Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB?. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng
Trang 1MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 50 Vectơnào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
Lời giải tham khảo
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là 2; 1; 0
Lời giải tham khảo
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là 2; 2; 1
Trang 3 Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P2; 0; 4
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ?, ,
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3;0;0,B1;1;1 ,C3;1;2 .
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ?
Trang 5 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 6; 2,B5; 1; 3,C4; 0; 6 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ?
A 14x13y9z1100. B 14x13y9z 1100.
C 14x 13y9z 1100. D 14x13y 9z 1100.
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 1 , B4; 3; 2 , C5; 2; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ? A. x 4y5z20. B x4y5z 20. C x 4y 5z 20. D x4y 5z20.
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 , C0; 0; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ?
Trang 61 2 3
y
x z
.
C 6x3y2z 60. D 1
3 2 1
y
x z
.
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ? A. x y z– 50. B –xyz0. C xy z– 0. D –x yz– 20.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của
điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz , ,
A 6x3y2z 60. B 0
1 2 3
y
x z
.
C 2xy z 1 0. D x0.
Trang 7
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 , C0; 0, 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ? A. x 2y3z1. B 6 1 2 3 y x z . C 1 12 3 y x z . D 6x 3y2z6.
Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1; 1 , B1; 0; 4 ,
0; 2; 1
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với đường thẳng BC?
Trang 8AB , mp P vuông góc AB qua C có phương trình: 2xy2 – 2z 0.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B2; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc vớiđường thẳng AB?
Trang 10 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 1 và B0; 1; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB?
A. xy z– 1 0. B 2 – 2 x y2z40.
C xy z– 20. D 2x2 – 2 – 2y z 0.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B2; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB? A xy– 1 0 . B xy– 30. C xy 1 0. D xy30.
Trang 11
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B3; 2; 1
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và
vuông góc với đường thẳng AB?
A xy 30. B xy 3z0. C x3y0. D y3z0.
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 3 : 2 3 2 x t d y t z t Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A1; 2; 1 và vuông góc với đường thẳng d ? A. P :x2y3z20. B P : 3 xy2z30. C P : 3 xy2z 30. D P :x2y3z 20.
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 và B4; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của AB?
Trang 12A 2x2y3z 1 0. B 4 4 6 15 0
2
x y z .
C xy z 0. D 4x4y6z 70.
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 1và B2; 1; 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB? A. x 2y z 20. B x z 20. C x 2y z 0. D x 2y z 40
Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song song
với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B1; 2; 2.
Trang 13Lời giải tham khảo
Tinh tích có hướng của hai vecto , 0; 1; 2
AB i , suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm
là – 2y z20
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 1; 1 và B3; 1; 1
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ,A B và song song với trục
Ox?
A xy0. B xyz0. C yz0. D x z 0
Lời giải tham khảo
PT mp P có dạng: By Cz D 0 Thay tọa độ điểm A B, ta được D0
Lời giải tham khảo
Tìm được vectơ pháp tuyến , 0; 4; 1
n AB i
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 14Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 5 và B0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ,A B và song song với trục
Oy ?
A 4xy z 1 0. B 2x z 50.
C 4x z 1 0. D y4z 1 0 .
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z 7 0 và điểm A1; 2; 5 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với P ? A 2x y 3z 11 0. B 2x y 3z11 0. C 2x y 3z150. D 2x y 3z 90
Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 5; 7 và mặt phẳng
P : 4 – 2x yz– 30 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm
1; 5; 7
A và song song với mặt phẳng P ?
Trang 15A 4 – 2x y z 30. B 4 – 2x y z 1 0.
C 4 – 2x y z 1 0 . D 4 – 2x y z 20.
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2; 4; 3 và mặt phẳng P : 2x 3y6z190 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P ? A 2x 3y6z0. B 2x3y6z190. C 2x 3y6z 20. D 2x 3y6z 1 0.
Trang 16
Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặtphẳng P :x– 3y2 – 5 0z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng P ?
Trang 17Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 1; 1 , B2; 1; 4 vàmặt phẳng : 2x 3y z 50 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặtphẳng đi qua hai điểm A B, và vuông góc với P ?
A. x13y5z50. B x13y 5z50.
C x 13y5z50. D x 13y 5z50.
Lời giải tham khảo
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm A và nhận vec tơ pháp tuyến là ,
AB n với n vec tơ pháp
tuyến của mặt phẳng
Trang 18 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và mặt phẳng P : xy z 30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B, và vuông góc với P ?
A 11x6y 2z 200. B 11x6y2z200.
