1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 14 15 tiet 25 29 tin 11

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ: KIỂU XÂU(5 tiết, tiết 25 29 trong PPCT)Ngày giảng: 11122020Bước 1. Lựa chọn chủ đề: Kiểu xâuBước 2: Xác định KTKN và năng lực hướng tớia. Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ theo chương trìnhKiến thức Biết xâu là một dãy ký tự (có thể coi xâu là mảng một chiều). Biết cách khai báo xâu, truy cập phần tử của xâu. Biết các thao tác xử lí xâu, ý nghĩa sử dụng của các thao tác đó.Kỹ năng Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu. Viết được một số chương trình đơn giản có sử dụng xâu.b. Năng lực hướng tới: Kĩ năng, hiểu biết về lập trình: Gõ đúng quy cách. Có khả năng xác định và giải quyết các vấn đề đơn giản đối với dữ liệu kiểu xâu. Mô hình hóa các tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào cấu trúc của kiểu xâu trong tin học.Bước 3. Bảng mô tả các mức độ cần đạt

Trang 1

Giáo án tin học 11 – năm học 2019 -2020

CHỦ ĐỀ: KIỂU XÂU

(5 tiết, tiết 25- 29 trong PPCT) Ngày giảng: 11/12/2020

Bước 1 Lựa chọn chủ đề: Kiểu xâu

Bước 2: Xác định KTKN và năng lực hướng tới

a Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ theo chương trình

Kiến thức

- Biết xâu là một dãy ký tự (có thể coi xâu là mảng một chiều)

- Biết cách khai báo xâu, truy cập phần tử của xâu

- Biết các thao tác xử lí xâu, ý nghĩa sử dụng của các thao tác đó

Kỹ năng

- Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu

- Viết được một số chương trình đơn giản có sử dụng xâu

b Năng lực hướng tới:

- Kĩ năng, hiểu biết về lập trình: Gõ đúng quy cách Có khả năng xác định và giải quyết các vấn đề đơn giản đối với dữ liệu kiểu xâu

- Mô hình hóa các tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào cấu trúc của kiểu xâu trong tin học

Bước 3 Bảng mô tả các mức độ cần đạt

Nội dung Loại câu

hỏi/bài tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Khái

niệm và

khai báo

Câu hỏi/bài tập định tính HS nêu được một số khái niệm về

xâu, các yếu tố xác định xâu, cách khai báo biến xâu Câu hỏi ND1.DT.NB1 ND1 DT.NB2

ND1 DT.NB3

Hs lấy được một

số ví dụ về xâu kí

tự đơn giản trong thực tế

Câu hỏi ND1.DT.TH1

Bài tập định lượng Bài tập thực hành

Hs viết được khai báo xâu trong tình huống thực tế

Câu hỏi ND1 TH VDT1 ND1 TH VDT2

2 Các thao

tác xử lí

xâu

Câu hỏi/bài tập định tính

Hs mô tả cấu trúc các thao tác xử lí xâu

Câu hỏi ND2.DT.NB1

Hs chỉ ra được các thành phần trong các thao tác xử lí xâu cụ thể

Câu hỏi ND2.DT.TH1 Bài tập định

lượng

Hs hiểu ý nghĩa các hàm và thủ tục trong xâu để giải thích được hoạt động cụ thể

Trang 2

Câu hỏi ND2 DL.TH1

ND2 DL.TH2

ND2 DL.TH3

ND2 DL.TH4

ND2 DL.TH5

ND2 DL.TH6

Bài tập thực hành

3 Một số ví

dụ và bài

tập

Câu hỏi/bài tập định tính HS biết các thao tác nhập xâu, in

xâu và duyệt các phần tử của xâu

Câu ND3

DT.NB1

Hs hiểu được nội dung yêu cầu của bài toán về xâu chỉ

ra được các thành phần của chương trình ví dụ, hàm và thủ tục cụ thể

Câu hỏi ND3 DT.TH1

ND3 DT.TH2

ND3 DT.TH3

ND3 DT.TH4

ND3 DT.TH5

ND3 DT.TH6

ND3 DT.TH7

Bài tập định lượng Bài tập thực hành

Hs vận dụng các lệnh của kiểu xâu kết hợp câu lệnh đã học để viết chương trình đơn giản

