1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN HÌNH học 7 CHƯƠNG 3

6 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác cân Câu 13: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến CQ và AK cắt nhau tại G.. Dựng hai đường trung trực của tam giác MNQ, chúng cắt nhau tại 1 điểm, đó chính là điểm O cần phả

Trang 1

TN HÌNH HỌC 7 – CHƯƠNG 3

QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A Trên AB lấy điểm K, trên AC lấy điểm M Kết luận nào sau đây là sai?

A MK < KC B MK < KA C MK < MB D MK <BC

Câu 2: Chu vi của một tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó 3,9 cm và 7,9 cm là:

C Cả ba đáp án trên đều sai D 19,7 cm

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 11 cm Đường trung tuyến AM có độ dài là:

Câu 4: Điểm N thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB thì:

C NA = NB D Cả ba phương án trên đều sai

Câu 5: Cho ba tam giác cân AMN, BMN, CMN có chung đáy MN Kết quả nào sau đây đúng

C Ba điểm A, B, C thẳng hàng D Ba tam giác trên bằng nhau

Câu 6: Cho tam giác ABC, điểm E là giao điểm hai tia phân giác của hai góc ngoài tại đỉnh B và C Kết luận nào

sau đây là đúng

A Điểm E nằm trên tia phân giác của góc A.

B Điểm E nằm trên đường cao đi qua đỉnh A của tam giác.

C Điểm E nằm trên đường trung tuyến đi qua đỉnh A của tam giác.

D Điểm E nằm trên đường thẳng vuông góc với AC.

Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ trung tuyến AM của tam giác Biết BC = 12cm, AB = AC = 10cm thì độ

dài AM là:

A Không xác định được B 22cm C 8cm D 4cm

C

â u 8: Cho tam giác ABC vuông ở A có C >

300 Kết quả nào sau đây là đúng?

A AB =

BC

2

C AB =

BC

2

D AB > BC

2

Câu 9: Cho tam giác ABC có AB= 5cm, AC= 7cm Từ C kẻ CM vuông góc với AB, BN vuông góc với AC Kết

luận nào sau đây là đúng?

A BN+ CM > 12 B BN+ CM < 12 C BN= 5cm D CM= 7cm

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có CM là đường phân giác của góc C, MH vuông góc với BC, K là giao

điểm của MH và AC Khẳng định sai là

A CM vuông góc với BK B AM = MH

C CM không là đường trung trực của AH D MK = MB

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THCS

Fb.com/groups/425690047929656

Trang 2

Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A,phân giác AI Nếu AB = 5cm, BC = 6cm thì độ dài AI là:

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THCS

Fb.com/groups/425690047929656

Trang 3

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A có BC = 2 2 , đường cao AH = 2 Tam giác ABC là:

A Tam giác đều B Tam giác vuông cân C Tam giác vuông D Tam giác cân

Câu 13: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến CQ và AK cắt nhau tại G Trên tia đối của tia GA vẽ điểm

M sao cho GA = GM Kết luận nào sau đây luôn đúng

A. B

QG

C. B

QC

D. B

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trực tâm của tam giác vuông trùng với đỉnh góc vuông.

B Trực tâm của tam giác nhọn nằm ở bên trong tam giác.

C Trực tâm của tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.

D Trực tâm của tam giác tù nằm bên ngoài của tam giác.

Câu 15: Cho đoạn thẳng AB= 8cm Hai điểm M và I nằm trên trung trực của AB biết rằng I nằm trên AB Nếu

IM = 3cm thì độ dài đoạn MB là:

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh có thể là góc tù.

B Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.

C Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc lớn nhất.

D Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất.

C

â u 17: Tam giác ABC,các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Biết BD<CE Kết quả so sánh GBC và

GCB là:

A GBC

GCB

B GBC <

GCB

C GBC >

GCB

D GBC = GCB

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AB lấy điểm K Kết luận nào sau đây là đúng.

A BC > KC > AC B BC > AC > KC C KC > AC > BC D AC > KC > BC

Câu 19: Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:

A Giao điểm của 3 đường trung trực B Giao điểm của 3 đường phân giác

C Giao điểm của 3 đường trung tuyến D Giao điểm của 3 đường cao

C

â u 20: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Cho C = 600 Số đo của AHB là:

A 600

B 800 C 1500 D 1200

Câu 21: Cho tam giác ABC cân tại A, có các đường phân giác AD; BE; CF và G là trọng tâm của tam giác

Khẳng định đúng là:

A Ba điểm C, G, F thẳng hàng B Cả ba đáp án trên đều sai

C Ba điểm A, G, D thẳng hàng D Ba điểm B, G, E thẳng hàng

C

â u 22: Cho tam giác ABC có A = 900 , B = 450 tam giác ABC là:

A Tâm giác cân B Tam giác vuông

C Tam giác vuông cân D Tam giác đều

Trang 4

Câu 23: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G Phát biểu nào sau đây sai?