C 11x 6y 2z 200. D 11x 6y2z200.
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm O0; 0; 0 , A3; 0; 1và mặt phẳng P :x2y 2z50 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O B, và vuông góc với P ? A 2x 7y 6z0. B 2x4y 6z0. C 2x 7y6z 1 0. D xy z 40.
Trang 19
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z 70 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với P ? A x 2z50. B x 2z 1 0. C x 2z 1 0. D 2x z 1 0.
Trang 20
Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1; 5 và hai mặt phẳng
P : 3 – 2x y2z7 0, Q : 5 – 4x y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phươngtrình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P , Q ?
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ; 2 2 tt t
Trang 21d x Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P đi qua A
, song song với d và khoảng cách từ d tới P là lớn nhất?
A 7x y 5z 770. B 7x y 5z 77 0.
C 7x y 5z 770. D 7x y 5z770.
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng P đi qua A và P //d, khi đó khoảng
cách giữa d và P là khoảng cách từ H đến P
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên P , ta có AH HI=> HI lớn nhất khi A I
Vậy P cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)31
;
;21
;1
;2((0
Trang 22Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :xy z 30,
: 2x y z 120 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P
vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3; 1 đến mặt phẳng P
Lời giải tham khảo
Vector pháp tuyến của P là 2; 1; 3
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
P : 2x y mz – 2 0 và Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của m và n để P song
song với Q
22,
44,
24,
42,
và
Trang 25Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x 2y z 50, đườngthẳng d là giao của hai mặt phẳng P1 :x 2z0 và P2 : 3x 2y z 30 Phương trìnhnào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với P và chứa d?
Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc vớiđường thẳng d?
Trang 27
Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A , Oy tại B,
Oz tại C Biết G1; 2; 3 là trọng tâm của tam giác ABC, phương trình nào dưới đây làphương trình mặt phẳng P ?
Câu 53 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm G2; 1; 3
và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C, , (khác gốc tọa độ ) sao cho G là trọng tâm của tamgiác ABC. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P ?
Trang 28Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A, Oy tại B,
Oz tại C Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P ?
A. P :x2y3z 140 B P :x2y3z 100
C P :x 2y3z 60 D P :x2y3z0
Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm C0; 0; 3 và M1; 3; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M, đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox Oy các đoạn thẳng bằng nhau., A. xy2z 60. B xy2z 1 0 . C xy z 60. D xy z 30.
Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1; 2; 1,
2; 1; 3
B , C2; 1; 1 và D0; 3; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng
P đi qua 2 điểm A B, và d C , P d D P , ?
Trang 29A. 4x2y7 – 15z 0; 2x3 – 5z 0. B 4x2y7 – 15z 0; 2x3z50.
C 4x2y7z150. D 2x3z50.
Câu 57 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D Chọn hệ trục như sau: A là gốc tọa độ; trục Ox trùng với tia AB ; trục Oy trùng với tia AD; trục Oz trùng với tia AA Độ dài cạnh hình lập phương là 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng B CD ? A x z – 20. B – – 2y z 0. C xyz– 20. D xyz– 1 0 .
Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm P4; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và điểm P? A 2x z 0. B 2xy0. C 2yz0. D 2xyz0.
Trang 30
Câu 59 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2 y2 z2 2 – 8x 0 và P : 2 – 2x yz– 11 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với P và tiếp xúc với mặt cầu S ? A. 2 – 2x y z 70; 2 – 2x y z – 11 0 . B 2x 2y z 30; 2 – 2x y z – 11 0 . C 2 – 2x y z 7 0. D 2x 2y z 30.
Câu 60 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : – 2 – 4 – 6 50 S x y z x y z và mặt phẳng P : – 2x y2z– 60 Hai mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu S và song song với mặt phẳng P ? A. x– 2y2z100 và – 2x y2 – 10z 0. B – 2x y2z60 và – 2x y2 – 12z 0. C – 2x y2z60 và – 2x y2 – 6z 0. D x2y2 – 6z 0 và x2 – 2y z60.
Trang 31
Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và mặt cầu S : x 12 y 22 z12 16 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song trục hoành, vuông góc với mặt phẳng P và tiếp xúc mặt cầu S ? A. y z 4 2 1 0 . B y z 1 0 . C y z 4 2 1 0. D y z 1 0 .
Câu 62 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 12 y 22 z12 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt cầu S ? A Q : 4y3z0. B Q : 4y3z 1 0. C Q : 4y 3z 1 0. D Q : 4y 3z0.