ hai đội dài đoạn thẳng Tìm 5 độ dàicòn lại

*.Thái độ: Rèn khả năng quan sát hình vẽ ,

tư duy lôgíc và sáng tạo trong việc vận dụng các hệ thức

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

3 §2 Tỉ số lượng 1 Khái niệm tỉ số * Kiến thức: Hiểu định nghĩa các tỉ số 1 Trên lớp

Trang 3

5 giác của góc nhọn

lượng giác của một góc nhọn

a) Mở đầub)Định nghĩa Ví dụ

1, ví dụ 2

2 Áp dụng

lượng giác của một góc nhọn Hiểu đượccác tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn củagóc nhọn α mà không phụ thuộc vào từngtam giác vuông có một góc bằng α

*Kĩ năng: Biết vận dụng công thức định

nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

300 , 450 , 600

*Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát,

nhận biết,tư duy và lô gíc trong suy luận

*.Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sử dụng máy tính cầm tay

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

6 4

§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn(tt)

1 Gồm: ví dụ 3,

ví dụ 4

2: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

3 Áp dụng

*Kiến thức: Nắm vững các hệ thức liên hệ

giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụnhau.Hiểu được khi cho góc nhọn α ta tínhđược các tỉ số lượng giác của nó và ngượclại

*Kĩ năng: Biết dựng góc khi cho biết một

trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vậndụng các kiến thức vào giải các bài tập có

liên quan

*Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát,

so sánh và nhận xét các tỉ số lượng giác

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc, sử dụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

2 Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó

Bài 1 (Bài13a,b tr77SGK

3 Chứng minh hệ

thức lượng giác

* Kiến thức: Củng cố công thức định nghĩa

các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450và

600, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượnggiác của hai góc phụ nhau

*Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số

lượng giác của các góc đặc biệt, kỉ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số

1 Trên lớp

Trang 4

*Thái độ: Rèn khả năng quan sát, suy luận

lôgíc Nâng cao tư duy thông qua các bài toán khó

*.Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sử dụng máy tính cầm tay

8 4

Luyện tập (tt)

1.Kiến thức cơ bản

2 Tính độ dài mộtcạnh trong tam giácvuông biết một góc

và một cạnh (BT16)

3 Tính độ dài cáccạnh của một tamgiác thường đặt biệt( BT 17)

* Kiến thức: Biết thiết lập được và nắm

vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

*Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải

bài tập,dùng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số thành thạo

*Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận trong tính

toán, tư duy, lôgíc trong suy luận Có ý thứcliên hệ thực tế

*Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc, sử dụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông : Mục 1

1 Các hệ thức Định lí 1

Ví dụ 1,2

2 Áp dụng giải BT 26

* Kiến thức: Biết thiết lập được và nắm

vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để

giải bài tập,dùng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số thành thạo

*Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận trong tính

toán, tư duy, lôgíc trong suy luận Có ý thứcliên hệ thực tế

*Định hướng phát triển năng lực - Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sửdụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

Sửa lại kí hiệu tang của góc α

là tanαcotang củagóc α là cotα

Trang 5

10 5

§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt) : Mục 2

1 Giải tam giác vuông

* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên vào

giải tam giác vuông thành thạo.các bài toánthực tế

* Thái độ: Thấy được việc ứng dụng các tỉ

số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

; rèn cho học sinh tư duy lôgíc và tính cẩn thận trong giải toán

*Định hướng phát triển năng lực - Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sửdụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

11 6

Luyện tập

1 Nhắc lại các hệ thức ở mục 1

2 Giải tam giác

vuông

a) Biết một cạnh và một góc BT 28,29b) kẻ thêm đường phụ tạo ra một tam giác vuông biết mộtcạnh và một góc ( BT 30)

3.Thái độ: Thấy được ứng dụng các tỉ

số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế.Rèn tính cẩn thận,

*Thái độ: Thấy được ứng dụng các tỉ số

lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế.Rèn tính cẩn thận,

chính xác, tư duy lôgíc trong giải toán

*Định hướng phát triển năng lực - Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sửdụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