Câu hỏi ND3.TH.VDT1 ND3.TH.VDT2 ND3.TH.VDT3 ND3.TH.VDT4

Hs vận dụng các lệnh của kiểu xâu kết hợp câu lệnh đã học để viết chương trình giải bài toán khó về xâu ND3.TH.VDC1

Trang 3

Giáo án tin học 11 – năm học 2019 -2020

Trang 4

Bước 4 Tiến trình dạy học theo chủ đề Hoạt động 1: Tìm hiểu một số khái niệm về xâu và cách khai báo biến xâu

Câu 1 Gồm 5 ký tự Đây là từ khóa sử

dụng trong khai báo mảng một chiều?

Câu 2 Gồm 6 ký tự Những hình ảnh sau

đây gợi cho bạn nhớ đến ngôn ngữ lập trình

nào?

Câu 3 Gồm 4 ký tự Mỗi phần tử trong mảng A

sau đây có kiểu dữ liệu là gì?

Câu 4 Gồm 3 ký tự Đơn vị cơ bản để đo lượng

thông tin là gì?

Câu 5 Gồm 7 ký tự Tên kiểu dữ liệu số nguyên bộ

nhớ lưu trữ một giá trị là 2 byte, có phạm vi giá trị

từ -215 đến 215-1?

Câu hàng dọc dẫn dắt học sinh vào bài mới

Quan sát chương trình sau và trả lời câu hỏi:

Câu 1 Biến A có kiểu gì?

Câu 2 Kết quả đưa ra màn hình là gì nếu dãy A có

9 phần tử được nhập vào là:

Để giải quyết vấn đề này NNLT đưa ra cho chúng

ta một kiểu dữ liệu mới đó là kiểu xâu

Câu ND1 DT.NB1

HS quan sát suy nghĩ để giải quyết bài toán

HS: Tham khảo SGK trả lời câu hỏi

* Một số khái niệm về xâu

- Xâu là 1 dãy kí tự trong bảng mã ASCII

- Mỗi kí tự gọi là 1 phần tử của xâu

- Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu

- Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng

Trang 5

Giáo án tin học 11 – năm học 2019 -2020

Câu ND1 DT.TH1

Câu ND1 DT.NB2

GV: Có thể xem xâu là mảng một chiều mà mỗi

phần tử là một kí tự, các kí tự cũng được đánh số

thứ tự thường bắt đầu bằng 1 Cách tham chiếu đến

các phần tử của xâu được xác đinh bởi tên xâu

cùng chỉ số đặt trong cặp ngoặc []

* Cách tham chiếu tới phần tử của xâu:

<Tên biến xâu>[chỉ số]

Ví dụ: Biến s lưu trữ giá trị của xâu: ‘ Nguyen Anh

Tuan’

S[1] 'N'

S[8] 'A'

VD: ‘truong thpt Thanh Sen Trả lời câu hỏi

* Các yếu tố xác định xâu:

- Tên kiểu xâu

- Cách khai báo biến kiểu xâu

- Số lượng kí tự của xâu

- Các phép toán thao tác với xâu

- Cách tham chiếu tới phần tử của xâu Chú ý nghe giảng

Thảo luận nhóm

Bài 1 Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a Xâu chỉ gồm các chữ cái

b Xâu là một dãy kí tự trong bộ mã ASCII

c ‘2018’ không phải là một xâu

d Xâu ‘Xin chao’ có độ dài 9

Bài 2 Cho xâu S = ‘THPT Thanh Sen’ Hãy cho

biết:

a Xâu S có độ dài bao nhiêu?

b S[5] là kí tự nào?

c S[8] là kí tự nào?

Hs nghiên cứu trả lời

1 Khai báo

Câu ND1 DT.NB3

Câu ND1 DL.VDT1

Var S:string;

Khai báo như thế này có được không? Nếu được

thì độ dài lớn nhất của xâu là bao nhiêu?

