1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau truc bang tin học 12 Access 2010

33 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi trường là cột tương ứng của bảng có cùng kiểu dữ liệu.Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.. Theo em với các trường dữ liệu như bản

Trang 1

THĂM LỚP 12B

Trang 2

1 Em hãy sử dụng hệ quản trị cơ sở

dữ liệu Microsoft Access tạo CSDL QuanLi_HS?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

1 Các khái niệm chính

=> Bao gồm nhiều hàng và cột Mỗi hàng là thông tin cụ thể về một học sinh, mỗi cột là một thuộc tính chung của các học sinh.

Em hãy quan sát bảng HOC_SINH trên và cho nhận xét cấu trúc bảng trên gồm những thành phần nào? Đặc điểm

của từng phần?

Trang 5

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL Bảng gồm nhiều hàng và nhiều cột Các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác.

Table (bảng) là gì?

1 Các khái niệm chính

 Bảng (Table)

Trang 6

Mỗi trường là cột tương ứng của bảng có cùng kiểu dữ liệu.

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

Maso Ten Ngaysinh

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

1 Các khái niệm chính

Trang 7

cùng một cột? liệu

 Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một

trường Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.

Trang 9

 Kiểu dữ liệu (Data Type): Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.

Một số kiểu dữ liệu thường dùng

Kiểu dữ liệu Mô tả Kích thước lưu trữ Text Kiểu văn bản gồm các kí tự 0 - 255 kí tự

Number Kiểu số 1, 2, 4 hoặc 8 byte

AutoNumber Kiểu số đếm, tăng tự động

cho bản ghi mỗi lần tăng 1

4 hoặc 16 byte

1 Các khái niệm chính

Trang 10

Theo em với các trường dữ liệu như bảng sau thì phải chọn

những kiểu dữ liệu như thế nào cho phù hợp?

Auto Number

Hoặc Number Text Date/time yes/no Number

Trang 11

a Tạo cấu trúc bảng

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

Bước 1: Trên thanh Rinbon, chọn Create, trong nhóm Tables,

chọn nút lệnh Table Design

Để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thực hiện:

Để tạo bảng trên ở chế độ thiết kế ta thực hiện các bước như thế nào?

Trang 12

Description

Bước 2.4: Lựa chọn tính chất của trường trong phần Field Properties

Bước 2: Tạo các trường của bảng

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

a Tạo cấu trúc bảng

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

Trang 13

? Hãy thiết kế bảng(table) HOC_SINH gồm các trường sau: MASO, HODEM, TEN, GIOITINH, NGAYSINH, DIACHI, TO

Trang 14

Các tính chất của trường

Field Size : kích thước

trường - Đặt kích

thước tối đa cho dữ

liệu lưu trong trường

Format: định dạng –

quy định cách hiển thị

và in dữ liệu

Caption : cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị

Default : Dùng để xác định giá trị tự độngđưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 15

Ví dụ:

Trường HODEM kiểu Text có kích thước

là 30

Trang 16

Trường NGAYSINH

kiểu Date/Time

định dạng Short Date

khi hiển thị dd/mm/yyyy

Ví dụ

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

Trang 17

Trường Diachi khi hiển thị là Địa chỉ

Ví dụ

Trang 18

Trường Diachi khi hiển thị giá trị mặc định là "TP

Hà Tĩnh"

Ví dụ

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

Trang 19

Các tính chất của trường

Field Size : kích thước

trường - Đặt kích

thước tối đa cho dữ

liệu lưu trong trường

Format: định dạng –

quy định cách hiển thị

và in dữ liệu

Caption : cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị

Default: Dùng để xác định giá trị tự độngđưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 20

 Thay đổi tính chất một trường

1 Nháy chuột vào dòng định nghĩa trường Các tính chất của trường tương ứng sẽ xuất hiện trong phần Field Properties ở nửa dưới của

cửa sổ cấu trúc bảng

2 Thực hiện các thay đổi cần thiết

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 21

? Em hãy thực hiện chọn tính chất Field size của

trường Hoten là 30 ?

Trang 23

*Chú ý:

+ Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường.

+ Khi tạo bảng, người dùng luôn được nhắc hãy chỉ định khóa chính Nếu không chỉ định khóa chính, Access sẽ tạo trường ID làm khóa chính với kiểu dữ liệu là AutoNumber.

+ Khi nhập dữ liệu trường khóa chính không được để trống và không nhập 2 giá trị giống nhau.

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 24

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

? Em hãy thực hiện thao tác chọn trường Maso

làm khóa chính?

Trang 25

Bước 4 Lưu cấu trúc bảng

Bước 4.1 Chọn File  Save hoặc nháy vào nút lệnh

Bước 4.2 Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp thoại Save As

Bước 4.3 Nháy vào OK hoặc nhấn phím Enter

hiện như thế nào?

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 26

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

? Em hãy lên thực hiện thao tác lưu bảng với tên

HOC_SINH ?

Trang 27

a Tạo cấu trúc bảng

 Thay đổi thứ tự các trường

+ Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nhấn chuột và giữ Khi đó một đường nhỏ nằm ngang ngay trên trường được chọn.

+ Di chuyển chuột đến vị trí mới rồi thả chuột.

 Thêm trường vào bên trên hoặc bên trái trường hiện tại

+ Chọn lệnh Design  Insert Rows hoặc nháy chuột phải

chọn Insert Rows

+ Gõ tên trường mới.

b Thay đổi cấu trúc bảng

Trang 28

CHỦ ĐỀ:CẤU TRÚC BẢNG (TIẾT 1)

a Tạo cấu trúc bảng

b Thay đổi cấu trúc bảng

 Xóa trường

+ Chọn trường muốn xóa.

+ Chọn Design  Delete Rows hoặc nháy chuột phải chọn Delete Rows

 Thay đổi khóa chính

+ Chọn trường muốn chỉ định là khóa chính.

+ Chọn Design  Primary Key hoặc nháy chuột phải chọn Primary key

Trang 29

+ Đóng cửa sổ bảng cần xóa + Chọn tên bảng trong trang bảng.

+ Chuột phải chọn Rename + Gõ tên bảng mới, Enter

c Xóa và đổi tên bảng

a Tạo cấu trúc bảng

b Thay đổi cấu trúc bảng

Xóa bảng

Đổi tên bảng + Đóng cửa sổ bảng cần đổi tên

+ Chọn tên bảng trong trang bảng + Chuột phải chọn Delete

Trang 30

4 Thêm 1 trường vào cấu trúc

6 Thay đổi thứ tự các trường

2 Xóa trường

Hãy ghép các thao tác cột A tương ứng với các bước thực hiện cột B.

Trang 31

1 Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3_ trang 39 _ sách giáo khoa

2 Xem trước phần còn lại

Trang 32

Tạo bảng GIAO_VIEN gồm các thuộc tính sau:

- HOTEN (Họ tên giáo viên) kiểu Text

- GIOITINH (Giới tính) kiểu Yes/No

- NOISINH (Nơi sinh) kiểu Text

Text

Trang 33

Thực hiện tháng 12 năm 2017

Thân ái chào các em

Ngày đăng: 06/12/2020, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w