15’

1 Nhắc lại các hệ thức ở mục 1

2 kẻ thêm đường

*Kiến thức: bài toán giải tam giác vuông

Theo ĐK cho trước

*Kĩ năng: Rèn kỷ năng vận dụng các hệ

1 Trên lớp Nhiều đề bài

có độ khó,

Trang 6

phụ tạo ra một tam giác vuông biết mộtcạnh và một góc ( BT 31)

3 Kiểm tra 15’

thức trong việc giải tam giác vuông, thực hành sử dụng máy tính bỏ túi tính tỷ số lượng giác của góc nhọn khi biết số đo và cách làm tròn số.kỹ năng trình bày lời giải

3.Thái độ: Thấy được ứng dụng các tỉ

số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế.Rèn tính cẩn thận,

*Thái độ: Thấy được ứng dụng các tỉ số

lượng giác để giải quyết các bài toán thực

tế, rèn tính tựu giác, cẩn thận,chính xác, tư duy lôgíc trong giải toán

*Định hướng phát triển năng lực - Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sửdụng máy tính cầm tay

dễ như nhau

13 7

§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về tỉ số

lượng giác của góc nhọn, các hệ thức liên hệgiữa cạnh và góc trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Xác định được chiều cao của

một vật thể mà không cần lên điểm cao nhấtcủa nó

*Thái độ: Có ý thức làm việc tập thể.,

biết đo đạc thực tế, có khả năng dự đoán

* Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sử dụng máy tính cầm tay

1 Trên lớp

vàThực hànhngoài trời : Mục 1

thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt): Mục 2

1.Xác định khoảng cách:

2 Thực hành ngoài

trời

3 Báo cáo , nhận xét , đánh giá

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về tỉ số

lượng giác của góc nhọn, các hệ thức liên hệgiữa cạnh và góc trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Xác định được khoảng cách

giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm không tới được

*Thái độ: Có ý thức làm việc tập thể.,

biết đo đạc thực tế, có khả năng dự đoán

Nhận thấy được liên quan toán học và thực

tế

* Định hướng phát triển năng lực

1 Trên lớp

Thực hànhngoài trời : Mục 1

Trang 7

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, sử dụng máy tính cầm tay

15 8

Ôn tập chương I

1 Tóm tắt các côngthức liên hệ giữa các cạnh và đường cao, giữa các cạnh

và góc trong một tam giác vuông

2 Áp dụng : Dạng trắc nghiệm

BT 33,34,35

3 Dạng toán lời ( BT 36,37)

* Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cợ

bản chùa chương 1 : Hệ thức lượng trong

tam giác vuông

* Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng máy tính

bỏ túi để tính các TSLG hoặc số đo góc, kĩ năng vận dụng các hệ thức giải các bài toánđơn giản và nâng cao

*Thái độ: Thấy được sự cần thiết của việc

hệ thống hoá kiến thức, rèn tính cẩn thận,linh hoạt

* Định hướng phát triển năng

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

16 8

Ôn tập chương I (tt)

1 Tóm tắt các côngthức liên hệ giữa các cạnh và đường cao, giữa các cạnh

và góc trong một tam giác vuông

2 Áp dụng : Dạng toán liên hệ thực tế( BT 38,39,40,41)

*Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về

cạnh và góc trong tam giác vuông

*Kỹ năng: Rèn kĩ năng dựng góc nhọn α

khi biết một tỉ số lượng giác của nó, giảitam giác vuông và tính chiều cao, chiềurộng của vật thể trong thực tế

* Thái độ: Rèn học sinh tính cẩn thận,

chính xác, linh hoạt trong tính toán

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp Gv chuẩn bị

câu hỏi gởi trước cho học sinh

I

1 Ổn định lớp

2 Phát đề bài

3 Thu bài và dặn

dò cho tiết học sau

* Kiến thức: Kiểm tra về hệ thức thức giữa

cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các TSLG của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

*.Kỹ năng: + Thiết lập được các tỉ số lượng

giác của góc nhọn + Sử dụng máy tính để tìm tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn cho trước và tìm số đo

1 Trên lớp Nhiều đề bài

có độ khó,

dễ như nhau

Trang 8

của một góc nhon khi biết một TSLG của nó.