* Khai báo:

Var <Tên biến xâu>:String[Độ dài LN của xâu]; Var Hoten:string[30];

HS: Có thể khai báo được, độ dài lớn nhất được ngầm định là 255

Chú ý:

- Trong mô tả xâu có thể bỏ qua phần khai

báo độ dài, khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ

nhận giá trị ngầm định là 255

- Nếu cần biến lưu trữ xâu có độ dài lớn hơn

255 ta có thể khai báo theo cú pháp:

Var <Tên biến>: AnsiString;

Khi đó độ dài tối đa của xâu chỉ phụ thuộc vào

Hs ghi chép

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

bộ nhớ máy tính

Thảo luận nhóm:

Bài 3 Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng,

khai báo nào sai?

A Var st:string[100];

B Var ho ten:string[30];

C Var xau:string[300];

D Var s: ansistring;

Hs đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2: Tìm hiểu các thao tác xử lí xâu.

2 Các thao tác xử lí xâu

a.Phép ghép xâu:

- Kí hiệu bằng dấu:+

- Để sử dụng ghép nhiều xâu thành 1 xâu

GV lấy ví dụ minh họa cho HS hiểu

-VD: 'hoc' + ' sinh' 'hoc sinh'

b Phép so sánh

GV: chúng ta đã học những phép so sánh nào?

- Quy tắc:

+ Xâu A >xâu B: Nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa

chúng kể từ trái sang phải trong xâu A có mảng

ASCII lớn hơn

+Nếu A là đoạn đầu của B thì A<B

+ Xâu A= xâu B nếu chúng giống nhau hoàn toàn

Thảo luận nhóm

Bài 5 Kết quả của phép toán: ‘1’ +’1’ là:

a 2 b ‘2’ c ‘11’ d ‘1+1’

Bài 6 Cho các xâu A = ‘May tinh’, B = ‘May

tinh cua toi’,

C = ‘Máy tính ca nhan’ Các mệnh đề sau đây đúng

hay sai?

a A <B b A>B c B >C d C>B

c Thủ tục Delete(s,vt,n)

Xóa n kí tự của xâu S bắt đầu tại vị trí vt

Câu ND2 DL.TH2

Bài 7 st:=‘Lop 11H Thanh Sen’;

Delete(st,8,9);

d Thủ tục insert(s1,s2,vt): Chèn xâu s1 vào xâu s2 tại

vị trí vt

Câu ND2 DL.TH3

Bài 8 S1:=’11H’; S2:=‘Lop K10’;

Insert(S1,S2,5);

e Hàm copy(s,vt,n): Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt

đầu từ vị trí vt của xâu s

Câu ND2 DL.TH4

Bài 9 S:=‘abcdgk’;

Chú ý nghe và ghi bài

Trả lời câu hỏi

Phép so sánh: <, <=, >, >=, <>, = Chú ý nghe ghi bài

Hs đứng tại chỗ đưa ra đáp án

Chú ý nghe giảng

 st=‘Lop 11Hn’

 S2=‘Lop 11HK10’

 S1=‘cd’

Trang 7

Giáo án tin học 11 – năm học 2019 -2020

S1:=Copy(s,3,2);

f Hàm length(s): Cho độ dài của xâu S

Câu ND2 DL.TH5

Bài 10 S:=‘Lop 11H’;

N:=length(S);

g Hàm pos(s1,s2): Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của

xâu S1 trong xâu S2

Câu ND2 DL.TH6

Bài 11 S1:=‘dg’; S2:=‘abcdgk’;

vt:=pos(s1,s2);

h.Hàm upcase(ch): Cho chữ cái in hoa ứng với kí tự

Ch

Bài 12 ch:=Upcase(‘a’);

ch:=Upcase(‘H’);

 N=7

 vt=4

 ch=‘A’

 Ch=‘H‘

1 Chương trình sau đây giải bài toán nào?

2 Trong chương trình trên, nếu nhập a = ‘Nguyen

Van Loc’ và b = ‘Nguyen Thi Lan’ thì kết quả sau

khi chạy chương trình là gì?