A GB = 2

BD

3

B GE =1

AE

3

C GB = GA D GA = 2 GE

Câu 24: Cho tam giác PNK có

P = 600 Tia phân giác của góc N và góc K cắt nhau tại I Số đo của góc NIK là:

A 900 B 1200

C 1600 D 1000

C

â u 25: Cho tam giác ABC có A > 900 Trên AB lấy điểm M, so sánh nào sau đây đúng?

A CM < CA < CB B CM > CB > CA C CA > CM > CB D CA < CM < CB

Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại A, CM là đường phân giác của góc C Nếu cho

AMC là:

300

thì số đo của góc

A 600 B 450

C 300

D 750

Câu 27: Cho tam giác ABC không vuông, H là trực tâm Khi đó trực tâm của tam giác HAB là:

A Điểm C B Điểm B C Điểm H D Điểm A

C

â u 28: Cho tam giác ABC có A = 700, B = 300 So sánh nào sau đây là đúng?

A AC > BC > AB B AC > AB > BC C AB > BC >BC D AB > BC > AC

Câu 29: Đường cao xuất phát từ đỉnh của một tam giác cân có đáy 5 cm, cạnh bên 6,5 cm bằng:

A 5 cm B 6,5 cm C 5,5 cm D 6 cm

Câu 30: Tam giác có trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó trùng nhau là:

A Tam giác vuông B Tam giác đều C Tam giác cân D Tam giác tù

Câu 31: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 3cm, AC = 4cm Khẳng định đúng là

A A > B

> C

B C > B

> A

C A > C

> B

D B > C > A

Câu 32: Cho tam giác ABC bất kì, hai đường trung tuyến CQ và AK cắt nhau tại G Trên tia đối của tia GA vẽ

điểm M sao cho GA= GM Vẽ GN là trung tuyến của tam giác BMG Kết luận nào sau đây luôn đúng?

A GN = BM B GN = BK C GN = GM D GN = QB

Câu 33: Tam giác MNP có trung tuyến MR và trọng tâm Q.Khẳng định nào sai?

A. S =

S

SMPQ 1

RPQ

RNQ

Câu 34: Để chọn điểm O cách đều 3 đỉnh M,N,P của tam giác MNP thì ta phải:

A Dựng hai đường trung trực của tam giác MNQ, chúng cắt nhau tại 1 điểm, đó chính là điểm O cần phải tìm.

B Dựng hai đường trung tuyến của tam giác MNQ, chúng cắt nhau tại 1 điểm chính là điểm O cần phải tìm.

C Dựng hai đường phân giác của tam giác MNQ, chúng cắt nhau tại 1 điểm, đó chính là điểm O cần phải tìm.

D Dựng hai đường cao của tam giác MNQ, chúng cắt nhai tại 1 điểm, đó chính là điểm O cần phải tìm.

Trang 5

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng

A Trong một tam giác, giao điểm cuả ba đường phân giác thì cách đều ba cạnh của tam giác đó

B Trong một tam giác, giao điểm cuả ba đường phân giác là trọng tâm của tam giác đó.

C Trong một tam giác, giao điểm cuả ba đường phân giác thì cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

D Trong một tam giác, giao điểm cuả ba đường phân giác luôn nằm ngoài tam giác đó.

Câu 36: Cho tam giác ABC vuông tại B thì trực tâm của tam giác ABC :

A Trùng với điểm B B Là trung điểm của AC

C. Nằm bên trong tam giác D Nằm bên ngoài tam giác

C

â u 37: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của ABC cắt đường trung trực của đoạn thẳng AC ở

D.Tam giác DBC là:

A Tam giác vuông B Tam giác đều C Tam giác nhọn D Tam giác cân

Câu 38: Giao điểm ba đường phân giác của một tam giác:

A Cách đều 3 cạnh B Là trực tâm

C Là tâm đường tròn ngoại tiếp D Cách đều 3 đỉnh

Câu 39: Cho tam giác ABC vuông tại A có G là trọng tâm, O là giao điểm các đường trung trực của tam giác

ABC Khẳng định nào dưới đây là đúng

C Ba điểm A, G, O không thẳng hàng D AG =GO

2

Trang 6

Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A Hai đường trung trực của AB, AC lần lượt cắt AB, AC tại M, N và

chúng cắt nhau tại P Khẳng định đúng là

A AP = AN + NP B AP = 1 BC C AP = AM + AN D AP = AM – AN

2

Đáp án :

1 B 2 D 3 A 4 C 5 C

6 A 7 C 8 D 9 B 10 C

11 B 12 B 13 D 14 C 15 C

16 D 17 C 18 A 19 B 20 D

21 C 22 C 23 C 24 B 25 D

26 A 27 A 28 D 29 D 30 B

31 B 32 D 33 D 34 A 35 A

36 A 37 A 38 A 39 B 40 B

Ngày đăng: 09/12/2020, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w