+ Vận dụng một cách linh hoạt các hệ thứctrong tam giác vuông để tính một số yếu tố + Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải các bài toán thực tế

*Thái độ: Rèn tính trung thực , nghiêm túc

và cẩn thận trong làm bài

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, Năng lực suy nghĩ độclập trong làm bài

18 9

§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

1 Nhắc lại về đường tròn

2 Cách xác định đường tròn

3 Tâm đối xứng

4 Trục đối xứng

* Kiến thức: Hiểu được định nghĩa đường

tròn, cách xác định một đường tròn, đườngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếpđường tròn

* Kĩ năng: Biết tìm tâm của một vật hình

tròn, nhận biết hình có.Biết dựng đườngtròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biếtchứng minh một điểm nằm trong, nằmngoài, nằm trên đường tròn

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong vẽ

hình, tư duy, sáng tạo và vận dụng các kiến thức vào thực tế

* Định hướng phát triển năng lực - Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học

1 Trên lớp

19 10

Luyện tập 1 Cách xác định tâm của một tam

giác, tứ giác đặt biệt( BT1,2,3,4)2.Xác ddingj tâm đối xứng, trục đối xứng của một số hình trong thực tế ( BT 6,7,8,9)

1 Trên lớp

20 10 Trả bài kiểm tra 1 Nhận xét và đánh * Kiến thức :Nhằm đánh giá và nhận xét ,

Trang 9

tiết 17 giá chung tình hình tiếp thu bài của lớp(

Tuyên dương và phê bình)

2 Sửa chữa bài kiểm tra

3 Nêu những lỗi thường mắc phải

4 Rúy kinh nghiệmcho học sinh thường sai

sửa sai cho HS những kiến thức trong bài kiểm tra tiết 17 Đánh giá việc vận dụng cáckiến thức vào giải toán

* Kỹ năng: Ghi lại các lỗi thường mắc phải của HS Ghi lại những thiếu sót ở: nội dung,hình thức, cách trình bày

* Thái độ:Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận và cách trình bày bài toán Nhận xét phán đoán tránh sai lầm

* Năng lực hình thành : Nhận xét phán đoántránh sai lầm Theo dõi và ghi chép những sai lầm thường mắc để rút kinh nghiệm

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

* Kiến thức: HS cần nắm được: Đường

kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm

* Kỹ năng Biết vận dụng các định lý trên để

chứng minh đường kính đi qua trung điểmmột dây, đường kính vuông góc với dây

Biết xây dựng mệnh đề đảo

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,

lập luận chặt chẽ, suy luận logic

* Định hướng phát triển năng lực Năng

lực tính toán, năng lực hợp tác theo nhóm,năng lực sử dụng các kí hiệu toán học

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

dây và khoảng cách từ tâm đến dây

1 Bài toán

2 Liên hệ giữa dây

và khoảng cách từ tâm đến dây

3 Áp dụng Giải BT12,13)

*Kiến thức:HS nắm được các định lý về liên

hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dâytrong một đường tròn

* Kỹ năng: Biết vận dụng các định lý trên

để so sánh độ dài hai dây, so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây.HS có thể vậndụng thành thạo để giải toán ứng dụng, giảitoán liên quan

*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính

chính xác trong suy luận và chứng minh

* Định hướng phát triển năng lực

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

Trang 10

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc.