Nghiên cứu và trả lời

1 Chương trình đưa ra xâu có dội dài lớn hơn nếu hai xâu bằng nhau thì đưa ra xâu thứ 2

2 Kết quả đưa ra màn hình ‘Nguyen Thi Lan’

Hoạt động 3: Tìm hiểu một số ví dụ về xâu

3 Một số ví dụ

VD1 Nhập vào 2 xâu và đưa ra màn hình xâu dài hơn

nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau.

Câu ND3 DT.TH1

Câu ND3 DT.TH2

Câu ND3 DT.TH3

GV đưa ra chương trình hoàn chỉnh yêu cầu HS nêu ý nghĩa

của các câu lệnh trong chương trình

Gọi HS lên bảng viết chương trình hoàn chỉnh

TL: Sử dụng 2 biến xâu a và b

Xâu dài hơn là xâu có độ dài lớn hơn

Sử dụng hàm length(a) và length(b)

Chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của GV Program Vd1;

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

VD4 Nhập 1 xâu, hiển thị ra màn hình xâu đó nhưng đã

được bỏ dấu cách.

Hướng dẫn HS làm VD4

HD: Ghép một xâu mới từ xâu đã nhập bằng cách lấy các kí

tự khác kí tự trống có trong xâu Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh

Yêu cầu HS hiểu và viết được chương trình hoàn chỉnh

Var a, b: string[30]; Begin

wite('nhap xau a='); Readln(a);

write('Nhap xau

b='); Readln(b);

If Length(a)>Length(b) then write(a)

else write(b);

Readln;

End

Theo hướng dẫn của GV HS tự viết chương trình VD4

1.Hoạt động 1

 Phân nhóm và số máy tương ứng cho mỗi

nhóm học sinh

 Đưa ra nội dung thực hành

Ngồi vào máy được phân

Nắm nội dung thực hành và tiến hành thực hiện dưới sự hướng dẫn của giáo viên

? Thực hiện khởi động máy TL Thực hiện yêu cầu

 Quan sát các nhóm khởi động và khắc phục

sự cố

Kiểm tra máy

 Hướng dẫn các nhóm thực hiện nội dung

thực hành

 Giải đáp các vướng mắc của học sinh và

khắc phục sự cố máy tính

Thực hiện nội dung thực hành và dưới sự giúp

đỡ của giáo viên

Bài 1: Kiểm tra một xâu có phải là xâu đối

xứng (Palindrome) hay không? var a,p:string[50]; i,x:integer;

kt:boolean;

begin write('Nhap xau:');readln(a);

{Cách 1:}

p:='';

for i:=length(a) downto 1 do p:=p+a[i];

if a=p then write('La xau doi xung') else write('Khong la xau doi xung');}

{Cách 2:}

Trang 9

Giáo án tin học 11 – năm học 2019 -2020

kt:=true;x:=length(a);

for i:=1 to x div 2 do

if a[i]<>a[x-i+1] then kt:=false;

if kt=true then write('La xau doi xung') else write('Khong la xau doi xung');

readln end

Bài 2: Viết chương trình nhập từ bàn phím một

xâu kí tự S và thông báo ra rằng số lần xuất

hiện mỗi chữ cái tiếng Anh trong xâu S (không

phân biệt chữ hoa chữ thường)

Hướng dẫn HS :

Ta thấy cần ghi nhận số lần xuất hiện của từng

chữ cái Có tất cả 26 chữ cái từ A đến Z Có thể

dung mảng một chiều để ghi nhận số lần xuất

hiện trong xâu S của các kí tự

Do chương trình không phân biệt chữ hoa chữ

thường nên ta dùng hàm upcase để đổi kí tự

thường thành kí tự hoa

Có thể cho dàn ý sau:

{phần khai báo}

begin

{nhập xâu S}

{khởi tạo giá trị cho mảng dem}

for i:= 1 to length(S) do

{nếu S[i] là chữ cái thì đếm tăng cho

S[i] }

for ch :=’A’ to ‘Z’ do

{Thông báo số lần xuất hiện của ch}

end.