23 12

Luyện tập

1 Nhắc lại kiến thức §3

2.Giải BT 14,15,16

*Kiến thức:HS nắm được các định lý về liên

hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dâytrong một đường tròn

* Kỹ năng: Biết vận dụng các định lý trên

để so sánh độ dài hai dây, so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây.HS có thể vậndụng thành thạo để giải toán ứng dụng, giảitoán liên quan

*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính

chính xác trong suy luận và chứng minh

* Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

24 12

§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròna) đường thẳng và đường tròn cắt nhaub) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúcnhau

c) đường thẳng và đường tròn không giao nhau

2 hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bánkính của đường tròn

3 Áp dụng : Giải

BT 18,20

* Kiến thức:HS nắm được ba vị trí tương

đối của đường thẳng và đường tròn, cáckhái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm đượcđịnh lý tiếp tuyến, các hệ thức giữa khoảngcách từ tâm đường tròn đến đường thẳng vàbán kính đường tròn ứng với từng vị trítương đối của đường thẳng và đường tròn

* Kỹ năng:Biết vận dụng các kiến thức

trong bài để nhận xét các vị trí tương đốicủa đường thẳng và đường tròn

* Thái độ: Giáo dục cho HS làm việc cẩn

thận, chính xác, khoa học.Thấy được một sốhình ảnh về vị trí tương đối của đườngthẳng và đường tròn trong thực tế

* Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

25 13 §5 Dấu hiệu nhận 1.Dấu hiệu nhận *Kiến thức: HS nắm được các dấu hiệu 1 Trên lớp

Trang 11

biết tiếp tuyến củađường tròn.

biết tiếp tuyến của đường tròn

2.Áp dụng:

Giải BT 21

nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

*Kỹ năng: Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm

của đường tròn Biết vận dụng các dấu hiệunhận biết tiếp

tuyến của đường tròn vào các bài tập tínhtoán, chứng minh

*Thái độ: Thấy được một số hình ảnh về

tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế

* Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác

theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệutoán học

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

26 13

Luyện tập + Kiểm tra 15 phút

1 Nhắc lại kiến thức

2 Áp dụng Giải BT 24,25

3 Phát đề bài kiểm tra 15 phút có nội dung sau:

a) Dựa vào hệ thức

d và R để kết luận tiếp tuyến

b) Chứng minh mộttiếp tuyến

*Kiến thức: HS nắm được các dấu hiệu

nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

*Kỹ năng: Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm

của đường tròn Biết vận dụng các dấu hiệunhận biết tiếp

tuyến của đường tròn vào các bài tập tínhtoán, chứng minh

*Thái độ: Thấy được một số hình ảnh về

tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế

* Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác

theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học

2 Đường tròn nội tiếp tam giác

3 Đường tròn bàng tiếp

4 Áp dụng : Giải

BT 26

*Kiến thức:HS nắm được tính chất của hai

tiếp tuyến cắt nhau, nắm được cơ bản vềđường tròn nội tiếp tam giác, đường trònbàng tiếp tam giác

*Kỹ năng:Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến

cắt nhau vào giải toán Rèn luyện kĩ năng vẽđường tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếptam giác

*Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, làm

việc khoa học, suy luận logic chặt chẽ

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theo

nhóm, năng lực sử

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

Trang 12

28 14 Luyện tập 1 Trên lớp

29 15

Vị trí tương đối của hai đường tròn

1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn

2 Tính chất đường nối tâm

3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính

4 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

*Kiến thức: HS nắm được ba vị trí tương

đối của hai đường tròn, tính chất của haiđường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròncắt nhau ,và các hệ thức liên hệ

*.Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất, hệ thức

liên hệ của hai đường tròn cắt nhau, tiếpxúc nhau vào giải các bài tập tính toán vàchứng minh

*Thái độ: Rèn luyện tính chính xác trong vẽ

hình, cẩn thận trong tính toán

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

Phương pháp nêu vấn đề + phương pháp nhiên cứu bài học

§7 và §8 ghép thành

3 Giải BT đinh lượng ( BT 38,39)

*Kiến thức: HS nắm được ba vị trí tương

đối của hai đường tròn, tính chất của haiđường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròncắt nhau ,và các hệ thức liên hệ