Hs nghiên cứu theo hướng dẫn của GV Var dem:array['A' 'Z'] of byte;

ch:char;

s:string;

i:byte;

begin clrscr;

write('nhap xau S:');

readln(S);

for ch:='A' to 'Z' do dem[ch]:=0;

for i:=1 to length(s) do for ch:='A' to 'Z' do

if upcase(s[i])=ch then dem[ch]:=dem[ch] +1;

for ch:='A' to 'Z' do

if dem[ch]>0 then writeln('ky tu ',ch,' xuat hien ',dem[ch],' lan');

readln;

end

2 Hoạt động 2: Thoát máy

- Thoát máy

 Đánh giá quá trình thực hành của HS theo

các tiêu chí:

- Hoàn thành chương trình đã cho theo mẫu

với các bộ dữ liệu khác nhau

Lắng nghe đánh giá của giáo viên và rút kinh nghiệm

Trang 10

- Làm quen với việc hiệu chỉnh chương

trình

Bước 4 Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả

Câu ND1 DT.NB1 Nêu các khái niệm về xâu?

Câu ND1.DT.TH1 Em hãy lấy một ví dụ xâu kí tự đơn giản trong đời sống?

Câu ND1 DT.NB2 Để làm việc với xâu cần xác định những yếu tố nào?

Câu ND1.DT.NB3 Viết cấu trúc khai báo biến xâu?

Câu ND1 DL.VDT1 Viết khai báo xâu họ tên?

Câu ND2 DL.TH1 Điền phép toán so sánh thích hợp vào dấu chấm hỏi:

'thanh' ? 'thach'

'Tin' ? 'Tin hoc'

'Tin hoc' ? 'Tin hoc'

Câu ND2 DL.TH2 Cho xâu S:='hoc sinh lop';

- Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh: Delete(S,9,4);?

- Cho kết quả: 'hoc sinh' viết thủ tục

Câu ND2 DL.TH3 Cho s1:='Tin 11'; s2:='Hoc ';

- Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh: Insert(s2,s1,5);?

- Cho kết quả:’Tin Hoc 11’ viết thủ tục?

Câu ND2 DL.TH4 Cho s:='tin hoc 11';

- Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh: Copy(s,4,5);?

- Cho kết quả:' hoc ' viết hàm

Câu ND2 DL.TH5 Cho s:='mon tin hoc 11';

Cho biết Length(S)=?

Câu ND2 DL.TH6 Cho S1:= 'cd'; S2='abcdcd';

Cho biết Pos(S1,S2)=?

Câu ND3 DT.TH1 Bài toán sử dụng mấy biến xâu?

Câu ND3 DT.TH2 Xâu dài hơn là xâu thỏa mãn điều kiện gì?

Câu ND3 DT.TH3 Để tìm độ dài xâu ta sử dụng hàm gì?

Câu ND3 DT.TH4 Lấy ví dụ minh họa?

Câu ND3 DT.TH5 Làm thế nào để duyệt các phần tử của xâu?

Câu ND3 DT.TH6 Tạo xâu S2 bằng cách nào?

Câu ND3 DT.TH7 Làm thế nào để lấy tất cả các chữ số trong xâu S?

Câu ND3.DT.NB1 Sau khi nghiên cứu xong các ví dụ chúng ta biết được những thao tác gì khi làm việc với xâu?

Câu ND3 TH.VDT1 BT 10 trang 80

Câu ND3 TH.VDT2 Viết chương trình nhập vào một xâu bao gồm các chữ cái in hoa và in thường Đưa ra màn hình xâu in hoa tương ứng

Câu ND3 TH.VDT3 Viết chương trình nhập vào một xâu từ bàn phím Đếm xem có bao nhiêu

kí tự cách trống có trong xâu Đưa kết quả ra màn hình

Câu ND3 TH.VDT4 Viết chương trình nhập vào một xâu từ bàn phím Đếm xem có bao nhiêu kí

tự giống với kí tự thứ 3 của xâu Đưa kết quả ra màn hình

Câu ND3 TH.VDC1 Viết chương trình nhập vào một xâu S và đưa ra màn hình xâu S sau khi

đã được chuẩn hóa

Ngày đăng: 06/12/2020, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w