*.Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất, hệ thức

liên hệ của hai đường tròn cắt nhau, tiếpxúc nhau vào giải các bài tập tính toán vàchứng minh

*Thái độ: Rèn luyện tính chính xác trong vẽ

hình, cẩn thận trong tính toán

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp

31 16 Ôn tập chương II 1 Tóm tăc về kiến

thức cần nhớ

2 Các ví dụ minh họa

*Kiến thức: HS được ôn tập các kiến thức

đã học về tính chất đối xứng của đườngtròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâmđến dây, vị trí tương đối của hai đườngthẳng, tính chất của tiếp tuyến, hai tiếptuyến cắt nhau

1 Trên lớp Gv chuẩn bị

câu hỏi gởi trước cho học sinh

Trang 13

*Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học

vào các bài tập về tính toán chứng minh.Rènluyện cách phân tích tìm lời giải bài toán vàtrình bày lời giải làm quen với dạng bài tậptìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng

có độ dài lớn nhất, nhỏ nhất, giải toán liênquan

*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, óc tổng hợp,

suy luận logic

* Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác

theo nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệutoán học

32 16

Ôn tập chương II (tt)

1 Giải các bài tập 41,42,43

*Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức

cơ bản về hệ thức lượng trong tam giácvuông, ôn tập hệ thống hóa kiến thức trọngtâm về đường tròn ở chương II

*Kỹ năng:Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến

thức đã học, phân tích, tìm lời giải, trình bàybài giải.Nâng cao, phát triển tư duy HS cókhả năng tự hệ thống lại toàn bộ chươngtrình tự tổng quát và có khả năng giải cácbài tập liên quan

*Thái độ: Học sinh có ý thức học tập, tự

học, chuẩn bị chu đáo cho kì thi

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

1 Trên lớp Gv chuẩn bị

câu hỏi gởi trước cho học sinh

33 17 Ôn tập học kỳ I 1 Giải đáp thắc mắt

đề cương đã ra ôn tập

* Kỹ năng: Rèn vẽ hình, phân tích tìm tòi

lời giải và trình bày bài giải, chuẩn bị để kiểm tra HKI

*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

1 Trên lớp Gv chuẩn bị

câu hỏi gởi trước cho học sinh

Trang 14

trong vẽ hình, trình bày lời giải, tính độc lập, tự chủ

* Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực hợp tác theonhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toánhọc

dò cho tiết học sau

* Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương I và II Rèn ý thức tự giác, tự lập chohọc sinh

* Kĩ năng: Kiểm tra được kỷ năng vận dụng cácphương pháp vào giải các BT

* Thái độ:: Rèn ý thức tự giác, tự lập cho họcsinh

* Năng lực hình thành: Năng lực phân tích bài toán, năng lực tự giác, năng lực sử dụng các ký hiệu toán học, sử dụng máy tính cầmtay

Tuyên dương và phê bình)

2 Sửa chữa bài kiểm tra

3 Nêu những lỗi thường mắc phải

4 Rúy kinh nghiệmcho học sinh thường sai

*Kiến thức: Nắm lại kiến thức chương I và

II qua bài tập đã kiểm tra

* Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào giải toán và nắm được các dạng toán Rèn luyệncách phân tích và trình bày lời giải

* Thái độ: Tính Cẩn thận , chính xác , ý thức với số điểm đạt được

* Năng lực hình thành: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác nhóm, năng lực sử dụng các kí hiệu toán học và máy tính cầm tay

1 Trên lớp

II Học kì II: 17 tuần (33 tiết)

Tuần 19 đến tuần 34: 2 tiết : 16 x 2 = 32 tiết

tuần 35: 1 tiết : 1 x 1 = 1 tiết

đo cung

1 Góc ở tâm

2 Số đo cung

* Kiến thức: HS nhận biết được góc ở tâm,

chỉ ra hai cung tương ứng, chỉ ra cung bịchắn HS nắm được mối quan hệ số đo cung

1 Trên lớp

Phương pháp nêu

Ngày đăng: 10/12/2020, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w